[Học tiếng Trung giao tiếp] Bài 03 – Đi ăn nhà hàng – 在饭店点菜!
Trung bình 5 trên tổng số 8 bình chọn

[Học tiếng Trung giao tiếp] Bài 03 – Đi ăn nhà hàng – 在饭店点菜!

Bài 6 đến bài 10

kienthuctiengtrung_cac-loi-hoc-tieng-trung-mai-van-ngu [Học tiếng Trung giao tiếp] Bài 03 - Đi ăn nhà hàng - 在饭店点菜! [Học tiếng Trung giao tiếp] Bài 03 - Đi ăn nhà hàng - 在饭店点菜! [Học tiếng Trung giao tiếp] Bài 03 - Đi ăn nhà hàng - 在饭店点菜! [Học tiếng Trung giao tiếp] Bài 03 - Đi ăn nhà hàng - 在饭店点菜! [Học tiếng Trung giao tiếp] Bài 03 - Đi ăn nhà hàng - 在饭店点菜! [Học tiếng Trung giao tiếp] Bài 03 - Đi ăn nhà hàng - 在饭店点菜! học tiếng trung giao tiếp

Bài số 6

第六课:这是王老师(复习一)

Dì liù kè: Zhè shì wáng lǎoshī (fùxí yī)

Bài 6: Đây là thầy giáo Vương (bài ôn tập số 1)

麦克:这 是 王 老师。老师,这是 我 朋友。

Màikè : Zhè shì Wáng lǎoshī. Lǎoshī,zhè shì wǒ péngyou.

玛丽:老师 好!

Mǎlì: Lǎoshī hǎo!

老师:你们 好!欢迎 你们。请进,请坐。 你们 喝点儿 什么?

Lǎoshī:  Nǐmen hǎo! Huānyíng nǐmen.  Qǐng jìn, qǐng zuò.Nǐmen hē diǎnr shénme?

麦克:我 喝 咖啡。

Màikè :Wǒ hē kāfēi.

玛丽:我 喝 茶。

Mǎlì:Wǒ hē chá.

老师:请 吧!

Lǎoshī:Qǐng ba!

麦克,玛丽:谢谢!

Màikè,Mǎlì:Xièxie!


Bài số 7

第七课:我学习汉语

Dì qī kè: Wǒ xuéxí hànyǔ

Bài 7: Tôi học tiếng Hán

麦克:请 问, 您 贵 姓?

Màikè:Qǐng wèn, nín guì xìng?

张东:我 姓 张。

Zhāngdōng:Wǒ xìng Zhāng.

麦克:你 叫 什么 名字?

Màikè:Nǐ jiào shénme míngzi?

张东:我 叫 张东。

Zhāngdōng:Wǒ jiào Zhāng Dōng.

麦克: 你 是 哪 国 人?

Màikè:Nǐ shì nǎ guó rén?

张东:我 是 中 国 人,你 是 哪 国 人?

Zhāngdōng:Wǒ shì Zhōngguó rén. Nǐ shì nǎ guó rén?

麦克:我 是 美国 人 。

Màikè:Wǒ shì Měiguó rén.

张东:你 学习 什么?

Zhāngdōng:Nǐ xuéxí shénme?

麦克:我 学习 汉语。

Màikè:Wǒ xuéxí Hànyǔ.

张东:汉语 难 吗?

Zhāngdōng:Hànyǔ nán ma?

麦克:汉字 很 难, 发音 不 太 难。

Màikè:Hànzì hěn nán,fāyīn bú tài nán.


Bài số 8

第八课:你吃什么?

Dì bā kè: Nǐ chī shénme?

Bài 8: Bạn ăn gì?

 

麦克:中午 你 去 哪儿 吃 饭?

Màikè:Zhōngwǔ nǐ qù nǎr chī fàn?

玛丽:我 去 食堂。

Mǎlì:Wǒ qù shítáng.

(在食堂)

(Zài shítáng)

麦克:你 吃 什么?

Màikè:Nǐ chī shénme?

玛丽:  我 吃 馒头。

Mǎlì:Wǒ chī mántou.

麦克: 你 要 几 个?

Màikè:Nǐ yào jǐ gè?

玛丽:一 个。 你 吃 吗?

Mǎlì:Yí gè. Nǐ chī ma?

麦克:不 吃。 我 吃 米饭。 你 喝 什么?

Màikè:Bù chī. Wǒ chī mǐfàn.  Nǐ hē shénme?

玛丽: 我 要 一 碗 鸡蛋 汤。 你 喝 吗?

Mǎlì:Wǒ yào yì wǎn jīdàn tāng. Nǐ hē ma?

麦克: 不 喝。 我 喝 啤酒。

Màikè:Bù hē. Wǒ hē píjiǔ.

玛丽: 这 些 是 什么?

Mǎlì:Zhèxiē shì shénme?

麦克: 这 是 饺子。 那 是 包子。

Màikè:Zhè shì jiǎozi. Nà shì bāozi.


Bài số 9

第九课:苹果一斤多少钱?

Dì jiǔ kè: Píngguǒ yī jīn duōshǎo qián?

Bài 9: Một cân táo bao nhiêu tiền?

A:你买什么?

A:Nǐ mǎi shénme?

B:苹果一斤多少钱?

B:Píngguǒ yì jīn duōshao qián?

A:四块。

A:Sì kuài.

B:四块?太贵了。三块五吧。

B:Sì kuài? Tài guì le. Sān kuài wǔ ba.

A:你要几斤?

A:Nǐ yào jǐ jīn?

B:我买五斤。

B:Wǒ mǎi wǔ jīn.

A:还要别的吗?

A:Hái yào biéde ma?

B:橘子多少钱一斤?

B:Júzi duōshao qián yì jīn?

A:两块五。

A:Liǎng kuài wǔ.

B:要两斤。一共多少钱?

B:Yào liǎng jīn. Yígòng duōshao qián?

A:一共二十二块五毛。你给二十二块吧。

A:Yígòng èrshí’èr kuài wǔ(máo). Nǐ gěi èrshí’èr kuài ba.

B:给你钱。

B:Gěi nǐ qián.

A:这是五十,找您二十八块。

A:Zhè shì wǔshí,zhǎo nín èrshíbā kuài.


 

Bài 10

第十课:我换人民币

Dì shí kè: Wǒ huàn rénmínbì

Bài 10: Tôi đổi nhân dân tệ

  1. 课文一

玛丽:下午我去图书馆,你去不去?

Mǎlì: Xiàwǔ wǒ qù túshū guǎn, nǐ qù bù qù?

麦克:我不去,我要去银行换钱。

Màikè: Wǒ bù qù, wǒ yào qù yínháng huànqián.

 

  1. 课文二

麦克:小姐,我换钱。

Màikè:Xiǎojiě, wǒ huàn qián.

营业员:您换什么钱?

Yíngyèyuán: Nín huàn shénme qián?

麦克:我换人民币。

Màikè: Wǒ huàn rénmínbì.

营业员:换多少?

Yíngyèyuán: Huàn duōshao?

麦克:二百美元。

Màikè:   Èrbǎi měiyuán.

营业员:请等一会儿。。。先生,给您钱。请数数。

Yíngyèyuán: Qǐng děng yíhuìr. ……Xiānsheng,gěi nín qián. Qǐng shǔshu.

麦克:对了,谢谢!

Màikè: Duì le. Xièxie!

营业员:不客气!

Yíngyèyuán: Bú kèqi!


Xem thêm các bài khác

danh sach 100 bai 6 quyen giao trinh han ngu tran thi thanh liem học tiếng trung giao tiếp


Nhóm biên tập viên

Soạn file
Typing
gõ thành file
Biên tập
Editing
up lên website
Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa
  • vo danh123 học tiếng trung giao tiếp
  • Chưa có ai
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite học tiếng trung giao tiếp
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN