[Ngày của cha, Father’s Day, 父亲节] Những lời chúc trong ngày của Cha bằng tiếng Anh và tiếng Trung
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Ngày của cha, Father’s Day, 父亲节] Những lời chúc trong ngày của Cha bằng tiếng Anh và tiếng Trung
“Happy Father’s Day” in Chinese is “父亲节快乐 (fù qīn jié kuài lè)!”

Chúc mừng ngày của Cha’ trong tiếng Trung là “父亲节快乐 (fù qīn jié kuài lè)!”

Here’s the breakdown và đây là một số lưu ý:

Wishing someone “Happy Father’s Day” in Chinese follows the same formula as any other holiday well wishes. It’s shown below – Chúc mừng “Ngày của cha” trong tiếng Trung Quốc cũng giống công thức như bất cứ câu chúc lễ tết nào. Bạn hãy xem ví dụ nhé:

[insert holiday here] 快乐!”

[Tên ngày lễ Tết] 快乐!”

Sometimes you might see it in this form: – Đôi khi bạn sẽ thấy cấu trúc này:

祝你父亲节快乐!(zhù nǐ fù qīn jié kuài lè)”

Chúc bạn một ngày của Cha thật vui!(zhù nǐ fù qīn jié kuài lè)”

Translation – Dịch: “I wish you a Happy Father’s Day!” “Chúc bạn một ngày Của Cha vui vẻ”

However, you must be careful on using this Chinese sentence formula loosely. You never say this phrase for certain holidays, such as QingMing Festival, as some holidays are much more somber and serious. – Tuy nhiên, bạn phải cẩn thận khi dùng câu này quá dễ dãi. Bạn không bao giờ được nói câu này trong một số ngày lễ Tết đặc biệt, như tết Thanh minh, vì có những ngày lễ cần sự nghiêm túc.

GOOGLE TRANSLATE GETS THE CHINESE TRANSLATION WRONG!

chuc ngay cua cha vui ve trong tieng trung Những lời chúc trong ngày của Cha Những lời chúc trong ngày của Cha Những lời chúc trong ngày của Cha Những lời chúc trong ngày của Cha Những lời chúc trong ngày của Cha Những lời chúc trong ngày của Cha Những lời chúc trong ngày của Cha Những lời chúc trong ngày của Cha Những lời chúc trong ngày của Cha Những lời chúc trong ngày của Cha Những lời chúc trong ngày của ChaNhững lời chúc trong ngày của Cha những lời chúc trong ngày của cha

Popular translation tool Google Translate actually makes a mistake on this one. Either that, or they are really strict about grammar: you have to type in “Happy Father’s Day,” including the apostrophe, in order to get the correct translation. Google’s Translation, “快乐的父亲节” means “[a] Happy Father’s Day” as if Father’s day was an object. (Like “a happy cat.”) – Công cụ dịch của Google thực ra đã có một lỗi ở đây. Có thể như thế hoặc do họ quá máy móc với ngữ pháp khi bạn buộc phải gõ đúng “Happy Father’s Day,” bao gồm cả dấu ‘ để có thể có câu dịch đúng. Google Dịch “快乐的父亲节” có nghĩa “Một ngày lễ của Cha vui vẻ” và Ngày Lễ của Cha là một chủ ngữ.

This mistake is because Google Translate cannot intuitively deduce your question to the degree that another human being can. While Google is great for a quick translation tool, they can often make these errors. That’s why learning Chinese from a live, Chinese tutor is still the best way to study the language. – Lỗi này xảy ra bởi vì Google Dịch cũng chỉ la fcoox máy và khó lòng hiểu hết ý nghĩa mọi câu nói. Đây là một công cụ nhanh và hữu ích, nhưng không tránh được mắc lỗi. Đó là là lý do tại sao việc học từ các giáo viên tiếng Trung thực sự vẫn là cách tốt nhất để học ngôn ngữ này.

As mentioned in our lesson preview about family, a formal way to say “Father” in Chinese is “父亲(fù qīn).” The more casual and common way to say “Father” or “Dad” in Chinese is “爸爸 (bà ba.)” – Như đã đề cập ở trên, bài này nói về gia đình, về cách nói “Cha” trong tiếng Trung. Cách nó phổ biến và gần gũi hơn là “爸爸 (bà ba.)”.

Here are some other things you can say to your father on this day: – Đây là một số câu chúc bạn có thể dùng trong ngày lễ Của Cha

“I LOVE YOU, DAD.”

How to say it: “我爱你,爸爸。 (wǒ ài nǐ bà ba)”

Con yêu ba!

We’ve mentioned before that saying “I love you” isn’t commonplace in Chinese culture, but it’s not unheard of. This is a useful phrase you could say to your father. – Chúng ta chú ý một chút trước khi nói “Con yêu ba” vì đây không phải là một câu thông dụng ở Trung Quốc, nhưng cũng đã từng được nói.

“DAD, THANK YOU FOR EVERYTHING.”

How to say it: “爸爸,谢谢你为我做的一切。” (bà ba xiè xiè nǐ wèi wǒ zuò de yí qiè)

Ba ơi, cám ơn ba vì đã làm tất cả vì con.

This would more closely translate into “Dad, thank you for everything that you’ve done for me.” It’s a sentence used to express gratitude in Chinese, and is often said at significant life events, including graduations, wedding ceremonies, and birthdays. – Đây là một câu được dịch sát nhất là: “Cha, cám ơn vì tất cả ba đã làm cho con”. Đây là một câu thể hiện thái độ tôn trọng trong tiếng Trung Quốc, và nó thường được dùng trong các sự kiện đặc biệt, bao gồm lễ tốt nghiệp, đám cưới và sinh nhât.

“DAD, YOU’VE WORKED HARD.”

How to say it: “爸爸,你辛苦了。” (bà ba nǐ xīn kǔ le)

Ba à, ba vất vả rồi!

This is one of those Chinese sentences that has no perfect English equivalent or translation. “辛苦你了” roughly means, “you’ve worked hard.” However at the same time, in conveys a tone of gratitude and humbleness. It can mean “I’m sorry for making you work so hard,” or “thank you for working so hard.” – Đây là một câu mà không có cách dịch hoàn hảo trong tiếng Anh.“辛苦你了”. Tuy nhiên vào cùng một thời điểm, ngôn ngữ phải khiêm tốn và giọng điệu phải cầu thị

祝你父亲节快乐!(zhù nǐ fù qīn jié kuài lè)”!

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite những lời chúc trong ngày của cha
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN