[Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất!

3162
[Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất!
Trung bình 4.2 trên tổng số 5 bình chọn

Nguồn bài: http://tiengtrungnet.com/900-cau-tieng-trung-giao-tiep-hang-ngay

[Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất!

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Xin chào! 你好! nǐ hǎo!
2 Chào buổi sáng sớm! Chào buổi chiều! Chào buổi tối! 早晨(下午/ 晚上)好! zǎo chén (xià wǔ /wǎn shàng) hǎo !
3 Tôi là Kathy King. 我是凯西金. wǒ shì kǎi xī jīn.
4 Bạn là Peter Smith phải không? 你是彼得.史密斯吗? nǐ shì bǐ dé shǐ mì sī ma?
5 Vâng, tôi là Peter Smith. Không, tôi không phải Peter Smith. 是,我是./ 不,我不是. shì, wǒ shì ./ bù, wǒ bú shì.
6 Bạn khỏe không? 你好吗? nǐ hǎo ma?
7 Rất khỏe, cảm ơn, thế còn bạn? 很好,谢谢,你呢? hěn hǎo, xiè xie, nǐ ne?
8 Tôi cũng rất khỏe. 我也很好. wǒ yě hěn hǎo.
9 Amy khỏe không? Vợ bạn khỏe không? Chồng bạn khỏe không? 爱米好吗?/你妻子好吗?/你丈夫好吗? ài mǐ hǎo ma?/ nǐ qī zǐ hǎo ma?/ nǐ zhàng fū hǎo ma?
10 Cô ta rất khỏe, cảm ơn. 她很好,谢谢. tā hěn hǎo, xiè xie.
11 Ngủ ngon nhé, Jane. 晚安,简. wǎn ān, jiǎn.
12 Tạm biệt, Mike. 再见,迈克. zài jiàn, mài kè.
13 Mai gặp lại nhé. 明天见. míng tiān jiàn.
14 Chút nữa gặp nhé. 待会儿见. dài huìr jiàn.
15 Tôi phải đi đây. 我必须走了. wǒ bì xū zǒu le.
16 Tôi vào được chứ? 我能进来吗? wǒ néng jìn lái ma?
17 Mời ngồi. 请坐. qǐng zuò.
18 Mời vào. 请进. qǐng jìn.
19 Bắt đầu vào học rồi. 上课时间到了. shàng kè shí jiān dào le.
20 Mở sách sang trang 20. 打开书,翻到第20页. dǎ kāi shū, fān dào dì 20 yè.
21 Tôi điểm danh đầu giờ. 课前我要点名. kè qián wǒ yào diǎn míng.
22 Có. 到! dào!
23 Mỗi người đã có có tài liệu trên tay chưa? 每个人都拿到材料了吗? měi ge rén dōu ná dào cái liào le ma?
24 Có ý kiến không đồng ý không? 有不同意见吗? yǒu bù tóng yì jiàn ma?
25 Các bạn có theo kịp được tôi giảng bài không? 你们跟上我讲的了吗? nǐ men gēn shàng wǒ jiǎng de le ma?
26 Tôi giảng bài các bạn đã hiểu chưa? 我讲明白了吗? wǒ jiǎng míng bai le ma?
27 Bạn có thể nói lại một lần nữa được không? 你能再说一遍吗? nǐ néng zài shuō yí biàn ma?
28 Có vấn đề gì không? 有什么问题吗? yǒu shí me wèn tí ma?
29 Hôm nay giảng đến đây thôi. 今天就讲到这里. jīn tiān jiù jiǎng dào zhè lǐ .
30 Trước khi ra về các bạn hãy nộp luận văn. 请在离开前将论文交上. qǐng zài lí kāi qián jiāng lùn wén jiāo shàng.
31 Đây là cái gì? 这是什么? zhè shì shén me?
32 Là chiếc bút. 是支笔. shì zhī bǐ.
33 Đây là chiếc túi xách của bạn à? 这是你的手提包吗? zhè shì nǐ de shǒu tí bāo ma?
34 Không, nó không là của tôi. Vâng, nó là của tôi. 不,它不是./ 是的,它是. bù, tā bú shì ./ shì de, tā shì.
35 Đây là bút của ai? 这是谁的笔? zhè shì shuí de bǐ?
36 Là của Kate. 是凯特的. shì kǎi tè de.
37 Kia là một chiếc xe con phải không? 那是一辆小汽车吗? nà shì yí liàng xiǎo qì chē ma ?
38 Không, đó là một chiếc xe buýt. 不,那是一辆公共汽车. bù ,nà shì yí liàng gōng gòng qì chē .
39 Cái này trong Tiếng Anh nói như thế nào? 这个用英语怎么说? zhè gè yòng yīng yǔ zěn me shuō ?
40 Quyển sách mới của bạn màu gì? 你的新书是什么颜色的? nǐ de xīn shū shì shén me yán sè de ?
41 Căn phòng rộng bao nhiêu? 你的房子有多大? nǐ de fáng zǐ yǒu duō dà ?
42 Con đường này dài bao xa? 这条街有多长? zhè tiáo jiē yǒu duō cháng ?
43 Con mèo này tên là gì? 这猫叫什么名字? zhè māo jiào shén me míng zì ?
44 Công ty đó ở đâu? 那个公司在哪儿? nà gè gōng sī zài nǎr ?
45 Kích thước nào là đúng? 哪个尺码是对的? nǎ gè chǐ mǎ shì duì de ?
46 Đây là cái gì? 这是什么? zhè shì shén me ?
47 Đây là điều hòa. 这是空调. zhè shì kōng tiáo .
48 Đây là của bạn à? 这是你的吗? zhè shì nǐ de ma ?
49 Phải, là của tôi. 是的,是我的. shì de ,shì wǒ de .
50 Chiếc kính của tôi đâu rồi? 我的眼镜在哪儿? wǒ de yǎn jìng zài nǎ ér ?
51 Bạn biết chiếc kính tôi để đâu không? 你知道我把眼镜搁哪儿了吗? nǐ zhī dào wǒ bǎ yǎn jìng gē nǎr le ma ?
52 Ở kia kìa. 在那边. zài nà biān .
53 Trên bàn kìa. 在桌上. zài zhuō shàng .
54 Đây là bút của bạn phải không? Tôi nhặt được dưới gầm bàn. 这是你的笔吗?我在桌下捡的. zhè shì nǐ de bǐ ma ?wǒ zài zhuō xià jiǎn de .
55 Không phải, bút của tôi màu xanh lam cơ. 不是.我的是蓝的. bú shì .wǒ de shì lán de .
56 Túi nào là của bạn? 哪个是你的包? nǎ gè shì nǐ de bāo ?
57 Cái to hơn là của tôi. 大些的那个. dà xiē de nà gè .
58 Cái kia ở bên phải bạn. 你右边的那个. nǐ yòu biān de nà gè .
59 Những quyển sách này toàn bộ đều là của bạn phải không? 这些书全是你的吗? zhè xiē shū quán shì nǐ de ma ?
60 Một phần là của tôi. 一部分是我的. yí bù fèn shì wǒ de .
61 Bạn là ai? 你是谁? nǐ shì shuí ?
62 Tôi là Jim. 我是吉姆. wǒ shì jí mǔ .
63 Người đàng kia là ai thế? 那边那个人是谁? nà biān nà gè rén shì shuí ?
64 Anh ta là Bob. 他是鲍勃. tā shì bào bó .
65 Cô bé kia là học sinh phải không? 那个女孩是学生吗? nà gè nǚ hái shì xué shēng ma ?
66 Không, cô ta không phải học sinh. 不,她不是. bù ,tā bú shì .
67 Bạn làm nghề gì? 你是做什么的? nǐ shì zuò shén me de ?
68 Tôi là nông dân. 我是个农民. wǒ shì gè nóng mín .
69 Anh ta làm nghề gì? 他是干什么的? tā shì gàn shén me de ?
70 Anh ta là giám đốc. 他是个经理. tā shì gè jīng lǐ .
71 Chắc chắn cô ta là người mẫu, phải vậy không? 她一定是个模特,不是吗? tā yī dìng shì gè mó tè ,bú shì ma ?
72 Tôi thật sự không biết. 我真不知道. wǒ zhēn bù zhī dào .
73 Tôi chẳng biết một chút gì cả. 我一点都不知道. wǒ yì diǎn dōu bú zhī dào .
74 Có thể cô ta là tài xế. 她可能是个司机吗? tā kě néng shì gè sī jī ma ?
75 Phải, tôi cũng cho là vậy. 是的,我认为是. shì de ,wǒ rèn wéi shì .
76 Bạn tên là gì? 你叫什么名字? nǐ jiào shí me míng zì ?
77 Có thể cho tôi biết tên của bạn không? 能告诉我你的名字吗? néng gào sù wǒ nǐ de míng zì ma ?
78 Tôi tên là Thomas. 我叫汤姆斯. wǒ jiào tāng mǔ sī .
79 Hãy gọi tôi là Tom. 就叫我汤姆吧. jiù jiào wǒ tāng mǔ ba .
80 Bạn họ gì? 你姓什么? nǐ xìng shén me ?
81 Họ của tôi là Ayneswonth. 我姓安尼思华斯. wǒ xìng ān ní sī huá sī .
82 Phiên âm thế nào? 怎么拼? zěn me pīn ?
83 Cô mặc bộ trắng kia là ai? 穿白衣服的那位小姐是谁? chuān bái yī fu de nà wèi xiǎo jiě shì shuí ?
84 Bạn có thể giới thiệu tôi cho cô ta không? 你能把我介绍给她吗? nǐ néng bǎ wǒ jiè shào gěi tā ma ?
85 Rose, để tôi giới thiệu một chút bạn của tôi. 罗斯,让我介绍一下我的朋友. Luó sī ,ràng wǒ jiè shào yí xià wǒ de péng yǒu .
86 Đây là Tom, bạn học của tôi. 这是汤姆.我的同学. zhè shì tāng mǔ .wǒ de tóng xué .
87 Rất vui quen biết bạn. 很高兴认识你. hěn gāo xìng rèn shí nǐ .
88 Quen biết bạn tôi cũng rất vui. 认识你我也很高兴. rèn shí nǐ wǒ yě hěn gāo xìng .
89 Để tôi giới thiệu bản thân tôi chút. 让我自己介绍一下. ràng wǒ zì jǐ jiè shào yí xià .
90 Xin chào! 你好! nǐ hǎo !
91 Hôm nay thứ mấy? 今天星期几? jīn tiān xīng qī jǐ ?
92 Hôm nay thứ hai. 今天是星期一. jīn tiān shì xīng qī yī .
93 Hôm nay mồng mấy? 今天是几号? jīn tiān shì jǐ hào ?
94 Hôm nay ngày 15 tháng 1 năm 1999. 今天是1999年1月15日. jīn tiān shì 1999 nián 1 yuè 15 rì .
95 Bây giờ là tháng mấy? 现在是几月? xiàn zài shì jǐ yuè ?
96 Bây giờ là tháng mười hai. 现在是十二月. xiàn zài shì shí èr yuè .
97 Năm nay là năm nào? 今年是哪一年? jīn nián shì nǎ yī nián ?
98 Năm nay là năm 1999. 今年是1999年. jīn nián shì 1999 nián .
99 Cuối tuần này bạn làm gì? 这周末你干什么? zhè zhōu mò nǐ gàn shén me ?
100 Cửa hàng này bình thường mở lúc 9 giờ sáng đúng không? 这家店平日是早上9点开门吗? zhè jiā diàn píng rì shì zǎo shàng 9 diǎn kāi mén ma ?
101 Bình thường mở lúc 8 giờ sáng, cuối tuần mở lúc 9 giờ sáng. 平日上午8点开,但周末9点开. píng rì shàng wǔ 8 diǎn kāi ,dàn zhōu mò 9 diǎn kāi .
102 Ngày kia bạn làm gì? 后天你干什么? hòu tiān nǐ gàn shén me ?
103 Tuần trước nữa bạn làm gì? 上上星期你干了什么? shàng shàng xīng qī nǐ gàn le shén me ?
104 Tôi phải làm việc 5 ngày (tính từ ngày mai). 我要工作5天(从明天算起) wǒ yào gōng zuò 5 tiān (cóng míng tiān suàn qǐ )
105 Đã 5 năm rồi tôi không gặp bạn. 我已5年没见你了. wǒ yǐ 5 nián méi jiàn nǐ le .
106 Bạn có máy tính không? 你有计算机吗? nǐ yǒu jì suàn jī ma ?
107 Có, tôi có máy tính. 是的,我有. shì de ,wǒ yǒu .
108 Anh ta có quyển sách đó, đúng không? 他有那本书,是吗? tā yǒu nà běn shū ,shì ma ?
109 Không, anh ta không có. 不,他没有. bù ,tā méi yǒu .
110 Bạn có anh chị em gái không? 你有兄弟或姐妹吗? nǐ yǒu xiōng dì huò jiě mèi ma ?
111 Không có, tôi là con một. 没有,我是独生子. méi yǒu ,wǒ shì dú shēng zǐ .
112 Máy tính bạn có công cụ giải mã không? 你的电脑有调制解调器吗? nǐ de diàn nǎo yǒu tiáo zhì jiě tiáo qì ma ?
113 Ở đây có bán dầu gội đầu không? 这儿有香波卖吗? zhèr yǒu xiāng bō mài ma ?
114 Vườn hoa của bạn thật là đẹp. 你的花园真漂亮. nǐ de huā yuán zhēn piào liàng .
115 Còn thừa vé nào không? 有剩票吗? yǒu shèng piào ma ?
116 Bạn có hồ dán không? Chỗ tôi cần một chút. 你有胶水吗?我这里需要一点. nǐ yǒu jiāo shuǐ ma ?wǒ zhè lǐ xū yào yì diǎn .
117 Tôi còn thừa một chút. 我剩下一些. wǒ shèng xià yì xiē .
118 Nếu bạn có nhiều, hãy cho tôi. 如果你有多的,请给我. rú guǒ nǐ yǒu duō de ,qǐng gěi wǒ .
119 Có phải bạn lấy chiếc bút chì của tôi không? 你拿了我的铅笔吗? nǐ ná le wǒ de qiān bǐ ma ?
120 Đúng vậy, tôi còn lấy cục tẩy của bạn. 是的,我还拿了你的橡皮. shì de ,wǒ hái ná le nǐ de xiàng pí .
121 Bây giờ mấy giờ? 现在几点? xiàn zài jǐ diǎn ?
122 Bây giờ hai giờ. 现在两点. xiàn zài liǎng diǎn .
123 Bây giờ là 5 giờ 15 phút. 现在是五点一刻. xiàn zài shì wǔ diǎn yí kè .
124 Bây giờ là 4 giờ kém 10 phút. 现在差十分四点. xiàn zài chà shí fēn sì diǎn .
125 Bây giờ là 9 rưỡi. 现在是九点半. xiàn zài shì jiǔ diǎn bàn .
126 Bây giờ là đúng 1 giờ. 现在一点整. xiàn zài yī diǎn zhěng .
127 Vẫn chưa đến 4 giờ mà. 还没到四点呢. hái méi dào sì diǎn ne .
128 Đồng hồ của tôi là 2 giờ. 我的表是两点钟. wǒ de biǎo shì liǎng diǎn zhōng .
129 Đồng hồ của tôi nhanh 2 phút. 我的表快了两分钟. wǒ de biǎo kuài le liǎng fèn zhōng .
130 Đồng hồ của bạn mấy giờ rồi? 你的表几点了? nǐ de biǎo jǐ diǎn le ?
131 Chúng ta phải đến đó đúng giờ. 我们必须准时到那儿. wǒ men bì xū zhǔn shí dào nàr .
132 Chỉ còn lại 2 phút thôi. 只剩两分钟了. zhǐ shèng liǎng fēn zhōng le .
133 Bạn có thể làm xong trước công việc không? 你能提前完成工作吗? nǐ néng tí qián wán chéng gōng zuò ma ?
134 Máy bay cất cánh muộn một chút. 飞机晚点起飞. fēi jī wǎn diǎn qǐ fēi .
135 Hội nghị bị delay. 会议延期了. huì yì yán qī le .
136 Hôm nay thứ mấy? 今天星期几? jīn tiān xīng qī jǐ ?
137 Hôm nay thứ hai. 今天星期一. jīn tiān xīng qī yī .
138 Hôm nay mồng mấy? 今天几号? jīn tiān jǐ hào ?
139 Hôm nay ngày 21 tháng 5. 今天是五月二十一号. jīn tiān shì wǔ yuè èr shí yī hào .
140 Bạn sinh vào lúc nào? 你什么时候出生的? nǐ shén me shí hòu chū shēng de ?
141 Tôi sinh vào ngày 1 tháng 9 năm 1976. 我出生在1976年9月1日. wǒ chū shēng zài 1976 nián 9 yuè 1 rì .
142 Lúc nào? 什么时候? shén me shí hòu ?
143 Bạn chọn thời gian đi. 你定时间吧. nǐ dìng shí jiān ba .
144 Ngày mai chúng ta gặp mặt. 我们明天见面. wǒ men míng tiān jiàn miàn .
145 Bạn có biết ngày chính xác không? 你知道确切日期吗? nǐ zhī dào què qiē rì qī ma ?
146 Mời bạn đối chiếu một chút ngày nhé. 请核实一下日期. qǐng hé shí yí xià rì qī .
147 Lúc này năm ngoái bạn làm gì? 去年这时候你在干什么? qù nián zhè shí hòu nǐ zài gàn shén me ?
148 Bán hàng giảm giá kéo dài bao lâu? 折价销售多久? zhé jià xiāo shòu duō jiǔ ?
149 Chỉ 3 ngày. 仅三天. jǐn sān tiān .
150 Năm ngày sau tôi trở về. 我五天之后回来. wǒ wǔ tiān zhī hòu huí lái .
151 Xin chào, tôi có thể gặp ông Green không? 你好,我能见格林先生吗? nǐ hǎo ,wǒ néng jiàn gé lín xiān shēng ma ?
152 Bạn có hẹn trước không? 你有预约吗? nǐ yǒu yù yuē ma ?
153 Xin lỗi, tôi không có hẹn trước. 对不起,我没有. duì bú qǐ ,wǒ méi yǒu .
154 Có, tôi có hẹn vào lúc 3 giờ chiều. 是的,约的是下午3点. shì de ,yuē de shì xià wǔ 3 diǎn .
155 Xin lỗi, bây giờ ông Green không thể gặp bạn được. 对不起,格林先生现在不能见您. duì bù qǐ ,gé lín xiān shēng xiàn zài bú néng jiàn nín .
156 Anh ta đang gọi điện thoại. 他在打电话. tā zài dǎ diàn huà .
157 Bạn có thể đợi ở đây một chút được không? 您能在这里等一下吗? nín néng zài zhè lǐ děng yí xià ma ?
158 Bạn muốn uống chút gì không? 您想喝点什么吗? nín xiǎng hē diǎn shén me ma ?
159 Tôi uống một chút trà đi. 我喝点茶吧. wǒ hē diǎn chá ba .
160 Ông Green, ông Smith đang ở đây. 格林先生,史密斯先生在这里. gé lín xiān shēng ,shǐ mì sī xiān shēng zài zhè lǐ .
161 Ông có thể vào trong được rồi. 您可以进去了. nín kě yǐ jìn qù le .
162 Thật là vui khi gặp được bạn, bạn cũ của tôi. 真高兴见到你,我的老朋友. zhēn gāo xìng jiàn dào nǐ ,wǒ de lǎo péng yǒu .
163 Mấy năm nay bạn thế nào? 这些年你怎么样? zhè xiē nián nǐ zěn me yàng ?
164 Bạn vẫn không thay đổi gì cả. 你一点也没变. nǐ yì diǎn yě méi biàn .
165 Bạn vẫn còn nhớ lễ Giáng sinh đó chứ? 你还记得那个圣诞节吗? nǐ hái jì dé nà gè shèng dàn jié ma ?
166 Bạn biết nói Tiếng Anh không? 你会说英语吗? nǐ huì shuō yīng yǔ ma ?
167 Biết nói một chút. 会讲一点. huì jiǎng yì diǎn .
168 Bạn học Tiếng Anh bao lâu rồi? 你学英语多久了? nǐ xué yīng yǔ duō jiǔ le ?
169 Anh ta nói Tiếng Anh rất lưu loát. 他讲英语很流利. tā jiǎng yīng yǔ hěn liú lì .
170 Tiếng Anh của bạn rất tốt. 你的英语很好. nǐ de yīng yǔ hěn hǎo .
171 Bạn nói Tiếng Anh rất tốt. 你的英语讲的很好. nǐ de yīng yǔ jiǎng de hěn hǎo .
172 Tiếng mẹ đẻ của bạn là Tiếng Anh phải không? 你的母语是英语吗? nǐ de mǔ yǔ shì yīng yǔ ma ?
173 Tiếng mẹ đẻ của tôi là Tiếng Trung. 我的母语是汉语. wǒ de mǔ yǔ shì hàn yǔ .
174 Anh ta có chút giọng London. 他带点伦敦口音. tā dài diǎn lún dūn kǒu yīn .
175 Khẩu âm của anh ta rất nặng hoặc Tiếng Địa phương của anh ta rất nặng. 他口音很重. tā kǒu yīn hěn zhòng .
176 Tôi diễn đạt có chút khó khăn. 我表达起来有点困难. wǒ biǎo dá qǐ lái yǒu diǎn kùn nán .
177 Tôi thường bị lẫn giữa “s” và “th”. 我常把s和th搞混. wǒ cháng bǎ s hé th gǎo hún .
178 Bạn có thể viết văn bằng Tiếng Anh không? 你能用英文写文章吗? nǐ néng yòng yīng wén xiě wén zhāng ma ?
179 Phát âm của bạn rất tốt. 你的发音很好. nǐ de fā yīn hěn hǎo .
180 Phải làm sao tôi mới có thể nâng cao trình độ nói của tôi. 我该怎样才能提高口语水平? wǒ gāi zěn yàng cái néng tí gāo kǒu yǔ shuǐ píng ?
181 Bạn đang làm gì thế? 你在干什么? nǐ zài gàn shén me ?
182 Tôi đang xem sách. 我在看书. wǒ zài kàn shū .
183 Tôi đang nấu ăn. 我在做饭. wǒ zài zuò fàn .
184 Bạn đang xem tivi à? 你在看电视吗? nǐ zài kàn diàn shì ma ?
185 Ừ, tôi đang xem kênh 5. 是的,我在看5频道. shì de ,wǒ zài kàn 5 pín dào .
186 Không, tôi đang nghe đài. 没有,我在听收音机. méi yǒu ,wǒ zài tīng shōu yīn jī .
187 Bạn đi đâu đấy? 你去哪儿? nǐ qù nǎr ?
188 Tôi đi làm. 我去上班. wǒ qù shàng bān .
189 Bạn đang viết thư cho ai? 你在给谁写信? nǐ zài gěi shuí xiě xìn ?
190 Cho một người bạn cũ. 给一个老朋友. gěi yí gè lǎo péng yǒu .
191 Cuối tuần này bạn sẽ làm gì? 这周末你将干什么? zhè zhōu mò nǐ jiāng gàn shén me ?
192 Tôi muốn đi nghe buổi hòa nhạc. 我要去听音乐会. wǒ yào qù tīng yīn yuè huì .
193 Tôi đi dã ngoại với bạn bè. 我与朋友去郊游. wǒ yǔ péng yǒu qù jiāo yóu .
194 Bạn thích đi dã ngoại không? 你喜欢郊游吗? nǐ xǐ huān jiāo yóu ma ?
195 Có, tôi rất thích. 是的,我很喜欢. shì de ,wǒ hěn xǐ huān .
196 Bạn bao nhiêu tuổi rồi? 你多大了? nǐ duō dà le ?
197 Tôi 22 tuổi rồi. 我二十二了. wǒ èr shí èr le .
198 Ông Smith mới có bốn mươi mấy tuổi. 史密斯先生才四十几岁. shǐ mì sī xiān shēng cái sì shí jǐ suì .
199 Tôi kém chị gái tôi hai tuổi. 我比我姐小两岁. wǒ bǐ wǒ jiě xiǎo liǎng suì .
200 Chị gái tôi lớn hơn chồng một tuổi. 我姐比她丈夫大一岁. wǒ jiě bǐ tā zhàng fu dà yí suì .
201 Anh ta là bé nhất trong nhà. 他是一家中最小的. tā shì yì jiā zhōng zuì xiǎo de .
202 Trông anh ta trẻ hơn nhiều so với tuổi. 他看起来比他实际上年轻得多. tā kàn qǐ lái bǐ tā shí jì shàng nián qīng de duō .
203 Tôi đến đây lúc 20 tuổi. 我二十岁来这儿. wǒ èr shí suì lái zhèr .
204 Tôi bắt đầu đi học lúc 6 tuổi. 我六岁开始上学. wǒ liù suì kāi shǐ shàng xué .
205 Bố tôi đã hơn 60 tuổi rồi. 我父亲已年过六十了. wǒ fù qīn yǐ nián guò liù shí le .
206 Trong số bọn họ đa số là chưa đến 30 tuổi. 他们中大多数不到30岁. tā men zhōng dà duō shù bú dào 30 suì.
207 Tôi đoán anh ta khoảng 30 tuổi. 我猜他大概30岁. wǒ cāi tā dà gài 30 suì .
208 Tháng tới cô ta sẽ tròn 15 tuổi rồi. 下个月她就满15了. xià gè yuè tā jiù mǎn 15 le .
209 Bọn họ sẽ tổ chức buổi dạ tiệc kỷ niệm tròn 10 năm ngày cưới. 他们将为结婚十周年开个晚会. tā men jiāng wèi jié hūn shí zhōu nián kāi gè wǎn huì .
210 Anh ta rốt cục vẫn chỉ là một đứa trẻ. 他毕竟还只是个孩子. tā bì jìng hái zhǐ shì gè hái zǐ .
211 Hàng ngày mấy giờ bạn ngủ dậy? 每天你几点起床? měi tiān nǐ jǐ diǎn qǐ chuáng ?
212 Tôi thường ngủ dậy lúc 8 giờ. 我通常8点起床. wǒ tōng cháng 8 diǎn qǐ chuáng .
213 Bạn ăn cơm ở đâu? 你在哪儿吃午饭? nǐ zài nǎr chī wǔ fàn ?
214 Tôi ăn trưa ở quán cơm bình dân gần đây. 我在附近一家快餐店吃午饭. wǒ zài fù jìn yì jiā kuài cān diàn chī wǔ fàn .
215 Buổi trưa bạn ăn những gì? 你中午吃些什么? nǐ zhōng wǔ chī xiē shén me ?
216 Tôi ăn một chiếc hamburger, một chiếc đùi gà rán. 我吃一个汉堡包,一个炸鸡腿. wǒ chī yí gè hàn bǎo bāo ,yī gè zhà jī tuǐ .
217 Bạn bắt đầu làm việc khi nào? 你什么时候开始工作? nǐ shí me shí hòu kāi shǐ gōng zuò ?
218 Tôi bắt đầu làm việc lúc 8 giờ. 我八点开始工作. wǒ bā diǎn kāi shǐ gōng zuò .
219 Bạn làm gì lúc làm việc? 你上班干些什么? nǐ shàng bān gàn xiē shén me ?
220 Tôi nghe máy và soạn văn bản. 我接电话和打字. wǒ jiē diàn huà hé dǎ zì .
221 Khi nào bạn tan làm? 你什么时候下班? nǐ shén me shí hòu xià bān ?
222 6 giờ. 6点. 6 diǎn .
223 Lúc rảnh rỗi bạn làm gì? 闲暇时,你干些什么? xián xiá shí ,nǐ gàn xiē shén me ?
224 Tôi thích nghe nhạc hiện đại. 我喜欢听流行音乐. wǒ xǐ huan tīng liú xíng yīn yuè .
225 Tôi thích đá bóng. 我喜欢踢足球. wǒ xǐ huan tī zú qiú .
226 Sáng sớm hôm qua mấy giờ bạn ngủ dậy? 你昨天早上几点起床? nǐ zuó tiān zǎo shàng jǐ diǎn qǐ chuáng ?
227 Khoảng 7 giờ. 七点左右. qī diǎn zuǒ yòu .
228 Tôi nghe thấy chuông đồng hồ rồi, nhưng 9 giờ tôi mới dậy. 我听见闹钟了,但我到九点才起. wǒ tīng jiàn nào zhōng le ,dàn wǒ dào jiǔ diǎn cái qǐ .
229 7 giờ tôi thức dậy rồi, sau đó lập tức dậy khỏi giường luôn. 我七点醒了,然后马上起床了. wǒ qī diǎn xǐng le ,rán hòu mǎ shàng qǐ chuáng le .
230 Tôi vội vàng đến văn phòng làm việc. 我匆忙赶到办公室. wǒ cōng máng gǎn dào bàn gōng shì .
231 Tôi ăn sớm ở trên đường. 我在路上吃的早饭. wǒ zài lù shàng chī de zǎo fàn .
232 Tôi vừa vặn kịp giờ làm. 我刚好赶上. wǒ gāng hǎo gǎn shàng .
233 Tôi bị muộn 5 phút. 我迟到了五分钟. wǒ chí dào le wǔ fèn zhōng .
234 Tôi và bạn tôi ăn trưa cùng nhau rồi. 我和我的一个朋友一块吃了午饭. wǒ hé wǒ de yí gè péng yǒu yí kuài chī le wǔ fàn .
235 6 giờ chiều tôi tan làm rồi. 下午6点我下班了. xià wǔ 6 diǎn wǒ xià bān le .
236 Tôi ở lại làm thêm ca. 我留下加了一会儿班. wǒ liú xià jiā le yí huìr bān .
237 Tiết mục tivi rất tẻ nhạt, tôi đã đi ngủ sớm. 电视节目很无聊,所以我早早地睡了. diàn shì jié mù hěn wú liáo ,suǒ yǐ wǒ zǎo zǎo de shuì le .
238 Tôi nằm trên giường xem tạp chí. 我躺在床上看杂志. wǒ tǎng zài chuáng shàng kàn zá zhì .
239 Tôi ngủ không tốt. 我没睡好. wǒ méi shuì hǎo .
240 Cả đêm tôi ngủ rất ngon. 我整夜睡的很熟. wǒ zhěng yè shuì de hěn shú .
241 Chào Joe, có thật là bạn không? 乔,你好,真是你吗? qiáo ,nǐ hǎo ,zhēn shì nǐ ma ?
242 Chào Ann, thật vui khi gặp lại bạn. 安,你好.真高兴再次见到你. ān ,nǐ hǎo .zhēn gāo xìng zài cì jiàn dào nǐ .
243 Đúng 1 năm nay tôi không gặp bạn. 我整整一年没见你了. wǒ zhěng zhěng yì nián méi jiàn nǐ le .
244 Nhưng xem ra bạn vẫn xinh đẹp như vậy. 但你看起来还是那么漂亮. dàn nǐ kàn qǐ lái hái shì nà me piào liàng .
245 Ồ, cảm ơn. Dạo này bạn khỏe không? 欧,谢谢.这段时间你好吗? ōu ,xiè xiè .zhè duàn shí jiān nǐ hǎo ma ?
246 Không tệ lắm. 不太糟. bú tài zāo .
247 Nhưng nghe bạn nói thì có vẻ bạn đang rất buồn phiền. 但听起来你很悲伤. dàn tīng qǐ lái nǐ hěn bēi shāng .
248 Đúng rồi, hôm qua chú mèo yêu của tôi mất tiêu rồi. 是啊,昨天我的宠物猫丢了. shì ā ,zuó tiān wǒ de chǒng wù māo diū le .
249 Tôi rất tiếc khi nghe tin này. 听到这消息我很遗憾. tīng dào zhè xiāo xī wǒ hěn yí hàn .
250 Không sao. 没事儿. méi shìr .
251 Dạo này bạn có thấy Kate không? 最近你看见凯特了吗? zuì jìn nǐ kàn jiàn kǎi tè le ma ?
252 Không, tôi và cô ta không có một chút liên hệ. 没有.我和她没有一点儿联系. méi yǒu .wǒ hé tā méi yǒu yì diǎnr lián xì .
253 Tôi nghe nói tuần trước cô ta cưới rồi. 我听说她上星期结婚了. wǒ tīng shuō tā shàng xīng qī jié hūn le .
254 Vậy tốt quá. Xin lỗi. Tôi phải đi đây. 那真好.对不起,我必须得走了. nà zhēn hǎo .duì bú qǐ ,wǒ bì xū děi zǒu le .
255 Tôi cũng thế. Tạm biệt. Nhớ liên hệ nhé. 我也是,再见.记得联系哦. wǒ yě shì ,zài jiàn .jì dé lián xì ò .
256 Trước đây tôi thường dậy rất sớm đi dạo. 我过去常一大早就出去散步. wǒ guò qù cháng yī dà zǎo jiù chū qù sàn bù .
257 Anh ta từng là hàng xóm với tôi. 他曾与我是邻居. tā céng yǔ wǒ shì lín jū .
258 Trước đây bạn thường đi câu cá với bạn bè không? 过去你常和朋友钓鱼吗? guò qù nǐ cháng hé péng yǒu diào yú ma ?
259 Chúng tôi quen nhau được 6 năm rồi. 我们认识有六年了. wǒ men rèn shí yǒu liù nián le .
260 Đã rất lâu rồi từ lúc tôi đến đây. 自从我上次来这里已经有很长时间了. zì cóng wǒ shàng cì lái zhè lǐ yǐ jīng yǒu hěn zhǎng shí jiān le .
261 Dạo này bạn có gặp ông Smith không? 最近你见过史密斯先生吗? zuì jìn nǐ jiàn guò shǐ mì sī xiān shēng ma ?
262 Từ năm ngoái bọn họ liên tục làm dự án này. 他们从去年开始一直都在做这个项目. tā men cóng qù nián kāi shǐ yì zhí dōu zài zuò zhè gè xiàng mù .
263 Tôi xem tivi cả đêm. 我看了一整晚的电视. wǒ kàn le yì zhěng wǎn de diàn shì .
264 Chúng tôi vừa mới tới đó thì đã bắt đầu chiếu phim rồi. 我们一到那儿电影就开始了. wǒ men yí dào nàr diàn yǐng jiù kāi shǐ le .
265 Lúc tôi đến trạm xe, tàu đã đi rồi. 我到车站时,火车已经开了. wǒ dào chē zhàn shí ,huǒ chē yǐ jīng kāi le .
266 Thuyền đến muộn làm kế hoạch của chúng tôi rối hết lên. 船到晚了,把我们的计划全打乱了. chuán dào wǎn le ,bǎ wǒ men de jì huá quán dǎ luàn le .
267 Tôi cứ tưởng là anh ta biết thời gian cuộc họp. 我原以为他知道开会时间. wǒ yuán yǐ wéi tā zhī dào kāi huì shí jiān .
268 Lúc đầu bọn họ hy vọng tôi đi cùng với họ. 他们原本希望我和他们一起去. tā men yuán běn xī wàng wǒ hé tā men yì qǐ qù .
269 Đó là lần thứ ba tôi tham quan nơi đó. 那是我第三次参观那地方了. nà shì wǒ dì sān cì cān guān nà dì fāng le .
270 Tôi viết luận văn xong thì để nó ở trong ngăn kéo. 我写完论文,就把它放在抽屉了. wǒ xiě wán lùn wén ,jiù bǎ tā fàng zài chōu tì le .
271 Chào Jack, bây giờ bạn ở đâu? 你好,杰克,你现在住哪儿? nǐ hǎo ,jié kè ,nǐ xiàn zài zhù nǎr ?
272 Tôi ở 203 đường Curzon. 我住在可胜街203号. wǒ zhù zài kě shèng jiē 203 hào .
273 Đường Curzon? Chẳng phải Mary cũng ở đó à? 可胜街?玛丽不是也住那儿吗? kě shèng jiē ?mǎ lì bú shì yě zhù nàr ma ?
274 Đúng rồi, cô ta ở ngay đối diện đường. 是的,她就住在街对面. shì de ,tā jiù zhù zài jiē duì miàn .
275 Bạn sống ở đó bao lâu rồi? 你在那儿住多久了? nǐ zài nàr zhù duō jiǔ le ?
276 Mới có mấy tháng. 才几个月. cái jǐ gè yuè .
277 Mary thế nào rồi? Cô ta ở đó bao lâu rồi? 玛丽怎么样?她在那儿住多久了? mǎ lì zěn me yàng ?tā zài nàr zhù duō jiǔ le ?
278 Từ lúc sinh ra cô ta đã ở đó. 她生下来就住那儿. tā shēng xià lái jiù zhù nàr .
279 Bạn đợi ở đó rất lâu rồi phải không? 你会在那儿待很长时间吗? nǐ huì zài nàr dài hěn zhǎng shí jiān ma ?
280 Không, tháng tới tôi sẽ dọn nhà tới Hollywood. 不,我下个月就搬到好莱坞去. bù ,wǒ xià gè yuè jiù bān dào hǎo lái wù qù .
281 Thật à? Tôi cũng sẽ dọn nhà tới đó. 真的?我也会搬到那儿去. zhēn de ?wǒ yě huì bān dào nàr qù .
282 Tốt quá, chúng ta có thể uống bia cùng nhau được rồi. 棒极了,我们可以一起喝啤酒了. bàng jí le ,wǒ men kě yǐ yì qǐ hē pí jiǔ le .
283 Đúng, và có thể bạn sẽ ở đó lâu một chút. 对,而且你也许会在那儿住久一些. duì ,ér qiě nǐ yě xǔ huì zài nàr zhù jiǔ yī xiē .
284 Hy vọng là vậy. 希望如此. xī wàng rú cǐ .
285 Tôi tin là chúng ta sẽ rất vui. 我相信我们会很开心的. wǒ xiāng xìn wǒ men huì hěn kāi xīn de .
286 Bạn đi đâu? 你去哪儿? nǐ qù nǎr ?
287 Hôm qua các bạn đi đâu ăn cơm? 你们昨天去哪儿吃的饭? nǐ men zuó tiān qù nǎr chī de fàn ?
288 Khi nào anh ta tới thăm bạn? 他什么时候来看你? tā shén me shí hòu lái kàn nǐ ?
289 Chiếc xe bạn mua khi nào? 你什么时候买的车? nǐ shén me shí hòu mǎi de chē ?
290 Ai bảo bạn thế? 谁告诉你的? shuí gào sù nǐ de ?
291 Ai sẽ đi cùng bạn đến sân bay? 谁将陪你去机场? shuí jiāng péi nǐ qù jī chǎng ?
292 Tại sao bạn không đồng ý? 你为什么不同意? nǐ wéi shén me bù tóng yì ?
293 Vì sao không ra ngoài đi dạo? 干吗不出去散步? gàn má bù chū qù sàn bù ?
294 Bạn qua kỳ nghỉ như thế nào? 你假期怎么过的? nǐ jià qī zěn me guò de ?
295 Mấy ngày nay bạn thế nào? 这些日子你怎么样? zhè xiē rì zǐ nǐ zěn me yàng ?
296 Trong thư anh ta nói gì? 他在信里说什么了? tā zài xìn lǐ shuō shén me le ?
297 Bạn định làm gì với số sách này? 你打算拿这些书怎么办? nǐ dǎ suàn ná zhè xiē shū zěn me bàn ?
298 Lúc tôi gọi điện cho bạn thì bạn đang làm gì? 我打电话给你时你在干吗? wǒ dǎ diàn huà gěi nǐ shí nǐ zài gàn ma ?
299 Tôi đang muốn ra ngoài. 我正要出门. wǒ zhèng yào chū mén .
300 Bạn có thể đoán được sáng nay tôi làm gì không? 你能猜到今天上午我在做什么吗? nǐ néng cāi dào jīn tiān shàng wǔ wǒ zài zuò shén me ma ?
301 Tòa nhà này cao bao nhiêu? 这座楼有多高? zhè zuò lóu yǒu duō gāo ?
302 Con voi này nặng bao nhiêu? 这个大象有多重? zhè gè dà xiàng yǒu duō zhòng ?
303 Quần áo của bạn mầu gì? 你的新衣服是什么颜色的? nǐ de xīn yī fu shì shén me yán sè de ?
304 Kích cỡ giầy của bạn bao nhiêu? 你的鞋多大尺寸? nǐ de xié duō dà chǐ cùn ?
305 Em trai tôi cao hơn em gái bạn gấp đôi. 我弟弟比你妹妹高一倍. wǒ dì dì bǐ nǐ mèi mèi gāo yí bèi .
306 Bà nội tôi lớn hơn tôi 40 tuổi. 我奶奶比我大40岁. wǒ nǎi nai bǐ wǒ dà 40 suì .
307 Con sông này chỉ dài bằng 1/3 so với con sông kia. 这条河只有那条河的三分之一长. zhè tiáo hé zhǐ yǒu nà tiáo hé de sān fēn zhī yī zhǎng .
308 Quả bóng bay của bạn hình gì? 你的气球是什么形状? nǐ de qì qiú shì shén me xíng zhuàng ?
309 Cây cầu này rộng bao nhiêu? 这座桥有多宽? zhè zuò qiáo yǒu duō kuān ?
310 Băng ở đây dày bao nhiêu? 这儿的冰有多厚? zhèr de bīng yǒu duō hòu ?
311 Loại kim loại này nặng hơn loại kia. 这种金属比那种硬. zhè zhǒng jīn shǔ bǐ nà zhǒng yìng .
312 Anh ta chạy nhanh như Jim. 他跑的和吉姆一样快. tā pǎo de hé jí mǔ yí yàng kuài .
313 Kate thông minh hơn tôi. 凯特比我聪明. kǎi tè bǐ wǒ cōng míng .
314 Hàng ngày bạn xem tivi bao lâu? 你每天看多长时间电视? nǐ měi tiān kàn duō zhǎng shí jiān diàn shì ?
315 Bạn thường bao lâu đi bơi một lần? 你多久去游一次泳? nǐ duō jiǔ qù yóu yī cì yǒng ?
316 Bạn giúp tôi mở cửa được không? 请你帮忙开个门好吗? qǐng nǐ bāng máng kāi gè mén hǎo ma ?
317 Tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi được không? 我能问你个问题吗? wǒ néng wèn nǐ gè wèn tí ma ?
318 Bạn giúp tôi một tay nhé. 请帮我个忙. qǐng bāng wǒ gè máng .
319 Bạn có thể giúp tôi một tay được không? 能请你帮个忙吗? néng qǐng nǐ bāng gè máng ma ?
320 Có thể giúp tôi dịch cái tủ lạnh được không? 能帮忙移一下冰箱吗? néng bāng máng yí yī xià bīng xiāng ma ?
321 Giúp tôi lấy cái áo khoác. 请帮我拿下外套. qǐng bāng wǒ ná xià wài tào .
322 Làm ơn cho tôi một cốc café được không? 给我冲杯咖啡,好吗? gěi wǒ chōng bēi kā fēi ,hǎo ma ?
323 Ngày mai có thời gian thì gọi điện cho tôi. 明天有时间就给我打个电话. míng tiān yǒu shí jiān jiù gěi wǒ dǎ gè diàn huà .
324 Bác có thể cho tôi biết chỗ nào có thể tìm được những sách không? 您能告诉我在哪儿能找到这些书吗? nín néng gào sù wǒ zài nǎ ér néng zhǎo dào zhè xiē shū ma ?
325 Đương nhiên rồi. 当然了. dāng rán le .
326 Rất vui. 很高兴. hěn gāo xìng .
327 Xin lỗi, bây giờ tôi đang bận. 对不起,我现在正忙着. duì bú qǐ ,wǒ xiàn zài zhèng máng zhe .
328 Tôi rất sẵn lòng, nhưng chỉ sợ tôi không có thời gian. 我很乐意,但我恐怕没时间. wǒ hěn lè yì ,dàn wǒ kǒng pà méi shí jiān .
329 Có thể giúp tôi đóng cửa sổ lại được không (bạn thấy ok chữ nếu đóng cửa sổ lại 能帮我关一下窗户吗?(你介意关上窗户吗?) néng bāng wǒ guān yí xià chuāng hù ma ?(nǐ jiè yì guān shàng chuāng hù ma ?)
330 Tất nhiên là có thể rồi (tất nhiên là ok rồi). 当然可以.(当然不介意) dāng rán kě yǐ .(dāng rán bú jiè yì )
331 Xin lỗi, chị cho tôi hỏi bưu điện ở đâu ạ? 对不起,女士,请问邮局在哪里? duì bú qǐ ,nǚ shì ,qǐng wèn yóu jú zài nǎ lǐ ?
332 Rẽ là xong. 转弯就是. zhuǎn wān jiù shì .
333 Xin lỗi, đến trạm xe đi như thế nào? 对不起,汽车站怎么走? duì bú qǐ ,qì chē zhàn zěn me zǒu ?
334 Bạn có thể ngồi xe buýt đến điểm dừng thứ hai thì xuống. 你可以坐公共汽车第二站下. nǐ kě yǐ zuò gōng gòng qì chē dì èr zhàn xià .
335 Xin lỗi, đường số 5 ở đâu? 对不起,第五大街在哪儿? duì bú qǐ ,dì wǔ dà jiē zài nǎr ?
336 Đi thẳng tắp về phía trước, đến ngã tư thứ hai thì rẽ trái. 一直往前走,在第二个十字路口往左拐. yī zhí wǎng qián zǒu ,zài dì èr gè shí zì lù kǒu wǎng zuǒ guǎi .
337 Xin lỗi, bạn có thể cho tôi biết đến quán ăn của ông Hồ đi như thế nào không? 对不起,你能告诉我怎么去胡先生的餐馆吗? duì bú qǐ ,nǐ néng gào sù wǒ zěn me qù hú xiān shēng de cān guǎn ma ?
338 Đi về phía trước khoảng 100m, ở phái bên tay trái bạn, bạn sẽ thấy nó. 往前走约100米,在你左手边,你不会错过的. wǎng qián zǒu yuē 100mǐ ,zài nǐ zuǒ shǒu biān ,nǐ bú huì cuò guò de .
339 Văn phòng nào là của ông Jame? 哪间是詹姆司先生的办公室? nǎ jiān shì zhān mǔ sī xiān shēng de bàn gōng shì ?
340 Tầng 2 Phòng 201. 二楼201房间. èr lóu 201 fáng jiān .
341 Tôi có thể dùng thang máy không? 我能用电梯吗? wǒ néng yòng diàn tī ma ?
342 Xin lỗi, nó hỏng rồi, bạn chỉ có thể đi thang bộ thôi. 对不起,它坏了,你只能走楼梯了. duì bú qǐ ,tā huài le ,nǐ zhī néng zǒu lóu tī le .
343 Thang bộ ở đâu vậy? 楼梯在哪里呢? lóu tī zài nǎ lǐ ne ?
344 Đi dọc hành lang, ở bên tay phải bạn. 沿着走廊走,在你右手边. yán zhe zǒu láng zǒu ,zài nǐ yòu shǒu biān .
345 Cảm ơn bạn chỉ đường cho tôi. 感谢你给我指路. gǎn xiè nǐ gěi wǒ zhǐ lù .
346 Bạn đã lập gia đình chưa? 你结婚了吗? nǐ jié hūn le ma ?
347 Hiện tại tôi đang độc thân. 我现在单身. wǒ xiàn zài dān shēn .
348 Bạn có một em trai đúng không? 你有个弟弟,是吗? nǐ yǒu gè dì di ,shì ma ?
349 Người thân bạn thế nào rồi? 你的家人怎么样? nǐ de jiā rén zěn me yàng ?
350 Cô ta và John đã đính hôn/ kết hôn rồi. 她和约翰订婚/结婚了. tā hé yuē hàn dìng hūn /jié hūn le .
351 Các bạn lập gia đình được bao lâu rồi? 你们结婚多久了? nǐ men jié hūn duō jiǔ le ?
352 Chúng tôi lập gia đình được hai năm rồi. 我们结婚两年了. wǒ men jié hūn liǎng nián le .
353 Bố mẹ tôi kết hôn năm 1954. 我父母1954年结婚的. wǒ fù mǔ 1954 nián jié hūn de .
354 Tuần trước Mary lên chức mẹ rồi. 玛丽上星期做妈妈了. mǎ lì shàng xīng qī zuò mā ma le .
355 Bọn họ đã ly dị rồi. 他们已离婚了. tā men yǐ lí hūn le .
356 Vợ ông ta mất năm ngoái, bây giờ ông ấy sống một mình. 他妻子去年去世了,现在他一个人住. tā qī zi qù nián qù shì le, xiàn zài tā yí gè rén zhù .
357 Cô tôi sẽ đến ở với tôi một vài ngày. 我阿姨会来和我住一些日子. wǒ ā yí huì lái hé wǒ zhù yì xiē rì zi.
358 Bây giờ John đã có nhà rồi. 约翰现在有自己的家了. yuē hàn xiàn zài yǒu zì jǐ de jiā le .
359 Bạn sống cùng bố mẹ phải không? 你和你父母住一起吗? nǐ hé nǐ fù mǔ zhù yì qǐ ma ?
360 Không, tôi sống trong phòng riêng. 不,我住在自己的房子里. bù ,wǒ zhù zài zì jǐ de fáng zi lǐ .
361 Bạn quen biết Mary không? 你认识玛丽吗? nǐ rèn shi mǎ lì ma ?
362 Tất nhiên, chúng tôi là bạn từ hồi tiểu học. 当然,我们从小学就是朋友了. dāng rán ,wǒ men cóng xiǎo xué jiù shì péng yǒu le .
363 Thật à? Tuần trước tôi mới được giới thiệu với cô ta. 真的?上周末我才被介绍给她. zhēn de ?shàng zhōu mò wǒ cái bèi jiè shào gěi tā .
364 Bây giờ cô ta đang làm những gì vậy? 她现在干些什么呢? tā xiàn zài gàn xiē shén me ne ?
365 Cô ta nói với tôi cô ta muốn mở công ty. 她告诉我她想开公司. tā gào sù wǒ tā xiǎng kāi gōng sī .
366 Mở công ty? Tôi cứ tưởng cô ta sẽ trở thành một học giả. 开公司?我原以为她会成为一个学者 kāi gōng sī ?wǒ yuán yǐ wéi tā huì chéng wéi yí gè xué zhě
367 Con người đang luôn thay đổi, phải vậy không? 人总是在变,不是吗? rén zǒng shì zài biàn ,bú shì ma ?
368 Đúng, bạn nói đúng, cô ta có năng lực kinh doanh. 是啊,你说的对.毕竟,她完全有经商才智. shì ā ,nǐ shuō de duì .bì jìng ,tā wán quán yǒu jīng shāng cái zhì .
369 Nhưng cô ta không có nhiều kinh nghiệm lắm. 但她没有太多经验. dàn tā méi yǒu tài duō jīng yàn .
370 Hai các bạn không thường liên hệ nhau à? 你们俩没怎么联系吗? nǐ men liǎ méi zěn me lián xì ma ?
371 Đúng vậy, năm nay tôi mới viết một bức thư cho cô ta. 是的,今年我才给她写过一封信. shì de ,jīn nián wǒ cái gěi tā xiě guò yì fēng xìn .
372 Thế còn cô ta? 她呢? tā ne ?
373 Năm ngoái cô ta đã gửi đi một thiếp mừng Giáng sinh cho tôi. 她去年给我寄了一张圣诞卡. tā qù nián gěi wǒ jì le yì zhāng shèng dàn kǎ
374 Ồ, vậy thì không tốt. 哦,那可不好. ò ,nà kě bù hǎo .
375 Đúng vậy, chúng ta nên liên hệ nhiều hơn chút. 是的,我们应该联系多点. shì de ,wǒ men yīng gāi lián xì duō diǎn .
376 Ngày mai bạn dự định lúc nào đến sân bay? 你明天打算什么时候去机场? nǐ míng tiān dǎ suàn shén me shí hòu qù jī chǎng ?
377 Anh ta có về ăn cơm không? 他回来吃饭吗? tā huí lái chī fàn ma ?
378 Tôi muốn đến hiệu sách, bạn đi với tôi không? 我要去书店,你和我去吗? wǒ yào qù shū diàn ,nǐ hé wǒ qù ma ?
379 Cuộc họp thứ 6 tuần tới họ sẽ thảo luận vấn đề này. 他们将在下周五的会上讨论这个问题. tā men jiāng zài xià zhōu wǔ de huì shàng tǎo lùn zhè gè wèn tí .
380 Ngày mai giờ này tôi sẽ đợi bạn ở quán ăn. 我明天这时候在餐馆等你. wǒ míng tiān zhè shí hòu zài cān guǎn děng nǐ .
381 Sau khi về đến nhà, tôi sẽ gọi điện cho bạn. 到家以后,我会给你打电话. dào jiā yǐ hòu ,wǒ huì gěi nǐ dǎ diàn huà .
382 Buổi tối bạn làm gì? 你晚上干什么? nǐ wǎn shàng gàn shén me ?
383 Có thể tôi sẽ ở nhà xem tivi. 我可能会呆在家看电视. wǒ kě néng huì dāi zài jiā kàn diàn shì .
384 Kế hoạch của bạn cho kỳ nghỉ hè là gì? 你暑假有什么计划? nǐ shǔ jiǎ yǒu shén me jì huà ?
385 Tôi đang cân nhắc đi du lịch Brazil. 我在考虑去巴黎旅游. wǒ zài kǎo lǜ qù bā lí lǚ yóu .
386 Viện bảo tàng nghệ thuật sẽ có một triển lãm về gốm sứ. 艺术馆将有一次陶瓷展. yì shù guǎn jiāng yǒu yí cì táo cí zhǎn .
387 Bạn vẫn muốn học tiến sỹ đúng không? 你还是想学成博士,是吗? nǐ hái shì xiǎng xué chéng bó shì ,shì ma ?
388 Bạn sẽ xử lý việc này thế nào? 你会拿这事怎么办? nǐ huì ná zhè shì zěn me bàn ?
389 Sau khi tốt nghiệp bạn muốn làm gì? 你毕业后想干什么? nǐ bì yè hòu xiǎng gàn shén me ?
390 Tôi muốn tiếp tục học cao học. 我想继续深造. wǒ xiǎng jì xù shēn zào .
391 Bạn nghe dự báo thời tiết chưa? 你听天气预报了吗? nǐ tīng tiān qì yù bào le ma ?
392 Chưa, dự báo thời tiết nói gì vậy? 没有,它说什么了? méi yǒu ,tā shuō shén me le ?
393 Mấy ngày tới thời tiết nắng đẹp. 以后几天天气晴朗. yǐ hòu jǐ tiān tiān qì qíng lǎng .
394 Nhưng hôm nay trời vẫn đang mưa. 可今天还在下雨. kě jīn tiān hái zài xià yǔ .
395 Dự báo thời tiết nói tối nay sẽ tạnh mưa. 天气预报说今晚雨就会停. tiān qì yù bào shuō jīn wǎn yǔ jiù huì tíng .
396 Sau khi nắng đẹp thì thời tiết sẽ thế nào? 晴天以后天气会怎么样? qíng tiān yǐ hòu tiān qì huì zěn me yàng ?
397 Dự báo thời tiết nói tháng tới sẽ có một trận mưa bão. 天气预报说下个月会有一场暴风雨. tiān qì yù bào shuō xià gè yuè huì yǒu yì chǎng bào fēng yǔ .
398 Và thời tiết sẽ lạnh hơn. 并且天气会更冷. bìng qiě tiān qì huì gèng lěng .
399 Đúng vậy, tôi hy vọng mùa đông năm nay sẽ có tuyết rơi. 是的,我希望今年冬天会下雪. shì de ,wǒ xī wàng jīn nián dōng tiān huì xià xuě .
400 Tôi chỉ sợ là trời sẽ không đủ lạnh để tuyết rơi. 我恐怕天不会得下雪. wǒ kǒng pà tiān bú huì lěng de xià xuě .
401 Nhưng mà năm ngoái đã có trận tuyết to rồi. 但去年下了大雪. dàn qù nián xià le dà xuě .
402 Đúng vậy, nhưng mà sự ấm lên toàn cầu sẽ khiến cho nhiệt độ tăng lên. 是的,但全球变暖会使气温上升. shì de ,dàn quán qiú biàn nuǎn huì shǐ qì wēn shàng shēng .
403 Có lẽ bạn đúng. 你也许是对的. nǐ yě xǔ shì duì de .
404 Tháng tới tôi đi Alps trượt tuyết. 下个月我去阿尔卑斯山滑雪. xià gè yuè wǒ qù ā ěr bēi sī shān huá xuě .
405 Tôi hy vọng thời tiết ở đó đủ lạnh. 我希望那儿天气够冷. wǒ xī wàng nàr tiān qì gòu lěng .
406 Hôm nay bạn cảm thấy thế nào? 你今天感觉怎么样? nǐ jīn tiān gǎn júe zěn me yàng ?
407 Tôi cảm thấy hơi khó chịu. 我觉得不太舒服. wǒ júe de bú tài shū fu .
408 Bây giờ bạn cảm thấy đỡ hơn chút chưa? 你现在觉得好点了吗? nǐ xiàn zài júe dé hǎo diǎn le ma ?
409 Đỡ hơn nhiều rồi. 好多了. hǎo duō le .
410 Tôi bị ốm rồi. 我病了. wǒ bìng le .
411 Anh ta bị nhức đầu như búa bổ. 他头痛得厉害. tā tóu tòng de lì hài .
412 Cơn sốt của tôi đã dứt rồi. 我的烧已经退了. wǒ de shāo yǐ jīng tuì le .
413 Bạn bị sao thế? 你怎么啦? nǐ zěn me la ?
414 Tôi bị đau lưng. 我背疼. wǒ bèi téng .
415 Đau thật. 可真疼. kě zhēn téng .
416 Đau ở chính chỗ này. 就这儿疼. jiù zhèr téng .
417 Đang chảy máu đấy, tốt nhất bạn nên tìm bác sỹ để xem vết thương. 在流血呢,你最好找个医生看看这伤口. zài liú xuě ne ,nǐ zuì hǎo zhǎo gè yī shēng kàn kan zhè shāng kǒu .
418 Mau gọi điện thoại cho bác sỹ! 快打电话叫医生! kuài dǎ diàn huà jiào yī shēng!
419 Uống hai viên thuốc, cố gắng nghỉ ngơi tĩnh dưỡng chút. 吃两片药,好好休息一下. chī liǎng piàn yào ,hǎo hǎo xiū xi yí xià .
420 Chúc bạn mau chóng bình phục. 祝你早日恢复健康. zhù nǐ zǎo rì huī fù jiàn kāng .
421 Hàng ngày tôi dậy lúc 8 giờ sáng. 每天早上我8点起床. měi tiān zǎo shàng wǒ 8 diǎn qǐ chuáng .
422 Sau đó tôi vào phòng tắm tắm một cái. 然后我去洗澡间洗个澡. rán hòu wǒ qù xǐ zǎo jiān xǐ ge zǎo .
423 Tôi rửa mặt, đánh răng, chải đầu. 我洗脸,刷牙,梳头. wǒ xǐ liǎn ,shuā yá ,shū tóu .
424 Tôi trang điểm một chút. 我化一点妆. wǒ huà yì diǎn zhuāng .
425 Tôi làm bữa sáng cho người thân. 我给一家人做早餐. wǒ gěi yì jiā rén zuò zǎo cān .
426 Tôi xuống nhà ăn sáng. 我下楼吃早饭. wǒ xià lóu chī zǎo fàn .
427 Tôi vừa ăn sáng vừa đọc báo. 我边吃早饭边看报纸. wǒ biān chī zǎo fàn biān kàn bào zhǐ .
428 Tôi đánh thức em gái tôi dậy. 我叫醒我妹妹. wǒ jiào xǐng wǒ mèi mei.
429 Tôi mặc quần áo, rửa tay rửa mặt cho em gái tôi. 我给我妹妹穿衣服,洗脸洗手. wǒ gěi wǒ mèi mei chuān yī fu, xǐ liǎn, xǐ shǒu .
430 10:30 tôi đến văn phòng làm việc. 我十点半到办公室. wǒ shí diǎn bàn dào bàn gōng shì .
431 7:30 tôi rời văn phòng làm việc. 我七点离开办公室. wǒ qī diǎn lí kāi bàn gōng shì .
432 Hàng ngày 8:00 sáng tôi đến văn phòng làm việc, 5:30 tan làm. 我每天上午八点到办公室,五点半下班. wǒ měi tiān shàng wǔ bā diǎn dào bàn gōng shì ,wǔ diǎn bàn xià bān .
433 Trên đường về nhà tôi mua một ít đồ ăn. 我回家路上买些吃的. wǒ huí jiā lù shàng mǎi xiē chī de .
434 Tôi đến trường học đón em gái tôi. 我到学校接妹妹. wǒ dào xué xiào jiē mèi mei .
435 10:30 chúng tôi đi ngủ. 我们十点半睡觉. wǒ men shí diǎn bàn shuì jiào .
436 Bạn có nhận xét gì đối với cái này? 你对此怎么看? nǐ duì cǐ zěn me kàn ?
437 Như thế có đúng không? 那样对吗? nà yàng duì ma ?
438 Chính xác tuyệt đối. 绝对正确. jué duì zhèng què .
439 Tôi nghĩ bạn như vậy không đúng. 我想你那样不对. wǒ xiǎng nǐ nà yàng bú duì .
440 Như thế này được không? 这样行吗? zhè yàng xíng ma ?
441 Rất tốt. 挺好的. tǐng hǎo de .
442 Vậy quá tốt. 那太棒了. nà tài bàng le .
443 Hôm qua anh ta không tới, bạn biết vì sao không? 昨天他没到,你知道为什么吗? zuó tiān tā méi dào ,nǐ zhī dào wéi shén me ma ?
444 Bạn nghĩ như thế nào? 你怎么想? nǐ zěn me xiǎng ?
445 Tôi nghĩ rất có thể anh ta bị ốm rồi. 我猜他大概是病了. wǒ cāi tā dà gài shì bìng le .
446 Ngày mai trời có mưa không? 明天会下雨吗? míng tiān huì xià yǔ ma ?
447 Không, tôi nghĩ là sẽ không. 不,我想不会. bù ,wǒ xiǎng bú huì .
448 Bạn thật sự muốn biết tôi nghĩ thế nào không? 你真想知道我怎么想吗? nǐ zhēn xiǎng zhī dào wǒ zěn me xiǎng ma ?
449 Hãy cho tôi một chút kiến nghị. 请给我提些建议. qǐng gěi wǒ tí xiē jiàn yì .
450 Tôi muốn nghe ý tưởng của các bạn. 我想听听你们想法. wǒ xiǎng tīng ting nǐ men xiǎng fǎ .
451 Ngày mai bạn dự định làm gì? 明天你打算干什么? míng tiān nǐ dǎ suàn gàn shén me ?
452 Tuần tới bạn làm gì? 下周你干什么? xià zhōu nǐ gàn shén me ?
453 Tôi dự định đi xem buổi ca nhạc. 我打算去听音乐会. wǒ dǎ suàn qù tīng yīn yuè huì .
454 Tôi muốn đến nhà bà ngoại. 我想去外婆家. wǒ xiǎng qù wài pó jiā .
455 Nếu thời tiết cho phép, tôi sẽ đi trượt tuyết. 天气允许的话,我会去滑雪. tiān qì yǔn xǔ de huà ,wǒ huì qù huá xuě .
456 Tôi muốn sang năm tôi hoàn thành công trình này. 我想我明年完成此工程. wǒ xiǎng wǒ míng nián wán chéng cǐ gōng chéng .
457 Tôi không biết. 我不知道. wǒ bù zhī dào .
458 Do bạn quyết định. 由你决定. yóu nǐ jué dìng .
459 Tôi muốn mua một căn chung cư. 我想买套房子. wǒ xiǎng mǎi tào fáng zǐ .
460 Chào Jack, học kỳ này bạn chọn môn gì? 你好,杰克,这学期你选什么课? nǐ hǎo ,jié kè ,zhè xué qī nǐ xuǎn shén me kè ?
461 Chào Lucy, tôi muốn chọn tiếng Pháp và Kinh tế. 你好,露西,我想选法语和经济. nǐ hǎo ,lù xī ,wǒ xiǎng xuǎn fǎ yǔ hé jīng jì .
462 Tôi sẽ chọn tiếng Trung và Lịch sử. 我将选中文和历史. wǒ jiāng xuǎn zhōng wén hé lì shǐ .
463 Bạn dự định đi làm thuê à? 打算打工吗? nǐ dǎ suàn dǎ gōng ma ?
464 Đúng vậy, tôi đang làm đơn xin việc ở vị trí nhân viên quản lý thư viện. 是的,我在申请图书馆管理员的工作. shì de ,wǒ zài shēn qǐng tú shū guǎn guǎn lǐ yuán de gōng zuò .
465 Chúc bạn may mắn. 祝你好运. zhù nǐ hǎo yùn .
466 Bạn tự quyết định lấy đi. 你自己决定吧. nǐ zì jǐ jué dìng ba .
467 Cô ta vẫn một mực nói cái đó không sao cả. 她坚持说那没关系. tā jiān chí shuō nà méi guān xì .
468 Bạn nói chúng tôi sẽ nghe theo. 你说了算. nǐ shuō le suàn .
469 Anh ta đã quyết định nghỉ việc. 他已决定辞去他的工作. tā yǐ jué dìng cí qù tā de gōng zuò .
470 Tôi quyết định không mua căn chung cư nữa. 我决定不卖房子了. wǒ jué dìng bù mài fáng zǐ le .
471 Tôi quyết định sẽ đi. 我决定要走了. wǒ jué dìng yào zǒu le .
472 Bạn đã quyết định chưa? 你决定了吗? nǐ jué dìng le ma ?
473 Vẫn chưa. 不,还没有. bù ,hái méi yǒu .
474 Tôi đổi ý rồi. 我改注意了. wǒ gǎi zhù yì le .
475 Vẫn chưa quyết định. 还没决定. hái méi jué dìng .
476 Đừng do dự nữa. 别在犹豫了. bié zài yóu yù le .
477 Hãy cho tôi một câu trả lời rõ ràng. 请给我个明确的答复. qǐng gěi wǒ gè míng què de dá fù .
478 Đưa ra quyết định rất khó. 挺难做决定的. tǐng nán zuò jué dìng de .
479 Tôi luôn đưa ra quyết định, ví dụ cai thuốc. 我总在做出决定,比如戒烟. wǒ zǒng zài zuò chū jué dìng ,bǐ rú jiè yān .
480 Đừng chần chừ do dự. 别犹豫不决. bié yóu yù bù jué .
481 Bạn thích du lịch không? 你喜欢旅游吗? nǐ xǐ huān lǚ yóu ma ?
482 Đúng vậy, tôi vừa trở về từ Scotland. 是的,我刚从苏格兰回来. shì de ,wǒ gāng cóng sū gé lán huí lái .
483 Bạn đi đến đó như thế nào? 你怎么去的? nǐ zěn me qù de ?
484 Tôi ngồi máy bay đến đó. 我坐飞机去的. wǒ zuò fēi jī qù de .
485 Bạn đã đi tham quan nơi nào rồi? 你去参观了哪些地方? nǐ qù cān guān le nǎ xiē dì fāng ?
486 Tôi chỉ có thời gian đến Edinburgh. 我只有时间去爱丁堡. wǒ zhǐ yǒu shí jiān qù ài dīng bǎo .
487 Bạn thích chỗ đó không? 你喜欢那儿吗? nǐ xǐ huan nàr ma ?
488 Vậy tốt quá. 那棒极了. nà bàng jí le .
489 Vì sao bạn đến đó? 你为什么去那儿? nǐ wéi shén me qù nàr ?
490 Tôi đi công tác tới đó. 我出差到那儿. wǒ chū chāi dào nàr .
491 Bạn ở đó có bạn bè không? 你在那儿有朋友吗? nǐ zài nàr yǒu péng yǒu ma ?
492 Đúng vậy, rất nhiều. 是的,很多. shì de ,hěn duō .
493 Chắn chắn bạn sẽ chơi rất vui. 你一定玩的很开心. nǐ yí dìng wán de hěn kāi xīn .
494 Đúng vậy, tôi còn chụp rất nhiều ảnh. 是的,我还照了好多照片. shì de ,wǒ hái zhào le hǎo duō zhào piàn .
495 Cho tôi xem nào. 让我看看. ràng wǒ kàn kan .
496 Bạn đi mua đồ với tôi không? 你跟我去买东西吗? nǐ gēn wǒ qù mǎi dōng xi ma ?
497 Đây là tiền thừa trả lại bạn. 这是找你的钱. zhè shì zhǎo nǐ de qián .
498 Tôi đến cửa hàng mua một ít đồ lặt vặt. 我要去商店买些零碎的东西. wǒ yào qù shāng diàn mǎi xiē líng suì de dōng xī .
499 Làm phiền chút, bác có thể cho tôi biết chỗ nào bán bơ không? 打扰一下,您能告诉我黄油在哪儿卖吗? dǎ rǎo yí xià ,nín néng gào sù wǒ huáng yóu zài nǎr mài ma ?
500 Tôi có thể xem chút chiếc đồng hồ này không? 我能看看这块表吗? wǒ néng kàn kan zhè kuài biǎo ma ?
501 Tôi có thể thử chút được không? 我能试试吗? wǒ néng shì shi ma ?
502 Cái này bé quá, có cỡ to hơn chút không? 这个太小了,有大点的吗? zhè gè tài xiǎo le ,yǒu dà diǎn de ma ?
503 Có cái màu khác không? 有别的颜色吗? yǒu bié de yán sè ma ?
504 Bạn mặc size bao nhiêu? 你穿多大号? nǐ chuān duō dà hào ?
505 Rất vừa với bạn. 特别适合你. tè bié shì hé nǐ .
506 Đối với tôi mà nói quá đắt. 对于我来说太贵了. duì yú wǒ lái shuō tài guì le .
507 Rẻ hơn chút được không? 可以再便宜点吗? kě yǐ zài pián yí diǎn ma ?
508 Tôi mua rồi. 我买了. wǒ mǎi le .
509 Cái này bao nhiêu tiền? 这个卖多少钱? zhè ge mài duō shǎo qián ?
510 Tôi cần trả bạn bao nhiêu tiền? 我该给你付多少钱? wǒ gāi gěi nǐ fù duō shǎo qián ?
511 Bạn muốn ăn một chút gì? 你想吃点什么? nǐ xiǎng chī diǎn shén me ?
512 Bạn muốn chọn món chưa? 你要点菜了吗? nǐ yào diǎn cài le ma ?
513 Tôi muốn thịt bò bít tết và bánh mỳ. 我要牛排和面包. wǒ yào niú pái hé miàn bāo .
514 Bạn muốn món tráng miệng gì? 你要什么甜点? nǐ yào shén me tián diǎn ?
515 Tôi muốn kem ốc quế. 我要冰淇淋. wǒ yào bīng qí lín .
516 Bạn muốn hoa quả không? 你要水果吗? nǐ yào shuǐ guǒ ma ?
517 Đúng vậy, tôi muốn một quả táo. 是的,我要一个苹果. shì de ,wǒ yào yí gè píng guǒ .
518 Uống chút gì nhỉ? 喝点什么? hē diǎn shén me ?
519 Cho một ly whisky. 请来一小杯威士忌. qǐng lái yì xiǎo bēi wēi shì jì .
520 Món của bạn tới rồi. 你的菜来了. nǐ de cài lái le .
521 Thanh toán hóa đơn. 买单. mǎi dān .
522 Tôi có thể dùng ngân phiếu hoặc thẻ tín dụng không? 我能用支票或信用卡吗? wǒ néng yòng zhī piào huò xìn yòng kǎ ma ?
523 Xin lỗi, chúng tôi chỉ nhận tiền mặt. 对不起,我们只收现金. duì bù qǐ ,wǒ men zhī shōu xiàn jīn .
524 Đây nè. 给. gěi .
525 Trả bạn tiền thừa. 找您的钱. zhǎo nín de qián .
526 Tối nay tôi rảnh. 我今晚有空. wǒ jīn wǎn yǒu kōng .
527 Chúng ta đi xem phim được không? 我们去看电影好吗? wǒ men qù kàn diàn yǐng hǎo ma ?
528 Bạn có biết hôm nay diễn tiết mục gì không? 你知道今天上演什么吗? nǐ zhī dào jīn tiān shàng yǎn shén me ma?
529 Tôi có thể mời bạn nhảy một điệu được không? 我可以请你跳支舞吗? kě yǐ qǐng nǐ tiào zhī wǔ ma ?
530 Rất vinh hạnh 很荣幸. hěn róng xìng .
531 Xin lỗi, tôi có hẹn trước rồi. 对不起,我有约在先了. duì bú qǐ ,wǒ yǒu yuē zài xiān le .
532 Nhảy thêm một điệu nữa được không? 再跳一曲好吗? zài tiào yì qǔ hǎo ma ?
533 Bạn nhảy rất là hay. 你舞跳得真好. nǐ wǔ tiào de zhēn hǎo .
534 Bây giờ kênh 8 đang có tiết mục gì? 现在8频道播什么节目? xiàn zài 8 pín dào bō shén me jié mù ?
535 Tôi không biết. Bạn có thể xem “Báo tivi”. 我不知道,你可以看看《电视报》. wǒ bù zhī dào ,nǐ kě yǐ kàn kan 《diàn shì bào 》.
536 Chúng ta xem xem có tiết mục gì khác không. 咱们看看有没有别的节目. zán men kàn kan yǒu méi yǒu bié de jié mù .
537 Tối qua bạn xem tiết mục đặc biệt chưa? 昨晚你看特别节目了吗? zuó wǎn nǐ kàn tè bié jié mù le ma ?
538 Tôi không muốn xem tiết mục tivi này nữa. 我不想再看这个电视节目了. wǒ bù xiǎng zài kàn zhè gè diàn shì jié mù le .
539 Chúng ta có thể đổi kênh khác không? 我们能换个频道吗? wǒ men néng huàn gè pín dào ma ?
540 Tôi muốn xem dự báo thời tiết. 我想看天气预报. wǒ xiǎng kàn tiān qì yù bào .
541 Tôi muốn đặt lịch hẹn với bà Green. 我想约个时间见格林女士. wǒ xiǎng yuē gè shí jiān jiàn gé lín nǚ shì .
542 Cô ta rảnh vào Thứ 6 và Thứ 7. 她周五和周六有空. tā zhōu wǔ hé zhōu liù yǒu kōng .
543 Xin lỗi, tôi có thể gặp cô ta trước Thứ 6 không? 对不起,我能周五之前见她吗? duì bù qǐ ,wǒ néng zhōu wǔ zhī qián jiàn tā ma ?
544 Để tôi check lại chút, cô ta có 30 phút vào buổi chiều Thứ 3. 让我查查,她周二下午有30分钟. ràng wǒ chá chá ,tā zhōu èr xià wǔ yǒu 30fèn zhōng .
545 Vài lúc nào? 什么时间? shén me shí jiān ?
546 4 giờ đến 4 rưỡi. 四点到四点半. sì diǎn dào sì diǎn bàn .
547 OK 好吧. hǎo ba .
548 Vậy thì bạn đến vào lúc đó đi, nếu không đến được thì hãy gọi điện cho tôi. 那么你就那时来,如果来不了,请打电话给我. nà me nǐ jiù nà shí lái ,rú guǒ lái bù liǎo,qǐng dǎ diàn huà gěi wǒ .
549 Chiều nay tôi có cuộc phỏng vấn. 我今天下午有面试. wǒ jīn tiān xià wǔ yǒu miàn shì .
550 Trừ Chủ nhật ra tôi đều có thể tới. 除星期天外我都能来. chú xīng qī tiān wài wǒ dōu néng lái .
551 Bạn gọi vào số 6609823sẽ tìm được tôi. 你打电话6609823就能找到我. nǐ dǎ diàn huà 6609823 jiù néng zhǎo dào wǒ .
552 Anh ta gọi điện tới hủy bỏ cuộc họp. 他打电话来取消会议. tā dǎ diàn huà lái qǔ xiāo huì yì .
553 Trước khi bạn tới hãy gọi điện cho tôi. 你来之前请打电话给我. nǐ lái zhī qián qǐng dǎ diàn huà gěi wǒ .
554 Bạn hãy đặt lịch hẹn gặp với thư ký của tôi. 请跟我秘书定个见面时间. qǐng gēn wǒ mì shū dìng gè jiàn miàn shí jiān .
555 Tôi buộc phải rời cuộc hẹn từ Thứ 2 chuyển sang Thứ 5. 我不得不把约会从周一改到周四. wǒ bù dé bù bǎ yuē huì cóng zhōu yī gǎi dào zhōu sì .
556 Bạn có gì không thoải mái? 你有什么不舒服? nǐ yǒu shén me bù shū fu ?
557 Bạn bị bệnh này bao lâu rồi? 你得这病多久了? nǐ dé zhè bìng duō jiǔ le ?
558 Tôi thấy bạn bị cảm cúm rồi. 我看你感冒了. wǒ kàn nǐ gǎn mào le .
559 Bạn cần phải tiêm. 你需要打针. nǐ xū yào dǎ zhēn .
560 Bệnh của tôi có nghiêm trọng không? 我的病严重吗? wǒ de bìng yán zhòng ma ?
561 Tôi có phải nằm viện không? 我需要住院吗? wǒ xū yào zhù yuàn ma ?
562 Bạn đã đi khám bác sỹ chưa? 你看过医生了吗? nǐ kàn guò yī shēng le ma ?
563 Bác sỹ bảo gì? 医生怎么说? yī shēng zěn me shuō ?
564 Bệnh của Jack khỏi rồi. 杰克病后复原了. jié kè bìng hòu fù yuán le .
565 Bác sỹ bảo tôi nên uống quinine. 医生说我应该服用奎宁. yī shēng shuō wǒ yīng gāi fú yòng kuí níng .
566 Bạn uống thuốc gì đấy? 你吃的是什么药? nǐ chī de shì shén me yào ?
567 Bác sỹ bảo tôi không được ăn đồ dầu mỡ. 医生说我不能吃油腻的东西. yī shēng shuō wǒ bú néng chī yóu nì de dōng xi .
568 Tôi đã tiêm một mũi penicillin. 我打了一针青霉素. wǒ dǎ le yī zhēn qīng méi sù .
569 Bạn phải phẫu thuật. 你得做手术. nǐ děi zuò shǒu shù .
570 Anh ta chụp X-quang ngực và đo huyết áp cho tôi. 他给我做了X光胸透并量了血压. tā gěi wǒ zuò le Xguāng xiōng tòu bìng liáng le xuè yā .
571 Chào bạn, tôi tìm ông Green. 你好,我找格林先生. nǐ hǎo ,wǒ zhǎo gé lín xiān sheng .
572 Đợt một chút. 等一会儿. děng yí huìr .
573 Đợi một chút. 等一下儿. děng yī xiàr .
574 Anh ta không có ở đây. Tôi có thể giúp anh ta nhắn tin được không? 他不在,我能替他捎个口信吗? tā bú zài ,wǒ néng tì tā shāo ge kǒu xìn ma ?
575 Đúng vậy, phiền rồi đây. 是的,麻烦了. shì de ,má fan le .
576 Bạn có thể nhấc máy chút được không? 你能接下电话吗? nǐ néng jiē xià diàn huà ma ?
577 Tôi muốn gọi điện thoại đường dài. 我想打个长途电话. wǒ xiǎng dǎ ge cháng tú diàn huà .
578 Tôi là Mary. 我是玛丽. wǒ shì mǎ lì .
579 Bạn có thể nói với ông Green là tôi đã gọi điện cho ông ta không? 你能告诉格林先生我给他打了电话吗? nǐ néng gào sù gé lín xiān sheng wǒ gěi tā dǎ le diàn huà ma ?
580 Chắc tôi gọi nhầm máy rồi. 我一定拨错号了. wǒ yí dìng bō cuò hào le .
581 Tôi gọi không được. 我打不通. wǒ dǎ bù tōng .
582 Tôi phải cúp máy đây. 我得挂电话了. wǒ děi guà diàn huà le .
583 Ngày mai bạn có thể gọi lại được không? 你能明天回个电话吗? nǐ néng míng tiān huí ge diàn huà ma ?
584 Điện thoại có chút vấn đề. 电话出了点儿毛病. diàn huà chū le diǎnr máo bìng .
585 Tôi đang thử gọi điện cho bạn, nhưng toàn bị bận máy. 我试着给你打电话,但老占线. wǒ shì zhe gěi nǐ dǎ diàn huà ,dàn lǎo zhàn xiàn .
586 Tôi đã nhận được thư của anh họ. 我收到了我表兄的信. wǒ shōu dào le wǒ biǎo xiōng de xìn .
587 Rất lâu rồi tôi chưa nhận được thư của anh ta. 我很久没有收到他的信了. wǒ hěn jiǔ méi yǒu shōu dào tā de xìn le .
588 Sau khi bạn tới Thượng Hải thì gửi bưu thiếp cho tôi. 你到上海以后给我发张明信片. nǐ dào shàng hǎi yǐ hòu gěi wǒ fā zhāng míng xìn piàn .
589 Tôi đã kẹp mấy tấm ảnh trong bức thư. 我在信里夹了几张照片. wǒ zài xìn lǐ jiá le jǐ zhāng zhào piàn .
590 Anh ta vẫn chưa trả lời thư cho tôi. 他还没有给我回信. tā hái méi yǒu gěi wǒ huí xìn .
591 Mẹ tôi đã gửi cho tôi một bưu kiện. 我妈给我寄了一个包裹. wǒ mā gěi wǒ jì le yí gè bāo guǒ .
592 Sau khi cô ta rời khỏi Trung Quốc, chúng tôi giữ liên hệ bằng Email. 她离开中国以后,我们用Email保持联系. tā lí kāi zhōng guó yǐ hòu ,wǒ men yòng Email bǎo chí lián xì .
593 Đừng quên dán tem thư. 别忘了贴邮票. bié wàng le tiē yóu piào .
594 Thư gửi từ Bắc Kinh tới Mỹ cần bao lâu? 信从北京到美国要多久? xìn cóng běi jīng dào měi guó yào duō jiǔ ?
595 Bạn có chuyển phát nhanh. 你有特快专递. nǐ yǒu tè kuài zhuān dì
596 Nếu muốn nhanh hơn chút thì gửi fax. 要想快点的话就发个传真. yào xiǎng kuài diǎn de huà jiù fā ge chuán zhēn .
597 Mẹ tôi đã gửi cho tôi một bức thư có đánh số, tôi nghĩ chắc là mẹ tôi có việc quan trọng muốn nói 我妈给我发了一封挂号信,我想她有什么重要的事情要说. wǒ mā gěi wǒ fā le yī fēng guà hào xìn ,wǒ xiǎng tā yǒu shén me zhòng yào de shì qíng yào shuō .
598 Tôi thấy tên tôi trên bảng đen, chắc chắn là có mục chuyển tiền của tôi. 我在黑板上看到我的名字,肯定有我的汇款. wǒ zài hēi bǎn shàng kàn dào wǒ de míng zì ,kěn dìng yǒu wǒ de huì kuǎn .
599 Bạn có muốn gửi thư hàng không không? 你想发航空信吗? nǐ xiǎng fā háng kōng xìn ma ?
600 Tôi đút thư vào hòm thư ở trước bưu điện. 我把信塞进邮局前面的邮筒里. wǒ bǎ xìn sāi jìn yóu jú qián miàn de yóu tǒng lǐ .
601 Hôm nay bạn thật là rực rỡ. 你今晚真是光彩照人. nǐ jīn wǎn zhēn shì guāng cǎi zhào rén .
602 Đó là một lần trải nghiệm đáng sợ. 那是一次可怕的经历. nà shì yí cì kě pà de jīng lì .
603 Tôi vui mừng đến tột độ. 我高兴到了极点. wǒ gāo xìng dào le jí diǎn .
604 Bữa tối rất tuyệt. 晚餐棒极了. wǎn cān bàng jí le .
605 Cây thông Noel thật là đẹp. 圣诞树真华美. shèng dàn shù zhēn huá měi .
606 Thật là một bộ phim tẻ nhạt. 多么无聊的一场电影啊. duō me wú liáo de yì chǎng diàn yǐng a .
607 Sao anh ta lại có thể diễn thuyết tẻ nhạt vậy nhỉ? 他怎么能做这么沉闷乏味的演讲? tā zěn me néng zuò zhè me chén mèn fá wèi de yǎn jiǎng ?
608 Những đóa hoa này thật là thơm! 这些花真香! zhè xiē huā zhēn xiāng !
609 Buổi tụ tập lần này ồn ào quá. 这次聚会太吵了. zhè cì jù huì tài chǎo le .
610 Bạn mặc chiếc váy này trông rất đẹp. 你穿这条裙子显的很漂亮. nǐ chuān zhè tiáo qún zǐ xiǎn de hěn piào liang .
611 Chiếc áo khoác này không hợp với bạn lắm. 这件外衣不太适合你. zhè jiàn wài yī bú tài shì hé nǐ .
612 Hành động nịnh hót của khiến người ta ghê tởm. 他的恭维让我恶心. tā de gōng wéi ràng wǒ ě xīn .
613 Chúng tôi chơi rất là vui. 我们玩得很开心. wǒ men wán de hěn kāi xīn .
614 Chúng tôi đi du lịch nước ngoài. 我们出国旅游. wǒ men chū guó lǚ yóu .
615 Tôi buồn đến chết mất. 我无聊死了. wǒ wú liáo sǐ le .
616 Phòng này cho thuê. 此房出租. cǐ fáng chū zū .
617 Tiền thuê rất rẻ. 租金很便宜. zū jīn hěn pián yi
618 Tôi muốn căn chung cư có đồ dùng gia đình. 我想要有家具的房子. wǒ xiǎng yào yǒu jiā jù de fáng zǐ .
619 Bán căn nhà này, trong nhà có thiết bị sưởi ấm. 此房出售,房子里有供暖设备. cǐ fáng chū shòu ,fáng zǐ lǐ yǒu gōng nuǎn shè bèi .
620 Bạn thích đồ gia dụng như thế nào? 你喜欢什么样的家具? nǐ xǐ huan shén me yàng de jiā jù ?
621 Căn nhà này cũ quá, phải sơn lại chút mới được. 这房子挺旧的,得刷一下才行. zhè fáng zǐ tǐng jiù de ,dé shuā yī xià cái xíng .
622 Tôi muốn một tập thể có hai phòng ngủ và một phòng bếp. 我想要一套有两间卧室和一个厨房的公寓. wǒ xiǎng yào yí tào yǒu liǎng jiān wò shì hé yí ge chú fáng de gōng yù .
623 Căn nhà chung cư ở trong đô thị rất đắt. 市区的房子很贵. shì qū de fáng zǐ hěn guì .
624 Tiền thuê mỗi tháng bao nhiêu? 每月租金多少? měi yuè zū jīn duō shǎo ?
625 Tôi cảm thấy sống ở đây giống như ở nhà. Bà chủ nhà đối với tôi rất tốt. 我觉得住在这里象在家里一样.房东太太对我很好. wǒ júe de zhù zài zhè lǐ xiàng zài jiā lǐ yí yàng .fáng dōng tài tài duì wǒ hěn hǎo .
626 Chúng tôi có một số vật dụng của phòng bếp và một bộ thiết bị của phòng ăn. 我们有一些厨房用具和一套餐厅设备. wǒ men yǒu yì xiē chú fáng yòng jù hé yí tào cān tīng shè bèi .
627 Trong phòng bếp không có bếp ga, nhưng bạn có thể dùng bếp điện. 厨房里没有煤气灶,但你可以用电炉. chú fáng lǐ méi yǒu méi qì zào ,dàn nǐ kě yǐ yòng diàn lú .
628 Trong phòng tắm có vòi tắm hoa sen. 浴室里有淋浴器. yù shì lǐ yǒu lín yù qì .
629 Tôi có một chú chó, có điều nó rất ít sủa. 我有一只狗,不过它很安静. wǒ yǒu yì zhī gǒu ,bú guò tā hěn ān jìng .
630 Trong phòng đó có một cái tủ xây rất to trong tường, bạn có thể để hành lý vào trong đó. 房间里有一个很大的壁橱,你可以把你的行李放进去. fáng jiān lǐ yǒu yí gè hěn dà de bì chú ,nǐ kě yǐ bǎ nǐ de xíng lǐ fàng jìn qù .
631 Buổi dạ tiệc tối bạn sẽ mặc gì? 晚会上你穿什么? wǎn huì shàng nǐ chuān shén me ?
632 Tôi sẽ mặc chiếc váy màu xanh của tôi. 我会穿我的兰色裙子. wǒ huì chuān wǒ de lán sè qún zǐ .
633 Bạn không cảm thấy quá trịnh trọng gò bó hay sao? 你不觉得太正式了吗? nǐ bú júe de tài zhèng shì le ma ?
634 Vì sao? Bạn sẽ mặc gì? 为什么?你会穿什么? wéi shén me ?nǐ huì chuān shén me ?
635 Tôi sẽ mặc áo sơ mi và quần bò. 我就穿衬衣和牛仔裤. wǒ jiù chuān chèn yī hé niú zǎi kù .
636 Bạn nên đem giặt bộ quần áo của bạn. 你应该把你的套装拿去洗烫一下. nǐ yīng gāi bǎ nǐ de tào zhuāng ná qù xǐ tàng yí xià .
637 Tốt nhất bạn nên mặc áo khoác vào, bên ngoài rất lạnh. 你最好穿上夹克,外面很冷. nǐ zuì hǎo chuān shàng jiá kè ,wài miàn hěn lěng .
638 Chiếc áo sơ mi này không còn vừa với tôi nữa. 这件衬衣不再合我身了. zhè jiàn chèn yī bú zài hé wǒ shēn le .
639 Con trai tôi đã lớn rồi, mặc không vừa chiếc quần này nữa. 我儿子已经长大了,穿不了这条裤子了. wǒ ér zi yǐ jīng zhǎng dà le ,chuān bú liǎo zhè tiáo kù zi le .
640 Chiếc giầy này không thể đi được nữa rồi. 这鞋已经不能穿了. zhè xié yǐ jīng bù néng chuān le .
641 Tôi không thích mặc đồng phục. 我不喜欢穿制服. wǒ bù xǐ huan chuān zhì fú .
642 Bạn muốn thay trang phục trước buổi dạ hội không? 宴会前你想换衣服吗? yàn huì qián nǐ xiǎng huàn yī fu ma ?
643 Dây giầy của bạn lỏng rồi kìa. 你的鞋带松了. nǐ de xié dài sōng le .
644 Bạn quên buộc dây giầy rồi. 你忘了系鞋带了. nǐ wàng le xì xié dài le .
645 Bỏ mũ của bạn xuống, cái đó không phù hợp với bạn. 取下你的帽子,它不适合你. qǔ xià nǐ de mào zǐ ,tā bú shì hé nǐ .
646 Anh ta là học sinh rất có óc sáng tạo. 他是个很有创造力的学生. tā shì ge hěn yǒu chuàng zào lì de xué sheng .
647 Bạn nói rất thú vị. 你说的很有意思. nǐ shuō de hěn yǒu yì si .
648 Về điểm này thì tôi không đồng ý với ý kiến của bạn. 在这一点上,我不能同意你的意见. zài zhè yī diǎn shàng ,wǒ bú néng tóng yì nǐ de yì jiàn .
649 Bạn đã nắm được bản chất của vấn đề. 你抓住了问题的实质. nǐ zhuā zhù le wèn tí de shí zhì .
650 Đây chính là then chốt của vấn đề. 这正是问题的关键. zhè zhèng shì wèn tí de guān jiàn .
651 Cả lớp đang thảo luận rất sôi nổi. 全班同学正在热烈地讨论. quán bān tóng xué zhèng zài rè liè de tǎo lùn .
652 Chúng ta hãy xem một chút lý do tán thành và phản đối. 我们来看一下赞成和反对的理由. wǒ men lái kàn yí xià zàn chéng hé fǎn duì de lǐ yóu .
653 Bạn hãy tống kết lại những gì bạn vừa nói. 请把你刚才说的总结一下. qǐng bǎ nǐ gāng cái shuō de zǒng jié yí xià .
654 Về điểm này ai còn có ý kiến gì khác muốn nói không? 关于这点,谁还有什么别的要说吗? guān yú zhè diǎn ,shuí hái yǒu shén me bié de yào shuō ma ?
655 Có ai đồng ý với quan điểm của David không? 有谁同意大卫的观点吗? yǒu shuí tóng yì dà wèi de guān diǎn ma ?
656 Có bằng chứng gì có thể ủng hộ cách nói của bạn không? 有什么证据可以支持你的说法吗? yǒu shén me zhèng jù kě yǐ zhī chí nǐ de shuō fǎ ma ?
657 Cái này phải xem tình hình rồi quyết. 这得视情况而定. zhè děi shì qíng kuàng ér dìng .
658 Tôi nghĩ chúng ta không nhất thiết phải thảo luận thêm vấn đề này. 我想我们没有必要进一步讨论这个问题. wǒ xiǎng wǒ men méi yǒu bì yào jìn yí bù tǎo lùn zhè gè wèn tí .
659 Mỗi sự việc đều có hai mặt của nó. 每件是都有两面性. měi jiàn shì dōu yǒu liǎng miàn xìng .
660 Cuối cùng chúng tôi đã đi đến nhất trí. 最后我们达成了一致. zuì hòu wǒ men dá chéng le yí zhì .
661 Sau khi tốt nghiệp tôi muốn trở thành nhà báo (phóng viên). 毕业后我想当记者. bì yè hòu wǒ xiǎng dāng jì zhě .
662 Nếu ngày mai trời không mưa, chúng tôi sẽ đi ăn ngoài trời. 如果明天不下雨,我们就去野餐. rú guǒ míng tiān bú xià yǔ ,wǒ men jiù qù yě cān .
663 Anh ta vừa tới thì chúng tôi nói cho anh biết. 他一来,我们就告诉他. tā yī lái ,wǒ men jiù gào sù tā .
664 Chỉ cần bạn đóng tiền thuê phòng đúng thời hạn thì có thể ở đây. 只要你按时交房租,你就能住这儿. zhǐ yào nǐ àn shí jiāo fáng zū ,nǐ jiù néng zhù zhèr .
665 Cô ta vừa mới đi thì anh ta khóc cả ngày. 她走时,他会哭一天. tā zǒu shí ,tā huì kū yì tiān .
666 Cô ta muốn kinh doanh thì sẽ đi kinh doanh. 她想经商时就会去经商. tā xiǎng jīng shāng shí jiù huì qù jīng shāng .
667 Nếu hôm nay tôi làm xong công việc, tôi sẽ đi London. 如果我今天完成工作,我就会去伦敦. rú guǒ wǒ jīn tiān wán chéng gōng zuò ,wǒ jiù huì qù lún dūn .
668 Tôi sẽ làm việc 5 năm, sau đó về trường học. 我会工作五年,然后回学校. wǒ huì gōng zuò wǔ nián ,rán hòu húi xué xiào .
669 Nếu anh ta vẫn viết tốt như vậy, anh ta sẽ trở thành nhà văn. 如果他仍写得这么好的话,他将成为一个作家. rú guǒ tā réng xiě de zhè me hǎo de huà ,tā jiāng chéng wéi yí gè zuò jiā .
670 Tôi hy vọng cô ta sẽ đến sân bay đón tôi. 我希望她能到机场接我. wǒ xī wàng tā néng dào jī chǎng jiē wǒ .
671 Tôi đang cân nhắc nghỉ việc. 我在考虑辞职. wǒ zài kǎo lǜ cí zhí .
672 Tôi dự định học quay phim. 我打算学摄影. wǒ dǎ suàn xué shè yǐng .
673 Cuối tuần này chúng ta đi xem phim, bạn thấy thế nào? 我们周末去看电影,你觉得怎么样? wǒ men zhōu mò qù kàn diàn yǐng ,nǐ jué dé zěn me yàng ?
674 Chắc chắn cô ta vẫn muốn độc thân. 她肯定会保持独身. tā kěn dìng huì bǎo chí dú shēn .
675 Có thể anh ta sẽ tiếp tục sự nghiệp của bố. 他可能会继承父业. tā kě néng huì jì chéng fù yè .
676 Nếu như tôi ở nhà thì kỳ nghĩ sẽ dễ chịu hơn rất nhiều. 我要是呆在家里的话,假期会好过得多. wǒ yào shì dāi zài jiā lǐ de huà ,jiǎ qī huì hǎo guò de duō .
677 Từ sau cái lần trước tôi gặp bạn thì bạn làm gì? 自从我上次见到你以后你都在干什么? zì cóng wǒ shàng cì jiàn dào nǐ yǐ hòu nǐ dōu zài gàn shén me ?
678 Nếu hôm qua tôi đủ tiền, tôi sẽ mua bộ quần áo đó. 如果我昨天钱够的话,我就买了那件衣服了. rú guǒ wǒ zuó tiān qián gòu de huà ,wǒ jiù mǎi le nà jiàn yī fu le .
679 Nhìn lại ngẫm nghĩ thì tôi không nên từ bỏ trận đấu lần đó một cách dễ dàng. 回过头来看,我想我不应该如此轻易的放弃那次比赛. huí guò tóu lái kàn ,wǒ xiǎng wǒ bú yīng gāi rú cǐ qīng yì de fàng qì nà cì bǐ sài .
680 Nếu tôi bắt taxi đi thì sẽ không tới muộn. 如果我打的去的话就不会迟到了. rú guǒ wǒ dǎ dī qù de huà jiù bú huì chí dào le .
681 Kể cả anh ta có thi một lần nữa thì cũng không qua được. 就算再考一次你也通不过. jiù suàn zài kǎo yí cì nǐ yě tōng bú guò .
682 Kể cả bạn có đưa cho cô ta nhiều hơn, cô ta cũng không trả hết nợ được. 就算你给了她更多的钱,她也还不清债务. jiù suàn nǐ gěi le tā gèng duō de qián ,tā yě huán bù qīng zhài wù .
683 Nếu hôm qua bạn không đi ăn ngoài trời thì bạn làm gì? 如果你昨天没有出去野餐的话.你会干什么? rú guǒ nǐ zuó tiān méi yǒu chū qù yě cān de huà .nǐ huì gàn shén me ?
684 Tôi mong muốn nói sự thật cho cô ta biết. 我真希望我把真相告诉了她. wǒ zhēn xī wàng wǒ bǎ zhēn xiàng gào sù le tā .
685 Tôi hy vọng bạn không lừa gạt tôi. 我希望你没有欺骗我. wǒ xī wàng nǐ méi yǒu qī piàn wǒ .
686 Nếu thời tiết tốt thì chúng tôi đi công viên rồi. 如果天气好的话,我们就去公园了. rú guǒ tiān qì hǎo de huà ,wǒ men jiù qù gōng yuán le .
687 Nếu bạn không vẫy tay về phía cô ta thì cô ta có nhìn thấy bạn không? 如果你没有朝她挥手,她能看见你吗? rú guǒ nǐ méi yǒu cháo tā huī shǒu ,tā néng kàn jiàn nǐ ma ?
688 Lẽ ra bạn nên cố gắng học hơn nữa. 你本应该更努力地学习. nǐ běn yīng gāi gèng nǔ lì de xué xí .
689 Lúc đầu tôi nghĩ tranh luận vấn đề đó với cô giáo, nhưng tôi không có đủ dũng khí. 我本想和老师争论那个问题,但我没有足够的勇气. wǒ běn xiǎng hé lǎo shī zhēng lùn nà gè wèn tí ,dàn wǒ méi yǒu zú gòu de yǒng qì .
690 Năm ngoái khi bố tôi ra nước ngoài, tôi muốn ở cùng với ông bà nội tôi. 当我的父母去年出国的时候,我本想和我的祖父母住在一起. dāng wǒ de fù mǔ qù nián chū guó de shí hòu ,wǒ běn xiǎng hé wǒ de zǔ fù mǔ zhù zài yì qǐ .
691 Bạn thích môn thể thao gì? 你最喜欢什么运动? nǐ zuì xǐ huān shén me yùn dòng ?
692 Tôi thích nhất đá bóng. 我最喜欢足球. wǒ zuì xǐ huān zú qiú .
693 Đá bóng là môn tôi thích nhất. 足球是我最喜欢的. zú qiú shì wǒ zuì xǐ huān de .
694 Câu cá và leo núi, bạn thích cái nào hơn? 钓鱼和登山,你更喜欢哪一个? diào yú hé dēng shān ,nǐ gèng xǐ huān nǎ yí gè ?
695 Chẳng thích cái nào cả. 一个都不喜欢. yí gè dōu bù xǐ huān .
696 Táo, lê, chuối, bạn thích cái nào nhất? 苹果,梨,香蕉,你最喜欢哪个? píng guǒ ,lí ,xiāng jiāo ,nǐ zuì xǐ huān nǎ ge ?
697 Anh ta cuồng hâm mộ Michael Jordan. 他疯狂喜爱迈克乔丹. tā fēng kuáng xǐ ài mài kè qiáo dān .
698 Cô ta ghét môn đấm bốc. 她讨厌拳击. tā tǎo yàn quán jī .
699 Cô ta ghét xem đấm bốc. 她厌恶观看拳击. tā yàn è guān kàn quán jī .
700 Cô ta rất có con mắt thẩm mỹ về trang phục. 她对服装很有鉴赏力. tā duì fú zhuāng hěn yǒu jiàn shǎng lì .
701 Lúc rảnh rỗi bạn thích làm gì? 空闲时你喜欢干什么? kōng xián shí nǐ xǐ huan gàn shén me ?
702 Tôi thích sưu tập tem. 我喜欢收集邮票. wǒ xǐ huan shōu jí yóu piào .
703 So với café thì tôi thích chà hơn. 和咖啡相比,我更喜欢茶. hé kā fēi xiāng bǐ ,wǒ gèng xǐ huan chá .
704 Bạn không thích gì nhất trong bộ phim này? 这部电影你最不喜欢什么? zhè bù diàn yǐng nǐ zuì bù xǐ huan shén me ?
705 Tôi thà đi ngủ còn hơn là xem bộ phim này. 我情愿睡觉也不看这部电影. wǒ qíng yuàn shuì jiào yě bú kàn zhè bù diàn yǐng .
706 Bạn nên nghe lời thầy giáo. 你应该听老师的话? nǐ yīng gāi tīng lǎo shī de huà ?
707 Đó chính là cái mà tôi mong đợi. 那正是我所期待的. nà zhèng shì wǒ suǒ qī dài de .
708 Tôi nghĩ có thể là như vậy. 我想可能是这样. wǒ xiǎng kě néng shì zhè yàng .
709 Đó là một trải nghiệm rất là tốt, nhưng không hoàn toàn chính xác. 是个很好的尝试,但并不完全正确. shì ge hěn hǎo de cháng shì ,dàn bìng bú wán quán zhèng què .
710 Đúng là làm người ta thất vọng. 真是让人失望. zhēn shì ràng rén shī wàng .
711 Tôi cho rằng áo khoác của bạn không đáng nhiều tiền như vậy. 我认为你的外套不值得这么多钱. wǒ rèn wéi nǐ de wài tào bù zhí dé zhè me duō qián .
712 Đừng nhổ bừa bãi được không? 不要随地吐痰行吗? bú yào suí dì tǔ tán háng ma ?
713 Đây chỉ là kiến nghị, bạn có thể không nghe. 这只是一个建议,你可以不听. zhè zhǐ shì yí gè jiàn yì ,nǐ kě yǐ bù tīng .
714 Nếu bạn thật sự muốn nghe ý kiến của tôi, tôi nghĩ bạn không nên bỏ học. 如果你真想听我的意见,我想你不应该退学. rú guǒ nǐ zhēn xiǎng tīng wǒ de yì jiàn ,wǒ xiǎng nǐ bù yīng gāi tuì xué .
715 Cảm ơn kiến nghị của bạn, nhưng tôi phải nghĩ chút đã. 谢谢你的建议,但我得自己想想. xiè xiè nǐ de jiàn yì ,dàn wǒ děi zì jǐ xiǎng xiang .
716 Anh không nghe lời ai hết, bạn khuyên anh ta chỉ mất thời gian. 他谁的话也不听,你劝他是在浪费时间. tā shuí de huà yě bù tīng ,nǐ quàn tā shì zài làng fèi shí jiān .
717 Tôi đã lớn rồi, có thể tự quyết định được. 我已经长大了,可以自己拿主意了. wǒ yǐ jīng zhǎng dà le ,kě yǐ zì jǐ ná zhǔ yì le .
718 Công việc của bạn có vẻ không được hài lòng lắm. 你的工作看起来并不令人满意. nǐ de gōng zuò kàn qǐ lái bìng bú lìng rén mǎn yì .
719 Bạn nghĩ sao? 你怎么想? nǐ zěn me xiǎng ?
720 Nói chung tôi đồng ý với cách nhìn của bạn. 我大体上同意你的看法. wǒ dà tǐ shàng tóng yì nǐ de kàn fǎ .
721 Bạn có thể mở cửa hộ tôi được không? 你能替我开门吗? nǐ néng tì wǒ kāi mén ma ?
722 Sẵn lòng giúp đỡ. 乐意帮忙. lè yì bāng máng .
723 Bạn vui lòng mở cửa sổ được chứ? 你介意开窗吗? nǐ jiè yì kāi chuāng ma ?
724 Một chút cũng không. 一点儿也不. yì diǎnr yě bù .
725 Không biết bạn có thể mua hộ tôi bút chì được không? 我不知道你是否能替我买铅笔? wǒ bù zhī dào nǐ shì fǒu néng tì wǒ mǎi qiān bǐ ?
726 Tất nhiên. 当然. dāng rán .
727 Bạn có thể cho tôi mượn ít tiền được không? 你能借我一点儿钱吗? nǐ néng jiè wǒ yì diǎnr qián ma ?
728 Không vấn đề, bạn muốn bao nhiêu? 没问题,你要多少? méi wèn tí ,nǐ yào duō shǎo ?
729 Tôi hy vọng là không làm phiền bạn. 我希望我没有打扰你. wǒ xī wàng wǒ méi yǒu dǎ rǎo nǐ .
730 Tôi hy vọng sẽ không làm phiền bạn quá nhiều. 我希望那不会给你太多麻烦. wǒ xī wàng nà bú huì gěi nǐ tài duō má fan .
731 Tôi vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. 我非常感谢你的帮助. wǒ fēi cháng gǎn xiè nǐ de bāng zhù .
732 Tôi không muốn làm phiền bạn. 我不想麻烦你. wǒ bù xiǎng má fan nǐ .
733 Xin lỗi, bạn có thể giúp tôi được không? 对不起,你能帮我个忙吗? duì bú qǐ ,nǐ néng bāng wǒ ge máng ma ?
734 Tôi sẵn lòng giúp đỡ. 我乐意帮忙. wǒ lè yì bāng máng .
735 Bạn có thể gửi hộ tôi bức thư này không? 你能替我寄这封信吗? nǐ néng tì wǒ jì zhè fēng xìn ma ?
736 Trước khi tôi đi vẫn còn rất nhiều việc cần phải làm. 我走之前还有很多事情要做. wǒ zǒu zhī qián hái yǒu hěn duō shì qíng yào zuò .
737 Tôi phải đến ngân hàng rút tiền. 我得到银行去取一下钱. wǒ děi dào yín háng qù qǔ yí xià qián .
738 Phiếu du lịch rất tiện lợi khi du lịch đường dài. 旅行支票对于长途旅行很方便. lǚ xíng zhī piào duì yú cháng tú lǚ xíng hěn fāng biàn .
739 Bạn có đồ gì muốn trình báo với hải quan không? 你有什么东西要向海关申报的吗? nǐ yǒu shén me dōng xī yào xiàng hǎi guān shēn bào de ma ?
740 Bạn bắt buộc phải đăng ký làm hộ chiếu trước. 你必须提前申请护照. nǐ bì xū tí qián shēn qǐng hù zhào .
741 Đồ cá nhân không cần phải nộp thuế. 个人物品不需要关税. gè rén wù pǐn bù xū yào guān shuì .
742 Đợi một tiếng rưỡi nhé, chúng tôi còn phải chuẩn bị thêm một ít đồ ăn. 等一个半小时吧,我们还得多准备些食物. děng yí ge bàn xiǎo shí ba ,wǒ men hái děi duō zhǔn bèi xiē shí wù .
743 Chúng ta có nên gọi Betty đi cùng không? 我们应该叫贝蒂一起去吗? wǒ men yīng gāi jiào bèi dì yì qǐ qù ma ?
744 Tôi làm theo lời bạn. 我按你说的办. wǒ àn nǐ shuō de bàn .
745 Bác có thể cho tôi biết số điện thoại tra địa điểm không? 您能告诉我问讯处的电话号码吗? nín néng gào sù wǒ wèn xùn chù de diàn huà hào mǎ ma ?
746 Bạn muốn ngồi xe bình thường hay là xe tốc hành? 你想坐普通车还是特快车? nǐ xiǎng zuò pǔ tōng chē hái shì tè kuài chē ?
747 Tôi mua vé giường nằm. 我买了张卧铺票. wǒ mǎi le zhāng wò pù piào .
748 Bạn đặt vé chưa? 你订票了吗? nǐ dìng piào le ma ?
749 Nếu bạn không nhắc tới, chắc chắn tôi sẽ không nghĩ tới. 如果不是你提起的话,我肯定想不到. rú guǒ bú shì nǐ tí qǐ de huà ,wǒ kěn dìng xiǎng bú dào .
750 Tôi sẽ đến sân bay đón bạn. 我会去机场送你. wǒ huì qù jī chǎng sòng nǐ .
751 Bạn đến từ đâu? 你来自哪儿? nǐ lái zì nǎr ?
752 Bạn quốc tịch gì? 你是什么国籍? nǐ shì shén me guó jí ?
753 Tổ quốc bạn ở đâu? 你祖国是哪儿? nǐ zǔ guó shì nǎr ?
754 Bạn là người gốc bản địa Trung Quốc phải không? 你是土生土长的中国人吗? nǐ shì tǔ shēng tǔ zhǎng de zhōng guó rén ma ?
755 Dân số Trung Quốc bao nhiêu? 中国有多少人口? zhōng guó yǒu duō shǎo rén kǒu ?
756 Nước các bạn có bao nhiêu Tỉnh? 你国家有多少个省? nǐ guó jiā yǒu duō shǎo ge shěng ?
757 Thủ đô nước bạn là ở đâu? 贵国首都是哪儿? guì guó shǒu dū shì nǎr ?
758 Tôi đến từ Nhật Bản 我来自日本. wǒ lái zì rì běn .
759 Tôi sinh ở Việt Nam, lớn lên ở nước Mỹ. 我出生在越南,在美国长大. wǒ chū shēng zài yuè nán ,zài měi guó zhǎng dà .
760 Diện tích nước ta 500,000 km vuông. 我国面积五十万平方公里. wǒ guó miàn jī wǔ shí wàn píng fāng gōng lǐ .
761 Thủ đô nước ta là Hà Nội. 我国首都是河内. wǒ guó shǒu dōu shì hé nèi .
762 Chúng tôi có 54 Tỉnh. 我们有54个省. wǒ men yǒu 54 ge shěng .
763 Tài nguyên thiên nhiên nước ta phong phú. 我国自然资源丰富. wǒ guó zì rán zī yuán fēng fù .
764 Nước đó nổi tiếng về ngành du lịch. 那个国家以旅游业闻名. nà gè guó jiā yǐ lǚ yóu yè wén míng .
765 Ngày Tết lớn nhất của nước ta là Tết Xuân. 我国最大的节日是春节. wǒ guó zuì dà de jié rì shì chūn jiē .
766 Từ vị trí địa lý mà nói, Trung Quốc nằm ở Bắc bán cầu. 从地理位置上说,中国位于北半球. cóng dì lǐ wèi zhì shàng shuō ,zhōng guó wèi yú běi bàn qiú .
767 Thời tiết ở nước này rất là khắc nghiệt. 在这个国家,天气通常十分恶劣. zài zhè gè guó jiā ,tiān qì tōng cháng shí fèn è liè .
768 Đây là một Đất nước đẹp nhiều núi. 这是一个多山的美丽国度. zhè shì yí gè duō shān de měi lì guó dù .
769 Đất nước này nổi tiếng thế giới về ao hồ đẹp. 这个国家以其美丽的湖泊而闻名于世. zhè gè guó jiā yǐ qí měi lì de hú bó ér wén míng yú shì .
770 Khu đất này rất khô cằn. 这片土地十分干燥. zhè piàn tǔ dì shí fēn gān zào .
771 Men theo đường bờ biển Bắc của Đại lục đó có rất nhiều vách núi dựng đứng. 沿该大陆的北海岸线上有许多峭壁. yán gāi dà lù de běi hǎi àn xiàn shàng yǒu xǔ duō qiào bì .
772 Rừng rậm cổ ở Brazil được bảo tồn rất tốt. 在巴西,古老的森林保存十分完好. zài bā xī ,gǔ lǎo de sēn lín bǎo cún shí fēn wán hǎo .
773 Ở một số nước không phát triển, ngành chặt phá rừng rất quan trọng. 在一些不发达的国家,伐木业十分重要. zài yì xiē bú fā dá de guó jiā ,fá mù yè shí fēn zhòng yào .
774 Một số đảo nhỏ ở Thái Bình Dương cảnh sắc rất đẹp. 太平洋上一些小岛的景色十分优美. tài píng yáng shàng yì xiē xiǎo dǎo de jǐng sè shí fēn yōu měi .
775 Khí hậu Đất nước này thế nào? 这个国家的气候如何? zhè gè guó jiā de qì hòu rú hé ?
776 Ở vùng phía Tây nước Mỹ có rất nhiều hang sâu và vách núi. 在美国西部有许多高峰和深谷. zài měi guó xī bù yǒu xǔ duō gāo fēng hé shēn gǔ .
777 Con sông nào ở Việt nam dài nhất? 越南哪条河流最长? yuè nán nǎ tiáo hé liú zuì cháng ?
778 Mùa hè ở đây mưa có nhiều không? 这里夏天雨水多吗? zhè lǐ xià tiān yǔ shuǐ duō ma ?
779 Bờ sông ở vùng đồng bằng có tiện cho phát triển nông nghiệp không? 河畔的平原易于发展农业吗? hé pàn de píng yuán yì yú fā zhǎn nóng yè ma ?
780 Mỗi năm vào lúc này, London rất lạnh và nhiều sương. 在每年的这个时候,伦敦寒冷而多雾. zài měi nián de zhè gè shí hòu ,lún dūn hán lěng ér duō wù .
781 Mỗi người phải nhận chín năm nghĩa vụ giáo dục, 每人必须接受九年的义务教育. měi rén bì xū jiē shòu jiǔ nián de yì wù jiào yù .
782 Trẻ em 7 tuổi học tiểu học. 孩子们7岁进小学. hái zi men 7 suì jìn xiǎo xué .
783 Một số học sinh vì khó khăn nên phải bỏ học. 一些学生因贫困而辍学. yì xiē xué shēng yīn pín kùn ér chuò xué .
784 Cạnh tranh thi đại học rất khốc liệt. 高考竞争激烈. gāo kǎo jìng zhēng jī liè .
785 Anh ta chuyên ngành về máy tính. 他主修计算机. tā zhǔ xiū jì suàn jī .
786 Cô ta đang học hai văn bằng Tiếng Anh và Kinh tế 她正在修英语和经济双学位. tā zhèng zài xiū yīng yǔ hé jīng jì shuāng xué wèi .
787 Tôi tốt nghiệp Đại học Hà Nội 5 năm trước. 五年前,我从河内大学毕业. wǔ nián qián ,wǒ cóng hé nèi dà xué bì yè .
788 Đăng ký được vào Trường tốt khiến nhiều người mong mong ước tới. 申请好学校是令人向往的. shēn qǐng hǎo xué xiào shì lìng rén xiàng wǎng de .
789 Mary là sinh viên Đại học năm thứ nhất. 玛丽大学一年级. mǎ lì dà xué yī nián jí .
790 Bây giờ Lợi Lợi là sinh viên Đại học năm thứ hai. 莉莉现在大学二年级. lì lì xiàn zài dà xué èr nián jí .
791 Mike đã là sinh viên Đại học năm thứ ba rồi. 迈克已经大学三年级了. mài kè yǐ jīng dà xué sān nián jí le .
792 Là sinh viên Đại học năm thứ tư, Peter đang viết luận văn tốt nghiệp. 作为大学四年级学生,彼得正在写毕业论文. zuò wéi dà xué sì nián jí xué shēng ,bǐ dé zhèng zài xiě bì yè lùn wén .
793 Ông Green là giáo viên Đại học. 格林先生是大学教员. gé lín xiān shēng shì dà xué jiào yuán .
794 Ở Nước Anh có trường Đại học mở. 在英国,有成人大学. zài yīng guó ,yǒu chéng rén dà xué .
795 Có rất nhiều lớp bồi dưỡng và lớp buổi tối. 有许多培训班与夜校. yǒu xǔ duō péi xùn bān yǔ yè xiào .
796 Bố bạn làm nghề gì? 你父亲做什么工作? nǐ fù qīn zuò shén me gōng zuò ?
797 Anh ta là bác sỹ, anh ta tự mở phòng khám. 他是个医生,他自己开业. tā shì gè yī shēng ,tā zì jǐ kāi yè .
798 Bạn có dự định gì trong tương lai không? 你对未来有什么计划吗? nǐ duì wèi lái yǒu shén me jì huá ma ?
799 Nếu có thể được thì tôi muốn làm phi công. 如果可能的话,我想做个飞行员. rú guǒ kě néng de huà ,wǒ xiǎng zuò gè fēi xíng yuán .
800 Tôi hy vọng có một công việc vừa có thể diện mà lại lương cao. 我希望有一份既体面,收入又高的工作. wǒ xī wàng yǒu yí fèn jì tǐ miàn ,shōu rù yòu gāo de gōng zuò .
801 Tuần tới tôi đi thi 我下周要参加考试. wǒ xià zhōu yào cān jiā kǎo shì .
802 Khi bạn học của Tom vẫn đang miệt mài học tập ở Trường thì anh ta đã có sự nghiệp của riêng mình. 当汤姆的同学还在学校苦读时,他已经开始了自己的事业. dāng tāng mǔ de tóng xué hái zài xué xiào kǔ dú shí ,tā yǐ jīng kāi shǐ le zì jǐ de shì yè .
803 Tôi thích hợp tác nhưng không muốn lấy đó làm nghề nghiệp. 我喜欢协作但不愿以此为职业. wǒ xǐ huān xié zuò dàn bú yuàn yǐ cǐ wéi zhí yè .
804 Mùa hè năm ngoái tôi thực tập ở công ty đó. 去年夏天我在那家商行实习. qù nián xià tiān wǒ zài nà jiā shāng háng shí xí .
805 Anh ta là một người rất có năng lực, nhưng hơi tự kiêu. 他是个很有能力的人,但是有点骄傲. tā shì gè hěn yǒu néng lì de rén ,dàn shì yǒu diǎn jiāo ào .
806 Công việc kinh doanh của anh ta rất thành công. 他的商务生涯十分成功. tā de shāng wù shēng yá shí fēn chéng gōng .
807 Anh trai tôi vừa được thăng chức thượng tá. 我表兄刚被提升为上校. wǒ biǎo xiōng gāng bèi tí shēng wéi shàng xiào .
808 Anh ta là giám đốc một công ty nổi tiếng. 他是一家著名公司的经理. tā shì yī jiā zhù míng gōng sī de jīng lǐ .
809 Vị chính trị gia đó khi nghỉ hưu chính là thị trưởng New York. 那位政治家退休时是纽约市市长. nà wèi zhèng zhì jiā tuì xiū shí shì niǔ yuē shì shì zhǎng .
810 Cách đây không lâu anh ta được bổ nhiệm làm thủ lĩnh của hội cách mạng. 他最近被任命为那个革命会的总裁. tā zuì jìn bèi rèn mìng wéi nà gè gé mìng huì de zǒng cái .
811 Vùng đất này nổi tiếng về đất đai màu mỡ. 这个地区以土壤肥沃著称. zhè gè dì qū yǐ tǔ rǎng féi wò zhù chēng .
812 Vùng đất này quá nhiều gạch đá, không thích hợp trồng trọt cày kéo. 这地方太多石块,不适合耕种. zhè dì fāng tài duō shí kuài ,bú shì hé gēng zhòng .
813 Ở vùng quê bằng phẳng này, mọi người trồng lúa mì, chăn nuôi gia súc. 在这平坦的乡间,人们种植小麦,饲养牲畜. zài zhè píng tǎn de xiāng jiān ,rén men zhòng zhí xiǎo mài ,sì yǎng shēng chù .
814 Anh ta đã mua 10 chiếc máy cày cho thôn. 他为村里买了10台拖拉机. tā wèi cūn lǐ mǎi le 10 tái tuō lā jī .
815 Đặc sản của vùng này là gì? 这个地区典型的农产品是什么? zhè gè dì qū diǎn xíng de nóng chǎn pǐn shì shén me ?
816 Mỗi năm vào lúc này, nông dân bắt đầu cày bừa. 每年这个时候,农民们开始犁地. měi nián zhè gè shí hòu ,nóng mín men kāi shǐ lí dì .
817 Bạn đã từng vắt sữa chưa? 你已经挤过奶了吗? nǐ yǐ jīng jǐ guò nǎi le ma ?
818 Cho đống cỏ khô sang bên kia. 把干草堆到边上. bǎ gān cǎo duī dào biān shàng .
819 Xưởng các bạn trung bình mỗi năm sản xuất được bao nhiêu chiếc oto? 你们厂平均年产汽车多少辆? nǐ men chǎng píng jūn nián chǎn qì chē duō shǎo liàng ?
820 Ngành công nghiệp gia công thịt phát triển nhanh chóng. 肉类加工业发展迅速. ròu lèi jiā gōng yè fā zhǎn xùn sù .
821 Nhà máy chế tạo oto trải qua những ngày tháng không tốt đẹp. 汽车制造商的日子不好过. qì chē zhì zào shāng de rì zi bù hǎo guò .
822 Doanh nghiệp nhà nước bắt đầu đi xuống dốc. 国有企业开始走上坡路. guó yǒu qǐ yè kāi shǐ zǒu shàng pō lù .
823 Xưởng các bạn có bao nhiêu gian chế tạo xe? 你们厂有多少车间? nǐ men chǎng yǒu duō shǎo chē jiān ?
824 Ngành máy tính đang phất lên. 计算机业繁荣起来. jì suàn jī yè fán róng qǐ lái .
825 Ngành công nghệ thông tin thúc đẩy sự phát triển kinh tế toàn cầu. 信息业推进全球经济发展. xìn xī yè tuī jìn quán qiú jīng jì fā zhǎn .
826 Bạn có sở thích gì không? 你有什么爱好吗? nǐ yǒu shén me ài hào ma ?
827 Bạn thích thú với cái gì? 你对什么比较感兴趣? nǐ duì shén me bǐ jiào gǎn xìng qù ?
828 Sở thích của bạn là gì? 你的爱好是什么? nǐ de ài hào shì shén me ?
829 Bạn làm gì lúc rảnh rỗi? 空闲时间你干什么? kōng xián shí jiān nǐ gàn shén me ?
830 Bạn làm gì lúc buổi tối? 夜生活你都是怎么过的? yè shēng huó nǐ dōu shì zěn me guò de ?
831 Rất nhiều người thích sưu tập tem. 许多人喜欢集邮. xǔ duō rén xǐ huān jí yóu .
832 Tôi là fan hôm mộ của Michael Jordan 我是迈克尔乔丹迷. wǒ shì mài kè ěr qiáo dān mí .
833 Bạn thích phim của anh ta không? 你喜欢他的电影吗? nǐ xǐ huān tā de diàn yǐng ma ?
834 Bạn có thường đi dã ngoại không? 你常去郊游吗? nǐ cháng qù jiāo yóu ma ?
835 Tôi rất thích văn hóa nước Anh. 我对英国文学情有独钟. wǒ duì yīng guó wén xué qíng yǒu dú zhōng .
836 Bóng đá có gì thú vị? Con gái chúng tôi không thích bóng đá. 足球有什么意思?我们女生不喜欢它. zú qiú yǒu shén me yì sī ?wǒ men nǚ shēng bú xǐ huan tā .
837 Anh ta rất yêu thích hội họa. 她特别爱好绘画. tā tè bié ài hào huì huà .
838 Tôi thường thông qua đọc tiểu thuyết để thoát khỏi đầu óc công việc. 通常我通过阅读小说使我的注意力从工作上转移过来. tōng cháng wǒ tōng guò yuè dú xiǎo shuō shǐ wǒ de zhù yì lì cóng gōng zuò shàng zhuǎn yí guò lái .
839 Anh ta chơi Violon đơn giản chỉ là thú vui tao nhã. 他拉小提琴只是为了自娱自乐. tā lā xiǎo tí qín zhī shì wéi le zì yú zì lè .
840 Quay phim là một môn cần có đam mê. 摄影是门花费很多的爱好. shè yǐng shì mén huā fèi hěn duō de ài hǎo .
841 Bạn thích nhất hoạt động gì? 你最喜欢什么活动? nǐ zuì xǐ huān shén me huó dòng ?
842 Tôi thích nhất bóng đá. 我最喜欢足球. wǒ zuì xǐ huan zú qiú .
843 Bạn đá ở vị trí nào? 你踢什么位置? nǐ tī shén me wèi zhì ?
844 Tôi là cầu thủ bắt bóng (trong môn bóng chày) 我是个接球员(垒球运动中). wǒ shì gè jiē qiú yuán (lěi qiú yùn dòng zhōng ).
845 Hôm qua đội tôi đánh thắng đội họ. 昨天,我们队打败了他们队. zuó tiān ,wǒ men duì dǎ bài le tā men duì .
846 Nhất định chúng ta sẽ đánh thắng bọn họ. 我们一定会打败他们. wǒ men yí dìng huì dǎ bài tā men .
847 Bạn đánh bóng bàn bao nhiêu năm rồi? 你打乒乓球多少年了? nǐ dǎ pīng pāng qiú duō shǎo nián le ?
848 Tôi thích nhất môn thể thao trượt tuyết. 我最喜欢的运动是滑雪. wǒ zuì xǐ huan de yùn dòng shì huá xuě .
849 Trận chung kết bóng rổ lần đó rất kích thích. 那次篮球冠军赛真激动人心. nà cì lán qiú guàn jūn sài zhēn jī dòng rén xīn .
850 Mười năm trước, tôi ở trong đội điền kinh. 十年前,我在田径队. shí nián qián ,wǒ zài tián jìng duì .
851 So với môn bơi lội thì tôi thích câu cá hơn. 比起游泳,我更喜欢钓鱼. bǐ qǐ yóu yǒng ,wǒ gèng xǐ huan diào yú .
852 Cô ta là thành viên của câu lạc bộ trượt tuyết 她是滑雪俱乐部的成员. tā shì huá xuě jù lè bù de chéng yuán .
853 Điều khó làm nhất chính là làm một người thua cuộc. 最难学的一点是做一个输的起的人. zuì nán xué de yì diǎn shì zuò yí gè shū de qǐ de rén .
854 Mùa hè năm ngoái chúng tôi đi cắm trại. 去年夏天我们班去露营了. qù nián xià tiān wǒ men bān qù lù yíng le .
855 Anh ta giỏi môn cử tạ. 他善于举重. tā shàn yú jǔ zhòng .
856 Năm ngoái tôi đặt rất nhiều tạp chí tháng. 去年我订了许多期刊. qù nián wǒ dìng le xǔ duō qī kān .
857 Buổi chiều Tom đọc báo. 汤姆下午读报. tāng mǔ xià wǔ dú bào .
858 Bạn đọc báo loại gì? 你读什么样的报纸? nǐ dú shén me yàng de bào zhǐ ?
859 Báo và tạp chí tháng khiến tôi biết được rất nhiều sự việc. 报纸和期刊让我了解时事. bào zhǐ hé qī kān ràng wǒ liǎo jiě shí shì .
860 Bạn thích nhất chuyên mục gì? 你最喜欢哪个栏目? nǐ zuì xǐ huan nǎ gè lán mù ?
861 Tin tức và bình luận bạn thích cái nào nhất? 新闻和评论你最喜欢看哪个? xīn wén hé píng lùn nǐ zuì xǐ huan kàn nǎ gè ?
862 Bạn cũng xem quảng cáo à? 你也看广告吗? nǐ yě kàn guǎng gào ma ?
863 Tôi giới thiệu với bạn báo Thời đại và Tạp chí tuần rất hay. 我向你推荐《时代》和《新闻周刊》,它们很棒. wǒ xiàng nǐ tuī jiàn 《shí dài 》hé 《xīn wén zhōu kān 》,tā men hěn bàng .
864 Thời trang là Tạp chí rất thịnh hành ở Mỹ. 《时尚》是美国很流行的杂志. 《shí shàng 》shì měi guó hěn liú xíng de zá zhì .
865 Tạp chí này lượng phát hành thế nào? 这杂志发行量怎么样? zhè zá zhì fā xíng liàng zěn me yàng ?
866 Vì sao không đăng quảng cáo bán xe cũ trên báo? 为什么不在报上登广告卖旧车呢? wéi shén me bú zài bào shàng dēng guǎng gào mài jiù chē ne ?
867 Tôi đã từng làm thêm phân phát báo tối. 我曾干过送晚报的兼职. wǒ céng gàn guò sòng wǎn bào de jiān zhí .
868 Bạn đã xem bài viết về cứu con tin chưa? 你看了关于营救人质的文章了吗? nǐ kàn le guān yú yíng jiù rén zhì de wén zhāng le ma ?
869 Báo sáng hôm nay có rất nhiều tin tức. 今天的晨报上有许多新闻. jīn tiān de chén bào shàng yǒu xǔ duō xīn wén .
870 Tom bạn tôi là phóng viên tờ Thời báo New York. 我朋友汤姆是《纽约时报》的记者. wǒ péng yǒu tāng mǔ shì 《niǔ yuē shí bào 》de jì zhě .
871 Bây giờ bạn đang xem tin tức nào? 现在你在看哪个新闻? xiàn zài nǐ zài kàn nǎ gè xīn wén ?
872 Có một tin tức trên tivi về trận đấu vòng tròn NBA. 有个NBA联赛的电视报道. yǒu gè NBA lián sài de diàn shì bào dào .
873 Bạn có lịch chiếu chương trình trên tivi không? 你有电视节目吗? nǐ yǒu diàn shì jié mù ma ?
874 Hai phút sau bạn sẽ lên tivi. 两分钟以后你会上电视. liǎng fēn zhōng yǐ hòu nǐ huì shàng diàn shì .
875 Kênh 5 đã ngừng phát sóng. 五频道已经停止播放. wǔ pín dào yǐ jīng tíng zhǐ bō fàng .
876 Bạn bật volume to lên chút. 请你把收音机开响一点儿. qǐng nǐ bǎ shōu yīn jī kāi xiǎng yī diǎnr .
877 Màn hình tivi của chúng tôi có vấn đề. 我们的电视机图象有问题. wǒ men de diàn shì jī tú xiàng yǒu wèn tí .
878 Chiếc đài này có thể thu sóng ngắn được không? 这个收音机能收短波吗? zhè gè shōu yīn jī néng shōu duǎn bō ma ?
879 Nếu bạn lắp đặt awngten ngoài trời thì hiệu quả thu sóng của tivi bạn sẽ tốt hơn chút. 如果你安装了室外天线,你的电视接受效果会好点. rú guǒ nǐ ān zhuāng le shì wài tiān xiàn ,nǐ de diàn shì jiē shòu xiào guǒ huì hǎo diǎn .
880 Hãy vặn nhỏ volume xuống. 请放低音量. qǐng fàng dī yīn liàng .
881 Cuối tuần này chúng ta sẽ được xem một loạt phim linh tinh. 这周末我们会在电视上看到一系列肥皂剧. zhè zhōu mò wǒ men huì zài diàn shì shàng kàn dào yí xì liè féi zào jù .
882 Mời bạn chú ý đón nghe lần sau. 请下次收听. qǐng xià cì shōu tīng
883 Chúng tôi phát sóng từ Việt Nam. 我们从越南播放. wǒ men cóng yuè nán bō fàng .
884 Bạn có thể thu sóng tiết mục của chúng tôi theo tần số 37.5MH. 你可在短波37.5赫兹上收到我们的节目. nǐ kě zài duǎn bō 37.5 hè zī shàng shōu dào wǒ men de jié mù .
885 Quá nhiễu. 干扰太大. gàn rǎo tài dà .
886 Bạn thích âm nhạc gì nhất? 你最喜欢什么音乐? nǐ zuì xǐ huan shén  me yīn lè ?
887 Bạn có thường đi nghe buổi âm nhạc không? 你经常去听音乐会吗? nǐ jīng cháng qù tīng yīn yuè huì ma ?
888 Tôi ghét nhạc Jazz, quá ồn áo. 我讨厌爵士,太吵了. wǒ tǎo yàn jué shì ,tài chǎo le .
889 Bạn thích nghe nhạc Pop không? 你喜欢流行音乐吗? nǐ xǐ huan liú xíng yīn yuè ma ?
890 Tôi chưa từng nghe qua bài này, ai viết vậy? 我从没听过这首曲子,谁写的? wǒ cóng méi tīng guò zhè shǒu qǔ zǐ ,shuí xiě de ?
891 Bạn thấy kỹ thuật diễn tấu của họ thế nào? 你觉得他们演奏技术如何? nǐ júe de tā men yǎn zòu jì shù rú hé ?
892 Tôi cảm thấy âm nhạc cổ điển hợp với tôi hơn là nhạc Rock. 我觉得古典音乐会比摇滚音乐会更合我胃口. wǒ júe de gǔ diǎn yīn lè huì bǐ yáo gǔn yīn lè huì gèng hé wǒ wèi kǒu .
893 Tôi chưa từng đọc qua câu chuyện nào cảm động như vậy. 我从来没读过比这更令人激动的故事. wǒ cóng lái méi dú guò bǐ zhè gèng lìng rén jī dòng de gù shì .
894 Anh ta rất đam mê văn học. 他很热衷于文学. tā hěn rè zhōng yú wén xué .
895 Tác phẩm của cô ta thu hút tôi hơn. 她的作品更吸引我. tā de zuò pǐn gèng xī yǐn wǒ .
896 Hàng ngày tôi xem tiểu thuyết, nhưng chưa từng thấy chán bao giờ. 我每天看小说,但从没厌烦过. wǒ měi tiān kàn xiǎo shuō ,dàn cóng méi yàn fán guò .
897 Chủ nhật tôi thường xem một số sách ở thư viện. 星期天我经常在图书馆看些书. xīng qī tiān wǒ jīng cháng zài tú shū guǎn kàn xiē shū .
898 Bạn thấy bài thơ này thế nào? 你觉得这首诗怎么样? nǐ júe de zhè shǒu shī zěn me yàng ?
899 So với cô ta thì tôi thích anh ta hơn. 与她比起来,我更喜欢他. yǔ tā bǐ qǐ lái ,wǒ gèng xǐ huan tā .
900 Bạn biết bao nhiêu tác phẩm của cô ta? 她的作品你知道多少? tā de zuò pǐn nǐ zhī dào duō shǎo ?

50-cau-tieng-trung-thong-dung-nhat [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất! [Tự học tiếng Trung] 900 câu tiếng Trung giao tiếp hay dùng nhất!  900 câu tiếng trung giao tiếp hay dùng nhất

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 900 câu tiếng trung giao tiếp hay dùng nhất
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN