3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 2)

704
3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 2)
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

Nguồn bài: http://tiengtrungnet.com/3000-cau-tieng-trung-giao-tiep-hang-ngay

3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 2)

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1001 Cô ta mất hai tiếng mới làm xong bài tập. 她用两个小时才做完作业。 Tā yòng liǎng ge xiǎoshí cái zuò wán zuòyè.
1002 Một tiếng sau máy bay mới tới. 飞机一个小时后才到。 Fēijī yí ge xiǎoshí hòu cái dào.
1003 Ngày mai tan học xong tôi sẽ đến văn phòng tìm cô ta. 明天下了课我就去办公室找她。 Míngtiān xià le kè wǒ jiù qù bàngōng shì zhǎo tā.
1004 Ăn sáng xong là tôi đi xem phòng ốc. 我吃了早饭就去看房子了。 Wǒ chī le zǎofàn jiù qù kàn fángzi le.
1005 Ăn sáng xong là tôi đến bệnh viện khám bệnh. 我吃了早饭就去医院看病了。 Wǒ chī le zǎofàn jiù qù yīyuàn kànbìng le.
1006 Khi nào các bạn xuất phát? 你们什么时候出发? Nǐmen shénme shíhou chūfā?
1007 Ăn sáng xong sẽ xuất phát. 吃了早饭就出发。 Chī le zǎofàn jiù chūfā.
1008 Mua đồ xong tôi sẽ trở về. 我买了东西就回来。 Wǒ mǎi le dōngxi jiù huílai.
1009 Ăn trưa xong tôi sẽ đến thư viện. 我吃了午饭就去图书馆。 Wǒ chī le wǔfàn jiù qù túshū guǎn.
1010 Xem xong tivi tôi sẽ học bài. 我看了电视就学习汉语。 Wǒ kàn le diànshì jiù xuéxí hànyǔ.
1011 Tan học xong tôi sẽ đi nhảy. 我下了课就去跳舞。 Wǒ xià le kè jiù qù tiàowǔ.
1012 Hôm nay bạn về sớm không? 今天你回来得早吗? Jīntiān nǐ huílai de zǎo ma?
1013 Không sớm, tối nay 8:00 tối mới về. 不早,今天晚上八点我才回来。 Bù zǎo, jīntiān wǎnshang bā diǎn wǒ cái huílai.
1014 Căn phòng này sao lại đắt thế? 这个房子怎么这么贵? Zhè ge fángzi zěnme zhè me guì?
1015 Tuy hơi đắt một chút, nhưng phòng rất tốt. 虽然贵了点儿,但是房子很好。 Suīrán guì le diǎnr, dànshì fángzi hěn hǎo.
1016 Nếu bạn cũng hài lòng thì chúng ta sẽ thuê. 要是你也满意,我们就租了。 Yàoshi nǐ yě mǎnyì, wǒmen jiù zū le.
1017 Nếu rẻ một chút thì tôi sẽ mua. 要是便宜一点儿,我就买了。 Yàoshi piányi yì diǎnr, wǒ jiù mǎi le.
1018 Nếu không xa lắm thì tôi sẽ đi. 要是不太远,我就去。 Yàoshi bú tài yuǎn, wǒ jiù qù.
1019 Nếu cô ta thích thì tôi sẽ tặng cô ta. 要是她喜欢,我就送给她。 Yàoshi tā xǐhuān, wǒ jiù sòng gěi tā.
1020 Nếu bạn không thích thì tôi sẽ không mua nữa. 要是你不喜欢,我就不买了。 Yàoshi nǐ bù xǐhuān, wǒ jiù bù mǎi le.
1021 Tối qua 9:00 cô ta mới về nhà. 她昨天晚上九点才回家。 Tā zuótiān wǎnshang jiǔ diǎn cái huí jiā.
1022 Căn phòng này của bạn không tệ. 你的这套房子真不错。 Nǐ de zhè tào fángzi zhēn bú cuò.
1023 Tôi cảm thấy thi lần này thi được bình thường. 我觉得这次考得还可以。 Wǒ juéde zhè cì kǎo de hái kěyǐ.
1024 Nếu như có chuyện gì thì nói với tôi, đừng khách sáo. 要是有什么事,就对我说,不要客气。 Yàoshi yǒu shénme shì, jiù duì wǒ shuō, bú yào kèqì.
1025 Tuy chỉ học hơn một tháng, nhưng mà cô ta đã nói được rất nhiều rồi. 虽然只学了一个多月,但是已经她会说很多话了。 Suīrán zhǐ xué le yí ge duō yuè, dànshì tā yǐjīng huì shuō hěn duō huà le.
1026 Sau khi tốt nghiệp đại học tôi sẽ đi Mỹ du học. 我大学毕业以后去美国留学。 Wǒ dàxué bìyè yǐhòu qù měiguó liúxué.
1027 Môi trường xung quanh đây rất tốt. 这儿周围的环境很好。 Zhèr zhōuwéi de huánjìng hěn hǎo.
1028 Nơi chúng tôi sống có trạm tầu điện ngầm, giao thông rất thuận tiện. 我们住的地方有地铁站,交通很方便。 Wǒmen zhù de dìfang yǒu dìtiě zhàn, jiāotōng hěn fāngbiàn.
1029 Trạm xe buýt ở ngay phía trước trường học chúng tôi. 公共汽车站就在我们学校前边。 Gōnggòng qìchē zhàn jiù zài wǒmen xuéxiào qiánbiān.
1030 Con sông này nước rất sạch. 这条河的水很干净。 Zhè tiáo hé de shuǐ hěn gānjìng.
1031 Hàng ngày 6:30 cô ta thức dậy, hôm nay 6:00 là cô ta đã thức dậy rồi. 每天她六点半起床,今天六点钟就起床了。 Měitiān tā liù diǎn bàn qǐchuáng, jīntiān liù diǎn zhōng jiù qǐchuáng le.
1032 8:00 vào học, 8:00 cô ta mới tới. 八点钟上课,她八点才来。 Bā diǎn zhōng shàngkè, tā bā diǎn cái lái.
1033 Phim chiếu lúc 7:30 mà, sao bây giờ bạn đã tới rồi? 电影七点半才开演呢,你怎么现在就来了。 Diànyǐng qī diǎn bàn cái kāiyǎn ne, nǐ zěnme xiànzài jiù lái le.
1034 Tôi cảm thấy nghe rất khó khăn, các bạn học nghe một lần là hiểu, tôi nghe hai ba lần mới nghe hiểu. 我觉得听很困难,同学们听一遍就懂了,我听两三遍才能听懂。 Wǒ juéde tīng hěn kùnnán, tóngxuémen tīng yí biàn jiù dǒng le, wǒ tīng liǎng sān biàn cái néng tīng dǒng.
1035 Tối qua 12:00 tôi mới đi ngủ. 昨天晚上我十二点才睡觉。 Zuótiān wǎnshang wǒ shí’èr diǎn cái shuìjiào.
1036 Buổi sáng tan học xong là đến bệnh viện. 她上午下了课就去医院了。 Tā shàngwǔ xià le kè jiù qù yīyuàn le.
1037 Ngồi máy bay 2 tiếng là tới nơi, ngồi xe 15 tiếng mới tới nơi. 坐飞机去两个小时就到了,坐汽车十五个小时才能到。 Zuò fēijī qù liǎng ge xiǎoshí jiù dào le, zuò qìchē shíwǔ ge xiǎoshí cái néng dào
1038 Buổi sáng sớm hàng ngày bạn ăn sáng xong làm gì? 每天早上你吃了早饭做什么? Měitiān zǎoshang nǐ chī le zǎofàn zuò shénme?
1039 Chủ Nhật ăn cơm xong bạn đi đâu? 星期日你吃了早饭去哪儿了? Xīngqī rì nǐ chī le zǎofàn qù nǎr le?
1040 Bạn ăn trưa xong thường thường làm gì? 你吃了午饭常常做什么? Nǐ chī le wǔfàn cháng cháng zuò shénme?
1041 Hàng ngày bạn ăn trưa xong làm gì? 昨天你吃了午饭做什么了? Zuótiān nǐ chī le wǔfàn zuò shénme le?
1042 Bạn ăn tối xong thường thường làm gì? 你吃了晚饭常常做什么? Nǐ chī le wǎnfàn cháng cháng zuò shénme?
1043 Hôm qua bạn ăn tối xong thì làm gì? 昨天你吃了晚饭做什么了? Zuótiān nǐ chī le wǎnfàn zuò shénme le?
1044 Năm ngoái tôi đến Việt Nam, sau khi đến Việt Nam tôi quen biết một cô bé Việt Nam. Năm nay cô ta 20 tuổi, cô ta rất thích học Tiếng Trung. Tôi dạy cô ta Tiếng Trung, cô ta dạy tôi Tiếng Việt. Tôi và cô ta là bạn tốt của nhau, thường xuyên ở cùng nhau, giúp đỡ lẫn nhau. 去年我来越南,来越南以后,我认识一个越南女孩。今年她二十岁,她很喜欢学汉语。我教她汉语,她教我越语。我和她是好朋友,常常在一起,互相帮助。 Qùnián wǒ lái yuènán, lái yuènán yǐhòu, wǒ rènshi yí ge yuènán nǚhái. Jīnnián tā èrshí suì, tā hěn xǐhuān xué hànyǔ. Wǒ jiāo tā hànyǔ, tā jiāo wǒ yuèyǔ. Wǒ hé tā shì hǎo péngyǒu, cháng cháng zài yì qǐ, hùxiāng bāngzhù.
1045 Nghe cô ta nói xong tôi cảm thấy trong lòng rất vui. 听了她的话我心里很高兴。 Tīng le tā de huà wǒ xīnlǐ hěn gāoxìng.
1046 Tôi nghĩ, sau khi đến Việt Nam, tôi vẫn chưa có người bạn Việt Nam, lúc ở Hà Nội cô ta thường xuyên giúp đỡ tôi, cô ta cũng giống như người em gái của tôi vậy. 我想,来越南以后,我还没有越南朋友,在河内的时候她常常帮助我,她就像我的妹妹一样。 Wǒ xiǎng, lái yuènán yǐhòu, wǒ hái méiyǒu yuènán péngyǒu, zài hénèi de shíhòu tā cháng cháng bāngzhù wǒ, tā jiù xiàng wǒ de mèimei yí yàng.
1047 Cô ta muốn học Tiếng Trung, nhưng mà thời gian cô ta luyện hội thoại rất ít, vì vậy tôi giúp đỡ cô ta học Tiếng Trung. 她想学好汉语,但是她的练习会话的时间很少,所以我就帮助她学习汉语。 Tā xiǎng xué hǎo hànyǔ, dànshì tā de liànxí huìhuà de shíjiān hěn shǎo, suǒyǐ wǒ jiù bāngzhù tā xuéxí hànyǔ.
1048 Ba ngày sau, tôi đến nhà cô ta ở. 三天后,我就去她家住了。 Sān tiān hòu, wǒ jiù qù tā jiāzhù le.
1049 Lúc mới đầu, cô ta rất khách sáo với tôi, tôi cũng rất lễ phép với cô ta. Sau một thời gian, chúng tôi giống như người nhà, tôi cảm thấy ở đây cũng chính là ngôi nhà của tôi. 开始的时候,她对我很客气,我对她也非常礼貌。时间长了,我们就像一家人了。我觉得这儿就是我的家。 Kāishǐ de shíhou, tā duì wǒ hěn kèqi, wǒ duì tā yě fēicháng lǐmào. Shíjiān cháng le, wǒmen jiù xiàng yì jiā rén le. Wǒ juéde zhèr jiùshì wǒ de jiā.
1050 Buổi tối sau khi tôi về nhà, cô ta thường kể cho tôi nghe những chuyện thú vị ở trong trường học. Cô ta cũng muốn biết tình hình ở Việt Nam. 晚上我回家以后,她常常给我讲一些学校里有意思的事。她也想知道越南的情况。 Wǎnshang wǒ huí jiā yǐhòu, tā cháng cháng gěi wǒ jiǎng yì xiē xuéxiào lǐ yǒu yìsi de shì. Tā yě xiǎng zhīdào yuènán de qíngkuàng.
1051 Tôi giới thiệu cho cô ta văn hóa của Đất Nước chúng tôi. 我给她介绍我们国家的文化。 Wǒ gěi tā jièshào wǒmen guójiā de wénhuà.
1052 Nếu có vấn đề tôi thường hỏi cô ta, mỗi lần cô ta đều rất ân cần giải đáp cho tôi. Hàng ngày chúng tôi sống đều rất vui vẻ. 要是有问题我常常问她,每次她都很认真地给我解答。每天我们都过得很愉快。 Yàoshi yǒu wèntí wǒ cháng cháng wèn tā, měi cì tā dōu hěn rènzhēn de gěi wǒ jiědá. Měitiān wǒmen dōu guò de hěn yúkuài.
1053 Lúc tôi ở Bắc Kinh thường xuyên có cơ hội luyện nói Tiếng Trung với người Trung Quốc, cũng có thể tìm hiểu văn hóa của Trung Quốc. 我在北京的时候常常有机会跟中国人练习说汉语,也能了解中国的文化。 Wǒ zài běijīng de shíhòu cháng cháng yǒu jīhuì gēn zhōngguó rén liànxí shuō hànyǔ, yě néng liǎojiě zhōngguó de wénhuà.
1054 Một hôm, cô ta gọi điện tới, hỏi tôi có nhớ cô ta không, tôi nói rằng tôi rất nhớ cô ta. 一天,她来电话,问我想不想她,我说我很想她。 Yì tiān, tā lái diànhuà, wèn wǒ xiǎng bù xiǎng tā, wǒ shuō wǒ hěn xiǎng tā.
1055 Tôi nói với cô ta rằng hiện tại tôi sống ở Bắc Kinh rất vui, nghe xong cô ta rất vui, còn nói là cũng muốn đến Trung Quốc du lịch. 我告诉她,现在我在北京生活得很愉快,她听了很高兴,还说,她也想来中国旅行。 Wǒ gàosu tā, xiànzài wǒ zài běijīng shēnghuó de hěn yúkuài, tā tīng le hěn gāoxìng, hái shuō, tā yě xiǎng lái zhōngguó lǚxíng.
1056 Ăn cơm xong là tôi đến xem chung cư. 我吃了饭就来看房子了。 Wǒ chī le fàn jiù lái kàn fángzi le.
1057 Tôi cũng vậy, nghe điện thoại của bạn xong là tôi lập tức đến đây ngay. 我也是,接了你的电话,我马上就来这儿。 Wǒ yě shì, jiē le nǐ de diànhuà, wǒ mǎshàng jiù lái zhèr.
1058 Lần trước bạn đã xem mấy căn chung cư rồi? 上次你看了几套房子了? Shàng cì nǐ kàn le jǐ tào fángzi le?
1059 Tôi đã xem được ba căn chung cư rồi, đều không vừa ý lắm, có cái thì quá bé, có cái thì môi trường xung quanh loạn quá. 我看了三套房子,都不太满意,有的太小,有的周围环境太乱。 Wǒ kàn le sān tào fángzi, dōu bú tài mǎnyì, yǒu de tài xiǎo, yǒu de zhōuwéi huánjìng tài luàn.
1060 Vậy tôi lại dẫn bạn đi xem thêm mấy căn chung cư nữa nhé. 那我再带你去看几套房子吧。 Nà wǒ zài dài nǐ qù kàn jǐ tào fángzi ba.
1061 Mấy căn chung cư này phòng bếp, phòng ngủ còn tạm được, nhưng mà phòng khách diện tích hơi nhỏ chút. Bạn có cái to hơn không? 这几套房子,厨房、卧室还可以,但是客厅面积小了点儿。你有没有大点儿的? Zhè jǐ tào fángzi, chúfáng, wòshì hái kěyǐ, dànshì kètīng miànjī xiǎo le diǎnr. Nǐ yǒu méiyǒu dà diǎnr de?
1062 Có, trên tầng 9 có một căn, phòng khách hơn 30 m2, chúng ta lên đó xem chút đi. 有,楼上九层有一套,客厅三十多平米,我们上去看看吧。 Yǒu, lóu shàng jiǔ céng yǒu yí tào, kètīng sānshí duō píngmǐ, wǒmen shàngqù kànkan ba.
1063 Mấy căn chung cư này buổi chiều không có ánh nắng nhỉ? 这套房子下午没有阳光吧? Zhè tào fángzi xiàwǔ méiyǒu yángguāng ba?
1064 Tôi vẫn muốn cái buổi sáng và chiều có ánh nắng. 我还是想要上下午都有阳光的。 Wǒ háishì xiǎngyào shàng xiàwǔ dōu yǒu yángguāng de.
1065 Vì sao bây giờ bạn mới về nhà? 你怎么现在才回家? Nǐ zěnme xiànzài cái huí jiā?
1066 Tôi đã tan làm lâu rồi, trên đường bị tắc xe khiếp quá. 我早就下班了,路上堵车堵得厉害。 Wǒ zǎo jiù xiàbān le, lù shàng dǔchē dǔ de lìhai.
1067 Hôm nay tôi đã đi xem ba bốn căn, có một căn tôi cảm thấy không tệ, đợi lúc bạn nghỉ ngơi thì chúng ta cùng đi xem chút nhé. 今天我去看了三四套房子,有一套我觉得不错,等你休息的时候,我们一起去看看吧。 Jīntiān wǒ qù kàn le sān sì tào fángzi, yǒu yí tào wǒ juéde bú cuò, děng nǐ xiūxi de shíhou, wǒmen yì qǐ qù kànkan ba.
1068 Tiền thuê phòng bao nhiêu? 房租多少钱? Fángzū duōshǎo qián?
1069 Một tháng 10 triệu VND. 一个月一千万越盾。 Yí ge yuè yì qiān wàn yuè dùn.
1070 Môi trường xung quanh thế nào? 周围环境怎么样? Zhōuwéi huánjìng zěnme yàng?
1071 Môi trường cực kỳ tốt, phía trước là ngân hàng, bên cạnh ngân hàng là bưu điện, đàng sau bưu điện là một siêu thị lớn, phía sau siêu thị là một công viên rất to. 环境特别好,前边是银行,银行旁边是邮局,邮局后边是一个大超市,超市后边是一个很大的公园。 Huánjìng tèbié hǎo, qiánbiān shì yínháng, yínháng pángbiān shì yóujú, yóujú hòubiān shì yí ge dà chāoshì, chāoshì hòubiān shì yí ge hěn dà de gōngyuán.
1072 Giao thông thuận tiện không? 交通方便吗? Jiāotōng fāngbiàn ma?
1073 Giao thông rất thuận tiện, phía dưới tòa nhà có trạm xe buýt, ngồi xe 10 phút là tới công ty. Bên cạnh trạm xe là trạm tầu điện ngầm, gần đó còn có trường học, bệnh viện và siêu thị. 交通很方便,楼下有公共汽车站,坐车十分钟就到公司了。汽车站旁边就是地铁站,附近还有学校、医院和超市。 Jiāotōng hěn fāngbiàn, lóu xià yǒu gōnggòng qìchē zhàn, zuò chē shí fēn zhōng jiù dào gōngsī le. Qìchē zhàn pángbiān jiùshì dìtiě zhàn, fùjìn hái yǒu xuéxiào, yīyuàn hé chāoshì.
1074 Tôi đã nghe hiểu nội dung bài giảng của cô giáo. 我听懂了老师讲课的内容。 Wǒ tīng dǒng le lǎoshī jiǎngkè de nèiróng.
1075 Tôi nhìn thấy cô ta rồi, cô ta rèn luyện sức khỏe ở trong phòng Gym. 我看见她了,她在健身房锻炼身体。 Wǒ kànjiàn tā le, tā zài jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ.
1076 Bài tập ngày hôm nay tôi làm xong rồi. 今天的作业我做完了。 Jīntiān de zuòyè wǒ zuò wán le.
1077 Tôi trả lời sai hai câu. 我答错了两道题。 Wǒ dá cuò le liǎng dào tí.
1078 Bạn không nghe thấy à? Cô ta đang gọi bạn kìa. 你没有听见吗?她在叫你呢。 Nǐ méiyǒu tīngjiàn ma? Tā zài jiào nǐ ne.
1079 Bài khóa ngày hôm nay tôi xem không hiểu. 今天的课文我没有看懂。 Jīntiān de kèwén wǒ méiyǒu kàn dǒng.
1080 Tôi không nhìn thấy xe máy của bạn. 我没看见你的摩托车。 Wǒ méi kànjiàn nǐ de mótuō chē.
1081 Quần áo này bạn giặt không sạch. 这件衣服你没洗干净。 Zhè jiàn yīfu nǐ méi xǐ gānjìng.
1082 Câu này bạn làm không đúng. 这道题你没做对。 Zhè dào tí nǐ méi zuò duì.
1083 Bạn nhìn thấy cô giáo không? 你看见老师了没有? Nǐ kànjiàn lǎoshī le méiyǒu?
1084 Tôi nhìn thấy rồi. 我看见了。 Wǒ kànjiàn le.
1085 Bài tập ngày hôm nay bạn làm xong chưa? 今天的作业你做完了没有? Jīntiān de zuòyè nǐ zuò wán le méiyǒu?
1086 Tôi vẫn chưa làm xong mà. 我还没做完呢。 Wǒ hái méi zuò wán ne.
1087 Câu này tôi làm đúng chưa? 这个题我做对了没有? Zhè ge tí wǒ zuò duì le méiyǒu?
1088 Bạn làm chưa đúng câu này. 你没做对这个题。 Nǐ méi zuò duì zhè ge tí.
1089 Tôi nhìn nhầm đề rồi. 我看错题了。 Wǒ kàn cuò tí le.
1090 Tôi không nhìn thấy tạp chí Tiếng Anh của bạn. 我没看见你的英文杂志。 Wǒ méi kànjiàn nǐ de yīngwén zázhì.
1091 Tôi nhìn nhầm hai câu. 我看错了两道题。 Wǒ kàn cuò le liǎng dào tí.
1092 Tôi chỉ dịch đúng một câu. 我只翻译对了一个句子。 Wǒ zhǐ fānyì duì le yí ge jùzi.
1093 Bạn đóng cửa vào đi. 你关上门吧。 Nǐ guān shàng mén ba.
1094 Các bạn hãy gập sách vào, bây giờ nghe chính tả. 请同学们合上书,现在听写。 Qǐng tóngxuémen hé shàngshū, xiànzài tīngxiě.
1095 Hãy viết tên của bạn vào đây. 请在这儿写上你的名字。 Qǐng zài zhèr xiě shàng nǐ de míngzì.
1096 Bạn thử mặc bộ quần áo này xem. 你试试穿上这件衣服吧。 Nǐ shìshi chuān shàng zhè jiàn yīfu ba.
1097 Bạn viết nhầm chữ này thành chữ khác rồi. 你把这个字写成别的字了。 Nǐ bǎ zhè ge zì xiě chéng bié de zì le.
1098 Tôi tìm thấy chị gái của cô ta rồi. 我找到她的姐姐了。 Wǒ zhǎo dào tā de jiějie le.
1099 Tôi mua được vé máy bay về Việt Nam rồi. 我买到回越南的飞机票了。 Wǒ mǎi dào huí yuènán de fēijī piào le.
1100 Tối qua rất muộn tôi mới về đến nhà. 昨天很晚我才回到家。 Zuótiān hěn wǎn wǒ cái huí dào jiā.
1101 Chúng tôi đã học đến bài thứ 44 rồi. 我们学到第四十四课了。 Wǒmen xué dào dì sìshísì kè le.
1102 Quyển sách Tiếng Trung đó mà cô ta cho bạn mượn bạn đã xem xong chưa? 她借给你的那本汉语书你看完了没有? Tā jiè gěi nǐ de nà běn hànyǔ shū nǐ kàn wán le méiyǒu?
1103 Từ vựng mà chúng tôi học bây giờ có khoảng hơn 6000 từ. 我们现在学的词大概有六千多个了。 Wǒmen xiànzài xué de cí dàgài yǒu liù qiān duō ge le.
1104 Quyển tạp chí Tiếng Anh đó mà bạn muốn tôi đã mua cho bạn được rồi. 你要的那本英文杂志我给你买到了。 Nǐ yào de nà běn yīngwén zázhì wǒ gěi nǐ mǎi dào le.
1105 Bạn làm sai hai câu, làm đúng một câu. 你做错了两道题,做对了一道题。 Nǐ zuò cuò le liǎng dào tí, zuò duì le yí dào tí.
1106 Bạn viết sai ba chữ, viết đúng một chữ. 你写错了三个字,写对了一个字。 Nǐ xiě cuò le sān ge zì, xiě duì le yí ge zì.
1107 Bạn xem nhầm thời gian rồi. 你看错时间了。 Nǐ kàn cuò shíjiān le.
1108 Bạn gọi nhầm rồi. 你打错电话了。 Nǐ dǎ cuò diànhuà le.
1109 Bạn xem xong chưa? 你看完了没有? Nǐ kàn wán le méiyǒu?
1110 Bạn làm xong chưa? 你做完了没有? Nǐ zuò wán le méiyǒu?
1111 Tôi làm đúng chưa? 我做对了没有? Wǒ zuò duì le méiyǒu?
1112 Tôi viết đúng chưa? 我写对了没有? Wǒ xiě duì le méiyǒu?
1113 Tôi chưa xem xong. 我没有看完。 Wǒ méiyǒu kàn wán.
1114 Tôi chưa làm xong. 我没有做完。 Wǒ méiyǒu zuò wán.
1115 Tôi làm không đúng. 我没有做对。 Wǒ méiyǒu zuò duì.
1116 Tôi không viết sai. 我没有写错。 Wǒ méiyǒu xiě cuò.
1117 Bạn có nhìn thấy từ điển Tiếng Trung của tôi không? 你看见我的汉语词典了吗? Nǐ kànjiàn wǒ de hànyǔ cídiǎn le ma?
1118 Bạn có nhìn thấy sách Tiếng Anh của tôi không? 你看见我的英语书了吗? Nǐ kànjiàn wǒ de yīngyǔ shū le ma?
1119 Bạn có nhìn thấy đĩa phim của tôi không? 你看见我的电影光盘了吗? Nǐ kànjiàn wǒ de diànyǐng guāngpán le ma?
1120 Bạn có nhìn thấy điện thoại di động của tôi không? 你看见我的手机了吗? Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma?
1121 Bạn nhìn thấy cô giáo Tiếng Trung của tôi không 你看见我的汉语老师了吗? Nǐ kànjiàn wǒ de hànyǔ lǎoshī le ma?
1122 Câu này bạn làm đúng không? 这道题你做对了没有? Zhè dào tí nǐ zuò duì le méiyǒu?
1123 Tôi làm đúng rồi. 我做对了。 Wǒ zuò duì le.
1124 Chữ Hán này tôi viết đúng chưa? 这个汉子我写对了没有? Zhè ge hànzi wǒ xiě duì le méiyǒu?
1125 Chữ Hán này bạn viết đúng rồi. 这个汉子你写对了。 Zhè ge hànzi nǐ xiě duì le.
1126 Những câu này tôi dịch đúng chưa? 这些句子我翻译对了没有? Zhè xiē jùzi wǒ fānyì duì le méiyǒu?
1127 Những câu này bạn dịch đúng rồi. 这些句子你翻译对了。 Zhè xiē jùzi nǐ fānyì duì le.
1128 Những lời của cô giáo bạn nghe hiểu không? 老师的话你听懂了没有? Lǎoshī de huà nǐ tīng dǒng le méiyǒu?
1129 Những lời của cô giáo tôi nghe hiểu rồi. 老师的话我听懂了。 Lǎoshī de huà wǒ tīng dǒng le.
1130 Ngữ pháp của bài ngày hôm nay bạn nghe hiểu không? 今天的课的语法你听懂了没有? Jīntiān de kè de yǔfǎ nǐ tīng dǒng le méiyǒu?
1131 Ngữ pháp của bài ngày hôm nay tôi nghe hiểu rồi. 今天的课的语法我听懂了。 Jīntiān de kè de yǔfǎ wǒ tīng dǒng le.
1132 Bài khóa này bạn đọc thành thạo chưa? 这篇课文你念熟了吗? Zhè piān kèwén nǐ niàn shú le ma?
1133 Bài khóa này tôi đọc thành thạo rồi. 这篇课文我念熟了。 Zhè piān kèwén wǒ niàn shú le.
1134 Bài tập ngày hôm nay tôi vẫn chưa làm xong nè. 今天的作业我还没做完呢。 Jīntiān de zuòyè wǒ hái méi zuò wán ne.
1135 Những quần áo này bạn đã giặt xong chưa? 这些衣服你洗完了没有? Zhè xiē yīfu nǐ xǐ wán le méiyǒu?
1136 Những quần áo này tôi vẫn chưa giặt xong mà. 这些衣服我还没洗完呢。 Zhè xiē yīfu wǒ hái méi xǐ wán ne.
1137 Từ mới của ngày mai bạn đã chuẩn bị trước chưa? 明天的生词你预习好了吗? Míngtiān de shēngcí nǐ yùxí hǎo le ma?
1138 Bật máy tính lên đi. 打开电脑吧。 Dǎkāi diànnǎo ba.
1139 Tắt máy tính đi. 关上电脑吧。 Guān shàng diànnǎo ba.
1140 Bật đèn lên đi. 打开灯吧。 Dǎkāi dēng ba.
1141 Mở cửa sổ ra đi. 打开窗户吧。 Dǎkāi chuānghu ba.
1142 Gập sách lại đi. 合上书吧。 Hé shàng shū ba.
1143 Mở sách ra đi. 打开书吧。 Dǎkāi shū ba.
1144 Mấy câu này tương đối khó, mặc dù tôi làm xong hết rồi, nhưng không biết làm đúng hay không. 这几道题比较难,虽然我做完了,但是不知道做对没做对。 Zhè jǐ dào tí bǐjiào nán, suīrán wǒ zuò wán le, dànshì bù zhīdào zuò duì méi zuò duì.
1145 Bên ngoài gió rất to, đóng cửa sổ lại đi. 外边风很大,关上窗户吧。 Wàibiān fēng hěn dà, guān shàng chuānghu ba.
1146 Bật máy tính lên, xem chút đĩa bạn mới mua đi. 打开电脑,看看你新买的光盘吧。 Dǎ kāi diànnǎo, kànkan nǐ xīn mǎi de guāngpán ba.
1147 Xin lỗi, tôi nhìn nhầm thời gian rồi, nên đến muộn. 对不起,我看错时间了,所以来晚了。 Duìbùqǐ, wǒ kàn cuò shíjiān le, suǒyǐ lái wǎn le.
1148 Lần này tôi thi không tốt, bởi vì trước kỳ thi tôi bị ốm. 这次我没考好,因为考试前我生病了。 Zhè cì wǒ méi kǎo hǎo, yīnwèi kǎoshì qián wǒ shēngbìng le.
1149 Bạn nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu. 你说得太快,我没听懂。 Nǐ shuō de tài kuài, wǒ méi tīng dǒng.
1150 Nếu không chuẩn bị trước thì lúc vào học sẽ rất khó nghe hiểu nội dung cô giáo giảng. 要是不预习,上课的时候,就很难听懂老师讲得内容。 Yàoshi bú yùxí, shàngkè de shíhou, jiù hěn nán tīng dǒng lǎoshī jiǎng de nèiróng.
1151 Bây giờ chúng ta nghe chính tả từ mới. 现在我们听写生词。 Xiànzài wǒmen tīngxiě shēngcí.
1152 Bài tập của tôi đã làm xong rồi, bài khóa vẫn chưa đọc thạo đâu. 我的作业已经做完了,课文还没有念熟呢。 Wǒ de zuòyè yǐjīng zuò wán le, kèwén hái méiyǒu niàn shú ne.
1153 Tối mai tôi muốn đi xem phim, bạn đi không? 明天晚上我想去看电影,你去不去? Míngtiān wǎnshang wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng, nǐ qù bú qù?
1154 Tôi cũng muốn đi. 我也想去。 Wǒ yě xiǎng qù.
1155 Bạn làm xong bài tập chúng ta sẽ đi ăn cơm với nhau, được không? 你做完作业我们一起去吃饭,好吗? Nǐ zuò wán zuòyè wǒmen yì qǐ qù chīfàn, hǎo ma?
1156 Tối mai tôi và cô ta cùng đi siêu thị mua một ít đồ. 昨天晚上,我和她一起去超市买一些东西。 Zuótiān wǎnshang, wǒ hé tā yì qǐ qù chāoshì mǎi yì xiē dōngxi.
1157 Lúc về đến ký túc xá, cô ta cảm thấy khó chịu trong người, tôi đi cùng cô ta đến bệnh viện khám bệnh. 回到宿舍的时候,她觉得不舒服,我就陪她一起去医院看病。 Huí dào sùshè de shíhou, tā juéde bù shūfu, wǒ jiù péi tā yì qǐ qù yīyuàn kànbìng.
1158 Nếu bạn cảm thấy trong người không được khỏe thì về ký túc xá nghỉ ngơi đi. 要是你觉得不舒服的话就回宿舍休息吧。 Yàoshi nǐ juéde bù shūfu de huà jiù huí sùshè xiūxi ba.
1159 Hôm nay bạn thi thế nào? 今天你考得怎么样? Jīntiān nǐ kǎo de zěnme yàng?
1160 Lần này tôi thi không được tốt, nhiều câu quá, tôi làm không hết. 这次我没考好,题太多了,我没有做完。 Zhè cì wǒ méi kǎo hǎo, tí tài duō le, wǒ méiyǒu zuò wán.
1161 Tôi làm hết rồi, nhưng không đều đúng hết, làm sai hai câu nên kết quả không được tốt lắm. 我做完了,但是没都做对,做错了两道题,所以成绩不太好。 Wǒ zuò wán le, dànshì méi dōu zuò duì, zuò cuò le liǎng dào tí, suǒyǐ chéngjì bú tài hǎo.
1162 Câu ngữ pháp khó quá, tôi cảm thấy làm đều đúng, nhưng câu nghe hiểu tương đối khó, rất nhiều câu tôi nghe không hiểu. 语法题不太难,我觉得都做对了,但是听力题比较难,很多句子我没听懂。 Yǔfǎ tí bú tài nán, wǒ juéde dōu zuò duì le, dànshì tīnglì tí bǐjiào nán, hěn duō jùzi wǒ méi tīng dǒng.
1163 Tôi cũng không biết có làm đúng không? 我也不知道做对了没有? Wǒ yě bù zhīdào zuò duì le méiyǒu?
1164 Tối nay tôi dùng laoptop trả lời thư cho cô ta. 今天晚上我用笔记本电脑给她回信。 Jīntiān wǎnshang wǒ yòng bǐjìběn diànnǎo gěi tā huíxìn.
1165 Ăn cơm tối xong thì tôi và cô ta về ký túc xá. 吃完晚饭,我和她回到宿舍。 Chī wán wǎnfàn, wǒ hé tā huí dào sùshè.
1166 Cô ta cho tôi mượn một quyển sách, trong sách có rất nhiều câu chuyện ngắn, rất thú vị. 她借给我了一本书,书里都是小故事,很有意思。 Tā jiè gěi wǒ le yì běn shū, shū lǐ dōu shì xiǎo gùshi, hěn yǒu yìsi.
1167 Tôi hỏi cô ta, bạn đã xem xong chưa, cô ta nói, vẫn chưa xem xong mà, mới xem đến trang 44. 我问她,你看完了没有,她说,还没看完呢,才看到第四十四叶。 Wǒ wèn tā, nǐ kàn wán le méiyǒu, tā shuō, hái méi kàn wán ne, cái kàn dào dì sìshísì yè.
1168 Có thể cho tôi xem chút sách Tiếng Trung của bạn không? 可以让我看看你的汉语书吗? Kěyǐ ràng wǒ kànkan nǐ de hànyǔ shū ma?
1169 Tôi đã xem hai quyển sách, cảm thấy rất thú vị, xem đến đoạn thú vị chỉ muốn cười. 我看了两本书,觉得很有意思,看到有意思的地方,就想笑。 Wǒ kàn le liǎng běn shū, juéde hěn yǒu yìsi, kàn dào yǒu yìsi de dìfang, jiù xiǎng xiào.
1170 Cô ta gọi tôi ở ngoài cửa. 她在门外叫我。 Tā zài mén wài jiào wǒ.
1171 Bạn quen với cuộc sống ở đây chứ? 你对这儿的生活已经习惯了吧? Nǐ duì zhèr de shēnghuó yǐjīng xíguàn le ba?
1172 Cô ta đối với tôi rất tốt. 她对我很好。 Tā duì wǒ hěn hǎo.
1173 Luyện khí công rất tốt đối với sức khỏe. 练气功对身体很有好处。 Liàn qìgōng duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù.
1174 Cô ta đã học được mấy năm rồi. 她学了好几年了。 Tā xué le hǎojǐ nián le.
1175 Tôi đã đợi bạn được một lúc rồi. 我等了你好一会儿了。 Wǒ děng le nǐ hǎo yí huìr le.
1176 Chúng tôi đã học được nhiều từ mới rồi. 我们学了好多生词了。 Wǒmen xué le hǎo duō shēngcí le.
1177 Tôi đã học được hai năm ở trường Đại học Bắc Kinh. 我在北京大学学了两年。 Wǒ zài běijīng dàxué xué le liǎng nián.
1178 Tôi sinh sống ở Trung Quốc tám năm. 我在中国生活了八年。 Wǒ zài zhōngguó shēnghuó le bā nián.
1179 Hàng ngày tôi đều kiên trì luyện tập một tiếng đồng hồ. 每天我都坚持锻炼一个小时。 Měitiān wǒ dōu jiānchí duànliàn yí ge xiǎoshí.
1180 Tôi bơi lội bơi cả một buổi sáng. 我游泳游了一个上午。 Wǒ yóuyǒng yóu le yí ge shàngwǔ.
1181 Cô ta Tiếng Trung được hơn hai tháng rồi. 她学汉语学了两个多月了。 Tā xué hànyǔ xué le liǎng ge duō yuè le.
1182 Tôi đã viết chữ Hán nửa tiếng đồng hồ. 我写汉字写了半个小时。 Wǒ xiě hànzì xiě le bàn ge xiǎoshí.
1183 Tôi đaã tìm bạn một tiếng đồng hồ. 我找了你一个小时。 Wǒ zhǎo le nǐ yí ge xiǎoshí.
1184 Chúng ta ngồi đây đợi cô ta chút đi. 我们在这儿等她一会儿吧。 Wǒmen zài zhèr děng tā yí huìr ba.
1185 Bạn xem tivi bao lâu rồi? 你看了多长时间(的)电视? Nǐ kàn le duō cháng shíjiān (de) diànshì?
1186 Tôi xem tivi nửa tiếng rồi. 我看了一个小时(的)电视。 Wǒ kàn le yí ge xiǎoshí (de) diànshì.
1187 Bạn học Tiếng Trung mấy năm rồi? 你学了几年(的)汉语? Nǐ xué le jǐ nián (de) hànyǔ?
1188 Tôi học Tiếng Trung hai năm rồi. 我学了两年(的)汉语 Wǒ xué le liǎng nián (de) hànyǔ
1189 Bạn sống ở Bắc Kinh bao lâu rồi? 你在北京住了多长时间? Nǐ zài běijīng zhù le duō cháng shíjiān?
1190 Tôi sống ở Bắc Kinh tám năm rồi. 我在北京住了八年。 Wǒ zài běijīng zhù le bā nián.
1191 Tôi đã học Tiếng Trung một năm. 我学了一年汉语。 Wǒ xué le yì nián hànyǔ.
1192 Tôi đã học Tiếng Trung được một năm rồi. 我学了一年汉语了。 Wǒ xué le yì nián hànyǔ le.
1193 Tôi đã sống ở Bắc Kinh hai năm. 我在北京住了两年。 Wǒ zài běijīng zhù le liǎng nián.
1194 Tôi đã sống ở Bắc Kinh được hai năm rồi. 我在北京住了两年了。 Wǒ zài běijīng zhù le liǎng nián le.
1195 Tôi đã ăn tám chiếc bánh bàn thầu. 我吃了八个饺子。 Wǒ chī le bā ge jiǎozi.
1196 Tôi đã ăn được tám chiếc bánh bàn thầu rồi. 我吃了八个饺子了。 Wǒ chī le bā ge jiǎozi le.
1197 Hàng ngày buổi tối tôi học bài ba tiếng đồng hồ. 每天晚上我学习两三个小时。 Měitiān wǎnshang wǒ xuéxí liǎng sān ge xiǎoshí.
1198 Một chiếc áo len ba bốn trăm tệ. 一件毛衣要三四百块钱。 Yí jiàn máoyī yào sān sì bǎi kuài qián.
1199 Những quả táo này tổng cộng hơn ba cân. 这些苹果一共三斤多。 Zhè xiē píngguǒ yí gòng sān jīn duō.
1200 Chiếc áo lông vũ này hai ba trăm tệ. 这件羽绒服二百多块钱。 Zhè jiàn yǔróngfú èrbǎi duō kuài qián.
1201 Tôi đến Trung Quốc đã hơn hai tháng rồi. 我来中国已经两个多月了。 Wǒ lái zhōngguó yǐjīng liǎng ge duō yuè le.
1202 Tối qua có mười mấy người đi. 昨天晚上去了十几个人。 Zuótiān wǎnshang qù le shí jǐ ge rén.
1203 Trường Đại học chúng tôi có mấy trăm lưu học sinh đó. 我们大学有几百个留学生呢。 Wǒmen dàxué yǒu jǐ bǎi ge liúxuéshēng ne.
1204 Tôi đến trường học gặp bạn bè. 我去学校跟朋友见面。 Wǒ qù xuéxiào gēn péngyǒu jiànmiàn.
1205 Tôi đã ngủ một tiếng. 我睡了一个小时觉。 Wǒ shuì le yí ge xiǎoshí jiào.
1206 Cô ta đã ngủ chưa? 她睡觉了吗? Tā shuìjiào le ma?
1207 Ngủ rồi. 睡了。 Shuì le.
1208 Cô ta ngủ bao lâu rồi? 她睡了多长时间? Tā shuì le duō cháng shíjiān?
1209 Cô ta đã ngủ hai tiếng rồi. 她睡了两个小时。 Tā shuì le liǎng ge xiǎoshí.
1210 Bạn đã đến phòng Gym tập luyện chưa? 你去健身房锻炼了吗? Nǐ qù jiànshēn fáng duànliàn le ma?
1211 Tập luyện rồi. 锻炼了。 Duànliàn le.
1212 Bạn tập luyện bao lâu rồi? 你锻炼了多长时间? Nǐ duànliàn le duō cháng shíjiān?
1213 Tôi đã tập một tiếng đồng hồ. 我锻炼了一个钟头。 Wǒ duànliàn le yí ge zhōngtóu.
1214 Bạn đã học mấy năm Tiếng Trung rồi? 你学了几年汉语了? Nǐ xué le jǐ nián hànyǔ le?
1215 Tôi đã học một năm nay rồi. 我学了一年了。 Wǒ xué le yì  nián le.
1216 Bạn đã dạy mấy năm Tiếng Trung rồi? 你教了几年汉语了? Nǐ jiāo le jǐ nián hànyǔ le?
1217 Tôi đã dạy chín năm nay rồi. 我教了九年了。 Wǒ jiāo le jiǔ nián le.
1218 Bạn đã làm mấy năm phiên dịch rồi? 你当了几年翻译了? Nǐ dāng le jǐ nián fānyì le?
1219 Tôi đã làm ba năm nay rồi. 我当了三年了。 Wǒ dāng le sān nián le.
1220 Bạn đã làm mấy năm giáo viên rồi? 你当了几年老师了? Nǐ dāng le jǐ nián lǎoshī le?
1221 Tôi đã làm tám năm nay rồi. 我当了八年了。 Wǒ dāng le bā nián le.
1222 Bạn đã luyện mấy năm khí công rồi? 你练了几年气功了? Nǐ liàn le jǐ nián qìgōng le?
1223 Tôi đã luyện tám năm nay rồi. 我练了十八年了。 Wǒ liàn le shíbā nián le.
1224 Bạn đã lái xe mấy năm rồi? 你开了几年车了? Nǐ kāi le jǐ nián chē le?
1225 Tôi đã lái một năm nay rồi. 我开了一年了。 Wǒ kāi le yì nián le.
1226 Bạn đã học mấy năm thư pháp rồi? 你学了几年书法了? Nǐ xué le jǐ nián shūfǎ le?
1227 Tôi học nửa năm nay rồi. 我学了半年了。 Wǒ xué le bànnián le.
1228 Bạn đã ngồi máy bay bao lâu? 你坐了多长时间(的)飞机? Nǐ zuò le duō cháng shíjiān (de) fēijī?
1229 Tôi đã ngồi ba tiếng đồng hồ. 我坐了三个小时。 Wǒ zuò le sān ge xiǎoshí.
1230 Bạn đã học Tiếng Trung bao lâu? 你学了多长时间(的)汉语? Nǐ xué le duō cháng shíjiān (de) hànyǔ?
1231 Tôi đã học hơn một năm. 我学了一年多。 Wǒ xué le yì nián duō.
1232 Bạn đá bóng bao lâu? 你踢了多长时间(的)足球? Nǐ tī le duō cháng shíjiān (de) zúqiú?
1233 Tôi đá cả một buổi chiều. 我踢了一个下午。 Wǒ tī le yí ge xiàwǔ.
1234 Bạn đã luyện khí công mấy năm? 你练了多长时间(的)气功? Nǐ liàn le duō cháng shíjiān (de) qìgōng?
1235 Tôi đã luyện một tiếng đồng hồ. 我练了一个小时。 Wǒ liàn le yí ge xiǎoshí.
1236 Bạn đã bơi bao lâu? 你游了多长时间(的)泳? Nǐ yóu le duō cháng shíjiān (de) yǒng?
1237 Tôi đã bơi một tiếng đồng hồ. 我游了一个小时。 Wǒ yóu le yí ge xiǎoshí.
1238 Bạn đã nghe ghi âm bao lâu? 你听了多长时间(的)录音? Nǐ tīng le duō cháng shíjiān (de) lùyīn?
1239 Tôi đã nghe nửa tiếng đồng hồ. 我听了半个小时。 Wǒ tīng le bàn ge xiǎoshí.
1240 Bạn đã bơi được bao lâu? 你游泳游了多长时间? Nǐ yóuyǒng yóu le duō cháng shíjiān?
1241 Tôi đã bơi nửa tiếng đồng hồ. 我游了一个半钟头。 Wǒ yóu le yí ge bàn zhōngtóu.
1242 Bạn đã nhảy được bao lâu? 你跳舞跳了多长时间? Nǐ tiàowǔ tiào le duō cháng shíjiān?
1243 Tôi đã nhảy hai tiếng đồng hồ. 我跳了两个小时。 Wǒ tiào le liǎng ge xiǎoshí.
1244 Bạn đã khám bệnh mất bao lâu? 你看病看了多长时间? Nǐ kànbìng kàn le duō cháng shíjiān?
1245 Tôi đã khám cả một buổi sáng. 我看了一个上午。 Wǒ kàn le yí ge shàngwǔ.
1246 Bạn đã nghe ghi âm bao lâu? 你听录音听了多长时间? Nǐ tīng lùyīn tīng le duō cháng shíjiān?
1247 Tôi đã nghe nửa tiếng đồng hồ. 我听了半个小时。 Wǒ tīng le bàn ge xiǎoshí.
1248 Bạn đã lên mạng bao lâu? 你上网上了多长时间? Nǐ shàngwǎng shàng le duō cháng shíjiān?
1249 Tôi đã lên một tiếng đồng hồ. 我上了一个小时。 Wǒ shàng le yí ge xiǎoshí.
1250 Bạn đã xem tivi bao lâu? 你看电视看了多长时间? Nǐ kàn diànshì kàn le duō cháng shíjiān?
1251 Tôi đã xem cả một buổi tối. 我看了一个晚上。 Wǒ kàn le yí ge wǎnshang.
1252 Bạn đã chơi bóng rổ bao lâu? 你打篮球打了多长时间? Nǐ dǎ lánqiú dǎ le duō cháng shíjiān?
1253 Tôi đã chơi cả một buổi chiều. 我打了一个下午。 Wǒ dǎ le yí ge xiàwǔ.
1254 Bạn đã xem hai tiếng trận bóng phải không? 你看了两个小时球赛吗? Nǐ kàn le liǎng ge xiǎoshí qiúsài ma?
1255 Đâu có, tôi chỉ xem có một lúc. 没有,我只看了一会儿。 Méiyǒu, wǒ zhǐ kàn le yí huìr.
1256 Bạn đã xem tivi cả buổi tối phải không? 你看了一个晚上电视吗? Nǐ kàn le yí ge wǎnshang diànshì ma?
1257 Đâu có, tôi chỉ xem nửa tiếng đồng hồ. 没有,我只看了半个钟头。 Méiyǒu, wǒ zhǐ kàn le bàn ge zhōngtóu.
1258 Bạn đã đá bóng cả một buổi chiều đúng không? 你踢了一个下午足球吗? Nǐ tī le yí ge xiàwǔ zúqiú ma?
1259 Đâu có, tôi chỉ đá có một tiếng đồng hồ. 没有,我只踢了一个小时。 Méiyǒu, wǒ zhǐ tī le yí ge xiǎoshí.
1260 Bạn đã nghe nhạc một tiếng đồng hồ phải không? 你听了一个钟头音乐吗? Nǐ tīng le yí ge zhōngtóu yīnyuè ma?
1261 Đâu có, tôi chỉ nghe có nửa tiếng đồng hồ. 没有,我只听了半个钟头。 Méiyǒu, wǒ zhǐ tīng le bàn ge zhōngtóu.
1262 Bạn đã bơi một tiếng đồng hồ phải không? 你游了一个小时泳吗? Nǐ yóu le yí ge xiǎoshí yǒng ma?
1263 Đâu có, tôi chỉ bơi có hai mươi phút. 没有,我只游了二十分钟。 Méiyǒu, wǒ zhǐ yóu le èrshí fēnzhōng.
1264 Bạn đã làm bài tập hai tiếng phải không? 你做了两个小时练习吗? Nǐ zuò le liǎng ge xiǎoshí liànxí ma?
1265 Đâu có, tôi chỉ làm có một tiếng rưỡi. 没有,我只做了一个半小时。 Méiyǒu, wǒ zhǐ zuò le yí ge bàn xiǎoshí.
1266 Bạn dự định học một năm ở Việt Nam phải không? 你打算在越南学习一年吗? Nǐ dǎsuàn zài yuènán xuéxí yì nián ma?
1267 Thời gian một năm ngắn quá, tôi muốn kéo dài thêm một năm nữa. 一年时间太短了,我想再延长一年。 Yì nián shíjiān tài duǎn le, wǒ xiǎng zài yáncháng yì nián.
1268 Bạn dự định làm việc ba năm ở Nước ngoài phải không? 你打算在国外工作三年吗? Nǐ dǎsuàn zài guówài gōngzuò sān nián ma?
1269 Thời gian ba năm dài quá, tôi chỉ làm việc ở Nước ngoài một năm là đủ rồi. 三年时间太长了,我只在国外工作一年就够了。 Sān nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ zài guówài gōngzuò yì nián jiù gòu le.
1270 Bạn dự định ở Việt Nam hai năm phải không? 你打算在越南住两年吗? Nǐ dǎsuàn zài yuènán zhù liǎng nián ma?
1271 Thời gian hai năm dài quá, tôi chỉ ở Việt Nam một tháng. 两年时间太长了,我只在越南住一个月。 Liǎng nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ zài yuènán zhù yí ge yuè.
1272 Bạn dự định sống ở Bắc Kinh tám năm phải không? 你打算在北京生活八年吗? Nǐ dǎsuàn zài běijīng shēnghuó bā nián ma?
1273 Thời gian tám năm ngắn quá, tôi muốn kéo dài thêm hai năm nữa. 八年时间太短了,我想再延长两年。 Bā nián shíjiān tài duǎn le, wǒ xiǎng zài yáncháng liǎng nián.
1274 Bạn dự định học ở đây một năm phải không? 你打算在这儿学习一年吗? Nǐ dǎsuàn zài zhèr xuéxí yì nián ma?
1275 Thời gian một năm dài quá, tôi chỉ học ở đây nửa năm. 一年时间太长了,我只在这儿学习半年。 Yì nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ zài zhèr xuéxí bànnián.
1276 Bạn dự định dạy ở đó ba năm phải không? 你打算在那儿教三年吗? Nǐ dǎsuàn zài nàr jiāo sān nián ma?
1277 Thời gian ba năm dài quá, tôi chỉ dự định dạy một năm. 三年时间太长了,我只打算教一年。 Sān nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ dǎsuàn jiāo yì nián.
1278 Tôi dự định học ở Việt Nam một năm, bây giờ tôi muốn kéo dài thêm ba năm nữa. 我打算在越南学一年,现在想再延长三年。 Wǒ dǎsuàn zài yuènán xué yì nián, xiànzài xiǎng zài yáncháng sān nián.
1279 Hàng ngày buổi tối tôi phải học bài gần hai tiếng đồng hồ. 每天晚上我差不多要学习两个小时。 Měitiān wǎnshang wǒ chàbùduō yào xuéxí liǎng ge xiǎoshí.
1280 Học Tiếng Trung bắt buộc phải kiên trì, sốt ruột là không được. 学习汉语必须要坚持,着急是不行的。 Xuéxí hànyǔ bìxū yào jiānchí, zháojí shì bù xíng de.
1281 Từ trước tới giờ tôi không uống rượu. 我从来不喝酒。 Wǒ cónglái bù hējiǔ.
1282 Tôi học Tiếng Trung đã học được mấy năm rồi. 我学汉语已经学了好几年了。 Wǒ xué hànyǔ yǐjīng xué le hǎo jǐ nián le.
1283 Loại thuốc này hiệu quả như thế nào? 这种药的效果怎么样? Zhè zhǒng yào de xiàoguǒ zěnme yàng?
1284 Rất tốt. 挺好的。 Tǐng hǎo de.
1285 Tối nay chưa chắc tôi có thể đến được. 今天晚上我不一定能来。 Jīntiān wǎnshang wǒ bù yí dìng néng lái.
1286 Học Tiếng Trung tương đối khó, nhưng mà rất thú vị. 学汉语比较难,但是很有意思。 Xué hànyǔ bǐjiào nán, dànshì hěn yǒu yìsi.
1287 Tôi cảm thấy quyển sách này rất có ích đối với bạn, nhưng mà những sách như vậy ít quá. 我觉得这本书对你很有好处,但是这样的书太少了。 Wǒ juéde zhè běn shū duì nǐ hěn yǒu hǎochù, dànshì zhèyàng de shū tài shǎo le.
1288 Hàng ngày buổi tối bạn đi học mấy tiếng? 每天晚上你上几个小时(的)课? Měitiān wǎnshang nǐ shàng jǐ ge xiǎoshí de kè?
1289 Hàng ngày buổi tối tôi đi học một tiếng rưỡi. 每天晚上我上一个半小时(的)课。 Měitiān wǎnshang wǒ shàng yí ge bàn xiǎoshí (de) kè.
1290 Hàng ngày buổi sáng bạn ôn tập từ mới và bài khóa bao lâu? 每天上午你复习多长时间生词和课文? Měitiān shàngwǔ nǐ fùxí duō cháng shíjiān shēngcí hé kèwén?
1291 Hàng ngày buổi sáng tôi ôn tập từ mới và bài khóa nửa tiếng. 每天上午我复习半个小时生词和课文。 Měitiān shàngwǔ wǒ fùxí bàn ge xiǎoshí shēngcí hé kèwén.
1292 Hôm qua bạn đã ôn tập bao lâu? 昨天你复习了多长时间? Zuótiān nǐ fùxí le duō cháng shíjiān?
1293 Hôm qua tôi đã ôn tập hai tiếng đồng hồ. 昨天我复习了两个小时。 Zuótiān wǒ fùxí le liǎng ge xiǎoshí.
1294 Hàng ngày bạn đều lên mạng phải không? 每天你都上网吗? Měitiān nǐ dōu shàngwǎng ma?
1295 Hàng ngày tôi đều lên mạng. 每天我都上网。 Měitiān wǒ dōu shàngwǎng.
1296 Bạn đã lên mạng bao lâu? 你上了多长时间(的)网? Nǐ shàng le duō cháng shíjiān (de) wǎng?
1297 Tôi đã lên mạng sáu tiếng đồng hồ. 我上了六个小时(的)网。 Wǒ shàng le liù ge xiǎoshí (de) wǎng.
1298 Bạn đã chơi máy tính bao lâu? 你玩儿了多长时间(的)电脑? Nǐ wánr le duō cháng shíjiān (de) diànnǎo?
1299 Tôi đã chơi máy tính tám tiếng đồng hồ. 我玩儿了八个小时(的)电脑。 Wǒ wánr le bā ge xiǎoshí (de) diànnǎo.
1300 Chiều hôm qua bạn luyện tập bao lâu ở phòng Gym? 昨天下午你在健身房锻炼了多长时间? Zuótiān xiàwǔ nǐ zài jiànshēn fáng duànliàn le duō cháng shíjiān?
1301 Chiều hôm qua tôi luyện tập ba tiếng đồng hồ ở phòng Gym. 昨天下午我在健身房锻炼了三个小时。 Zuótiān xiàwǔ wǒ zài jiànshēn fáng duànliàn le sān ge xiǎoshí.
1302 Tối qua bạn đã xem tivi bao lâu? 昨天晚上你看了多长时间(的)电视? Zuótiān wǎnshang nǐ kàn le duō cháng shíjiān (de) diànshì?
1303 Tối qua tôi đã xem tivi một tiếng đồng hồ. 昨天晚上我看了一个小时(的)电视。 Zuótiān wǎnshang wǒ kàn le yí ge xiǎoshí (de) diànshì.
1304 Bạn đã học Tiếng Trung bao lâu rồi? 你学了多长时间汉语了? Nǐ xué le duō cháng shíjiān hànyǔ le?
1305 Tôi đã học được ba năm nay rồi. 我学了十三年汉语了。 Wǒ xué le shísān nián hànyǔ le.
1306 Bạn dự định học mấy năm ở trường Đại học Bắc Kinh? 你打算在北京大学学习几年? Nǐ dǎsuàn zài běijīng dàxué xuéxí jǐ nián?
1307 Tôi dự định học bốn năm ở trường Đại học Bắc Kinh. 我打算在北京大学学习四年。 Wǒ dǎsuàn zài běijīng dàxué xuéxí sì nián.
1308 Hôm qua chị gái của tôi đã xem tivi một tiếng đồng hồ. 昨天我的姐姐看了一个小时的电视。 Zuótiān wǒ de jiějie kàn le yí ge xiǎoshí de diànshì.
1309 Tối qua tôi ngủ tám tiếng đồng hồ. 昨天晚上我睡了八个小时的觉。 Zuótiān wǎnshang wǒ shuì le bā ge xiǎoshí de jiào.
1310 Tôi đã học Tiếng Trung được mười năm nay rồi. 我学了十年汉语了。 Wǒ xué le shí nián hànyǔ le.
1311 Một cô bé chơi đùa trong công viên, chơi mệt rồi liền muốn tìm một chỗ ngồi nghỉ ngơi chốc lát. Đúng lúc đó cô ta thấy có một chiếc ghế dài cách đó không xa. Cô ta muốn đến đó ngồi một chút. Lúc này thì một người già cũng muốn đến chỗ chiếc ghế đó. Cô bé sợ người già đến đó trước nên rất nhanh chạy đến chiếc ghế đó. 一个小女孩在公园玩儿了半天,玩儿累了,想找一个座位坐下休息一会儿。正好在离她不远的地方有一个长椅子。她想过去坐一会儿。这时一个老人也向那个椅子走去。小女孩怕老人先过去坐,就很快向椅子那儿跑去。 Yí ge xiǎo nǚhái zài gōngyuán wánr le bàntiān, wánr lèi le, xiǎng zhǎo yí ge zuòwèi zuò xià xiūxi yí huìr. Zhènghǎo zài lí tā bù yuǎn de dìfang yǒu yí ge cháng yǐzi. Tā xiǎng guòqù zuò yí huìr. Zhè shí yí ge lǎorén yě xiàng nà ge yǐzi zǒu qù. Xiǎo nǚhái pà lǎorén xiān guòqù zuò, jiù hěn kuài xiàng yǐzi nàr pǎo qù.
1312 Cô bé không nghe lời tôi, chạy rất nhanh đến chiếc ghế đó, trong chốc lát đã ngồi lên chiếc ghế. 小女孩不听我的话,很快跑到那个椅子,一下子就坐在椅子上。 Xiǎo nǚhái bù tīng wǒ de huà, hěn kuài pǎo dào nà ge yǐzi, yí xiàzi jiù zuò zài yǐzi shàng.
1313 Tôi đã đến được hơn hai tháng rồi, hầu như là đã quen với cuộc sống ở đây, nhưng mà có một vài chỗ vẫn chưa quen lắm. 我来了两个多月了,对这儿的生活差不多已经习惯了,不过有的地方还不太习惯。 Wǒ lái le liǎng ge duō yuè le, duì zhèr de shēnghuó chàbùduō yǐjīng xíguàn le, bú guò yǒu de dìfang hái bú tài xíguàn.
1314 Tôi cảm thấy khí hậu Bắc Kinh cực kỳ khô hanh. 我觉得北京的气候特别干燥。 Wǒ juéde běijīng de qìhòu tèbié gānzào.
1315 Xung quanh ký túc xá không sạch sẽ lắm, cũng không yên tĩnh lắm, món ăn trong nhà ăn thì quá dầu mỡ. 宿舍周围不太干净,也不太安静,食堂里的菜太油腻。 Sùshè zhōuwéi bú tài gānjìng, yě bú tài ānjìng, shítáng lǐ de cài tài yóunì.
1316 Buổi sáng sớm hàng ngày bẩy giờ hơn tôi mới thức dậy, vì vậy thường xuyên không có thời gian ăn sáng, uống một cốc sữa là đi học luôn. 每天早上我七点多才起床,所以常常没有时间吃早饭,喝一杯牛奶就去上课了。 Měitiān zǎoshang wǒ qī diǎn duō cái qǐchuáng, suǒyǐ cháng cháng méiyǒu shíjiān chī zǎofàn, hè yì bēi niúnǎi jiù qù shàngkè le.
1317 Giờ giải lao giữa tiết học tôi thường đi uống một cốc café, ăn một ít đồ. 课间休息的时候,我常常去喝一杯咖啡,吃一点儿东西。 Kèjiān xiūxi de shíhou, wǒ cháng cháng qù hè yì bēi kāfēi, chī yì diǎnr dōngxi.
1318 Buổi trưa tôi đến nhà ăn ăn cơm. 中午我去食堂吃午饭。 Zhōngwǔ wǒ qù shítáng chī wǔfàn.
1319 Bởi vì người ăn cơm rất đông nên tôi thường phải đợi hơn mười phút mới mua được cơm. 因为吃饭的人很多,所以我常常要等十多分钟才能买到饭。 Yīnwèi chīfàn de rén hěn duō, suǒyǐ wǒ cháng cháng yào děng shí duō fēnzhōng cái néng mǎi dào fàn.
1320 Buổi trưa ăn cơm xong, tôi thường về ký túc xá xem sách một lúc hoặc nghe chút nhạc. 中午吃完饭,我常常回宿舍看一会儿书或者听一听音乐。 Zhōngwǔ chī wán fàn, wǒ cháng cháng huí sùshè kàn yí huìr shū huòzhě tīng yì tīng yīnyuè.
1321 Buổi trưa tôi không bao giờ ngủ trưa. 中午我从来不睡午觉。 Zhōngwǔ wǒ cónglái bú shuì wǔjiào.
1322 Buổi chiều, thỉnh thoảng tôi học hai tiết, thỉnh thoảng đến thư viện tự học bài. 下午,有时候我上两节课,有时候我去图书馆自习。 Xiàwǔ, yǒu shíhou wǒ shàng liǎng jié kè, yǒu shíhou wǒ qù túshū guǎn zìxí.
1323 Buổi chiều bốn giờ tôi thường đến phòng Gym rèn luyện sức khỏe và chạy bộ. 下午四点我常常去健身房锻炼身体和跑步。 Xiàwǔ sì diǎn wǒ cháng cháng qù jiànshēn fáng duànliàn shēntǐ hé pǎobù.
1324 Tôi rất thích vận động, hàng ngày đều kiên trì luyện tập một tiếng đồng hồ, vì vậy sức khỏe của tôi rât tốt. 我很喜欢运动,每天都坚持锻炼一个小时,所以我的身体很好。 Wǒ hěn xǐhuān yùndòng, měitiān dōu jiānchí duànliàn yí ge xiǎoshí, suǒyǐ wǒ de shēntǐ hěn hǎo.
1325 Ăn cơm xong, tôi thường xuyên đi bộ một lát, thỉnh thoảng buôn dưa lê với bạn bè. 吃完饭后,我常常散一会儿步,有时候跟朋友聊聊天儿。 Chī wán fàn hòu, wǒ cháng cháng sàn yí huìr bù, yǒu shíhou gēn péngyǒu liáo liao tiānr.
1326 Từ mới phải nhớ kỹ, bài khóa phải đọc thành thạo, vì vậy hàng ngày buổi tối tôi phải tự học ba tiếng đồng hồ, thường xuyên 11:30 mới đi ngủ. 生词要记住,课文要念熟,所以每天晚上我要自习三个小时,常常十一点半我才睡觉。 Shēngcí yào jì zhù, kèwén yào niàn shú, suǒyǐ měitiān wǎnshang wǒ yào zìxí sān ge xiǎoshí, cháng cháng shíyī diǎn bàn wǒ cái shuìjiào.
1327 Hàng ngày tôi đều rất bận, nhưng mà đều rất vui. 每天我都很忙,但是过得很愉快。 Měitiān wǒ dōu hěn máng, dànshì guò de hěn yúkuài.
1328 Tôi rất cảm ơn bố mẹ đã cho tôi cơ hội này, cho tôi đến Trung Quốc du học, lúc đầu tôi dự định học ở Trung Quốc một năm, bây giờ tôi cảm thấy thời gian một năm quá ngắn, chuẩn bị kéo dài thêm một năm nữa. 我很感谢父母给我这个机会,让我来中国留学,原来我打算在中国学一年,现在我觉得一年时间太短了,准备再延长一年。 Wǒ hěn gǎnxiè fùmǔ gěi wǒ zhè ge jīhuì, ràng wǒ lái zhōngguó liúxué, yuánlái wǒ dǎsuàn zài zhōngguó xué yì nián, xiànzài wǒ juéde yì nián shíjiān tài duǎn le, zhǔnbèi zài yáncháng yì nián.
1329 Hàng ngày bạn đều dậy sớm như vậy à? 每天你都起得这么早吗? Měitiān nǐ dōu qǐ de zhème zǎo ma?
1330 Đúng vậy, bởi vì tôi luyện thái cực quyền nên hàng ngày 5:00 là tôi đã dậy rồi. 对啊,因为我练太极拳,所以每天五点我就起来了。 Duì a, yīnwèi wǒ liàn tàijí quán, suǒyǐ měitiān wǔ diǎn wǒ jiù qǐlái le.
1331 Bạn luyện được bao lâu rồi? 你练了多长时间了? Nǐ liàn le duō cháng shíjiān le?
1332 Tôi đã luyện được mấy năm nay rồi. 我已经练了好几年了。 Wǒ yǐjīng liàn le hǎojǐ nián le.
1333 Hàng ngày bạn luyện bao lâu? 每天你练多长时间? Měitiān nǐ liàn duō cháng shíjiān?
1334 Không cố định thời gian, có lúc tôi luyện một tiếng đồng hồ, có lúc tôi chỉ luyện nửa tiếng đồng hồ. 不一定,有时候我练一个钟头,有时候只练半个钟头。 Bù yí dìng, yǒu shíhou wǒ liàn yí ge zhōngtóu, yǒu shíhou zhǐ liàn bàn ge zhōngtóu.
1335 Bạn cảm thấy hiệu quả thế nào? 你觉得效果怎么样? Nǐ juéde xiàoguǒ zěnme yàng?
1336 Tôi cảm thấy rất tốt, thái cực quyền rất có lợi đối với sức khỏe, trước đây tôi bị mấy bệnh mãn tính liền, cao huyết áp, mất ngủ, kiên trì luyện được mấy năm, những bệnh này của tôi hầu như đều đã khỏi rồi. 我觉得挺好的,太极拳对身体很有好处,以前我有好几种慢性病,高血压、失眠,坚持练了几年,我的这些病差不多都好了。 Wǒ juéde tǐng hǎo de, tàijí quán duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù, yǐqián wǒ yǒu hǎo jǐ zhǒng mànxìng bìng, gāo xuèyā, shīmián, jiānchí liàn le jǐ nián, wǒ de zhè xiē bìng chàbùduō dōu hǎo le.
1337 Học Tiếng Trung bắt buộc phải luyện tập hàng ngày, càng sốt ruột càng không được, tôi cũng rất muốn học Tiếng Trung, nhưng mà công việc quá bận, không có thời gian. 学汉语必须坚持天天练习,越着急越学不好,我也很想学汉语,但是工作太忙,没有时间。 Xué hànyǔ bìxū jiānchí tiān tiān liànxí, yuè zháojí yuè xué bù hǎo, wǒ yě hěn xiǎng xué hànyǔ, dànshì gōngzuò tài máng, méiyǒu shíjiān.
1338 Buổi tối tôi ở nhà xem sách. 晚上我在宿舍看书。 Wǎnshang wǒ zài sùshè kàn shū.
1339 Buổi tối tôi ở nhà xem sách. 我玩上在宿舍看书。 Wǒ wǎnshang zài sùshè kànshū.
1340 Năm ngoái tôi học Tiếng Trung ở Bắc Kinh. 去年我在北京学习汉语。 Qùnián wǒ zài běijīng xuéxí hànyǔ.
1341 Năm ngoái tôi học Tiếng Trung ở Bắc Kinh. 我去年在北京学习汉语。 Wǒ qùnián zài běijīng xuéxí hànyǔ.
1342 Tôi không có hứng thú với chuyện này. 我对这件事不感兴趣。 Wǒ duì zhè jiàn shì bù gǎnxìngqù.
1343 Bên trong có một người. 里边有一个人。 Lǐbian yǒu yí ge rén.
1344 Bưu điện ở phía trước trường học. 邮局在学校的前边。 Yóujú zài xuéxiào de qiánbian.
1345 Chiếc ghế bên phải là của tôi. 右边的椅子是我的。 Yòubiān de yǐzi shì wǒ de.
1346 Người phía trước là bạn gái tôi. 前边的人是我的女朋友。 Qiánbian de rén shì wǒ de nǚ péngyǒu.
1347 Bên trong phòng học có rất nhiều lưu học sinh Việt Nam. 教室里边有很多越南留学生。 Jiàoshì lǐbian yǒu hěnduō yuènán liúxuéshēng.
1348 Trong phòng có rất nhiều người. 房间里有很多人。 Fángjiān lǐ yǒu hěnduō rén.
1349 Trên bàn tôi có rất nhiều sách. 我的桌子上有很多书。 Wǒ de zhuōzi shàng yǒu hěn duō shū.
1350 Có cái gì trong vali này? 这个箱子里是什么东西? zhè ge xiāngzi lǐ shì shénme dōngxī?
1351 Trong cái túi này có sách Tiếng Trung và từ điển Hán Việt. 这个包里是汉语书和汉越词典。 zhè ge bāo lǐ shì hànyǔ shū hé hàn yuè cídiǎn.
1352 Phía trước tôi là cô giáo tôi. 我的前边是我的老师。 Wǒ de qiánbian shì wǒ de lǎoshī.
1353 Nhà tôi cách nhà bạn 3 km. 我的家离你的家三公里。 Wǒ de jiā lí nǐ de jiā sān gōnglǐ.
1354 Mặt trời mọc từ phía Đông. 太阳从东边升起。 Tàiyáng cóng dōngbian shēng qǐ.
1355 Tôi từ Mỹ tới Trung Quốc. 我从美国来中国。 Wǒ cóng měiguó lái zhōngguó.
1356 8:00 chúng ta bắt đầu vào học. 我们从八点开始上课。 Wǒmen cóng bā diǎn kāishǐ shàngkè.
1357 Tôi đến thư viện từ trường học. 我从学校去图书馆。 Wǒ cóng xuéxiào qù túshūguǎn.
1358 Từ đây đi về hướng đó. 从这儿往那边走。 Cóng zhèr wǎng nà biān zǒu.
1359 Tôi muốn đi về hướng đó. 我要往那边去。 Wǒ yào wǎng nà biān qù.
1360 Đi thẳng một mạch về phía trước chính là trường Đại học Hà Nội. 往前一直走就是河内大学。 Wǎng qián yìzhí zǒu jiùshì hénèi dàxué.
1361 Trong cái túi này có đồ gì? 这个包里有什么东西? zhè ge bāo lǐ yǒu shénme dōngxi?
1362 Trong túi này có một ít sách Tiếng Anh và hai quyển tạp chí Tiếng Trung. 这个包里有一些英语书和两本中文杂志。 zhè ge bāo lǐ yǒu yìxiē yīngyǔ shū hé liǎng běn zhōngwén zázhì.
1363 Trong trường bạn có bưu điện không? 你的学校里边有邮局吗? Nǐ de xuéxiào lǐbian yǒu yóujú ma?
1364 Bưu điện cách đây xa không? 邮局离这儿远不远? Yóujú lí zhèr yuǎn bù yuǎn?
1365 Đi bưu điện đi như thế nào? 去邮局怎么走? Qù yóujú zěnme zǒu?
1366 Đi thẳng một mạch từ đây về hướng Đông, đến đèn xanh đỏ ở đó thì rẻ phải. 从这儿一直往东走,到红绿灯那儿往左拐。 Cóng zhèr yìzhí wǎng dōng zǒu, dào hónglǜdēng nàr wǎng zuǒ guǎi.
1367 Phía kia trường học là nơi nào? 学校那边是什么地方? Xuéxiào nà biān shì shénme dìfang?
1368 Phía kia trường học là một siêu thị. 学校那边是一个超市。 Xuéxiào nà biān shì yí ge chāoshì.
1369 Viện bảo tàng Việt Nam bao xa? 越南博物馆有多远? Yuènán bówùguǎn yǒu duō yuǎn?
1370 Nơi bạn ở cách đây xa không? 你住的地方离这儿远吗? Nǐ zhù de dìfāng lí zhèr yuǎn ma?
1371 Hàng ngày bạn tới trường như thế nào? 你每天怎么来学校? Nǐ měitiān zěnme lái xuéxiào?
1372 Nơi bạn ở có ngân hàng không? 你住的地方有银行吗? Nǐ zhù de dìfang yǒu yínháng ma?
1373 Bạn muốn đi một mình hay là đi cùng bạn bè? 你想一个人去还是跟朋友一起去? Nǐ xiǎng yí ge rén qù háishì gēn péngyǒu yìqǐ qù?
1374 Chủ nhật tôi một mình đi chơi Thượng Hải. 星期日,我一个人去上海玩儿。 Xīngqīrì, wǒ yí ge rén qù shànghǎi wánr.
1375 Lúc muốn về nhà thì đã rất muộn rồi. 要回家的时候,已经很晚了。 Yào huí jiā de shíhòu, yǐjīng hěn wǎnle.
1376 Tôi bị lạc đường rồi, tôi không biết bến xe buýt ở đâu. 我迷路了,我不知道公共汽车展在哪儿。 Wǒ mílù le, wǒ bù zhīdào gōnggòng qìchē zhǎn zài nǎr.
1377 Tôi hỏi một người, đến trường Đại học Hà Nội đi như thế nào, người đó nói không biết vì  không phải là người Việt Nam. 我问一个人,去河内大学怎么走,那个人说,他不是越南人,所以不知道怎么走。 Wǒ wèn yí ge rén, qù hénèi dàxué zěnme zǒu, nà ge rén shuō, tā bú shì yuènán rén, suǒyǐ bù zhīdào zěnme zǒu.
1378 Lúc này một chiếc xe taxi đi tới. 这时候来了一辆出租车。 Zhè shíhòu lái le yí liàng chūzūchē.
1379 Bạn có thể cho tôi biết trường Đại học Bắc Kinh đi như thế nào không? 你能告诉我去北京语言大学怎么走吗? Nǐ néng gàosù wǒ qù běijīng yǔyán dàxué zěnme zǒu ma?
1380 Bạn đi với tôi đi, tôi cũng là sinh viên trường Đại học Bắc Kinh. 你跟我一起走吧,我也是北京语言大学的。 Nǐ gēn wǒ yìqǐ zǒu ba, wǒ yě shì běijīng yǔyán dàxué de.
1381 Trường của bạn ở ngay bên cạnh trường tôi. 你的学校就在我学校旁边。 Nǐ de xuéxiào jiù zài wǒ xuéxiào pángbiān.
1382 Tôi và cô ta cùng đến bến xe, sau đó cô ta nói với tôi: “Bạn ngồi xe số 29 đi từ đây là có thể đến trường của bạn.” 我跟她一起到了车站,然后她对我说:“你从这儿坐29路车,就可以到你的学校。” Wǒ gēn tā yìqǐ dào le chēzhàn, ránhòu tā duì wǒ shuō: “Nǐ cóng zhèr zuò 29 lù chē, jiù kěyǐ dào nǐ de xuéxiào.”
1383 Lúc xuống xe, tôi muốn nói với cô ta rất nhiều điều, nhưng tôi chỉ biết nói “cảm ơn bạn”. 下车的时候,我想跟她说很多话,但是我只会说“谢谢你”。 Xià chē de shíhòu, wǒ xiǎng gēn tā shuō hěnduō huà, dànshì wǒ zhǐ huì shuō “xièxiè nǐ”.
1384 Xin hỏi, bạn biết Viện bảo tàng Việt Nam ở đâu không? 请问,你知道越南博物馆在哪儿吗? Qǐngwèn, nǐ zhīdào yuènán bówùguǎn zài nǎr ma?
1385 Bây giờ tôi đang rất bận, bạn hỏi người khác đi. 我现在很忙,你问别人吧。 Wǒ xiànzài hěn máng, nǐ wèn bié rén ba.
1386 Viện bảo tàng Việt Nam cách đây xa không? 越南博物馆离这儿远吗? Yuènán bówùguǎn lí zhèr yuǎn ma?
1387 Đi từ đây đến đó khoảng ba bốn km. 从这儿到那儿大概有三四公里。 Cóng zhèr dào nàr dàgài yǒu sān sì gōnglǐ.
1388 Đến Viện bảo tàng Việt Nam đi như thế nào vậy? 去越南博物馆怎么走呢? Qù yuènán bówùguǎn zěnme zǒu ne?
1389 Từ đây bạn đi thẳng một mạch về phía trước, đến đèn xanh đỏ đang kia thì rẽ phải, phía bên phải con đường có một tòa nhà mầu trắng, đó chính là Viện bảo tàng Việt Nam. 你从这儿一直往前走,到红绿灯那儿往右拐,马路左边有一座白色的大楼,那就是越南博物馆。 Nǐ cóng zhèr yìzhí wǎng qián zǒu, dào hónglǜdēng nàr wǎng yòu guǎi, mǎlù zuǒbiān yǒu yí zuò báisè de dàlóu, nà jiùshì yuènán bówùguǎn.
1390 Cái vali này nặng bao nhiêu? 这个箱子有多重? zhè ge xiāngzi yǒu duō zhòng?
1391 Cái vali này khoảng hai ba mươi kg. 这个箱子大概二三十公斤。 zhè ge xiāngzi dàgài èr sānshí gōngjīn.
1392 Con sông này dài bao nhiêu? 这条河有多长? Zhè tiáo hé yǒu duō cháng?
1393 Con sông này khoảng bốn năm km. 这条河大概四五千公里。 Zhè tiáo hé dàgài sì wǔ qiān gōnglǐ.
1394 Tòa nhà kia cao bao nhiêu? 那个楼有多高? Nà ge lóu yǒu duō gāo?
1395 Tòa nhà kia khoảng ba bốn trăm m. 那个楼大概三四百米。 Nà ge lóu dàgài sān sìbǎi mǐ.
1396 Văn phòng của tôi ở ngay phía trước bạn. 我的办公室就在你前边。 Wǒ de bàngōngshì jiù zài nǐ qiánbian.
1397 Tôi đi Bắc Kinh trước, sau đó từ Thượng Hải về Việt Nam. 我先去北京,然后从上海回越南。 Wǒ xiān qù běijīng, ránhòu cóng shànghǎi huí yuènán.
1398 Từ trường của bạn đến Viện bảo tàng Việt Nam bao xa? 从你的学校到越南博物馆有多远? Cóng nǐ de xuéxiào dào yuènán bówùguǎn yǒu duō yuǎn?
1399 Ba bốn km. 有三四公里。 Yǒu sān sì gōnglǐ.
1400 Bạn cao bao nhiêu? 你多高? Nǐ duō gāo?
1401 Tôi 1m78. 我一米七八。 Wǒ yì mǐ qībā.
1402 Tuyến xe này đến Đại học Bắc Kinh không? 这路车到北京大学吗? Zhè lù chē dào běijīng dàxué ma?
1403 Tôi muốn mua hai tấm vé. 我要买两张票。 Wǒ yào mǎi liǎng zhāng piào.
1404 Đến trường Đại học Bắc Kinh còn mấy điểm dừng nữa? 到北京大学还有几站? Dào běijīng dàxué hái yǒu jǐ zhàn?
1405 Cô ta chỉ biết nói chút ít Tiếng Trung và Tiếng Anh. 她只会说一点儿汉语和英语。 Tā zhǐ huì shuō yī diǎnr hànyǔ hé yīngyǔ.
1406 Bao nhiêu tiền một tấm vé? 多少钱一张票? Duōshǎo qián yì zhāng piào?
1407 Đại học Bắc Kinh tới rồi, mời xuống xe. 北京大学到了,请下车。 Běijīng dàxué dào le, qǐng xià chē.
1408 Đến trường Đại học Bắc Kinh có phải chuyển xe không? 去北京大学要换车吗? Qù běijīng dàxué yào huàn chē ma?
1409 Tôi chuyển xe ở đâu? 我在哪儿换车? Wǒ zài nǎr huàn chē?
1410 Xin hỏi, từ đây đến Ngân hàng Trung Quốc đi như thế nào? 请问,从这儿去中国银行怎么走? Qǐngwèn, cóng zhèr qù zhōngguó yínháng zěnme zǒu?
1411 Ví tôi hết tiền rồi, tôi phải đến Ngân Hàng Trung Quốc rút tiền đây. 我钱包里没钱了,我要去中国银行取钱了。 Wǒ qiánbāo lǐ méi qián le, wǒ yào qù zhōngguó yínháng qǔ qián le.
1412 Danh lam thắng cảnh của Việt Nam rất nhiều, bạn muốn đi du lịch nơi nào? 越南的名胜古迹多得很,你想去哪个地方旅行呢? Yuènán de míngshèng gǔjī duō de hěn, nǐ xiǎng qù Nǎ ge dìfāng lǚxíng ne?
1413 Từ đây ngồi máy bay tới Thượng Hải phải mất bao lâu? 从这儿到上海坐飞机要坐多长时间? Cóng zhèr dào shànghǎi zuò fēijī yào zuò duō cháng shíjiān?
1414 Phải khoảng hơn một tiếng, tôi muốn ở Việt Nam chơi ba bốn hôm, sau đó đến Nhật Bản. 大概得一个多小时,我想在越南玩儿三、四天,然后去日本。 Dàgài děi yí ge duō xiǎoshí, wǒ xiǎng zài yuènán wánr sān, sì tiān, ránhòu qù rìběn.
1415 Tôi thấy kế hoạch này không tệ, chúng mình cứ thế mà làm. 我看这个计划不错,咱们就这么办吧。 Wǒ kàn zhè ge jì huá bùcuò, zánmen jiù zhème bàn ba.
1416 Bây giờ đã 8h rồi, đi xem phim còn kịp không? 现在都八点了,去看电影来得及来不及? Xiànzài dōu bā diǎn le, qù kàn diànyǐng láidejí láibùjí?
1417 Lúc đến Nhật Bản, tôi muốn mua một ít quần áo đem về nhà. 去日本的时候,我想买一些衣服带回家去。 Qù rìběn de shíhòu, wǒ xiǎng mǎi yìxiē yīfu dài huí jiā qù.
1418 Đồ ở Bắc Kinh nhiều hơn so với ở đây. 北京的东西比这儿多得多。 Běijīng de dōngxi bǐ zhèr duō de duō.
1419 Chẳng phải bạn muốn đi xem phim với tôi sao? 你不是想跟我一起去电影院看电影吗? Nǐ bú shì xiǎng gēn wǒ yìqǐ qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng ma?
1420 Sắp được nghỉ rồi, bạn muốn đi du lịch Việt Nam không? 快放假了,你想不想去越南旅游? Kuài fàngjià le, nǐ xiǎng bù xiǎng qù yuènán lǚyóu?
1421 Phố cổ của Hà Nội có rất nhiều cửa hàng, mua đồ rất tiện lợi. 河内的古街有各种各样的商店,买东西非常方便。 Hénèi de gǔ jiē yǒu gè zhǒng gè yàng de shāngdiàn, mǎi dōngxi fēicháng fāngbiàn.
1422 Nghe nói các quán ăn vặt ở phố cổ của Hà Nội rất nổi tiếng, chúng mình đi xem chút đi. 听说河内古街的小吃也很有名,咱们去看看吧。 Tīng shuō hénèi gǔ jiē de xiǎochī yě hěn yǒumíng, zánmen qù kànkan ba.
1423 Chẳng phải bạn muốn đi du lịch Việt Nam sao? Tiện thể chúng ta nếm thử chút quán ăn vặt ở đó xem. 你不是想去越南旅游吗?顺便我们常常那儿的小吃。 Nǐ bú shì xiǎng qù yuènán lǚyóu ma? Shùnbiàn wǒmen chángchang nàr de xiǎochī.
1424 Thành phố HCM là thành phố phát triển nhất của Việt Nam, bạn có thể đến đó tham quan chút triển lãm xe. 胡志明市是越南最发达的城市,你可以去那儿参观一下儿车展。 Húzhìmíng shì shì yuènán zuì fādá de chéngshì, nǐ kěyǐ qù nàr cānguān yíxiàr chēzhǎn.
1425 Tôi rất thích đi du lịch Việt Nam, danh lam thắng cảnh của Việt Nam rất nhiều. Tôi cảm thấy du lịch là phương pháp học Tiếng Trung tốt nhất. Lúc học Tiếng Trung ở trường, tôi nghe quen cô giáo nói chuyện, nếu thay người khác thì tôi nghe không quen. Lúc đi du lịch, tôi phải nói chuyện với rất nhiều người, phải hỏi đường, phải mua đồ đạc…, đây là cơ hội tốt để học tốt Tiếng Trung. Vì vậy lúc được nghỉ, tôi phải đi du lịch Việt Nam để nâng cao khả nang nghe nói của tôi. 我很喜欢去越南旅游,越南的名胜古迹多得很。我觉得旅行是学汉语的最好方法。在学校学汉语的时候,我习惯听老师说话,如果换一个人的话,我就听不习惯。旅行的时候,我要跟各种各样的人说话,要问路、要买东西…,这是学汉语的好机会。所以放假的时候,我要去越南旅游,提高我的听说能力。 Wǒ hěn xǐhuān qù yuènán lǚyóu, yuènán de míngshèng gǔjī duō de hěn. Wǒ juédé lǚxíng shì xué hànyǔ de zuì hǎo fāngfǎ. Zài xuéxiào xué hànyǔ de shíhòu, wǒ xíguàn tīng lǎoshī shuōhuà, rúguǒ huàn yí ge rén dehuà, wǒ jiù tīng bù xíguàn. Lǚxíng de shíhòu, wǒ yào gēn gè zhǒng gè yàng de rén shuōhuà, yào wèn lù, yào mǎi dōngxi…, zhè shì xué hànyǔ de hǎo jīhuì. Suǒyǐ fàngjià de shíhòu, wǒ yào qù yuènán lǚyóu, tígāo wǒ de tīng shuō nénglì.
1426 Tôi ngồi máy bay ba tiếng đồng hồ. 我坐飞机坐了三个小时。 Wǒ zuò fēijī zuò le sān gè xiǎoshí.
1427 Từ đây tới Hà Nội, ngồi oto phải mất hơn ba tiếng. 从这儿到河内,坐车要坐三个多小时。 Cóng zhèr dào hénèi, zuòchē yào zuò sān ge duō xiǎoshí.
1428 Trong tủ quần áo của chị gái tôi treo rất nhiều quần áo. 我姐姐的衣柜里挂着很多衣服。 Wǒ jiějie de yīguì lǐ guàzhe hěnduō yīfu.
1429 Trên sách không thấy có ghi tên của bạn. 书上边没写着你的名字。 Shū shàngbian méi xiězhe nǐ de míngzì.
1430 Cô ta không cầm theo đồ. 她没拿着东西。 Tā méi názhe dōngxi.
1431 Cửa đã mở chưa? 门开着没有? Mén kāizhe méiyǒu?
1432 Bạn đem hộ chiếu chưa? 你带着护照没有? Nǐ dàizhe hùzhào méiyǒu?
1433 Cửa sổ đang mở, cửa không mở. 窗户开着,门没开着。 Chuānghù kāizhe, mén méi kāizhe.
1434 Quần áo đang treo ở trong tủ. 衣服在衣柜里挂着呢。 Yīfu zài yīguì lǐ guà zhe ne.
1435 Bạn đã gặp cô giáo Tiếng Trung của tôi chưa? 你看见我的汉语老师了吗? Nǐ kànjiàn wǒ de hànyǔ lǎoshī le ma?
1436 Tôi không thấy, bạn vào đại sảnh tìm cô ta đi. 我没看见,你进大厅去找她把。 Wǒ méi kànjiàn, nǐ jìn dàtīng qù zhǎo tā ba.
1437 Bạn đã mua được vé chưa? 你买到票了没有? Nǐ mǎi dào piào le méiyǒu?
1438 Tôi vẫn chưa mua được vé đây. 我还没买到票呢。 Wǒ hái méi mǎi dào piào ne.
1439 Tôi muốn mua hai vé đi Thượng Hải. 我要买两张去上海的票。 Wǒ yào mǎi liǎng zhāng qù shànghǎi de piào.
1440 Bạn muốn mua vé ngày nào. 你要买哪天的票? Nǐ yào mǎi nǎ tiān de piào?
1441 Vé ngày mai có không? 明天的票有没有? Míngtiān de piào yǒu méiyǒu?
1442 Vé ngày mai đã bán hết rồi. 明天的票卖完了。 Míngtiān de piào mài wán le.
1443 Có vé ngày kia, bạn mua không? 有后天的,你买吗? Yǒu hòutiān de, nǐ mǎi ma?
1444 Bạn muốn mua vé giường cứng hay vé giường mềm? 你要买硬卧的还是软卧的? Nǐ yào mǎi yìngwò de háishì ruǎnwò de?
1445 Có vé máy bay đi Bắc Kinh không? 到北京的飞机票有吗? Dào běijīng de fēijī piào yǒu ma?
1446 Vé máy bay trong ba ngày trở lại đây đều không có, bạn nên đặt mua trước vé máy bay sớm hơn một chút. 三天以内的飞机票都没有了,你应该早点儿预定飞机票。 Sān tiān yǐnèi de fēijī piào dōu méiyǒu le, nǐ yīnggāi zǎodiǎnr yùdìng fēijī piào.
1447 Xin hỏi, từ đây tới Bắc Kinh cần bao nhiêu thời gian? 请问,从这儿到越南要多长时间? Qǐngwèn, cóng zhèr dào yuènán yào duō cháng shíjiān?
1448 Tôi có việc gấp, bạn giúp tôi chút xíu đi. 我有急事,你帮帮忙吧。 Wǒ yǒu jíshì, nǐ bāngbang máng ba.
1449 Trên vé máy bay có ghi là 10:30 sẽ cất cánh. 飞机票上写着十点半起飞。 Fēijī piào shàng xiě zhe shí diǎn bàn qǐfēi.
1450 Thưa thầy, ví tiền của thầy để quên chỗ em rồi. 老师,你的钱包忘在我这儿了。 Lǎoshī, nǐ de qiánbāo wàng zài wǒ zhèr le.
1451 Sách Tiếng Trung của tôi để quên ở nhà cô giáo rồi, làm sao đây? 我的钱包忘在老师家里了,怎么办呢? Wǒ de qiánbāo wàng zài lǎoshī jiālǐ le, zěnme bàn ne?
1452 Nếu bây giờ đến nhà cô giáo lấy thì vẫn còn kịp. 如果现在去老师家拿,还来得及。 Rúguǒ xiànzài qù lǎoshī jiā ná, hái lái de jí.
1453 Mọi người thảo luận chút đi, tốt nhất chúng ta đi du lịch nơi nào? 大家讨论一下儿吧,我们最好去哪个地方旅游呢? Dàjiā tǎolùn yí xiàr ba, wǒmen zuì hǎo qù nǎ ge dìfang lǚyóu ne?
1454 Phía trước cửa nhà cô giáo đỗ rất nhiều xe máy. 老师家门前停着很多摩托车。 Lǎoshī jiā mén qián tíng zhe hěnduō mótuōchē.
1455 Hàng ngày bạn đi làm từ mấy giờ tới mấy giờ? 你每天上班从几点到几点? Nǐ měitiān shàngbān cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn?
1456 Từ nhà tôi tới nhà bạn xa không? 从我家到你家远不远? Cóng wǒjiā dào nǐ jiā yuǎn bù yuǎn?
1457 Cuối cùng cũng về đến nhà rồi. 终于回到家了。 Zhōngyú huí dào jiā le.
1458 Tôi mệt chết đi được! 累死我了! Lèi sǐ wǒ le!
1459 Bạn mau tìm khách sạn đi. 你快去找住的酒店吧。 Nǐ kuài qù zhǎo zhù de jiǔdiàn ba.
1460 Tìm khách sạn loại như thế nào đây? 找什么样的酒店好呢? Zhǎo shénme yàng de jiǔdiàn hǎo ne?
1461 Chỉ cần tìm cái ở gần trung tâm thành phố là được. 只要找个离市中心进的就行。 Zhǐyào zhǎo ge lí shì zhōngxīn jìn de jiùxíng.
1462 Xin hỏi, có phòng trống không? 请问,有空房间吗? Qǐngwèn, yǒu kōng fángjiān ma?
1463 Bây giờ không có, đã hết phòng rồi. 现在没有,都注满了。 Xiànzài méiyǒu, dōu zhù mǎn le.
1464 Các bạn đợi một lát, có thể sẽ có khách trả phòng. 你们等一会儿看看,可能有客人要走。 Nǐmen děng yí huìr kànkan, kěnéng yǒu kèrén yào zǒu.
1465 Xin hỏi, 100 Nhân dân tệ có thể đổi được bao nhiêu VND? 请问,一百人民币能换多少越盾? Qǐngwèn, yì bǎi rénmínbì néng huàn duōshǎo yuè dùn?
1466 Xin hỏi, ở đây có gọi được điện thoại ra Nước ngoài không? 请问,这儿能打国际电话吗? Qǐngwèn, zhèr néng dǎ guójì diànhuà ma?
1467 Điện thoại của bạn kết nối được rồi. 你的电话接通了。 Nǐ de diànhuà jiē tōng le.
1468 Bạn thử xem mấy con điện thoại mới ra này  thế nào? 你看看这几款新出的手机怎么样? Nǐ kànkan zhè jǐ kuǎn xīn chū de shǒujī zěnme yàng?
1469 Bạn yên tâm nhé, tôi đã về đến nhà rồi. 你放心吧,我已经回到家了。 Nǐ fàngxīn ba, wǒ yǐjīng huí dào jiā le.
1470 Chúng tôi đã học đến bài thứ 16 rồi. 我们学到第十六课了。 Wǒmen xué dào dì shíliù kè le.
1471 Tối qua tôi làm việc đến 10h. 昨天晚上我工作到十点。 Zuótiān wǎnshang wǒ gōngzuò dào shí diǎn.
1472 Tôi không mua được vé đi Việt Nam. 我没买到去越南的飞机票。 Wǒ méi mǎi dào qù yuènán de fēijī piào.
1473 Tôi không tìm được hộ chiếu của cô giáo tôi. 我没找到我老师的护照。 Wǒ méi zhǎo dào wǒ lǎo shì de hùzhào.
1474 Đã 11:30 rồi, chúng ta đến quán cơm ăn cơm đi. 都十一点半了,我们去饭店吃饭吧。 Dōu shíyī diǎn bàn le, wǒmen qù fàndiàn chīfàn ba.
1475 Đến quán ăn ăn cơm phải đợi rất lâu, cũng rất đắt, ăn ở nhà tôi đi. Tôi còn muốn mời các bạn món sở trường của tôi mà. 到饭店吃饭要等很长时间,也很贵,就在我家吃吧。我还要请你们尝尝我的拿手菜呢。 Dào fàndiàn chīfàn yào děng hěn cháng shíjiān, yě hěn guì, jiù zài wǒjiā chī ba. Wǒ hái yào qǐng nǐmen chángchang wǒ de náshǒu cài ne.
1476 Vậy làm phiền bạn rồi. 那麻烦你了。 Nà máfan nǐ le.
1477 Dạo này các bạn học có bận không? 最近你们学习忙吗? Zuìjìn nǐmen xuéxí máng ma?
1478 Rất bận, hàng ngày tôi đều có tiết, bài tập có rất nhiều. 很忙,每天我都有课,作业有很多。 Hěn máng, měitiān wǒ dōu yǒu kè, zuòyè yǒu hěnduō.
1479 Sau khi xuống xe, rất nhanh chóng tôi tìm ra được chỗ bạn ở. 我下车以后很快就找到你住的地方。 Wǒ xià chē yǐhòu hěn kuài jiù zhǎo dào nǐ zhù de dìfang.
1480 Tôi không muốn đến cửa hàng, tôi muốn ở nhà xem tivi. 我不想去商店,我想在家看电视。 Wǒ bù xiǎng qù shāngdiàn, wǒ xiǎng zàijiā kàn diànshì.
1481 Tôi không muốn xem quyển tạp chí này, tôi muốn xem quyển tạp chí kia. 我不想看这本杂志,我想看那本杂志。 Wǒ bù xiǎng kàn zhè běn zázhì, wǒ xiǎng kàn nà běn zázhì.
1482 Bây giờ đã 11h rồi, chắc cô ta không tới đâu nhỉ? 现在都十一点了,她不会来吧? Xiànzài dōu shíyī diǎn le, tā bú huì lái ba?
1483 Đừng sốt ruột, cô ta sẽ tới. 别着急,她会来的。 Bié zháojí, tā huì lái de.
1484 Sáng ngày mai bạn tới được không? 明天上午你能来吗? Míngtiān shàngwǔ nǐ néng lái ma?
1485 Tôi không tới được, sáng mai tôi có việc. 我不能来,明天上午我有事。 Wǒ bù néng lái, míngtiān shàngwǔ wǒ yǒu shì.
1486 Chúng tôi có thể đi được chưa? 我们可以走了吗? Wǒmen kěyǐ zǒu le ma?
1487 Các bạn có thể đi được rồi. 你们可以走了。 Nǐmen kěyǐ zǒu le.
1488 Chúng tôi có thể chơi ở đây được không? 我们可以在这儿玩儿吗? Wǒmen kěyǐ zài zhèr wánr ma?
1489 Không được, ở đây sắp vào học rồi. 不可以,这儿要上课了。 Bù kěyǐ, zhèr yào shàngkè le.
1490 Hãy viết tên và số tiền của bạn vào đây. 请把你的名字和钱数写在这儿。 Qǐng bǎ nǐ de míngzì hé qiánshù xiě zài zhèr.
1491 Bạn chụp cho tôi một tấm ảnh đi. 你给我照一张相吧。 Nǐ gěi wǒ zhào yì zhāng xiāng ba.
1492 Tôi gọi điện thoại cho cô ta, tôi nói Tiếng Trung, cô ta nghe không hiểu, tôi nói Tiếng Việt, cô ta nghe hiểu. 我给她打电话,我说汉语,她听不懂,我说越语,她听懂了。 Wǒ gěi tā dǎ diànhuà, wǒ shuō hànyǔ, tā tīng bù dǒng, wǒ shuō yuèyǔ, tā tīng dǒng le.
1493 Đây là chiếc máy tính laptop mới ra. 这是新出的笔记本电脑。 Zhè shì xīn chū de bǐjìběn diànnǎo.
1494 Đây là chiếc máy ảnh kỹ thuật số mới ra. 这是新出的数码相机。 Zhè shì xīn chū de shùmǎ xiàngjī.
1495 Tôi đã từng tới Việt Nam. 我去过越南。 Wǒ qù guò yuènán.
1496 Tôi đã từng học Tiếng Trung. 我学过汉语。 Wǒ xué guò hànyǔ.
1497 Tôi chưa từng ăn món nem Việt Nam. 我没吃过越南春卷。 Wǒ méi chī guò yuènán chūnjuǎn.
1498 Bạn đã từng đến Việt Nam chưa? 你去过越南没有? Nǐ qù guò yuènán méiyǒu?
1499 Bạn đã từng xem phim này chưa? 你看过这个电影没有? Nǐ kàn guò zhè ge diànyǐng méiyǒu?
1500 Tôi từng đến quán cơm đó ăn cơm. 我去那个饭店吃过饭。 Wǒ qù nàge fàndiàn chī guò fàn.
1501 Hôm nay có người tới tìm bạn. 今天有人来找你。 Jīntiān yǒu rén lái zhǎo nǐ.
1502 Có người muốn mời bạn đi xem phim. 有人想请你去看电影。 Yǒu rén xiǎng qǐng nǐ qù kàn diànyǐng.
1503 Tôi vẫn chưa từng ăn vịt quay Bắc Kinh. 我还没吃过北京烤鸭呢。 Wǒ hái méi chī guò běijīng kǎoyā ne.
1504 Nghe nói xiếc của Việt Nam rất thú vị, tôi vẫn chưa xem qua. 听说越南的杂技很有意思,我还没看过呢。 Tīng shuō yuènán de zájì hěn yǒuyìsi, wǒ hái méi kàn guò ne.
1505 Hôm qua tôi đi xem phim rồi, phim này rất hay. 昨天我去看电影了,这个电影很好看。 Zuótiān wǒ qù kàn diànyǐng le, zhè ge diànyǐng hěn hǎokàn.
1506 Cô ta không có ở văn phòng, cô ta đến trường học rồi. 她不在办公室,她去学校了。 Tā bú zài bàngōng shì, tā qù xuéxiào le.
1507 Bạn xem qua quyển sách này chưa? Nghe nói rất hay. 你看过这本书吗?听说很好看。 Nǐ kàn guò zhè běn shū ma? Tīngshuō hěn hǎokàn.
1508 Bạn đã từng uống loại rượu này chưa? Loại rượu này không ngon lắm. 你喝过这种酒吗?这种酒不太好喝。 Nǐ hē guò zhè zhǒng jiǔ ma? Zhè zhǒng jiǔ bú tài hǎohē.
1509 Bạn đã từng tới Việt Nam chưa? Sau khi bạn tới Việt Nam đã từng đến nơi nào? 你来过越南吗?你来越南以后去过什么地方? Nǐ lái guò yuènán ma? Nǐ lái yuènán yǐhòu qù guò shénme dìfang?
1510 Sau khi tới Việt Nam bạn đã từng ăn món mỳ bò Việt Nam chưa? 来越南以后你吃过越南的牛肉面吗? Lái yuènán yǐhòu nǐ chī guò yuènán de niúròu miàn ma?
1511 Tối qua bạn làm gì rồi? Bạn đã xem tivi chưa? 昨天晚上你做什么了?你看电视了吗? Zuótiān wǎnshàng nǐ zuò shénme le? Nǐ kàn diànshì le ma?
1512 Bạn thường lên mạng xem phim không? 你常常上网看电影吗? Nǐ cháng cháng shàngwǎng kàn diànyǐng ma? Zuótiān wǎnshang de diànyǐng nǐ kàn le méiyǒu?
1513 Bộ phim tối qua bạn đã xem chưa? 昨天晚上的电影你看了没有? Zuótiān wǎnshang de diànyǐng nǐ kàn le méiyǒu?
1514 Tôi không tìm thấy hộ chiếu của bạn. 我没找到你的护照。 Wǒ méi zhǎo dào nǐ de hùzhào.
1515 Tôi chưa từng xem phim này. 我没看过这个电影。 Wǒ méi kàn guò zhè ge diànyǐng.
1516 Tôi chưa từng học chữ Hán này. 我没学过这个汉子。 Wǒ méi xué guò zhè ge hànzi.
1517 Tôi chưa từng ăn vịt quay Bắc Kinh. 我没吃过北京烤鸭。 Wǒ méi chī guò běijīng kǎoyā.
1518 Tôi chưa từng đến nơi đó. 我没去过那个地方。 Wǒ méi qù guò nàge dìfang.
1519 Trước đây tôi chưa từng xem xiếc của Việt Nam. 以前我没看过越南的杂技。 Yǐqián wǒ méi kàn guò yuènán de zájì.
1520 Tối qua tôi đã xem xiếc Việt Nam. 昨天晚上我看了越南的杂技。 Zuótiān wǎnshang wǒ kàn le yuènán de zájì.
1521 Xiếc Việt Nam rất thú vị, sau này tôi còn muốn đi xem. 越南的杂技很有意思,以后我还想去看。 Yuènán de zájì hěn yǒuyìsi, yǐhòu wǒ hái xiǎng qù kàn.
1522 Tôi cũng chưa từng ăn nem Việt Nam. 我也没吃过越南的春卷。 Wǒ yě méi chī guò yuènán de chūnjuǎn.
1523 Cô ta nói cô ta biết làm món Việt Nam, Thứ 7 cô ta mời tôi đến nhà cô ta chơi, sau đó thưởng thức món ăn cô ta tự tay làm cho tôi. 她说她会做越南菜,星期六她请我去她家做客,然后品尝她亲手给我做的菜。 Tā shuō tā huì zuò yuènán cài, xīngqī liù tā qǐng wǒ qù tā jiā zuòkè, ránhòu pǐncháng tā qīnshǒu gěi wǒ zuò de cài.
1524 Bạn biết ở đâu bán điện thoại di động không? 你知道哪儿卖手机吗? Nǐ zhīdào nǎr mài shǒujī ma?
1525 Sau khi bạn mua được vé thì nói tôi biết nhé. 你买到票以后就告诉我吧。 Nǐ mǎi dào piào yǐhòu jiù gàosu wǒ ba.
1526 Nghe nói nem là món ăn nổi tiếng của Việt Nam. 听说,春卷是越南的名菜。 Tīng shuō, chūnjuǎn shì yuènán de míng cài.
1527 Tôi vẫn chưa từng ăn đây. 我还没吃过呢。 Wǒ hái méi chī guò ne.
1528 Chúng ta nên đi nếm thử chút xíu nem Việt Nam. 我们应该去尝一尝越南的春卷。 Wǒmen yīnggāi qù cháng yì cháng yuènán de chūnjuǎn.
1529 Ngày mai có người bạn đến tìm tôi, tôi không đi cùng bạn được. 明天有朋友来找我,我不能跟你一起去。 Míngtiān yǒu péngyǒu lái zhǎo wǒ, wǒ bù néng gēn nǐ yì qǐ qù.
1530 Tối nay bạn có thể đi xem phim cùng tôi không? 今天晚上你可以跟我一起去看电影吗? Jīntiān wǎnshang nǐ kěyǐ gēn wǒ yì qǐ qù kàn diànyǐng ma?
1531 Được thôi, tối nay tôi đợi bạn. 可以啊,今天晚上我等你。 Kěyǐ a, jīntiān wǎnshang wǒ děng nǐ.
1532 Vũ ơi, mau tới đây, có người tìm bạn. 阿武,快来,有人找你。 Āwǔ, kuài lái, yǒu rén zhǎo nǐ.
1533 Đã vào học rồi, các bạn mau vào đi. 都上课了,你们快进来吧。 Dōu shàng kè le, nǐmen kuài jìnlái ba.
1534 Cô ta không có ở văn phòng, ra ngoài rồi. 她不在办公室,出去了。 Tā bú zài bàngōng shì, chūqù le.
1535 Vũ ơi, bạn mau xuống đây. 阿武,你快下来。 Āwǔ, nǐ kuài xià lái.
1536 Cô ta nói với tôi rằng cách trường học không xa có một vườn cây ăn quả, trong vườn cây ăn quả đó có rất nhiều hoa quả, có thể xem, có thể ăn, cũng có thể mua, chúng ta nên đi xem chút, chúng tôi muôn đi vào Chủ Nhật. 她告诉我,离我们学校不远有一个果园,那个果园有很多水果,可以看,可以吃,也可以买,我们应该去看看,我们想星期日去。 Tā gàosu wǒ, lí wǒmen xuéxiào bù yuǎn yǒu yí ge guǒyuán, nà ge guǒyuán yǒu hěn duō shuǐguǒ, kěyǐ kàn, kěyǐ chī, yě kěyǐ mǎi, wǒmen yīnggāi qù kànkan, wǒmen xiǎng xīngqī rì qù.
1537 Hai hôm nay thời tiết rất đẹp. Chúng ta ra ngoài đi chơi đi đi. 这两天天气很好。我们出去玩儿玩儿吧。 Zhè liǎng tiān tiānqì hěn hǎo. Wǒmen chūqù wánr wanr ba.
1538 Bạn muốn đi chơi đâu? 你想去哪儿玩儿呢? Nǐ xiǎng qù nǎr wánr ne?
1539 Tôi muốn đi công viên, ngắm hoa, chèo thuyền. 我想去公园,看看花,划划船。 Wǒ xiǎng qù gōngyuán, kànkan huā, huáhua chuán.
1540 Tuần trước chúng ta đã đi rồi, đi chỗ khác đi. 上星期我们去过了,去别的地方吧。 Shàng xīngqī wǒmen qù guò le, qù bié de dìfang ba.
1541 Đi trung tâm mua sắm, thế nào? 去购物中心怎么样? Qù gòuwù zhōngxīn zěnme yàng?
1542 Khi nào chúng ta đi? 我们什么时候去? Wǒmen shénme shíhòu qù?
1543 Chủ nhật đi. 星期天吧。 Xīngqī tiān ba.
1544 Năm ngoái tôi từng học Tiếng Trung ở Bắc Kinh. 去年我在北京学过汉语。 Qùnián wǒ zài běijīng xué guò hànyǔ.
1545 Ngày mai cô ta tới Bắc Kinh. Cô ta tới buổi sáng hay buổi chiều? 明天她来北京。她上午到还是下午到? Míngtiān tā lái běijīng. Tā shàngwǔ dào háishì xiàwǔ dào?
1546 Chiều 4h, tôi phải đến sân bay đón cô ta. 下午四点,我要去机场接她。 Xiàwǔ sì diǎn, wǒ yào qù jīchǎng jiē tā.
1547 Chiều mai vừa lúc tôi rảnh, tôi đi cùng bạn. 明天下午正好我没有事,我跟你一起去。 Míngtiān xiàwǔ zhènghǎo wǒ méiyǒu shì, wǒ gēn nǐ yì qǐ qù.
1548 Chúng ta đến sân bay thế nào? 我们怎么去机场呢? Wǒmen zěnme qù jīchǎng ne?
1549 Ngồi xe đi, chiều 3h tôi lái xe tới đón bạn. 坐车去,下午三点我开车来接你。 Zuòchē qù, xiàwǔ sān diǎn wǒ kāi chē lái jiē nǐ.
1550 Xin hỏi, đến Đại học Bắc Kinh đường nào gần? 请问,去北京大学哪条路近? Qǐngwèn, qù běijīng dàxué nǎ tiáo lù jìn?
1551 Đường này gần nhất. 这条路最近。 Zhè tiáo lù zuìjìn.
1552 Hôm nay thời tiết đẹp quá! 今天天气多好啊! Jīntiān tiānqì duō hǎo a!
1553 Bạn thấy đi đâu chơi thì tốt? 你觉得去哪儿玩儿好呢? Nǐ juéde qù nǎr wánr hǎo ne?
1554 Tầu sắp chuyển bánh rồi. 火车要开了。 Huǒchē yào kāi le.
1555 Sắp tới Việt Nam rồi. 快要到越南了。 Kuàiyào dào yuènán le.
1556 Cô ta sắp tới rồi. 她就要来了。 Tā jiù yào lái le.
1557 Tôi tới từ tối hôm qua. 我是昨天晚上来的。 Wǒ shì zuótiān wǎnshang lái de.
1558 Tôi tới một mình. 她是一个人来的。 Tā shì yí ge rén lái de.
1559 Bạn lên xe ở đâu? 你是哪儿上车的? Nǐ shì nǎr shàng chē de?
1560 Là cô ta bảo cho tôi biết. 是她告诉我的。 Shì tā gàosu wǒ de.
1561 Bạn đến Việt Nam từ đâu? 你从哪儿来越南? Nǐ cóng nǎr lái yuènán?
1562 Bạn đến như thế nào? 你是怎么来的? Nǐ shì zěnme lái de?
1563 Bây giờ là tháng 10, bạn nên đi mua áo len thôi. 现在是十月,你应该去买毛衣了。 Xiànzài shì shí yuè, nǐ yīnggāi qù mǎi máoyī le.
1564 Thời tiết sắp lạnh rồi, bạn nên đi mua áo lông vũ thôi. 天气快要冷了,你应该去买羽绒服了。 Tiānqì kuàiyào lěng le, nǐ yīnggāi qù mǎi yǔróngfú le.
1565 8:00 vào học, bây giờ đã 7:45 rồi, chúng ta mau đi thôi. 八点上课,现在都七点四十五了,我们快走吧。 Bā diǎn shàngkè, xiànzài dōu qī diǎn sìshíwǔ le, wǒmen kuài zǒu ba.
1566 Sắp vào học rồi, chúng ta mau đi thôi. 快上课了,我们快走吧。 Kuài shàngkè le, wǒmen kuàizǒu ba.
1567 Bạn đợi thêm chút xíu đi, cô ta sẽ tới ngay thôi. 你再等等吧,她很快就来了。 Nǐ zài děngdeng ba, tā hěn kuài jiù lái le.
1568 Cơm sắp làm xong rồi, các bạn đợi thêm chút xíu đi. 饭很快就做好,你们在等等吧。 Fàn hěn kuài jiù zuò hǎo, nǐmen zài děngdeng ba.
1569 Cơm sắp làm xong rồi, các bạn ăn cơm ở đây đi. 饭快要做好了,你们在这儿吃饭吧。 Fàn kuàiyào zuò hǎo le, nǐmen zài zhèr chīfàn ba.
1570 Đây là áo lông vũ cô ta tặng bạn. 这是她送给你的羽绒服。 Zhè shì tā sòng gěi nǐ de yǔróngfú.
1571 Tôi vẫn chưa nhận được tin nhắn của bạn. 我还没收到你的短信。 Wǒ háiméi shōu dào nǐ de duǎnxìn.
1572 Cô ta cho tôi rất nhiều tiền. 她给我很多钱。 Tā gěi wǒ hěnduō qián.
1573 Ở Bắc Kinh tôi từng một lần đi xe đạp. 在北京我一次也没骑过自行车。 Zài běijīng wǒ yícì yě méi qí guò zìxíngchē.
1574 Tôi chưa từng một lần tới Việt Nam. 我一次也没去过越南。 Wǒ yí cì yě méi qù guò yuènán.
1575 Hôm nay một xu tôi cũng không mang theo. 今天我一份钱也没带。 Jīntiān wǒ yì fèn qián yě méi dài.
1576 Một chữ Hán cô ta cũng không biết. 她一个汉字也不认识。 Tā yí ge hànzì yě bú rènshí.
1577 Ký túc xá của chúng tôi có 5 tầng, tôi sống ở tầng 3. 我们宿舍楼有五层,我住在三层。 Wǒmen sùshè lóu yǒu wǔ céng, wǒ zhù zài sān céng.
1578 Tôi đến từ Việt Nam, tôi đến bằng máy bay. Tôi học Tiếng Trung ở Đại học Bắc Kinh. Ở Việt Nam tôi chưa từng học Tiếng Trung, tôi không biết nói Tiếng Trung, cũng không biết viết. Bây giờ tôi biết nói một chút rồi, tôi rất vui, tôi nên cảm ơn cô giáo Tiếng Trung của tôi. 我从越南来,我是坐飞机来的。我在北京大学学习汉语。在越南我没学过汉语,我不会说汉语,也不会写汉字。现在我会说一点儿了,我很高兴,我应该感谢我的汉语老师。 Wǒ cóng yuènán lái, wǒ shì zuò fēijī lái de. Wǒ zài běijīng dàxué xuéxí hànyǔ. Zài yuènán wǒ méi xuéguò hànyǔ, wǒ bú huì shuō hànyǔ, yě bú huì xiě hànzì. Xiànzài wǒ huì shuō yì diǎnr le, wǒ hěn gāoxìng, wǒ yīnggāi gǎnxiè wǒ de hànyǔ lǎoshī.
1579 Máy bay đi Việt Nam đã đến chưa? 去越南的飞机到了吗? Qù yuènán de fēijī dào le ma?
1580 Vẫn chưa đến. 还没到。 Hái méi dào.
1581 Máy bay đi Việt Nam khi nào thì đến? 去越南的飞机什么时候能到? Qù yuènán de fēijī shénme shíhou néng dào?
1582 Khoảng 3:00 chiều là đến. 大概下午三点能到。 Dàgài xiàwǔ sān diǎn néng dào.
1583 Chúng ta đi uống một chút café trước đi, lát nữa lại quay lại đây. 我们先去喝一点儿咖啡,一会儿再来这儿吧。 Wǒmen xiān qù hē yì diǎnr kāfēi, yí huìr zàilái zhèr ba.
1584 Máy bay đi Việt Nam bây giờ vẫn đang ở Bắc Kinh. 去越南的飞机现在还在北京。 Qù yuènán de fēijī xiànzài hái zài běijīng.
1585 Máy bay đi Việt Nam sắp cất cánh rồi. 去越南的飞机快要起飞了。 Qù yuènán de fēijī kuàiyào qǐfēi le.
1586 Trên đường vất vả quá. 路上辛苦了。 Lùshàng xīnkǔ le.
1587 Làm sao bạn biết được là tôi đến Việt Nam? 你怎么知道我要来越南? Nǐ zěnme zhīdào wǒ yào lái yuènán?
1588 Là bạn gái của bạn nói cho tôi biết. 是你的女朋友告诉我的。 Shì nǐ de nǚ péngyǒu gàosu wǒ de.
1589 Cảm ơn bạn đến đón tôi. 谢谢你来接我。 Xièxie nǐ lái jiē wǒ.
1590 Chúng ta ra ngoài thôi. 我们出去吧。 Wǒmen chūqù ba.
1591 Chúng ta đợi cô ta ở đây nhé. 我们在这儿等她吧。 Wǒmen zài zhèr děng tā ba.
1592 Bạn đến như thế nào vậy? 你(是)怎么来的? Nǐ (shì) zěnme lái de?
1593 Tôi ngồi máy bay đến. 我(是)坐飞机来的。 Wǒ (shì) zuò fēijī lái de.
1594 Tầu hỏa sắp chuyển bánh rồi, chúng ta lên thôi. 火车要开了,我们上去吧。 Huǒchē yào kāi le, wǒmen shàngqù ba.
1595 Tôi đi từ đây đến hiệu sách. 我从这儿去书店。 Wǒ cóng zhèr qù shūdiàn.
1596 Tôi đến từ chỗ cô giáo. 我(是)从老师那儿来的。 Wǒ (shì) cóng lǎoshī nàr lái de.
1597 Chị gái của tôi chơi đùa ở chỗ cô giáo. 我的姐姐在老师那儿玩儿。 Wǒ de jiějie zài lǎoshī nàr wánr.
1598 Sách Tiếng Trung của tôi ở chỗ cô ta. 我的汉语书在她那儿。 Wǒ de hànyǔ shū zài tā nàr.
1599 Sáng 8:00 chúng ta bắt đầu vào học. 上午我们从八点开始上课。 Shàngwǔ wǒmen cóng bā diǎn kāishǐ shàngkè.
1600 Sáng từ 8:00 đến 10:00 chúng ta học Tiếng Trung. 上午从八点到十点我们上汉语课。 Shàngwǔ cóng bā diǎn dào shí diǎn wǒmen shàng hànyǔ kè.
1601 Cách kỳ thi HSK chúng ta còn ba tháng nữa. 我们离HSK考试还有三个月。 Wǒmen lí HSK kǎoshì hái yǒu sān ge yuè.
1602 Hôm nay người đến siêu thị rất đông. 今天来超市的人很多。 Jīntiān lái chāoshì de rén hěn duō.
1603 Bây giờ rất nhiều người học Tiếng Trung. 现在学习汉语的人不少。 Xiànzài xuéxí hànyǔ de rén bù shǎo.
1604 Đây là món quà sinh nhật cô ta tặng bạn. 这是她送给你的生日礼物。 Zhè shì tā sòng gěi nǐ de shēngrì lǐwù.
1605 Máy bay đến từ Việt Nam buổi tối tới. 从越南来的飞机晚上到。 Cóng yuènán lái de fēijī wǎnshang dào.
1606 Cả ngày tôi không nghỉ ngơi chút nào. 我一天也没休息。 Wǒ yì tiān yě méi xiūxi.
1607 Hôm nay tôi chưa hề uống một chai bia. 今天我一瓶啤酒也没喝。 Jīntiān wǒ yì píng píjiǔ yě méi hē.
1608 Tôi chưa một lần đến Trung Quốc. 我一次也没去过中国。 Wǒ yí cì yě méi qù guò zhōngguó.
1609 Lúc ở Việt Nam tôi chưa một lần đi xe máy. 在越南的时候我一次也没骑过摩托车。 Zài yuènán de shíhou wǒ yí cì yě méi qí guò mótuō chē.
1610 Hôm nay một xu tôi cũng không cầm theo. 今天一分钱我也没带。 Jīntiān yì fēn qián wǒ yě méi dài.
1611 Một chữ Hán tôi cũng không biết. 我一个汉字也不认识。 Wǒ yí ge hànzì yě bú rènshí.
1612 Bạn đã từng tới Bắc Kinh chưa? Bây giờ là lần thứ mấy đến? 你来过北京吗?现在是第几次来? Nǐ lái guò běijīng ma? Xiànzài shì dì jǐ cì lái?
1613 Quyển sách này có rất nhiều bài? Đây là bài thứ mấy? 这本书有多少课?这是第几课? Zhè běn shū yǒu duōshǎo kè? Zhè shì dì jǐ kè?
1614 Một ngày bạn học mấy tiết? Bây giờ là tiết thứ mấy? 你一天上几节课?现在是第几节课? Nǐ yì tiān shàng jǐ jié kè? Xiànzài shì dì jǐ jié kè?
1615 Tòa nhà này có mấy tầng? Bạn sống ở tầng mấy? 这个楼有几层?你住在几层? Zhè ge lóu yǒu jǐ céng? Nǐ zhù zài jǐ céng?
1616 Đến sân bay đón bạn bè. 去机场接朋友。 Qù jīchǎng jiē péngyǒu.
1617 Chủ Nhật tuần trước tôi đi Hà Nội, tôi lái xe đến. Lần đầu tiên tôi đến Hà Nội, tôi rất thích nơi này. 上星期日我去河内,我是开车来的。我第一次去河内,我很喜欢这个地方。 Shàng xīngqī rì wǒ qù hénèi, wǒ shì kāichē lái de. Wǒ dì yí cì qù hénèi, wǒ hěn xǐhuān zhè ge dìfang.
1618 Từ Hà Nội đi Thành phố HCM rất gần, ngồi máy bay khoảng ba tiếng là tới nơi. 从河内到胡志明市很近,坐飞机大概三个小时就到。 Cóng hénèi dào húzhìmíng shì hěn jìn, zuò fēijī dàgài sān ge xiǎoshí jiù dào.
1619 Bây giờ đi Việt Nam là đẹp, thời tiết không nóng cũng không lạnh, tuần tới chúng ta đi đi. 现在去越南比较好,天气不冷也不热,我们下星期去吧。 Xiànzài qù yuènán bǐjiào hǎo, tiānqì bù lěng yě bú rè, wǒmen xià xīngqī qù ba.
1620 Trên đường đến Việt Nam bạn có mệt không? 你来越南的路上累不累? Nǐ lái yuènán de lù shàng lèi bú lèi?
1621 Không mệt chút nào, rất thuận lợi. 一点儿也不累,很顺利。 Yì diǎnr yě bú lèi, hěn shùnlì.
1622 Xe đỗ ở bên ngoài, tôi đưa bạn về. 车停在外边,我送你回去。 Chē tíng zài wàibiān, wǒ sòng nǐ huíqù.
1623 Tôi còn hai người bạn nữa. 我还有两个朋友。 Wǒ hái yǒu liǎng ge péngyǒu.
1624 Vậy đi cùng nhau thôi. 那一起走吧。 Nà yì qǐ zǒu ba.
1625 Đây là lần đầu tiên bạn đến Việt Nam phải không? 这是你第一次来越南吗? Zhè shì nǐ dì yí cì lái yuènán ma?
1626 Không, trước đây tôi đến rồi. 不,我以前来过。 Bù, wǒ yǐqián lái guò.
1627 Tối nay tôi mời bạn ăn tối ở khách sạn Hà Nội. 今天晚上我在河内酒店请你吃晚饭。 Jīntiān wǎnshang wǒ zài hénèi jiǔdiàn qǐng nǐ chī wǎnfàn.
1628 Bạn có thời gian không? 你有时间吗? Nǐ yǒu shíjiān ma?
1629 Buổi chiều tôi đến chỗ bạn bè, buổi tối không có việc gì cả. 下午我去朋友那儿,晚上我没事。 Xiàwǔ wǒ qù péngyǒu nàr, wǎnshang wǒ méishì.
1630 Vậy buổi tối chúng ta đi cùng nhau nhé. 那我们晚上一起去吧。 Nà wǒmen wǎnshang yì qǐ qù ba.
1631 Tôi lái xe đến đón bạn. 我开车去接你。 Wǒ kāichē qù jiē nǐ.
1632 Không cần đâu, tôi tự lái xe đi. 不用了,我自己开车去。 Bú yòng le, wǒ zìjǐ kāichē qù.
1633 Lần này tôi đến Việt Nam rất thuận lợi. 这次我来越南很顺利。 Zhè cì wǒ lái yuènán hěn shùnlì.
1634 Tin nhắn tôi nhắn cho bạn đã nhận được chưa? 我发给你的短信收到了吗? Wǒ fā gěi nǐ de duǎnxìn shōu dào le ma?
1635 Tôi nhận được rồi. 我收到了。 Wǒ shōu dàole.
1636 Hôm nay chúng tôi chơi đùa rất vui ở nhà cô giáo. 今天我们在老师家玩儿得很愉快。 Jīntiān wǒmen zài lǎoshī jiā wánr de hěn yúkuài.
1637 Tối qua bạn nghỉ ngơi tốt không? 昨天晚上你休息得好吗? Zuótiān wǎnshang nǐ xiūxi de hǎo ma?
1638 Tối qua bạn ngủ có ngon không? 昨天晚上你睡得香吗? Zuótiān wǎnshang nǐ shuì de xiāng ma?
1639 Bạn thử nếm chút xem con cá này tôi làm cho bạn đi. 你尝尝我给你做的这条鱼吧。 Nǐ chángchang wǒ gěi nǐ zuò de zhè tiáo yú ba.
1640 Con cá này tôi làm có ngon không? 这条鱼我做得好吃吗? Zhè tiáo yú wǒ zuò de hǎo chī ma?
1641 Cô ta nói Tiếng Trung nói rất tốt. 她说汉语说得很好。 Tā shuō hànyǔ shuō de hěn hǎo.
1642 Cô ta nấu ăn rất ngon. 她做饭做得很不错。 Tā zuò fàn zuò de hěn bú cuò.
1643 Cô ta viết chữ Hán rất tốt. 她写汉字写得很好。 Tā xiě hànzì xiě de hěn hǎo.
1644 Cô ta chơi đùa rất vui vẻ. 她玩儿得很高兴。 Tā wánr de hěn gāoxìng.
1645 Bạn đợi tôi chút đi, bạn đi nhanh quá. 你等等我呀,你走得太快了。 Nǐ děngdeng wǒ ya, nǐ zǒu de tài kuài le.
1646 Hôm qua tôi và mấy người bạn đi chèo thuyền. 昨天我和几个朋友去划船了。 Zuótiān wǒ hé jǐ ge péngyǒu qù huáchuán le.
1647 Bọn trẻ rất thích chèo thuyền. 孩子们很喜欢划船。 Háizimen hěn xǐhuān huáchuán.
1648 Tôi chơi đùa trên thuyền rất vui cũng giống như những đứa trẻ vậy. 我在船上玩儿得很高兴,也像孩子一样玩儿。 Wǒ zài chuán shàng wánr de hěn gāoxìng, yě xiàng háizi yí yàng wánr.
1649 Ngày hôm nay thật sự rất thú vị. 今天过得真有意思。 Jīntiān guò de zhēn yǒu yìsi.
1650 Thưa ông, mời ngồi đây. 先生,请这儿坐。 Xiānsheng, qǐng zhèr zuò.
1651 Hai hôm nay thế nào? 这两天过得怎么样? Zhè liǎng tiān guò de zěnme yàng?
1652 Rất vui vẻ. 过得很愉快。 Guò de hěn yúkuài.
1653 Bạn thích uống rượu gì? 你喜欢喝什么酒? Nǐ xǐhuān hē shénme jiǔ?
1654 Tôi thích uống vang Pháp. 我喜欢喝法国红酒。 Wǒ xǐhuān hē fǎguó hóngjiǔ.
1655 Bạn thử nếm chút xem món này thế nào? 你尝尝这个菜怎么样? Nǐ chángchang zhè ge cài zěnme yàng?
1656 Rất ngon. 很好吃。 Hěn hǎo chī.
1657 Ăn đi, đừng khách sáo. 吃啊,别客气。 Chī a, bié kèqi.
1658 Nào, chúng ta hãy cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta. 来,为我们的友谊干杯! Lái, wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi!
1659 Cạn ly! 干杯! Gānbēi!
1660 Chúng ta ăn trước thôi. 我们先吃饭吧。 Wǒmen xiān chīfàn ba.
1661 Món này bạn làm rât ngon. 这个菜你做得真好吃。 Zhè ge cài nǐ zuò de zhēn hǎo chī.
1662 Các bạn đừng khách sáo, cứ coi như ở nhà nhé. 你们别客气,就像在家一样吧。 Nǐmen bié kèqi, jiù xiàng zàijiā yí yàng ba.
1663 Tôi thích nhất là ăn bánh chưng Việt Nam. 我最喜欢吃越南粽子了。 Wǒ zuì xǐhuān chī yuènán zòngzi le.
1664 Nghe nói bạn rất biết nấu ăn. 听说你很会做越南菜。 Tīngshuō nǐ hěn huì zuò yuènán cài.
1665 Đâu có, tôi nấu không ngon đâu. 哪儿啊,我做得不好吃。 Nǎr a, wǒ zuò de bù hǎo chī.
1666 Sao bạn không ăn nữa? 你怎么不吃了? Nǐ zěnme bù chī le?
1667 Tôi ăn no rồi. 我吃饱了。 Wǒ chī bǎo le.
1668 Cô ta nói Tiếng Trung rất tốt, giống như người Trung Quốc vậy. 她汉语说得真好,像中国人一样。 Tā hànyǔ shuō de zhēn hǎo, xiàng zhōngguó rén yí yàng.
1669 Bạn nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu, bạn hãy nói chậm lại chút. 你说得太快,我没听懂,请你说得慢一点儿。 Nǐ shuō de tài kuài, wǒ méi tīng dǒng, qǐng nǐ shuō de màn yì diǎnr.
1670 Bạn có đem theo từ điển Tiếng Trung không? 你带来汉语词典了吗? Nǐ dài lái hànyǔ cídiǎn le ma?
1671 Cô ta gửi thư đến chưa? 她寄来信了吗? Tā jì lái xìn le ma?
1672 Sáng hôm nay cô ta có ra ngoài không? 今天上午她出去了吗? Jīntiān shàngwǔ tā chūqù le ma?
1673 Bạn đã mua hoa quả chưa? 你买来水果了吗? Nǐ mǎi lái shuǐguǒ le ma?
1674 Bạn từ đâu đến Hà Nội? 你从哪儿来河内? Nǐ cóng nǎr lái hénèi?
1675 Các bạn học ở đâu? 你们在哪儿上课? Nǐmen zài nǎr shàngkè?
1676 Bạn đi xe máy đi học phải không? 你骑摩托车去上课吗? Nǐ qí mótuō chē qù shàngkè ma?
1677 Bạn thường xem phim hay là thường xem tivi? 你常常看电影还是常常看电视? Nǐ cháng cháng kàn diànyǐng háishì cháng cháng kàn diànshì?
1678 Trường học các bạn học sinh Trung Quốc nhiều hay là lưu học sinh nhiều? 你们学校中国学生多还是留学生多? Nǐmen xuéxiào zhōngguó xuéshēng duō háishì liúxuéshēng duō?
1679 Bạn đã từng đến Hà Nội chưa? 你去过河内吗? Nǐ qù guò hénèi ma?
1680 Bạn chơi có vui không? 你玩儿得高兴不高兴? Nǐ wánr de gāoxìng bù gāoxìng?
1681 Bạn đã chụp ảnh chưa? Chụp thế nào? 你照相了吗?照得怎么样? Nǐ zhàoxiàng le ma? Zhào de zěnme yàng?
1682 Nghe nói bạn sắp sang trường Đại học Bắc Kinh học Tiếng Trung, tôi rất vui, nhân tiện tôi giới thiệu một chút cho bạn về trường đó. 听说你要去北京大学学习汉语了,我很高兴,顺便我给你介绍一下儿那个学校。 Tīngshuō nǐ yào qù běijīng dàxué xuéxí hànyǔ le, wǒ hěn gāoxìng, shùnbiàn wǒ gěi nǐ jièshào yí xiàr nà ge xuéxiào.
1683 Đại học Bắc Kinh rất lớn, có rất nhiều lưu học sinh, cũng có học sinh Trung Quốc, lưu học sinh học Tiếng Trung, học sinh Trung Quốc học ngoại ngữ. 北京大学很大,有很多留学生,也有中国学生,留学生学汉语,中国学生学习外语。 Běijīng dàxué hěn dà, yǒu hěn duō liúxuéshēng, yě yǒu zhōngguó xuéshēng, liúxuéshēng xué hànyǔ, zhōngguó xuéshēng xuéxí wàiyǔ.
1684 Trong trường học có rất nhiều tòa nhà, bạn có thể ở trong ký túc xá lưu học sinh. 学校里有很多楼,你可以住在留学生宿舍。 Xuéxiào lǐ yǒu hěn duō lóu, nǐ kěyǐ zhù zài liúxuéshēng sùshè.
1685 Nhà ăn lưu học sinh ở bên cạnh ký túc xá, thức ăn trong đó cũng không tệ. 留学生食堂就在宿舍楼旁边,那里的饭菜还不错。 Liúxuéshēng shítáng jiù zài sùshè lóu pángbiān, nà lǐ de fàncài hái bú cuò.
1686 Trong trường học có một bưu điện, bạn có thể đến đó gửi thư, mua tem thư, cũng có thể ký gửi đồ đạc. 学校里有一个邮局,你可以去那儿寄信,买邮票,也可以寄东西。 Xuéxiào lǐ yǒu yí ge yóujú, nǐ kěyǐ qù nàr jì xìn, mǎi yóupiào, yě kěyǐ jì dōngxi.
1687 Cách trường học không xa có một siêu thị, đồ ở đó rất nhiều, cũng rất rẻ, lúc tôi ở trường Đại học Bắc Kinh thường đến đó mua đồ. 离学校不远有一个超市,那儿东西很多,也很便宜,我在北京大学的时候常常去那儿买东西。 Lí xuéxiào bù yuǎn yǒu yí ge chāoshì, nàr dōngxi hěn duō, yě hěn piányi, wǒ zài běijīng dàxué de shíhòu cháng cháng qù nàr mǎi dōngxi.
1688 Bạn có thời gian có thể đi chơi công viên cùng chúng tôi. 你有时间可以跟我们一起去公园玩儿。 Nǐ yǒu shíjiān kěyǐ gēn wǒmen yì qǐ qù gōngyuán wánr.
1689 Chị gái của cô ta tốt nghiệp rồi, tháng trước từ Nước Anh trở về, bây giờ làm việc ở công ty thương mại Quốc tế. 她的姐姐毕业了,上个月从英国回来,现在在一家外贸公司工作。 Tā de jiějie bìyè le, shàng ge yuè cóng yīngguó huílai, xiànzài zài yì jiā wàimào gōngsī gōngzuò.
1690 Tôi nhận được thư của bạn, biết bạn sắp tới chơi, tôi rất vui. 我收到你的信,知道你要来玩儿,我很高兴。 Wǒ shōu dào nǐ de xìn, zhīdào nǐ yào lái wánr, wǒ hěn gāoxìng.
1691 Tôi rất vui được gặp lại người bạn cũ. 我很高兴能见到老朋友。 Wǒ hěn gāoxìng néng jiàn dào lǎo péngyǒu.
1692 Để chào mừng bạn tới nhà tôi chơi, Thứ 7 tôi mời bạn đến khách sạn Hà Nội ăn cơm. 为了欢迎你来我家玩儿,星期六我请你在河内酒店吃饭。 Wèile huānyíng nǐ lái wǒ jiā wánr, xīngqī liù wǒ qǐng nǐ zài hénèi jiǔdiàn chīfàn.
1693 Sao cô ta vẫn chưa tới? 她怎么还没来? Tā zěnme hái méi lái?
1694 Bây giờ vẫn chưa đến giờ. 现在还没到时间。 Xiànzài hái méi dào shíjiān.
1695 Ba năm không gặp, bạn vẫn như trước. 三年没见,你跟以前一样。 Sān nián méi jiàn, nǐ gēn yǐqián yí yàng.
1696 Đây là menu, bạn muốn ăn gì? 这是菜单,你想吃什么? Zhè shì càidān, nǐ xiǎng chī shénme?
1697 Hôm nay chủ tịch đến, chúng tôi mời cô ta tham gia buổi liên hoan nghênh đón. 今天董事长来了,我们请她参加欢迎会。 Jīntiān dǒngshì zhǎng lái le, wǒmen qǐng tā cānjiā huānyíng huì.
1698 Chiều 2:00, bạn Vũ người phiên dịch của công ty chúng tôi gọi điện thông báo cho cô ta nói rằng chiều 5:30 đợi chúng tôi ở phòng, chúng tôi sẽ lái xe đến đón cô ta. 下午两点钟,我们公司的翻译阿武打电话通知她,告诉她五点半在房间等我们,我们开车去接她。 Xiàwǔ liǎng diǎn zhōng, wǒmen gōngsī de fānyì ā wǔ dǎ diànhuà tōngzhī tā, gàosu tā wǔ diǎn bàn zài fángjiān děng wǒmen, wǒmen kāichē qù jiē tā.
1699 Buổi liên hoan chào mừng được tổ chức rất tốt, mọi người cạn ly vì tình hữu nghị, cạn ly vì sức khỏe giống như người trong một nhà. 欢迎会开得很好,大家为友谊干杯,为健康干杯,像一家人一样。 Huānyíng huì kāi de hěn hǎo, dàjiā wèi yǒuyì gānbēi, wèi jiànkāng gānbēi, xiàng yì jiā rén yí yàng.
1700 Hãy chuyển sang máy nội bộ 120. 请转120分机。 Qǐng zhuǎn 120 fēnjī.
1701 Sau khi cô ta về, hãy bảo cô ta gọi lại cho tôi. 她回来以后,请她给我回个电话。 Tā huílái yǐhòu, qǐng tā gěi wǒ huí ge diànhuà.
1702 Vâng, chắc chắn tôi sẽ chuyển lời cho cô ta. 好,我一定转告她。 Hǎo, wǒ yí dìng zhuǎngào tā.
1703 Vừa nãy bạn gọi cho tôi à? 刚才你给我打电话了吗? Gāngcái nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà le ma?
1704 Tối mai chúng tôi có một buổi dạ tiệc Giáng Sinh, bạn cũng đến tham gia đi. 明天晚上我们有一个圣诞节晚会,你也来参加吧。 Míngtiān wǎnshang wǒmen yǒu yí ge shèngdàn jié wǎnhuì, nǐ yě lái cānjiā ba.
1705 Ở trong đang là buổi dạ tiệc năm mới, bọn họ đang biểu diễn văn nghệ, bạn mau vào đi. 里边正在开新年晚会,他们在表演节目呢,你快进去吧。 Lǐbiān zhèngzài kāi xīnnián wǎnhuì, tāmen zài biǎoyǎn jiémù ne, nǐ kuài jìnqù ba.
1706 Hãy thông báo, sáng mai đi tham quan, 8:00 lên xe tại phía trước tòa nhà lưu học sinh. 明天上午去参观,八点在留学生楼前边上车,请通知一下儿。 Míngtiān shàngwǔ qù cānguān, bā diǎn zài liúxuéshēng lóu qiánbiān shàng chē, qǐng tōngzhī yí xiàr.
1707 Hôm qua tôi đã xem một bộ phim Việt Nam. 昨天我看了一个越南电影。 Zuótiān wǒ kàn le yí ge yuènán diànyǐng.
1708 Hôm qua chị gái tôi đã mua một chiếc ôtô. 昨天我的姐姐买了一辆汽车。 Zuótiān wǒ de jiějie mǎi le yí liàng qìchē.
1709 Tôi đã nhận được tin nhắn bạn gửi cho tôi rồi. 我收到了她给我发的短信。 Wǒ shōu dào le tā gěi wǒ fā de duǎnxìn.
1710 Tôi không đi xem phim. 我没有去看电影。 Wǒ méiyǒu qù kàn diànyǐng.
1711 Tôi đã mua hai chiếc vé xem phim, muốn mời bạn đi xem phim. 我买了两张电影票,想请你去看电影。 Wǒ mǎi le liǎng zhāng diànyǐng piào, xiǎng qǐng nǐ qù kàn diànyǐng.
1712 Vé xem phim vào lúc nào? 什么时候的? Shénme shíhòu de?
1713 Vé xem phim vào tối nay 7:30. 今天晚上七点半的。 Jīntiān wǎnshang qī diǎn bàn de.
1714 Thật không may, tôi không đi được, ngày mai tôi đi thi rồi, buổi tối còn phải ôn tập. 真不巧,我不能去,明天我有考试了,晚上还要复习。 Zhēn bù qiǎo, wǒ bù néng qù, míngtiān wǒ yǒu kǎoshì le, wǎnshang hái yào fùxí.
1715 Vậy để sau tính vậy. 那就以后再说吧。 Nà jiù yǐhòu zàishuō ba.
1716 Ngày mai có một triển lãm ôtô, bạn đi được không? 明天有一个车展,你能去吗? Míngtiān yǒu yí ge chēzhǎn, nǐ néng qù ma?
1717 Tôi rất muốn đi, nhưng ngày mai tôi có hẹn rồi. 我很想去,可是明天我有约会了。 Wǒ hěn xiǎng qù, kěshì míngtiān wǒ yǒu yuēhuìle.
1718 Có phải là hẹn hò với bạn gái không? 是跟女朋友的约会吗? Shì gēn nǚ péngyǒu de yuēhuì ma?
1719 Không phải, có một người bạn cũ đến thăm tôi, tôi phải ra sân bay đón cô ta. 不是,有一个老朋友来看我,我要去机场接她。 Bú shì, yǒu yí ge lǎo péngyǒu lái kàn wǒ, wǒ yào qù jīchǎng jiē tā.
1720 Cô ta là người bạn Trung Quốc của bạn à? 她是你的中国朋友吗? Tā shì nǐ de zhōngguó péngyǒu ma?
1721 Không phải, cô ta từ Nước Anh trở về, tôi và cô ta mấy năm rồi chưa gặp nhau. 不是,她从英国回来,我和她好几年没见面了。 Bú shì, tā cóng yīngguó huílái, wǒ hé tā hǎojǐ nián méi jiànmiàn le.
1722 Vậy bạn nên đi chơi cùng cô ta rồi. 那你应该陪她玩儿玩儿了。 Nà nǐ yīnggāi péi tā wánr wánr le.
1723 Tuần này tôi không rảnh, Tuần tới chúng ta đi xem triển lãm ôtô nhé. 这星期我没有空,下星期我们再去看车展吧。 Zhè xīngqī wǒ méiyǒu kōng, xià xīngqī wǒmen zài qù kàn chēzhǎn ba.
1724 Để tôi hỏi lại, để tính sau đi. 我再问问,以后再说吧。 Wǒ zài wènwen, yǐhòu zàishuō ba.
1725 Chúng tôi đã nhất trí là tối 8:00 đi. 我们说好了晚上八点去。 Wǒmen shuō hǎo le wǎnshang bā diǎn qù.
1726 Nhất định tôi sẽ học tốt Tiếng Trung. 我一定要学好汉语。 Wǒ yí dìng yào xué hǎo hànyǔ.
1727 Thời gian đã hẹn xong rồi. 时间约好了。 Shíjiān yuē hǎo le.
1728 8:00 vào học, 7:00 là cô ta đã đến rồi. 八点上课,她七点就来了。 Bā diǎn shàngkè, tā qī diǎn jiù lái le.
1729 8:00 vào học, 10:00 cô ta mới đến. 八点上课,她十点才来。 Bā diǎn shàngkè, tā shí diǎn cái lái.
1730 Hôm qua tôi đến khách sạn, 8:00 ngồi xe, 8:15 là tới nơi. 昨天我去酒店,八点坐车,八点一刻就到了。 Zuótiān wǒ qù jiǔdiàn, bā diǎn zuò chē, bā diǎn yí kè jiù dào le.
1731 Hôm nay tôi đến khách sạn, 8:00 ngồi xe, 9:00 mới tới. 今天我去酒店,八点坐车,九点才到。 Jīntiān wǒ qù jiǔdiàn, bā diǎn zuò chē, jiǔ diǎn cái dào.
1732 Bạn mau xuống nhà đi. 你快下楼来吧。 Nǐ kuài xià lóu lái ba.
1733 Vào học rồi, cô giáo vào lớp học rồi. 上课了,老师进教室来了。 Shàngkè le, lǎoshī jìn jiàoshì lái le.
1734 Cô ta đi Hà Nội rồi. 她到河内去了。 Tā dào hénèi qù le.
1735 Tôi muốn dẫn cô ta theo. 我想带她去。 Wǒ xiǎng dài tā qù.
1736 Cô ta chưa mua sách về. 她没买书来。 Tā méi mǎi shū lái.
1737 Tôi đem theo một chiếc máy ảnh. 我带去了一个照相机。 Wǒ dài qù le yí ge zhàoxiàngjī.
1738 Cô ta mua về một cân hoa quả. 她买来了一斤水果。 Tā mǎi lái le yì jīn shuǐguǒ.
1739 Tôi và cô ta hẹn tối nay đi nhảy ở khách sạn Hà Nội. 我和她约好今天晚上去河内酒店跳舞。 Wǒ hé tā yuē hǎo jīntiān wǎnshang qù hénèi jiǔdiàn tiàowǔ.
1740 Buổi sáng chúng tôi đi siêu thị trước để mua đồ. 上午我们先去超市买东西。 Shàngwǔ wǒmen xiān qù chāoshì mǎi dōngxi.
1741 Sau khi ra khỏi siêu thị, tôi đi thăm một người bạn, cô ta đến trung tâm mua sắm. 从超市出来以后,我去看一个朋友,她去购物中心。 Cóng chāoshì chūlái yǐhòu, wǒ qù kàn yí ge péngyǒu, tā qù gòuwù zhōngxīn.
1742 Tôi ăn cơm ở nhà cô giáo, 6:30 tôi mới ra khỏi nhà cô giáo. 我在老师家吃饭,六点半我才从老师家出来。 Wǒ zài lǎoshī jiā chīfàn, liù diǎn bàn wǒ cái cóng lǎoshī jiā chūlai.
1743 Lúc đến khách sạn Hà Nội thì đã 7:00 rồi, cô ta đang đợi tôi ở cổng. 到河内就点的时候已经七点了,她正在门口等我。 Dào hénèi jiù diǎn de shíhou yǐjīng qī diǎn le, tā zhèngzài ménkǒu děng wǒ.
1744 Tôi đến muộn quá, thật xin lỗi. 我来得太晚了,真抱歉。 Wǒ lái de tài wǎn le, zhēn bàoqiàn.
1745 Chúng tôi liền đi vào khách sạn Hà Nội. 我们就一起进河内酒店去了。 Wǒmen jiù yì qǐ jìn hénèi jiǔdiàn qù le.
1746 Xin lỗi đã để bạn đợi lâu. 对不起,让你久等了。 Duìbùqǐ, ràng nǐ jiǔ děng le.
1747 Chúng ta hẹn nhau 7:00, sao 8:00 bạn mới đến? 我们约好七点,你怎么八点才来? Wǒmen yuē hǎo qī diǎn, nǐ zěnme bā diǎn cái lái?
1748 Thật xin lỗi, tôi đến muộn, trên nửa đường thì xe tôi bị hỏng. 真抱歉,我来晚 了,半路上我的车坏了。 Zhēn bàoqiàn, wǒ lái wǎn le, bàn lùshàng wǒ de chē huài le.
1749 Sửa được chưa? 修好了吗? Xiū hǎo le ma?
1750 Sửa được rồi. 修好了。 Xiū hǎo le.
1751 Tôi nghĩ có khả năng là bạn không đến nữa. 我想你可能不来了。 Wǒ xiǎng nǐ kěnéng bù lái le.
1752 Đã thống nhất với nhau rồi, sao tôi có thể không đến được? 说好的,我怎么能不来呢? Shuō hǎo de, wǒ zěnme néng bù lái ne?
1753 Chúng ta mau vào rạp chiếc phim đi. 我们快进电影院去吧。 Wǒmen kuài jìn diànyǐngyuàn qù ba.
1754 Trả bạn cuốn từ điển Tiếng Trung này, dùng lâu quá. 还你的汉语词典,用的时间太长了。 Huán nǐ de hànyǔ cídiǎn, yòng de shíjiān tài cháng le.
1755 Không sao, bạn dùng đi. 没关系,你用吧。 Méiguānxi, nǐ yòng ba.
1756 Chủ Nhật tôi mua được một cuốn tiểu thuyết mới. 星期日我买到一本新小说。 Xīngqī rì wǒ mǎi dào yì běn xīn xiǎoshuō.
1757 Tiểu thuyết Tiếng Anh hay là tiểu thuyết Tiếng Trung? 英文的还是中文的? Yīngwén de háishì zhōngwén de?
1758 Tiểu thuyết Tiếng Anh, rất thú vị. 英文的,很有意思。 Yīngwén de, hěn yǒu yìsi.
1759 Bạn học Tiếng Anh rất giỏi, tôi nghĩ bạn có thể xem hiểu được. 你英文学得不错,我想你能看懂。 Nǐ yīngwén xué de bú cuò, wǒ xiǎng nǐ néng kàn dǒng.
1760 Vậy cho tôi mượn xem chút đi. 那借我看看吧。 Nà jiè wǒ kànkan ba.
1761 Cô giáo đến rồi, chúng ta mau vào lớp học đi. 老师来了,我们快进教室去吧。 Lǎoshī lái le, wǒmen kuài jìn jiàoshì qù ba.
1762 Đã rất muộn rồi, chúng ta mau về nhà đi. 已经很晚了,我们快回家去吧。 Yǐjīng hěn wǎn le, wǒmen kuài huí jiā qù ba.
1763 Cho tôi mượn xem chút cuốn tạp chí Tiếng Anh của bạn, được không? 借我看看这本英文杂志,行吗? Jiè wǒ kànkan zhè běn yīngwén zázhì, xíng ma?
1764 Em gái của cô ta làm hỏng chiếc laptop đó rồi. 那个笔记本电脑她的妹妹弄坏了。 Nà ge bǐjìběn diànnǎo tā de mèimei nòng huài le.
1765 Xin lỗi đã làm bẩn quần áo của bạn. 对不起,弄脏你的衣服了。 Duìbùqǐ, nòng zāng nǐ de yīfu le.
1766 Cô ta bảo tôi sửa máy tính của cô ta. 她让我修她的电脑。 Tā ràng wǒ xiū tā de diànnǎo.
1767 Tôi bảo cô ta trả tôi laptop. 我让她还给我笔记本电脑。 Wǒ ràng tā huán gěi wǒ bǐjìběn diànnǎo.
1768 Cô ta bảo tôi nói cho bạn là ngày mai đến nhà cô giáo. 她让我告诉你,明天去老师家。 Tā ràng wǒ gàosu nǐ, míngtiān qù lǎoshī jiā.
1769 Coó phải là laptop của bạn bị hỏng rồi không? 是不是你的笔记本电脑坏了? Shì bú shì nǐ de bǐjìběn diànnǎo huài le?
1770 Có phải cô ta về Việt Nam rồi không? 她是不是回越南了? Tā shì bú shì huí yuènán le?
1771 Các bạn đều đã từng xem phim này rồi, đúng không? 这个电影你们都看过了,是不是? Zhè ge diànyǐng nǐmen dōu kàn guò le, shì bùshì?
1772 Chụp được tòa nhà kia không? 那个楼照上了吗? Nà ge lóu zhào shàng le ma?
1773 Cô giáo bảo tôi trả lời câu hỏi. 老师让我回答问题。 Lǎoshī ràng wǒ huídá wèntí.
1774 Cô ta nói Tiếng Trung thế nào? 她汉语说得怎么样? Tā hànyǔ shuō de zěnme yàng?
1775 Bài khóa ngày hôm nay bạn cảm thấy khó không? 今天的课文你觉得难不难? Jīntiān de kèwén nǐ juéde nán bù nán?
1776 Sau khi đến Việt Nam bạn đã từng xem xiếc chưa? 来越南以后你看过杂技吗? Lái yuènán yǐhòu nǐ kàn guò zájì ma?
1777 Diễn thế nào? 演得怎么样? Yǎn de zěnme yàng?
1778 Bài ngày hôm qua bạn đã ôn tập chưa? 昨天的课你复习没复习? Zuótiān de kè nǐ fùxí méi fùxí?
1779 Không biết vì sao máy bay bị chậm lại. 不知道为什么飞机晚点了。 Bù zhīdào wèishéme fēijī wǎn diǎn le.
1780 Tôi nghĩ có khả năng là do thời tiết xấu. 我想可能是天气不好。 Wǒ xiǎng kěnéng shì tiānqì bù hǎo.
1781 Tôi rất ít khi làm việc nhà, tôi thường bảo cô ta giặt quần áo và nấu ăn cho tôi. 我很少做家务,我常常让她给我洗衣服和做饭。 Wǒ hěn shǎo zuò jiāwù, wǒ cháng cháng ràng tā gěi wǒ xǐ yīfu hé zuòfàn.
1782 Những bức ảnh bạn chụp khi sang Việt Nam đã rửa chưa? 你去越南照的照片洗了吗? Nǐ qù yuènán zhào de zhàopiàn xǐ le ma?
1783 Tôi không chụp được cái tòa nhà đàng sau bạn. 我没照上你后面的那个楼。 Wǒ méi zhào shàng nǐ hòumiàn de nà ge lóu.
1784 Công ty có việc gấp, bảo cô ta về Nước. 公司有急事,让她马上回国。 Gōngsī yǒu jíshì, ràng tā mǎshàng huíguó.
1785 Thật không may, tôi còn muốn bảo cô ta đem một ít đồ nữa cơ. 真不巧,我还想让她给我带点儿东西呢。 Zhēn bù qiǎo, wǒ hái xiǎng ràng tā gěi wǒ dài diǎnr dōngxi ne.
1786 Hôm qua tôi đã gọi điện cho bạn. 昨天我给你打电话了。 Zuótiān wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà le.
1787 Tôi không gặp được cô ta. 我没见到她。 Wǒ méi jiàn dào tā.
1788 Tôi cảm thấy rất đáng tiếc. 我觉得很遗憾。 Wǒ juéde hěn yíhàn.
1789 Bạn mất tiền rồi, đúng không? 你的钱丢了,是不是? Nǐ de qián diū le, shì bùshì?
1790 Tôi bảo cô ta đi khám sức khỏe. 我让她去检查身体。 Wǒ ràng tā qù jiǎnchá shēntǐ.
1791 Hoa trước cửa nhà tôi đều nở hết rồi. 我家门前的花儿都开了。 Wǒ jiā mén qián de huār dōu kāi le.
1792 Căn phòng của cô ta vừa sạch vừa đẹp. 她的房间又干净又漂亮。 Tā de fángjiān yòu gānjìng yòu piàoliang.
1793 Đồ ở đây vừa tốt vừa rẻ. 这儿的东西又好又便宜。 Zhèr de dōngxi yòu hǎo yòu piányì.
1794 Chữ Hán của cô ta viết vừa nhanh vừa đẹp. 她汉字写得又好又快。 Tā hànzì xiě de yòu hǎo yòu kuài.
1795 Nếu như bạn có từ điển Tiếng Trung thì đem đến đi. 你要是有汉语词典,就带来吧。 Nǐ yàoshi yǒu hànyǔ cídiǎn, jiù dài lái ba.
1796 Nếu như ngày mai không đi học, chúng ta sẽ đến trung tâm mua sắm mua đồ. 要是明天不上课,我们就去购物中心买东西。 Yàoshi míngtiān bú shàngkè, wǒmen jiù qù gòuwù zhòng xīn mǎi dōngxi.
1797 Nếu như bạn có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé. 你要是有时间,就来我家玩儿吧。 Nǐ yàoshi yǒu shíjiān, jiù lái wǒ jiā wánr ba.
1798 Quần áo của cô ta là mua ở Việt Nam, kiểu dáng rất đẹp, mầu sắc cũng rất đẹp. 她的衣服是在越南买的,样子很好看,颜色也很漂亮。 Tā de yīfu shì zài yuènán mǎi de, yàngzi hěn hǎokàn, yánsè yě hěn piàoliang.
1799 Hoa quả và món ăn của Việt nam đều rất ngon. 越南的水果和饭菜都很好吃。 Yuènán de shuǐguǒ hé fàncài dōu hěn hǎo chī.
1800 Cô ta nghe xong thì thấy rất vui. 她听了之后就觉得很高兴。 Tā tīng le zhīhòu jiù juéde hěn gāoxìng.
1801 Ngày mai chúng ta đi Hà Nội hay là Thượng Hải đây? 明天我们去河内还是上海呢? Míngtiān wǒmen qù hénèi háishì shànghǎi ne?
1802 Hay là chúng ta đi Hà Nội đi. 我们还是去河内吧。 Wǒmen háishì qù hénèi ba.
1803 Ngày mai bạn muốn ngồi máy bay đi hay ngồi xe đi thế? 明天你想坐飞机去还是坐车去呢? Míngtiān nǐ xiǎng zuò fēijī qù háishì zuò chē qù ne?
1804 Hay là chúng ta ngồi máy bay đi đi. 我们还是坐飞机去吧。 Wǒmen háishì zuò fēijī qù ba.
1805 Mấy hôm nay bạn chơi ở Hà Nội vui không? 这几天你在河内玩儿得开心吗? Zhè jǐ tiān nǐ zài hénèi wánr de kāixīn ma?
1806 Tôi cảm thấy bộ quần áo này đắt hơn nhiều so với bộ kia. 我觉得这件衣服比那件贵得多。 Wǒ juéde zhè jiàn yīfu bǐ nà jiàn guì de duō.
1807 Phòng học này to hơn nhiều so với phòng học kia. 这个教室比那个大得多。 zhè ge jiàoshì bǐ nàge dà de duō.
1808 Máy bay nhanh hơn ôtô. 飞机比汽车快。 Fēijī bǐ qìchē kuài.
1809 Vali đen nặng hơn vali đỏ. 黑箱子比红箱子重。 Hēi xiāngzi bǐ hóng xiāngzi zhòng.
1810 Vali đen nặng hơn vali đỏ 3kg. 黑箱子比红箱子重三公斤。 Hēi xiāngzi bǐ hóng xiāngzi zhòng sān gōngjīn.
1811 Vali đỏ không nặng bằng vali đen. 红箱子没有黑箱子重。 Hóng xiāngzi méiyǒu hēi xiāngzi zhòng.
1812 Tôi cao hơn cô ta. 我比她高。 Wǒ bǐ tā gāo.
1813 Tôi thích Tiếng Trung hơn cô ta. 我比她喜欢汉语。 Wǒ bǐ tā xǐhuān hànyǔ.
1814 Tôi thích học tập hơn cô ta. 我比她喜欢学习。 Wǒ bǐ tā xǐhuān xuéxí.
1815 Tôi thi tốt hơn cô ta. 我比她考得好。 Wǒ bǐ tā kǎo de hǎo.
1816 Tôi thi tốt hơn cô ta. 我考得比她好。 Wǒ kǎo de bǐ tā hǎo.
1817 Hôm nay tối đến sớm hơn bạn. 今天我比你来得早。 Jīntiān wǒ bǐ nǐ lái de zǎo.
1818 Hôm nay tối đến sớm hơn bạn. 今天我来得比你早。 Jīntiān wǒ lái de bǐ nǐ zǎo.
1819 Mùa hè Hà Nội nóng hơn nhiều so với mùa hè Bắc Kinh. 河内夏天比北京夏天热多了。 Hénèi xiàtiān bǐ běijīng xiàtiān rè duō le.
1820 Chiếc áo len này đắt hơn chút so với chiếc kia. 这件毛衣比那件贵一点儿。 Zhè jiàn máoyī bǐ nà jiàn guì yì diǎnr.
1821 Chiếc áo len này đặt hơn chiếc kia 3000 tệ. 这件毛衣比那件贵三千块钱。 Zhè jiàn máoyī bǐ nà jiàn guì sān qiān kuài qián.
1822 Tôi chạy nhanh hơn cô ta nhiều. 我跑得比她快得多。 Wǒ pǎo de bǐ tā kuài de duō.
1823 Tôi chạy nhanh hơn cô ta. 我跑得比她更快。 Wǒ pǎo de bǐ tā gèng kuài.
1824 Tôi chạy nhanh hơn cô ta 5 phút. 我跑得比她快五分钟。 Wǒ pǎo de bǐ tā kuài wǔ fēnzhōng.
1825 Tôi chạy nhanh hơn cô ta 5 phút. 我比她跑得快五分钟。 Wǒ bǐ tā pǎo de kuài wǔ fēnzhōng.
1826 Tối đến sớm hơn cô ta 3 phút. 我比她来得早三分钟。 Wǒ bǐ tā lái de zǎo sān fēnzhōng.
1827 Cô ta chạy không nhanh bằng tôi. 她没有我跑得快。 Tā méiyǒu wǒ pǎo de kuài.
1828 Con sông này dài hơn con sông kia 100 km. 这条河比那条河长一百公里。 Zhè tiáo hé bǐ nà tiáo hé cháng yì bǎi gōnglǐ.
1829 Hôm nay ấm hơn hôm qua. 今天比昨天暖和。 Jīntiān bǐ zuótiān nuǎnhuo.
1830 Nhiệt độ hôm nay cao hơn hai độ so với hôm qua. 今天的气温比昨天高两度。 Jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān gāo liǎng dù.
1831 Bạn cảm thấy quyển sách này thế nào? 你觉得这本书怎么样? Nǐ juéde zhè běn shū zěnme yàng?
1832 Tôi cảm thấy quyển sách này hay hơn so với quyển kia. 我觉得这本书比那本好看。 Wǒ juéde zhè běn shū bǐ nà běn hǎokàn.
1833 Chiếc áo sơ mi này đắt hơn chiếc kia không? 这件衬衣比那件贵吗? Zhè jiàn chènyī bǐ nà jiàn guì ma?
1834 Chiếc này không đắt bằng chiếc kia? 这件没有那件贵。 Zhè jiàn méiyǒu nà jiàn guì.
1835 Căn phòng này thế nào? 这件屋子怎么样? Zhè jiàn wūzi zěnme yàng?
1836 Căn phòng này khong to bằng căn phòng kia. 这件屋子没有那间大。 Zhè jiàn wūzi méiyǒu nà jiān dà.
1837 Tôi viết chữ Hán đẹp hơn cô ta. 我写的汉字比她写的漂亮。 Wǒ xiě de hànzì bǐ tā xiě de piàoliang.
1838 Tôi viết chữ Hán tốt hơn cô ta. 我写汉字写得比她好。 Wǒ xiě hànzì xiě de bǐ tā hǎo.
1839 Cô ta viết không đẹp bằng tôi. 她没有我写得漂亮。 Tā méiyǒu wǒ xiě de piàoliang.
1840 Tôi hát hay hơn cô ta. 我唱歌唱得比她好。 Wǒ chàng gē chàng de bǐ tā hǎo.
1841 Cô ta hát không hay bằng tôi. 她没有我唱得好。 Tā méiyǒu wǒ chàng de hǎo.
1842 Tôi học Tiếng Anh học tốt hơn cô ta. 我学英语学得比她好。 Wǒ xué yīngyǔ xué de bǐ tā hǎo.
1843 Cô ta học Tiếng Anh không tốt bằng tôi. 她学英语没有我学得好。 Tā xué yīngyǔ méiyǒu wǒ xué de hǎo.
1844 Tôi nói Tiếng Anh lưu loát hơn cô ta. 我说英语说得比她流利。 Wǒ shuō yīngyǔ shuō de bǐ tā liúlì.
1845 Cô ta nói không lưu loát bằng tôi. 她没有我说得流利。 Tā méiyǒu wǒ shuō de liúlì.
1846 Tầu hỏa không nhanh bằng máy bay. 火车没有飞机快。 Huǒchē méiyǒu fēijī kuài.
1847 Máy bay nhanh hơn tầu hỏa. 飞机比火车更快。 Fēijī bǐ huǒchē gèng kuài.
1848 Cô ta cao bằng tôi không? 她有你高吗? Tā yǒu nǐ gāo ma?
1849 Cô ta không cao bằng bạn. 她没有我高。 Tā méiyǒu wǒ gāo.
1850 Tôi cao hơn cô ta. 我比她更高。 Wǒ bǐ tā gèng gāo.
1851 Cô ta xinh bằng tôi không? 她有我漂亮吗? Tā yǒu wǒ piàoliang ma?
1852 Cô ta không xinh bằng bạn. 她没有你漂亮。 Tā méiyǒu nǐ piàoliang.
1853 Bạn xinh hơn cô ta. 你比她更漂亮。 Nǐ bǐ tā gèng piàoliang.
1854 Tôi cô tốt bằng tôi không? 她有我好吗? Tā yǒu wǒ hǎo ma?
1855 Cô ta không tốt bằng tôi. 她没有我好。 Tā méiyǒu wǒ hǎo.
1856 Tôi tốt hơn cô ta. 我比她更好。 Wǒ bǐ tā gèng hǎo.
1857 Chiếc máy tính này so với chiếc kia thế nào? 这台电脑比那台怎么样? Zhè tái diànnǎo bǐ nà tái zěnme yàng?
1858 Chiếc máy tính này rẻ hơn chiếc kia 1000 tệ. 这台电脑比那台便宜一千块钱。 Zhè tái diànnǎo bǐ nà tái piányi yì qiān kuài qián.
1859 Lần này bạn thi thế nào? 这次你考得怎么样? Zhè cì nǐ kǎo de zěnme yàng?
1860 Tôi thi không tốt bằng bạn. 我没有你考得好。 Wǒ méiyǒu nǐ kǎo de hǎo.
1861 Mùa đông của Nước các bạn có lạnh bằng Bắc Kinh không? 你们国家的冬天有北京冷吗? Nǐmen guójiā de dōngtiān yǒu běijīng lěng ma?
1862 Mùa đông của chúng tôi ở đây không lạnh bằng Bắc Kinh. 我们这儿的冬天没有北京冷。 Wǒmen zhèr de dōngtiān méiyǒu běijīng lěng.
1863 Mùa đông của chúng tôi ở đây lạnh hơn nhiều so với Bắc Kinh. 我们这儿的冬天比北京冷得多。 Wǒmen zhèr de dōngtiān bǐ běijīng lěng de duō.
1864 Công viên này đẹp quá! 这个公园好漂亮啊! zhè ge gōngyuán hǎo piàoliang a!
1865 Cô ta hát hay quá! 她唱得多好啊! Tā chàng de duō hǎo a!
1866 Bạn nhìn xem, cô ta viết chữ Hán đẹp quá! 你看,她写汉字写得多好啊! Nǐ kàn, tā xiě hànzì xiě de duō hǎo a!
1867 Tôi thích nhất là xem trận bóng đá. 我最喜欢看足球比赛。 Wǒ zuì xǐhuān kàn zúqiú bǐsài.
1868 Lớp chúng tôi lại thêm hai bạn học mới. 我们班又增加了两个新同学。 Wǒmen bān yòu zēngjiā le liǎng ge xīn tóngxué.
1869 Cô ta là fan hâm mộ bóng đá, nếu buổi tối trên tivi có trận bóng đá, cô ta có thể không ngủ. 她是足球迷,如果晚上电视里有足球比赛,她可以不睡觉。 Tā shì zúqiú mí, rúguǒ wǎnshàng diànshì lǐ yǒu zúqiú bǐsài, tā kěyǐ bú shuìjiào.
1870 Tôi thích nghe nhạc Pop. 我喜欢听流行歌曲。 Wǒ xǐhuān tīng liúxíng gēqǔ.
1871 Dự báo thời tiết nói, nhiệt độ cao nhất hôm nay là -3 độ. 天气预报说,今天最高气温是零下三度。 Tiānqì yùbào shuō, jīntiān zuìgāo qìwēn shì língxià sān dù.
1872 Dự báo thời tiết nói chưa chắc đúng. 天气预报说得不一定对。 Tiānqì yùbào shuō de bù yí dìng duì.
1873 Cô ta cao hơn tôi một chút. 她比我高一点儿。 Tā bǐ wǒ gāo yì diǎnr.
1874 Sáng sớm hàng ngày cô ta đều dạy sớm hơn tôi rất nhiều. 每天早上她都比我起得早得多。 Měitiān zǎoshang tā dōu bǐ wǒ qǐ de zǎo de duō.
1875 Chiếc điện thoại di động này đắt hơn nhiều so với chiếc kia. 这个手机比那个贵得多。 zhè ge shǒujī bǐ nàge guì de duō.
1876 Chiếc áo lông vũ này đắt hơn nhiều so với chiếc kia. 这件羽绒服比那件贵得多。 Zhè jiàn yǔróngfú bǐ nà jiàn guì de duō.
1877 Mầu sắc của chiếc áo này đậm hơn chút so với chiếc kia. 这件衣服的颜色比那件深一点儿。 Zhè jiàn yīfu de yánsè bǐ nà jiàn shēn yì diǎnr.
1878 Hôm qua nhiệt độ Hà Nội lạnh hơn chút so với hôm nay. 昨天河内的气温比今天冷一点儿。 Zuótiān hénèi de qìwēn bǐ jīntiān lěng yì diǎnr.
1879 Hàng ngày cô ta tan làm rất muộn, chiều nay 4h là cô ta đã tan làm rồi. 每天她很晚才下班,今天下午四点就下班了。 Měitiān tā hěn wǎn cái xiàbān, jīntiān xiàwǔ sì diǎn jiù xiàbān le.
1880 Ngày mai ăn cơm xong tôi sẽ đi thăm cô ta. 明天我下了课就去看她。 Míngtiān wǒ xià le kè jiù qù kàn tā.
1881 Những cái bạn nói tôi nghe không hiểu, bạn hãy nói lại một lần nữa, được không? 你说的话我没听懂,请你再说一遍,好吗? Nǐ shuō de huà wǒ méi tīng dǒng, qǐng nǐ zàishuō yí biàn, hǎo ma?
1882 Tuần trước tôi đã mua một quyển sách, hôm nay tôi lại mua một quyển sách. 上星期我已经买了一本书,今天我又买了一本书。 Shàng xīngqī wǒ yǐjīng mǎi le yì běn shū, jīntiān wǒ yòu mǎi le yì běn shū.
1883 Nếu bạn không thích xem thì chúng ta về nhà thôi. 如果你不想看,我们就回家吧。 Rúguǒ nǐ bù xiǎng kàn, wǒmen jiù huí jiā ba.
1884 Tại sao bây giờ bạn mới đến, buổi tiệc đã bắt đầu từ sớm rồi. 你怎么现在才来,晚会早就开始了。 Nǐ zěnme xiànzài cái lái, wǎnhuì zǎo jiù kāishǐ le.
1885 Ngữ pháp của bài này bạn nghe hiểu không? 这课的语法你听懂了没有? Zhè kè de yǔfǎ nǐ tīng dǒng le méiyǒu?
1886 Tại sao bạn không trả lời câu hỏi của tôi? 你怎么不回答我的问题? Nǐ zěnme bù huídá wǒ de wèntí?
1887 Xin lỗi, tôi đang nghe nhạc, không nghe thấy. 对不起,我正在听音乐,没听见。 Duìbùqǐ, wǒ zhèngzài tīng yīnyuè, méi tīngjiàn.
1888 Bạn nhìn thấy cô ta không? 你看见她了没有? Nǐ kànjiàn tā le méiyǒu?
1889 Nhìn thấy rồi, cô ta đang rèn luyện sức khỏe ở trong phòng Gym. 看见了,她正在健身房锻炼身体呢。 Kànjiàn le, tā zhèngzài jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ ne.
1890 Những câu luyện tập này tôi làm đúng hết không? 这些练习题我做对了没有? zhè xiē liànxí tí wǒ zuò duì le méiyǒu?
1891 Bạn làm không đúng hết, làm đúng 3 câu, sai 1 câu. 你没都做对,做对了三道题,做错了一道题。 Nǐ méi dōu zuò duì, zuò duì le sān dào tí, zuò cuò le yí dào tí.
1892 Bạn tắt tivi đi, đã 12h rồi. 你关上电视吧,都已经十二点了。 Nǐ guān shang diànshì ba, dōu yǐjīng shí èr diǎn le.
1893 Sách tôi mua cho bạn, bạn đã xem chưa? 我给你买的书你看了没有? Wǒ gěi nǐ mǎi de shū nǐ kàn le méiyǒu?
1894 Tôi vẫn chưa xem xong mà? 我还没看完呢。 Wǒ hái méi kàn wán ne.
1895 Bài khóa hôm nay hơi khó chút, tôi nghe không hiểu. 今天的课文有点儿难,我没有看懂。 Jīntiān de kèwén yǒu diǎnr nán, wǒ méiyǒu kàn dǒng.
1896 Mùa đông Bắc Kinh lạnh nhất là -13 độ. 北京冬天最冷是零下十三度。 Běijīng dōngtiān zuì lěng shì língxià shí sān dù.
1897 Thành phố nơi bạn sống đồ có rẻ hơn ở Việt Nam không? 你住的城市东西比越南的便宜吗? Nǐ zhù de chéngshì dōngxi bǐ yuènán de piányi ma?
1898 Đại học Bắc Kinh có hơn 10,000 học sinh, học sinh trường các bạn có nhiều hơn Đại học Bắc Kinh không? 北京大学有一万多个学生,你们学校的学生比北京大学多吗? Běijīng dàxué yǒu yí wàn duō ge xuéshēng, nǐmen xuéxiào de xuéshēng bǐ běijīng dàxué duō ma?
1899 Tôi thi được 98 điểm môn Tiếng Anh, bạn thi tốt hơn tôi không? 我的英语考了九十八分,你考得比我好吗? Wǒ de yīngyǔ kǎo le jiǔshí bā fēn, nǐ kǎo de bǐ wǒ hǎo ma?
1900 Hàng ngày 7:45 tôi tới văn phòng, bạn tới sớm hơn tôi không? 我每天七点四十五分到办公室,你比我到得早吗? Wǒ měitiān qī diǎn sìshí wǔ fēn dào bàngōngshì, nǐ bǐ wǒ dào de zǎo ma?
1901 Tôi có hơn một trăm sách Tiếng Trung, sách Tiếng Trung của bạn nhiều hơn không? 我有一百多本汉语书,你的汉语书比我多吗? Wǒ yǒu yì bǎi duō běn hànyǔ shū, nǐ de hànyǔ shū bǐ wǒ duō ma?
1902 Hàng ngày tôi đến phòng Gym tập 1h, thời gian bạn tập có lâu hơn tôi không? 每天我去健身房锻炼一个小时,你锻炼的时间比我长吗? Měitiān wǒ qù jiànshēn fáng duànliàn yí ge xiǎoshí, nǐ duànliàn de shíjiān bǐ wǒ cháng ma?
1903 Bạn mau mở cửa sổ ra đi, trong phòng nóng quá. 你快开开窗户吧,屋子里太热了。 Nǐ kuài kāikai chuānghu ba, wūzi lǐ tài rè le.
1904 Phía kie trường học chúng tôi có một công viên, công viên đó rất to. Trong công viên có núi có nước, rất đẹp. 我们学校那边有个公园,那个公园很大。公园里有山有水,很漂亮。 Wǒmen xuéxiào nà biān yǒu ge gōngyuán, nà ge gōngyuán hěn dà. Gōngyuán lǐ yǒu shān yǒu shuǐ, hěn piàoliang.
1905 Ngày mai là Thứ 7, chúng ta đi chơi công viên , thế nào? 明天是星期六,我们去公园玩玩儿怎么样? Míngtiān shì xīngqī liù, wǒmen qù gōngyuán wánwanr zěnme yàng?
1906 Vậy tốt quá, tôi cũng đang muốn đi dạo công viên đây. 那太好了,我也正想去公园散散步呢。 Nà tài hǎole, wǒ yě zhèng xiǎng qù gōngyuán sàn sàn bù ne.
1907 Tôi hỏi cô ta đi như thế nào, cô ta nói, Thứ 7 người ngồi buýt nhiều lắm, tốt nhất chúng ta đi xe đạp đi, còn có thể rèn luyện sức khỏe. 我问她怎么去,她说,星期六坐公共汽车的人太多,我们最好骑自行车去,还可以锻炼身体。 Wǒ wèn tā zěnme qù, tā shuō, xīngqī liù zuò gōnggòng qìchē de rén tài duō, wǒmen zuì hǎo qí zìxíng chē qù, hái kěyǐ duànliàn shēntǐ.
1908 Sáng sớm hôm nay, tôi dậy rất sớm, ăn sáng xong là ra khỏi nhà, nửa tiếng là tới văn phòng. 今天早上,我起得很早,吃了早饭就出门了,半个小时就到办公室了。 Jīntiān zǎoshang, wǒ qǐ de hěn zǎo, chī le zǎofàn jiù chūmén le, bàn ge xiǎoshí jiù dào bàngōngshì le.
1909 Hôm nay người đi dạo công viên rất nhiều, mua vé xếp hàng, tôi xếp hàng 10 phút mới mua được vé. 今天逛公园的人很多,买票要排队,我排了十分钟才买到票。 Jīntiān guàng gōngyuán de rén hěn duō, mǎi piào yào páiduì, wǒ pái le shí fēnzhōng cái mǎi dào piào.
1910 Tôi đi leo núi với cô ta, leo được nửa tiếng là đã tới đỉnh núi. 我跟她去爬山,爬了半个小时就爬到了山顶。 Wǒ gēn tā qù pá shān, pá le bàn ge xiǎoshí jiù pá dào le shāndǐng.
1911 Bởi vì tôi leo núi nhanh quá, tôi ra mồ hôi đầy người. 因为我爬山爬得太快乐,我出了一身汗。 Yīnwèi wǒ páshān pá de tài kuài lè, wǒ chū le yì shēn hàn.
1912 Từ trên núi nhìn xuống, phong cảnh rất đẹp, trên núi có rất nhiều cây cối, còn có rất nhiều hoa. 从山上往下看,风景非常漂亮,山上有很多树,还有很多花。 Cóng shānshàng wǎng xià kàn, fēngjǐng fēicháng piàoliang, shān shàng yǒu hěn duō shù, hái yǒu hěn duō huā.
1913 Trong công viên có một cái hồ rất to, trên hồ có một chiếc cầu mầu đỏ. 公园里有一个很大的湖,湖上有一座红色的桥。 Gōngyuán lǐ yǒu yí ge hěn dà de hú, húshàng yǒu yí zuò hóngsè de qiáo.
1914 Rất nhiều người đi dạo bên bờ hồ, còn có rất nhiều người chèo thuyền trên hồ. 很多人在湖边散步,还有不少人在湖上划船。 Hěn duō rén zài hú biān sàn bù, hái yǒu bù shǎo rén zài hú shàng huá chuán.
1915 Tôi chụp rất nhiều ảnh với cô ta, chụp ảnh xong là chúng tôi đi về. 我跟她在公园里照了很多相。照完相我们就回去了。 Wǒ gēn tā zài gōngyuán lǐ zhào le hěn duō xiàng. Zhào wán xiàng wǒmen jiù huíqù le.
1916 Chúng tôi chơi trong công viên cả một buổi sáng, đã đi xem rất nhiều nơi. 我们在公园里玩了一个上午,看了很多地方。 Wǒmen zài gōngyuán lǐ wán le yí ge shàngwǔ, kàn le hěnduō dìfang.
1917 Tôi nói với cô ta, trường học cách công viên này không xa lắm, có thể đi xe đạp đến đây chơi, leo leo núi, chèo chèo thuyền hoặc đi dạo và nói chuyện với bạn bè. 我对她说,学校离这个公园不太远,可以经常骑自行车来玩儿,爬爬山,划划船或者跟朋友一起散散步,聊聊天。 Wǒ duì tā shuō, xuéxiào lí zhè ge gōngyuán bú tài yuǎn, kěyǐ jīngcháng qí zìxíng chē lái wánr, pá pá shān, huá huá chuán huòzhě gēn péngyǒu yì qǐ sàn sàn bù, liáo liáo tiān.
1918 Trong vườn nhà tôi trồng rất nhiều hoa. 我家院子里种着很多花。 Wǒjiā yuànzi lǐ zhǒngzhe hěnduō huā.
1919 Tôi cảm thấy chùa chiền của Hà Nội là một văn hóa kiến trúc. 我觉得河内的寺庙是一种建筑文化。 Wǒ juéde hénèi de sìmiào shì yì zhǒng jiànzhù wénhuà.
1920 Tôi cảm thấy Tiếng Trung càng học càng khó, nhưng mà càng học càng thú vị. 我觉得汉语越学越难,但是越学越有意思。 Wǒ juéde hànyǔ yuè xué yuènán, dànshì yuè xué yuè yǒuyìsi.
1921 Cả nhà tôi đều dựa vào một mình mẹ làm việc ở ngoài. 我们全家都靠母亲一个人在外工作。 Wǒmen quánjiā dōu kào mǔqīn yí ge rén zàiwài gōngzuò.
1922 Đây là món mà tôi nấu, mời bạn nếm thử chút. 这是我做的菜,请你尝尝。 Zhè shì wǒ zuò de cài, qǐng nǐ chángchang.
1923 Ngày Tết lớn nhất của Việt Nam là Tết Xuân. 越南最大的节日是春节。 Yuènán zuì dà de jiérì shì chūnjié.
1924 Có một số người đón Lễ Giáng sinh có thể là vì thích không khí vui vẻ đó. 有些人过圣诞节可能是因为喜欢那种欢乐的气氛。 Yǒuxiē rén guò shèngdàn jié kěnéng shì yīnwèi xǐhuān nà zhǒng huānlè de qìfēn.
1925 Trước trung tâm hội nghị trồng rất nhiều hoa. 会议中心前边种着很多花。 Huìyì zhōngxīn qiánbian zhǒng zhe hěnduō huā.
1926 Mấy chiếc xe đỗ dưới gốc cây. 树下停着几辆车。 Shù xià tíng zhe jǐ liàng chē.
1927 Trên tường dán một chữ song hỷ. 墙上贴着一个双喜字。 Qiáng shàng tiē zhe yí ge shuāngxǐ zì.
1928 Trên giường một em bé đang ngủ. 床上睡着一个孩子。 Chuángshàng shuì zhe yí ge háizi.
1929 Trong phòng kê hai giá sách. 屋子里放着两个书架。 Wūzi lǐ fàng zhe liǎng ge shūjià.
1930 Trên quyển sách này không có ghi tên, không biết là của ai. 这本书上没有写着名字,不知道是谁的。 Zhè běn shū shàng méiyǒu xiězhe míngzì, bù zhīdào shì shuí de.
1931 Trên bàn bày một lọ hoa. 桌子上摆着一瓶花。 Zhuōzi shàng bǎizhe yì píng huā.
1932 Trong phòng học treo hai tấm bản đồ Việt Nam. 教室里挂着两张越南地图。 Jiàoshì lǐ guà zhe liǎng zhāng yuè nán dìtú.
1933 Sau khi xuất viện, sức khỏe của cô ta càng ngày càng tốt. 出院后,她的身体越来越好了。 Chūyuàn hòu, tā de shēntǐ yuè lái yuè hǎo le.
1934 Xe cộ trong thành phố càng ngày càng nhiều, giao thông thành phố càng ngày càng chen chúc. 城市的汽车越来越多了,城市的交通越来越拥挤了。 Chéngshì de qìchē yuè lái yuè duō le, chéngshì de jiāotōng yuè lái yuè yǒngjǐ le.
1935 Mùa đông sắp đến rồi, trời càng ngày càng lạnh. 冬天快来了,天越来越冷了。 Dōngtiān kuài lái le, tiān yuè lái yuè lěng le.
1936 Tôi ngày càng quen với cuộc sống ở đây. 我对这儿的生活越来越习惯了。 Wǒ duì zhèr de shēnghuó yuè lái yuè xíguàn le.
1937 Phát âm Tiếng Trung của bạn càng ngày càng chuẩn. 你的汉语发音越来越准了。 Nǐ de hànyǔ fāyīn yuè lái yuè zhǔn le.
1938 Tôi cảm thấy trình độ Tiếng Trung của mình vẫn còn kém xa. 我觉得自己的汉语水平还差得远呢。 Wǒ juéde zìjǐ de hànyǔ shuǐpíng hái chà de yuǎn ne.
1939 Những người đến Trung Quốc học Tiếng Trung càng ngày càng nhiều. 来中国学汉语的人越来越多了。 Lái zhōngguó xué hànyǔ de rén yuè lái yuè duō le.
1940 Bạn nhìn xem, bên ngoài tuyết càng rơi càng to. 你看,外边的雪越下越大。 Nǐ kàn, wàibian de xuě yuè xià yuè dà.
1941 Tiếng Trung của anh ta càng học càng tốt. 她的汉语越学越好。 Tā de hànyǔ yuè xué yuè hǎo.
1942 Quyển sách này rất tốt, tôi càng xem càng thích. 这本书很好,我越看越喜欢。 Zhè běn shū hěn hǎo, wǒ yuè kàn yuè xǐhuān.
1943 Trong vườn nhà bạn trồn cái gì? 你家的院子里种着什么? Nǐ jiā de yuànzi lǐ zhòng zhe shénme?
1944 Cửa sổ phòng bạn đã treo rèm chưa? 你房间的窗户上挂着窗帘没有? Nǐ fángjiān de chuānghu shàng guà zhe chuānglián méiyǒu?
1945 Trên bàn của bạn đang để cái gì vậy? 你的桌子上放着什么呢? Nǐ de zhuōzi shàng fàng zhe shénme ne?
1946 Nhiều người quá, chúng ta bắt taxi về nhà đi, đừng ngồi xe buýt nữa. 人太多了,我们打的回家吧,别坐公交车了。 Rén tài duō le, wǒmen dǎdí huí jiā ba, bié zuò gōngjiāo chē le.
1947 Đúng lúc phía trước tới một chiếc xe taxi. 前边正好开过来一辆出租车。 Qiánbian zhènghǎo kāi guò lái yí liàng chūzū chē.
1948 Trong vườn nhà bà nội tôi trồng rất nhiều cây, trên cây mọc rất nhiều hoa đẹp. 我奶奶家院子里种着很多树,树上结着很多漂亮的花。 Wǒ nǎinai jiā yuànzi lǐ zhòng zhe hěn duō shù, shù shàng jié zhe hěn duō piàoliang de huā.
1949 Tôi nghe nói bây giờ những người đi Nước ngoài du học càng ngày càng nhiều. 我听说现在出国留学的人越来越多了。 Wǒ tīngshuō xiànzài chūguó liúxué de rén yuè lái yuè duō le.
1950 Bây giờ tòa nhà lớn ở trong thành phố càng xây càng nhiều. 现在城市里的大楼越盖越多。 Xiànzài chéngshì lǐ de dàlóu yuè gài yuè duō.
1951 Bây giờ rất nhiều người đều dọn tới khu dân cư sinh sống rồi. 现在很多人都搬进住宅小区去住了。 Xiànzài hěn duō rén dōu bān jìn zhùzhái xiǎoqū qù zhù le.
1952 Nơi tôi ở dạo này cũng dọn đi ba bốn nhà, tháng tới gia đình tôi cũng sắp dọn đi rồi. 我住的地方最近也搬走了三四家,下个月我们家也要搬走了。 Wǒ zhù de dìfang zuìjìn yě bān zǒu le sān sì jiā, xià ge yuè wǒmen jiā yě yào bān zǒu le.
1953 Tôi thích sống ở nhà chung cư hiện đại. 我喜欢住在现代化的楼房。 Wǒ xǐhuān zhù zài xiàndài huà de lóufáng.
1954 Tôi đã học Tiếng Trung hơn hai tháng rồi. 我已经学了两个多月汉语了。 Wǒ yǐjīng xué le liǎng ge duō yuè hànyǔ le.
1955 Hôm nay tôi muốn mời mọi người nói lên cảm nghĩ và cảm nhận của mình. 今天我想请大家随便谈谈自己的感想和体会。  Jīntiān wǒ xiǎng qǐng dàjiā suíbiàn tántan zìjǐ de gǎnxiǎng hé tǐhuì.
1956 Ai có ý kiến hay kiến nghị thì nói đi. 谁有意见和建议就提吧。 Shuí yǒu yìjiàn hé jiànyì jiù tí ba.
1957 Lúc mới tới Trung Quốc, tôi không quen với khí hậu ở Bắc Kinh, thường xuyên bị cảm, bây giờ càng ngày càng quen rồi. 刚来中国的时候,我不习惯北京的气候,常常感冒,现在越来越习惯了。 Gāng lái zhōngguó de shíhòu, wǒ bù xíguàn běijīng de qìhòu, cháng cháng gǎnmào, xiànzài yuè lái yuè xíguàn le.
1958 Tiếng Trung của bạn càng ngày càng tốt rồi. 你的汉语越来越好了。 Nǐ de hànyǔ yuè lái yuè hǎo le.
1959 Bạn bè của tôi càng ngày càng nhiều. 我的朋友越来越多了。 Wǒ de péngyǒu yuè lái yuè duō le.
1960 Món Việt Nam rất ngon, tôi càng ăn càng thích, cho nên càng ngày càng béo. 越南菜很好吃,我越吃越喜欢,所以越来越胖了。 Yuènán cài hěn hào chī, wǒ yuè chī yuè xǐhuān, suǒyǐ yuè lái yuè pàng le.
1961 Bạn càng ngày càng biết trang điểm rồi, trang điểm càng ngày càng đẹp. 你越来越会打扮了,打扮得越来越漂亮了。 Nǐ yuè lái yuè huì dǎbàn le, dǎbàn de yuè lái yuè piàoliang le.
1962 Sắp tới Noel rồi, nhiều cửa hàng đều trưng bày cây thông Noel, trang trí vô cùng đẹp đẽ. 圣诞节快到了,不少商店都摆着圣诞树,装饰得非常漂亮。 Shèngdàn jié kuài dào le, bù shǎo shāngdiàn dōu bǎi zhe shèngdànshù, zhuāngshì de fēicháng piàoliang.
1963 Tôi nhìn thấy rất nhiều người Việt Nam mua cây thông Noel và quà Noel. 我看见很多越南人买圣诞树和圣诞礼物。 Wǒ kànjiàn hěn duō yuènán rén mǎi shèngdànshù hé shèngdàn lǐwù.
1964 Tôi nghe nói bây giờ người Việt Nam cũng bắt đầu đón Noel rồi, phải không? 我听说现在越南人也开始过圣诞节了,是吗? Wǒ tīng shuō xiànzài yuènán rén yě kāishǐ guò shèngdàn jié le, shì ma?
1965 Gia đình bình thường đều không đón Giáng sinh. Có một số người đón Noel có thể là thích không khí vui vẻ của Noel, trẻ em thì được nhận quà tặng, bọn họ đều rất vui mừng. 一般家庭是不过圣诞节的。有些人过圣诞节,可能是喜欢圣诞节那种欢乐的气氛,孩子们能从爸爸妈妈得到礼物,他们都很高兴。 Yìbān jiātíng shì bú guò shèngdàn jié de. Yǒu xiē rén guò shèngdàn jié, kěnéng shì xǐhuān shèngdàn jié nà zhǒng huānlè de qìfēn, háizimen néng cóng bàba māmā dédào lǐwù, tāmen dōu hěn gāoxìng.
1966 Tối qua chúng tôi tới nhà cô giáo chơi. Lúc đi thì trời mưa rất to, lúc chúng tôi tới nhà cô giáo thì trời hết mưa. 昨天晚上我们到老师家去做客。去的时候,雨下得很大,我们到老师的家雨就停了。 Zuótiān wǎnshàng wǒmen dào lǎoshī jiā qù zuòkè. Qù de shíhòu, yǔ xià de hěn dà, wǒmen dào lǎoshī de jiā yǔ jiù tíng le.
1967 Sân nhà tôi không to lắm, nhưng mà rất sách sẽ, cũng rất yên tĩnh. 我家的院子不太大,但是很干净,也很安静。 Wǒjiā de yuànzi bú tài dà, dànshì hěn gānjìng, yě hěn ānjìng.
1968 Cô ta vừa thấy tôi tới, liền ra ngoài cười nói: “Hoan nghênh bạn tới nhà tôi chơi, mời vào trong phòng ngồi”. 她一看我来,就走出来笑着说:“欢迎你来我家做客,请到屋里坐吧。” Tā yí kàn wǒ lái, jiù zǒu chūlái xiàozhe shuō: “Huānyíng nǐ lái wǒ jiā zuòkè, qǐng dào wū lǐ zuò ba.”
1969 Cô ta giới thiệu cho tôi bố mẹ của cô ta. 她给我介绍了她的爸爸妈妈。 Tā gěi wǒ jièshào le tā de bàba māmā.
1970 Tôi biết bố mẹ cô ta đều là giáo sư đại học. 我知道她的爸爸妈妈都是大学教授。 Wǒ zhīdào tā de bàba māmā dōu shì dàxué jiàoshòu.
1971 Cô ta nhiệt tình rót trà cho tôi, mời tôi ăn hoa quả. 她热情地给我倒茶,请我吃水果。 Tā rèqíng de gěi wǒ dào chá, qǐng wǒ chī shuǐguǒ.
1972 Tôi và cô ta là bạn học, cũng là bạn tốt. 我跟她是同学,也是好朋友。 Wǒ gēn tā shì tóngxué, yě shì hǎo péngyǒu.
1973 Các bạn và tôi là đồng nghiệp, cũng là bạn tốt, đến đây cũng giống như nhà của mình vậy, đừng khách sáo. 你们跟我是同事,也是好朋友,到这儿来就像到自己家里一样,不要客气。 Nǐmen gēn wǒ shì tóngshì, yě shì hǎo péngyǒu, dào zhèr lái jiù xiàng dào zìjǐ jiā lǐ yíyàng, bú yào kèqì.
1974 Cô ta dẫn tôi đi vào phòng cô ta, căn phòng không to lắm, xung quanh có kê mấy giá sách, trong giá sách có để rất nhiều sách, sách Tiếng Trung, cũng có sách Tiếng Nước ngoài, còn có các sách về văn học và lịch sử. 她领着我走进了她的房间,房间不太大,周围摆着几个书架,书架里放着很多书,有中文的,也有外文的,还有文学和历史方面的。 Tā lǐng zhe wǒ zǒu jìn le tā de fángjiān, fángjiān bú tài dà, zhōuwéi bǎi zhe jǐ ge shūjià, shūjià lǐ fàng zhe hěnduō shū, yǒu zhōngwén de, yě yǒu wàiwén de, hái yǒu wénxué hé lìshǐ fāngmiàn de.
1975 Tôi xem một chút, có rất nhiều sách tôi đều không biết. 我看了一下,有很多书我都不知道。 Wǒ kàn le yí xià, yǒu hěnduō shū wǒ dōu bù zhīdào.
1976 Những sách tôi xem đều đã được dịch sang Tiếng Việt. 我看的书都是翻译成越语的。 Wǒ kàn de shū dōu shì fānyì chéng yuèyǔ de.
1977 Trong phòng tôi có một bàn làm việc, bên cạnh bàn làm việc là một chiếc máy tính, máy tính vẫn đang bật. 我房间里有一张写字台,写字台旁边放着一台新电脑,电脑还开着。 Wǒ fángjiān lǐ yǒu yì zhāng xiězì tái, xiězì tái pángbiān fàng zhe yì tái xīn diànnǎo, diànnǎo hái kāi zhe.
1978 Sự hiểu biết của tôi đối với văn hóa Trung Quốc không nhiều. 我对中国文化了解得不多。 Wǒ duì zhōngguó wénhuà liǎojiě de bù duō.
1979 Những sách này đều là của bố tôi để lại cho tôi. 这些书都是我爸爸留给我的。 zhè xiē shū dōu shì wǒ bàba liú gěi wǒ de.
1980 Chúng ta đến phòng khách ngồi chút đi. 我们到客厅坐一会儿吧。 Wǒmen dào kètīng zuò yí huìr ba.
1981 Tôi rất muốn học nấu món Việt Nam. 我很想学做越南菜。 Wǒ hěn xiǎng xué zuò yuènán cài.
1982 Hôm nay tôi mời các bạn ăn món nem Việt Nam. 今天我请你们吃越南的春卷。 Jīntiān wǒ qǐng nǐmen chī yuènán de chūnjuǎn.
1983 Lúc tôi đi vào phòng khách, bọn họ đang chuẩn bị cuốn nem Việt Nam. 我走进客厅的时候,他们正在准备包越南春卷。 Wǒ zǒu jìn kètīng de shíhòu, tāmen zhèngzài zhǔnbèi bāo yuènán chūnjuǎn.
1984 Hai bạn ngồi nói chuyện đi, một mình tôi làm là được rồi. 你们俩坐着聊天吧,我一个人做就行了。 Nǐmen liǎ zuò zhe liáotiān ba, wǒ yí ge rén zuò jiùxíng le.
1985 Tôi rửa tay liền bắt đầu cuốn nem. 我洗了手就开始包春卷。 Wǒ xǐ le shǒu jiù kāishǐ bāo chūnjuǎn.
1986 Sau khi đến Việt Nam tôi có ăn một hai lần món nem, nhưng mà vẫn chưa cuốn nem bao giờ. 来越南以后我吃过一两次春卷,但是没有包过春卷。 Lái yuènán yǐhòu wǒ chī guò yì liǎng cì chūnjuǎn, dànshì méiyǒu bāo guò chūnjuǎn.
1987 Tôi không biết cuốn nem Việt nam, cuốn nửa ngày mới cuốn được một cái. 我不会包越南春卷,包了半天才包了一个。 Wǒ bú huì bāo yuènán chūnjuǎn, bāo le bàntiān cái bāo le yí ge.
1988 Chúng tôi vừa cuốn nem vừa nói chuyện, rất náo nhiệt. 我们一边包春卷一边聊天,很热闹。 Wǒmen yì biān bāo chūnjuǎn yì biān liáotiān, hěn rènao.
1989 Tôi rất thích không khí gia đình vui vẻ như vậy. 我很喜欢这种欢乐的家庭气氛。 Wǒ hěn xǐhuān zhè zhǒng huānlè de jiātíng qìfēn.
1990 Nem bạn cuốn rất ngon. 你包的春卷很好吃。 Nǐ bāo de chūnjuǎn hěn hǎo chī.
1991 Ăn nem xong, chúng tôi ngồi một lúc, sau đó tôi nói với cô ta, tôi phải đi rồi, cảm ơn bạn, hôm nay tôi rất vui. 吃完春卷,我们坐了一会儿,然后对她说,我该走了,谢谢你,今天我过得很愉快。 Chī wán chūnjuǎn, wǒmen zuò le yí huìr, ránhòu duì tā shuō, wǒ gāi zǒu le, xièxie nǐ, jīntiān wǒ guò de hěn yúkuài.
1992 Cô ta tiễn tôi tới tận cổng, nói với tôi: “Hoan nghênh bạn thường xuyên tới chơi”. 她一直送我走出大门,对我说:“欢迎你常来玩儿。” Tā yì zhí sòng wǒ zǒu chū dàmén, duì wǒ shuō: “Huānyíng nǐ cháng lái wánr.”
1993 Lúc đón Tết Xuân, hầu như nhà nào cũng đều dán câu đối. 过春节的时候,差不多家家都贴对联。 Guò chūnjié de shíhòu, chàbùduō jiā jiā dōu tiē duìlián.
1994 Ngày nào tôi cũng đều kiên trì đến sân tập rèn luyện sức khỏe. 我天天都坚持去操场锻炼身体。 Wǒ tiān tiān dōu jiānchí qù cāochǎng duànliàn shēntǐ.
1995 Mọi người đều phải tuân thủ luật lệ giao thông. 人人都要遵守交通规则。 Rén rén dōu yào zūnshǒu jiāotōng guīzé.
1996 Tôi để quần áo vào trong vali rồi. 我把衣服放到箱子里去了。 Wǒ bǎ yīfu fàng dào xiāngzi lǐ qù le.
1997 Tôi bày lọ hoa ở trong phòng khách rồi. 我把花瓶摆在客厅里了。 Wǒ bǎ huāpíng bǎi zài kètīng lǐ le.
1998 Tôi nộp bài tập cho cô giáo rồi. 我把作业交给老师了。 Wǒ bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī le.
1999 Tôi dịch bài khóa này sang Tiếng Việt rồi. 我把这篇课文翻译成了越语。 Wǒ bǎ zhè piān kèwén fānyì chéng le yuèyǔ.
2000 Cô ta đặt lọ hoa ở trên bàn. 她把花瓶放在桌子上。 Tā bǎ huāpíng fàng zài zhuōzi shàng.

50-cau-tieng-trung-thong-dung-nhat 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1) 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1) 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1) 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1) v 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1) 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1)3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1)3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1)3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1)v3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1)3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1)3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1)3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1)3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1)3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1)3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1)3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1)3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1)3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất (Phần 1) 3000 câu tiếng trung giao tiếp thông dụng nhất

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 3000 câu tiếng trung giao tiếp thông dụng nhất
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN