[Học tiếng Trung giao tiếp] Tập 02 – Học qua Video HD, giọng Bắc Kinh – Làm quen, rủ đi xem phim, cà phê
Trung bình 5 trên tổng số 7 bình chọn

[Học tiếng Trung giao tiếp] Tập 02 – Học qua Video HD, giọng Bắc Kinh – Làm quen, rủ đi xem phim, cà phê

Các bạn tham khảo thêm từ bài 1 đến bài 5 giáo trình cơ bản 6 quyển Trần Thị Thanh Liêm mà 80% các trung tâm đang dạy hiện nay nhé:


Bài 1 đến bài 5


Dowload Mp3

Bài 01 - Quyển 1 - Giáo trình Trần Thị Thanh Liêm - File nghe Online (13,7 MiB, 4 898 lượt tải về)

Bài 02 - Quyển 1 - Giáo trình Trần Thị Thanh Liêm - File nghe Online (9,2 MiB, 4 221 lượt tải về)

Bài 03 - Quyển 1 - Giáo trình Trần Thị Thanh Liêm - File nghe Online (14,8 MiB, 1 610 lượt tải về)

Bài 04 - Quyển 1 - Giáo trình Trần Thị Thanh Liêm - File nghe Online (12,8 MiB, 1 566 lượt tải về)

Bài 05 - Quyển 1 - Giáo trình Trần Thị Thanh Liêm - File nghe Online (10,8 MiB, 1 461 lượt tải về)

Nghe MP3


Bài số 01


Bài số 02


Bài số 03


Bài số 04


Bài số 05



Bài số 1 – 你好 - Xin chào

A: 你好!

B: 你好

A: Nǐ hǎo!

B: Nǐ hǎo!


Bài số 2 – 汉语不太难 – Tiếng Hán không khó lắm

A:你忙吗?

B: 很忙。

A: 汉语难吗?

B: 不 太 难。

A: Nǐ máng ma?

B: Hěn máng.

A: Hànyǔ nán ma?

B: Bù tài nán.


Bài số 3 -谢谢! – Xièxiè – Cảm ơn!

(一)请 进

A: 请 进!

B: 你 的 信。

A: 谢谢!

B: 不 谢!

(Yī) Xièxiè

A: Qǐng jìn!

B: Nǐ de xìn.

A: Xièxiè!

B: Bù xiè!

 

(二)明 天 见

A: 你 去 银行 吗?

B: 不 去。去 邮局。

A: 明 天 见!

B: 明 天 见!

(Èr) míngtiān jiàn

A: Nǐ qù yínháng ma?

B: Bù qù. Qù yóujú.

A: Míngtiān jiàn!

B: Míngtiān jiàn!


Bài số 4 -你去哪儿?- Nǐ qù nǎr? – Bạn đi đâu đấy?

A: 今天 星期 几?

B: 今天 星期 二。

A: 你 去 哪 几?

B: 我 去 天安门。 你 去 不 去?

A: 我 不 去。 我 回 学校。

B: 再见!

A: 再见!

A: Jīntiān xīngqí jǐ?

B: Jīntiān xīngqí’èr.

A: Nǐ qù nǎ jǐ?

B: Wǒ qù tiān’ānmén, nǐ qù bù qù?

A: Wǒ bù qù, wǒ huí xuéxiào.

B: Zàijiàn!

A: Zàijiàn!


Bài số 5 -这是什么书?- Zhè shì shénme shū? – Đây là sách gì?

(一)

A: 这 是 王 老师,这 是 我 爸爸。

B: 您好!

C: 您 好!

(Yī)

A: Zhè shì wáng lǎoshī, zhè shì wǒ bàba.
B: Nín hǎo!
C: Nín hǎo!

(二)

A: 这 是 什么 书?

B: 这 是 中文 书。

A: 这 是 谁 的 书?

B: 这 是 王 老师 的 书。

A: 那 是 什么 杂志?

B: 那 是 英文 杂志。

A: 那 是 谁 的 杂志?

B: 那 是 我 的 杂志。

(Èr)

A: Zhè shì shénme shū?

B: Zhè shì zhōngwén shū.

A: Zhè shì shuí de shū?

B: Zhè shì wáng lǎoshī de shū.

A: Nà shì shénme zázhì?

B: Nà shì yīngwén zázhì.

A: Nà shì shuí de zázhì?

B: Nà shì wǒ de zázhì.


Xem thêm các bài khác

danh sach 100 bai 6 quyen giao trinh han ngu tran thi thanh liem [Học tiếng Trung giao tiếp] Tập 01 - Học qua Video HD, giọng Bắc Kinh - Chào hỏi 你好! [Học tiếng Trung giao tiếp] Tập 01 - Học qua Video HD, giọng Bắc Kinh - Chào hỏi 你好! v [Học tiếng Trung giao tiếp] Tập 01 - Học qua Video HD, giọng Bắc Kinh - Chào hỏi 你好! [Học tiếng Trung giao tiếp] Tập 01 - Học qua Video HD, giọng Bắc Kinh - Chào hỏi 你好! [Học tiếng Trung giao tiếp] Tập 01 - Học qua Video HD, giọng Bắc Kinh - Chào hỏi 你好! [Học tiếng Trung giao tiếp] Tập 01 - Học qua Video HD, giọng Bắc Kinh - Chào hỏi 你好! [Học tiếng Trung giao tiếp] Tập 01 - Học qua Video HD, giọng Bắc Kinh - Chào hỏi 你好! [Học tiếng Trung giao tiếp] Tập 01 - Học qua Video HD, giọng Bắc Kinh - Chào hỏi 你好! [Học tiếng Trung giao tiếp] Tập 01 - Học qua Video HD, giọng Bắc Kinh - Chào hỏi 你好!  học tiếng trung giao tiếp


Nhóm biên tập viên

”Soạn
”Typing”
”gõ
Biên tập
Editing
up lên website
Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa
  • vo danh123 học tiếng trung giao tiếp
  • Chưa có ai
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite học tiếng trung giao tiếp
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN