[Khẩu ngữ tiếng Trung] Khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (Phần 1)

547
[Khẩu ngữ tiếng Trung] Khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (Phần 1)
Trung bình 5 trên tổng số 3 bình chọn

[Khẩu ngữ tiếng Trung] Khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (Phần 1)

Để có thể giao tiếp thông thạo và không gặp khó khăn với người Trung Quốc là 1 chuyện không dễ dàng chút nào nếu như bạn không nắm được những kiến thức cơ bản nhất khi học tiếng Trung Quốc. Đặc biệt sẽ thật khó cho bạn khi không nắm rõ được những câu khẩu ngữ mà người Trung Quốc thường hay sử dụng nhất trong giao tiếp là gì? Đó là lý do gây trở ngại không nhỏ cho nhiều người khi giao tiếp bằng tiếng Trung Quốc bởi họ không biết câu này câu kia được dùng trong văn viết hay văn nói và kết quả là phạm một số sai lầm không đáng có. Vậy những câu khẩu ngữ thông dụng ấy là gì nhỉ? Bạn đã được học hay chưa? Đừng vội vàng nhé vì đây là cả một quá trình nhặt góp trong quá trình học tiếng Trung Quốc và giao tiếp bằng tiếng Trung Quốc, mình sẽ từ từ giới thiệu cho các bạn từng phần một. Trước tiên chúng ta hãy học phần 1 của một số câu khẩu ngữ thông dụng dưới đây nhé!

tu-hoc-tieng-trung-ngu-phap-tieng-trung-co-ban-phan-2 Khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng

Khẩu ngữ thường dùng nhất trong tiếng Trung ( P1)
  1. 到时候再说。(Dào shí hòu zài shuō)

Biểu thị trước mắt thì không cần phải suy nghĩ gì hết, đợi khi nào sự việc xảy ra rồi tính tiếp. Câu này thường được dùng khi từ chối yêu cầu người người khác hay lấy làm cái cớ để kéo dài thời gian.

如:A:你到底去不去啊?

        B: 还没想好了,到时候再说吧。

Rú: A: Nǐ dào dǐ qù bú qù a?

     B: Hái méi xiǎng hǎo le, dào shí hòu zài shuō ba.

     A: Rốt cuộc thì bạn có đi hay không?

B: Tôi vẫn chưa nghĩ kỹ, đến lúc đó thì tính tiếp vậy.

          如:A: 你打算空着手去见她吗?

                 B: 哪儿能呢,到时候再说。

          Rú: A: Nǐ dǎ suàn kōng zhe shǒu qù jiàn tā mā ?

                 B: Nǎr néng ne , dào shí hòu zài shuō .

                 A: Mày định tay không đến gặp nó à?

                 B: Làm gì có chứ , đến lúc đó thì tính sau.

  1. 都什么时候了。Dōu shénme shí hòu le.

Biểu thị sự việc xảy ra không đúng lúc hay biểu thị thời gian rất gấp không kịp nữa. Bao hàm trong đó là ngữ điệu cằn nhằn , không hài lòng.

如:都什么时候了 ,你才把材料送来。

Rú: Dōu shénme shí hòu le, nǐ cái bǎ cái liào sòng lái .

Đến lúc nào rồi mà giờ mày mới gửi tài liệu tới.

如:都什么时候了,你还说这种话,太让我失望了。

Rú: Dōu shénme shí hòu le, nǐ hái shuō zhè zhǒng huà, tài ràng wǒ shī wàng le.

Đến lúc nào rồi mà mày còn nói với tao những lời này, mày làm tao thất vọng quá.

  1. 还是。。。来吧。Hái shì ….. lái ba.

Câu này dùng để đề xuất ai đó làm 1 việc gì đó hoặc vì người khác làm không tốt nên đề xuất để ai đó làm.

如:他年龄小,这种花儿还是(让)我来吧。

rú: Tā nián líng xiǎ, zhè zhǒng huà hái shì ( ràng ) wǒ lái ba.

Nó vẫn còn nhỏ, những lời này hay là để tôi nói cho.

如:我今天太累了, 晚饭是你来(做)吧。

Rú: Wǒ jīn tiān tài lèi le, wǎn fàn hái shì nǐ lái ( zuò ) ba.

Hôm nay em mệt lắm rồi, hay là bữa tối anh nấu đi.

  1. 话不能这么说。huà bù néng zhè me shuō.

Biểu thị người nói cho rằng đối phương nói những lời kia không thích hợp hoặc không có lý, không nên nói những lời như vậy. Dùng để phản bác lời của đối phương.

如:A: 你看,我还是好好儿的妈?哪儿有什么病?

B: 话不能这么说,难道医院能随便拿病人开玩笑。

A: Nǐ kàn, wǒ hái shì hǎo haor de ma? nǎr yǒu shénme bìng?

B: Huà bù néng zhè me shuō, nán dào yī yuàn néng suí biàn ná bìng rén kāi wán xiào?

A: Mày xem, tao chẳng phải vẫn tốt hay sao? Làm gì có bệnh?

B: Mày không thể nói những lời như thế được, không lẽ bệnh viện có thể tuỳ tiện lấy bệnh nhân ra làm trò đùa à?

如:A : 现在的男人没一个好东西?

B: 话不能这么说,难道我也不是个好东西妈?

Rú: A : xiàn zài de nán rén méi yǒu shénme hǎo dōng xi?

B: Huà bù néng zhè me shuō, nán dào wǒ yě bú shì ge hǎo dōng xi mā?

A: Thời buổi bây giờ chẳng có thằng con trai nào tốt?

B: Cũng không thể nói như vậy được, không lẽ an không phải là 1 thằng rất tốt hay sao?

  1. 能。。。才怪(呢)。Néng … cái guài (ne).

Dùng để biểu thị không tin vào 1 tình huống nào đó sẽ xảy ra.

如:就你现在这种方法,能学好汉语才怪呢 。

Rú: Jiù nǐ xiàn zài zhè zhǒng fāng fǎ, néng xué hǎo hàn yǔ cái guài ne .

Dựa vào cái phương pháp học của bạn hiện giờ có thể học tốt được tiếng Hán mới lạ đấy.

如:就你现在这个样子,不吃药病能好才怪呢。

Rú: Jiù nǐ xiàn zài zhè ge yàng zi, bù chī yào bìng néng hǎo cái guài ne.

Dựa vào cái bộ dạng của mày hiện giờ không uống thuốc mà khỏi được bệnh mới lạ đấy.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN