[Từ lóng] Ngôn ngữ xì tin của giới trẻ Trung Quốc

3401
[Từ lóng] Ngôn ngữ xì tin của giới trẻ Trung Quốc
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Từ lóng] Ngôn ngữ xì tin của giới trẻ Trung Quốc

  1. 晕 (Yūn) Bó tay, hết thuốc chữa, chẳng còn gì để nói (chỉ sự không hài lòng)

Là tính từ chỉ trạng thái bị chóng mặt, choáng váng. Nhưng hiện nay từ này đã có sự biến đổi nghĩa, còn có nghĩa khác là bày tỏ trong trường hợp: KHI BẠN THẤY KHÔNG THỂ CHỊU ĐỰNG ĐƯỢC MỘT AI HAY VIỆC GÌ ĐÓ NỮA thì dùng từ này. Có thể dịch nghĩa là BÓ TAY.COM

Ví dụ: 晕死!你今天怎么迟到这么久,都快下班了。
(Yūn sǐ! Nǐ jīntiān zěnme chídào zhème jiǔ, dōu kuài xiàbānle.)
Thật là chẳng còn gì để nói cả! Sao cậu hôm nay lại đến trễ thế nhỉ, tan làm rồi còn đâu nữa.

2. 粉丝 = 追星族 (Fěnsī = zhuīxīng zú) Fan, người hâm mộ
Từ này nghĩa gốc chỉ một loại đồ ăn (miến). Hiện nay nó xuất hiện lại & được sử dụng rộng rãi với nghĩa là Fans, người hâm mộ

3. 靠谱 (Kàopǔ) Đáng tin cậy.
Ví dụ: 这个人总是吹牛,不要相信他,他太不靠谱了!
(Zhège rén zǒng shì chuīniú, bùyào xiāngxìn tā, tā tài bù kàopǔ le!)
Cái gã kia toàn chém gió, đừng tin nó, nó không đán tin cậy đâu

4. 拽 (Zhuāi) Tự cho mình là tài giỏi
Ví dụ: 大学都考不上,你拽什么呀?
(Dàxué dōu kǎo bù shàng, nǐ zhuāi shénme ya?)
Thi đại học mà cũng không đỗ, cậu tự cho mình là tài giỏi cái gì chứ?

5. 举手之劳 (jǔshǒuzhīláo) dễ như trở bàn tay
Ví dụ: 做好这件事对我来说是举手之劳的事
/Zuò hǎo zhè jiàn shì duì wǒ lái shuō shì jǔshǒuzhīláo de shì/
Làm tốt việc này đối với tôi mà nói dễ như trở bàn tay

6. 鸭梨 (Yā lí) vừa ngờ nghệch vừa đáng yêu, áp lực
Từ này là từ đồng âm với 压力 nên có nghĩa là áp lực, trong nhiều trường hợp 鸭梨 còn có nghãi là vừa ngờ ngệch vừa đáng yêu
Ví dụ: 你不是爱上他鸭梨的样子了吧?
(Nǐ bùshì ài shàng tā yā lí de yàngzi le ba?)
Cậu không phải là đã yêu cái bộ dạng vừa ngờ nghệch pha chút đáng yêu của nó rồi chứ?

7. 打酱油
(Dǎ jiàngyóu)
thành người lớn rồi, trưởng thành
Không liên quan tới, không liên can
Ví dụ:
– 小刘的孩子都会打酱油了,他还喜欢Hello Kitty.
(Xiǎo liú de háizi dūhuì dǎ jiàngyóule, tā hái xǐhuān kǎi dì māo.)
Con của Tiểu Lưu đã lớn rồi, vậy mà vẫn thích Hello Kitty
– 别问我,我是出来打酱油的!
(Bié wèn wǒ, wǒ shì chūlái dǎ jiàngyóu de!)
Đừng hỏi tôi, tôi không liên can

8. 神马都是浮云 (Shén mǎ dōu shì fúyún) Không đáng để nhắc đến, tất cả đều là phù du
Ví dụ: 神马都是浮云,只要你尽力了,就行了,别的都不重要。
(Shén mǎ dōu shì fúyún, zhǐyào nǐ jìnlìle, jiùxíngle, bié de dōu bù zhòngyào.)
Tất cả đều là phù du. Chỉ cần cậu cố gắng hết sức là được rồi. Các cái khác đều không quan trọng

9. 雷人 (Léi rén) Khiến cho người ta phải kinh ngạc, nằm ngoài dự tính, Shock
Từ này biểu thị cảm giác như bị sét đánh. Có ý nghĩa là nằm ngoài dự tính, khiến cho người khác phải kinh ngạc
Ví dụ: 哈哈,这个广告好雷人呀!
(Hāhā, zhège guǎnggào hǎo léi rén ya!)
Haha, cái quảng cáo này đúng là shock

10. 走着瞧 (Zǒuzhe qiáo) Hãy đợi đấy, đợi đấy xem sao (nghĩa tương đương với từ 等着瞧)
Ví dụ: 他们生产假货,早晚会被抓起来的,不信走着瞧!
(Tāmen shēngchǎn jià huò, zǎowǎn huì bèi zhuā qǐlái de, bùxìn zǒuzhe qiáo!)
Họ sản xuất hàng giả, sớm muộn cũng bị bắt, không tin thì cứ đợi đấy xem

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Ngôn ngữ xì tin của giới trẻ Trung Quốc

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN