[Học chữ tiếng Trung] 500 chữ tiếng Trung Quốc cơ bản nhất

608
[Học chữ tiếng Trung] 500 chữ tiếng Trung Quốc cơ bản nhất
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học chữ tiếng Trung] 500 chữ tiếng Trung Quốc cơ bản nhất

PinyinChữ HánHán ViệtNghĩa
ǎi [ải/nụy] lùn.
ài 愛 ( 爱 )[ái] yêu.
ān [an] yên ổn.
[bát]Số 8
[bả] quai cầm, cán.
[bá] tiếng gọi cha.
bái [bạch] trắng.
bǎi [bách] 100.
bài [bái] lạy.
bān [ban] bộ phận, loại.
bàn [bán] phân nửa.
bàn 辦 ( 办 ) [bạn/biện] làm việc.
bāo [bao] bọc lại.
bǎo [bảo] bảo vệ.
bào 報 ( 报 ) [báo] báo cáo, tờ báo.
běi [bắc] phía bắc.
bèi 備 ( 备 ) [bị] đầy đủ, chuẩn bị.
běn [bản] gốc.
[tỉ] so sánh.
筆 ( 笔 ) [bút] cây bút.
[tất] ắt hẳn.
biān 編 ( 编 ) [biên] biên soạn.
biàn 便 [tiện] tiện lợi.
biàn 變 ( 变 ) [biến] biến đổi.
biāo 標 ( 标 ) [tiêu] mốc, mục tiêu
biǎo [biểu] biểu lộ.
bié [biệt] ly biệt, đừng.
bīng [binh] lính, binh khí.
bìng [bệnh] bịnh tật.
[ba] sóng nước.
[bất] không.
[bố] vải.
[bộ] bộ phận.
bāo [bao] bọc lại.
bǎo [bảo] bảo vệ.
bào 報 ( 报 ) [báo] báo cáo, tờ báo.
běi[bắc] phía bắc.
bèi 備 ( 备 ) [bị] đầy đủ, chuẩn bị.
běn [bản] gốc.
[tỉ] so sánh.

筆 ( 笔 ) [bút] cây bút.
[tất] ắt hẳn.
biān 編 ( 编 ) [biên] biên soạn.
biàn 便 [tiện] tiện lợi.
biàn 變 ( 变 ) [biến] biến đổi.
biāo 標 ( 标 ) [tiêu] mốc, mục tiêu.
biǎo [biểu] biểu lộ.
bié [biệt] ly biệt, đừng.
bīng [binh] lính, binh khí.
bìng [bệnh] bịnh tật.
[ba] sóng nước.
[bất] không.
[bố] vải.
[bộ] bộ phận.
cài [thái] rau.
céng 層 ( 层 )[tằng] tầng lớp
chá [tra] kiểm tra.
chǎn 產 ( 产 ) [sản] sinh sản, sản xuất.
cháng [thường] thường hay.
cháng 長(长) [trường/trưởng] dài, lớn.
chǎng 場 ( 场 ) [trường] bãi đất rộng.
chē 車 ( 车 ) [xa] xe.
chéng [thành] thành trì.
chéng [thành] trở thành.
chéng [trình] hành trình, trình độ.
chéng [thừa/thặng] đi (xe/ngựa), cỗ xe.
chǐ 齒 ( 齿 ) [xỉ] răng.
chí [trì] cầm giữ.
chóng 蟲 ( 虫 ) [trùng] côn trùng.
chū [xuất] xuất ra.
chú [trừ] trừ bỏ.
chù 處 ( 处 ) [xứ] nơi chốn.
chūn [xuân] mùa xuân.
詞 ( 词 ) [từ] từ ngữ.
[thử] này.
[thứ] lần, thứ.
cōng 聰 ( 聪 ) [thông] thông minh.
cóng 從 ( 从 ) [tòng/tùng] theo.
cuì [tồn] còn lại, giữ lại.
[đả] đánh.
[đại] lớn.
dāi [ngai] đần độn.
dài 帶 ( 带 ) [đái] đeo, mang.
dài[đại] đời, thế hệ.
dàn [đãn] nhưng.
dāng 當 ( 当 ) [đáng/đương] đáng.
dǎng 黨 ( 党 ) [đảng] đảng phái.
dāo [đao] con dao.
dǎo [đảo] lộn ngược.
dǎo 導 ( 导 ) [đạo] dẫn dắt, lãnh đạo.
dào [đạo] con đường; đạo l‎ý.
dào[đáo] tới
[đức] đức tính
[đắcđược
de [đích] mục đích
děi [đắc] (trợ từ)
dēng 燈 ( 灯 ) [đăng]đèn
děng [đẳng] bằng nhau; chờ đợi
敵 ( 敌 ) [địch] kẻ địch
[để] đáy, nền
[địa] đất
[đệ] thứ tự
[đệ] em trai
diǎn 點 ( 点 ) [điểm] điểm, chấm
diàn 電 ( 电 ) [điện] điện lực
diào 調 ( 调 ) [điều/điệu] điều, điệu
dīng [đinh] con trai (tráng đinh), can thứ 4 trong 10 can
dǐng 頂 ( 顶 ) [đỉnh] đỉnh đầu
dìng[định] cố định, yên định
dōng 東 ( 东 ) [đông] hướng đông
dōng [đông] mùa đông
dǒng[đổng] hiểu rõ
dòng 動 ( 动 ) [động] hoạt động
dōu[đô] đều
dǒu[đẩu] cái đấu
[đô] kinh đô
[đốc] xét việc của cấp dưới
[độ] mức độ
[đỗ] cái bụng
duì 隊 ( 队 ) [đội] đội ngũ
duì 對 ( 对 ) [đối] đối đáp; đúng; đôi
duō [đa] nhiều
ér [nhi]
ér 兒 ( 儿 ) [nhi] trẻ con
ér 爾 ( 尔 ) [nhĩ] mi, mày, ngươi
èr [nhị] 2, số hai
發 ( 发 ) [phát] phát ra
[pháp] phép tắc
fǎn [phản] trở lại; trái ngược
fāng [phương] cách, phép tắc
fáng [phòng] gian phòng
fàng [phóng] thả ra, đặt để, bỏ đ
fēi[phi] sai, trái
fèi 費 ( 费 ) [phí] hao phí, phí tổn
fēn[phân] phân chia
fèn[phận] chức phận; thành phần
fēng 風 ( 风 ) [phong] gió
[phật] bậc giác ngộ, «bụt»
[phục] y phục; phục tùng
[phụ] nương vào, phụ thuộc
[phó] giao phó
復 ( 复 ) [phục] trở lại, báo đáp
gǎi[cải] cải cách, sửa đổi
gài [khái] bao quát, đại khái
gàn 乾 ( 干 ) [can] khô ráo
[ca] anh (tiếng gọi anh ruột)
[cách] cách thức, xem xét
[cách] da, bỏ đi, cách mạng
個 ( 个 ) [cá] cái, chiếc, cá lẻ
[các] mỗi một
gēn [căn] rễ, gốc gác
gēng[canh]) canh (=1/5 đêm)
gèng [cánh] càng thêm
gōng [công] người thợ, công tác
gōng [công] công phu, công hiệu
gōng[công] chung, công cộng
gòng [cộng] cộng lại, gộp chung
gǒu [cẩu] chó
[cố] kiên cố, cố nhiên
guǎi [quải] lừa dối; cây gậy
guān 觀 ( 观 ) [quan/quán] quan sát
guān 關 ( 关 ) [quan] quan hệ
guǎn [quản] ống quản, quản l‎ý
guāng[quang] ánh sáng, quang
guǎng 廣 ( 广 ) [quảng] rộng
guī 規 ( 规 ) [quy] quy tắc
guó 國 ( 国 ) [quốc] nước, quốc gia
guǒ [quả]trái cây; kết quả
guò 過 ( 过 ) [quá] vượt quá; lỗi
hái 還 ( 还 ) [hài] còn hơn, cũng
hǎi ( 海 ) [hải] biển
hàn 漢 ( 汉 ) [hán] Hán tộc
hǎo[hảo] tốt đẹp
hào 號 ( 号 ) [hiệu] số hiệu
hào[hạo] lớn; mênh mông
[hoà] hoà hợp
[hợp] hợp lại, phù hợp
hěn [ngận] rất, lắm
hóng 紅 ( 红 ) [hồng] màu đỏ
hóu[hầu] con khỉ
hòu 後 ( 后 ) [hậu] ở sau, phía sau
[hổ] cọp
huá 華 ( 华 ) [hoa] đẹp; Trung Hoa
huà 畫 ( 画 ) [hoạ]tranh, vẽ tranh
huà 劃 ( 划 ) [hoạch] kế hoạch; phân chia; nét bút (của chữ Hán)
huà [hoá] biến hoá
huà 話 ( 话 ) [thoại] lời nói
huài 壞 ( 坏 ) [hoại] hư, xấu
huán 還 ( 还 ) [hoàn] trở lại, trả lại
huàn 換 ( 换 ) [hoán] thay đổi, tráo
huí [hồi] trở lại, một hồi, một lần
huì 會 ( 会 ) [hội] tụ hội, dịp, có thể, hiểu
hūn [hôn] hôn nhân
huó [hoạt] sống; hoạt động
huǒ [hoả] lửa
huò [hoặc] hoặc là
[cơ] nền, cơ bản, cơ sở
機 ( 机 ) [cơ] máy móc; cơ hội
雞 ( 鸡 ) [kê] con gà
極 ( 极 ) [cực] rất, lắm; cùng tận
[cập] đến; kịp; cùng
級 ( 级 ) [cấp] cấp bậc
幾 ( 几 ) [kỷ] [cơ] mấy?, cơ hồ
[kỷ] bản thân; can thứ 6
計 ( 计 ) [kế] kế toán; mưu kế
記 ( 记 ) [ký] ghi chép
jiā[gia] nhà
jiā [gia] thêm vào
jiā[gia] tốt đẹp; khen
jiān 間 ( 间 ) [gian] ở giữa; gian nhà
jiàn 見 ( 见 ) [kiến] thấy; kiến thức
jiàn [kiện] món, (điều) kiện
jiàn[kiến] xây dựng, kiến trúc
jiāng 將 ( 将 ) [tương] sắp, sẽ
jiào [khiếu] kêu, gọi
jiào[giáo] dạy; tôn giáo
jiào 較 ( 较 ) [giảo] so sánh
jiē [tiếp] tiếp nhận; tiếp xúc
jiē [nhai] đường phố
jiē[giai] bậc thềm
jié 結 ( 结 ) [kết] kết quả; liên kết; hết
jiě [giải] giải thích; cởi; giải thoát
jiě [thư] tiếng gọi chị, tiểu thư
jīn [cân] một cân (=16 lạng).

jīn [kim] vàng; kim loại
jǐn 緊 ( 紧 ) [khẩn] gấp, khẩn cấp
jìn 進 ( 进 ) [tiến] tiến tới
jìn [cận] gần
jīng[kinh] kinh đô
jīng 經 ( 经 ) [kinh] trải qua; kinh điển
jǐng [tỉnh] cái giếng
jiū[cứu] nghiên cứu; truy cứu
jiǔ [cửu] 9
jiù 舊 ( 旧 ) [cựu] xưa cũ; cố cựu
jiù[tựu] tựu thành, nên việc
[cụ] đủ, dụng cụ
jué 覺 ( 觉 ) [giác] cảm giác, giác ngộ
jué 決 ( 决 ) [quyết] quyết định
jūn 軍 ( 军 ) [quân] quân đội
[ca] phiên âm «car, card»
kāi 開 ( 开 ) [khai] mở ra
kàn [khan, khán] xem
kǎo [khảo] khảo cứu; sống lâu
ke [kha] tên thầy Mạnh Tử
[khả] có thể
[khắc] khắc phục
[khách] khách khứa
課 ( 课 ) [khoá] bài học
kǒng [khổng] cái lỗ; họ Khổng
kǒng [khủng] sợ hãi, làm cho ai sợ
kuài[khoái] nhanh; vui; sắc bén
kuǎn[khoản] khoản đãi; khoản tiền
[lạp] kéo
lái 來 ( 来 ) [lai] đến
lán 籃 ( 篮 ) [lam] cái giỏ
làng [lãng] sóng nước
láo 勞 ( 劳 ) [lao] vất vả; lao động
lǎo [lão] già nua
樂 ( 乐 ) [lạc] vui vẻ, khoái lạc
le [liễu] trợ từ; liǎo xong, rõ ràng
léi [lôi] sấm nổ
[lý] lý lẽ, đạo lý
[lý] dặm; bên trong
[lý] bên trong
禮 ( 礼 ) [lễ] lễ phép, nghi lễ
[lợi] lợi ích, sắc bén
[lập] đứng; lập thành
[lực] sức lực
厲 ( 厉 ) [lệ] hung ác; mạnh dữ
lián 連 ( 连 ) [liên] liền nhau; liên kết
liáng [lương] tốt lành; lương hảo
liǎng 兩 ( 两 ) [lưỡng] 2; một lạng
liàng [lượng] đo lường; sức chứa
liào[liệu] tính toán; tài liệu; vật liệu
lín [lâm] rừng
lǐng 領 ( 领 ) [lãnh, lĩnh] cổ áo; lãnh đạo
liú[lưu] trôi chảy
liù [lục] 6
lóng 龍 ( 龙 ) [long] con rồng
lóu 樓 ( 楼 ) [lâu] cái lầu
[lữ] đi chơi xa; quân lữ
綠 ( 绿 ) [lục] màu xanh lá
[lộ] đường đi
lùn 論 ( 论 ) [luận] bàn luận, thảo luận
媽 ( 妈 ) [ma] tiếng gọi mẹ
[ma] cây gai
馬 ( 马 ) [mã] ngựa
ma 嗎 ( 吗 ) [ma] trợ từ nghi vấn
māo [miêu] con mèo
máo[mao] lông
mào [mạo] trùm lên; mạo phạm
me 麼 ( 么 ) [ma] trợ từ nghi vấn
méi [mai] nấm mốc
méi[môi] than đá
méi[mộ] không có; mất đi
měi [mỗi] mỗi một
měi [mỹ] đẹp
mèi[muội] em gái
mén 們 ( 们 ) [môn] ngữ vĩ (chỉ số nhiều)
mèng 夢 ( 梦 ) [mộng] giấc mộng
[mễ] lúa gạo
miàn [diện] mặt
mín [dân] dân chúng
míng [minh] sáng
mìng [mệnh] mệnh lệnh, số mệnh
[ma] ma sát, chà xát
[mạt] ngọn, cuối chót
[nả] nào?
năli 哪里 [nả lý] ở đâu?

[ná] kia, đó, ấy
nài [nại] chịu đựng
nán [nam] hướng nam
nán [nam] con trai, đàn ông
nǎo 腦 ( 脑 ) [não] não, bộ óc
ne[ni] trợ từ (tiếng đệm)
nèi [nội] bên trong
néng [năng] năng lực; tài cán; có thể
[nễ] mày, mi, anh/chị (xưng hô thân mật như «you» tiếng Anh)
nǐn [nâm] ông/bà (tôn kính hơn 你)
nián[niên] năm
niàn [niệm] nhớ tưởng, đọc
niú [ngưu] con trâu; sao Ngưu
nóng 農 ( 农 ) [nông] nghề nông
[nỗ] cố gắng, nỗ lực
[nữ] đàn bà, con gái, phụ nữ
pái [bài] bày ra; hàng dãy; bài trừ
pàng[bạng] mập béo (dáng người)
péng [bằng] bạn bè
[phê] vả; đánh bằng tay; phê bình
[tỳ] lá lách
pián 便 [tiện] tiện nghi, tiện lợi
pīn [bính] ghép lại; liều lĩnh.

píng [bình] bằng phẳng; hoà bình.

[phá] phá vỡ, rách
[kỳ] kỳ hạn, thời kỳ.

qī [thất] 7.

qí [kỳ] (của) nó/chúng nó; ấy; đó.
[khởi] nổi dậy, bắt đầu

qì [khí] đồ dùng, máy móc.

氣 ( 气 ) [khí] hơi thở, khí.

qián[tiền] trước
qíng [tình] tình cảm.

qǐng 請 ( 请 ) [thỉnh] mời mọc.
qiú [cầu] hình cầu, quả banh.

區 ( 区 ) [khu] vùng, khu vực.
[thủ] lấy; đạt được; chọn.

[khúc] khúc hát; cong; gẫy.

[thú] thú vị, hứng thú.
[khứ] đi; đã qua; khử bỏ.

quán[toàn] trọn vẹn, cả thảy.

qún [quần] bầy đoàn; quần thể.

rán [nhiên] tự nhiên; đúng.

熱 ( 热 ) [nhiệt] nóng, nhiệt độ.

rén [nhân] người.

rèn [nhiệm/nhậm] nhiệm vụ; nhận.
rèn 認 ( 认 ) [nhận] nhận thức.

rì [nhật] mặt trời; ngày.

rú [như] y như, nếu như.

rù [nhập] vào.
sài 賽 ( 赛 ) [tái/trại] thi đua.

sān [tam] 3.

shān [sơn/san] núi.

shàn[thiện] lành, tốt.

shàng [thượng][thướng] lên trên; lên
shāo 燒 ( 烧 ) [thiêu] đốt.

shǎo[thiếu/thiểu] nhỏ; ít.


shé [xà] con rắn.

shè[xã] thần đất; hội; xã hội.

shēn[thâm] sâu; kín; sẫm; lâu dài.
shén [thập] 10; nào? gì?

shēng [sinh] sống; mới; sinh ra.

shéi 誰 ( 谁 ) [thuỳ] ai? người nào?

shī 師 ( 师 ) [sư] thầy; đông đúc; noi theo.

shí[thập] 10.
shí [thạch] đá.

shí 實 ( 实 ) [thực] thật; đầy đủ; trái cây.

shí 時 ( 时 ) [thời] thời gian; thời vận.

shǐ 使 [sử/sứ] sai khiến; sử dụng; sứ giả.
shì 識 ( 识 ) [thức] hiểu biết; kiến thức.

shì[thức] phép; công thức; hình thức.

shì [thị] bảo cho biết; cáo thị.
shì [thị] đúng; tiếng «vâng» đồng ý; đó.
shì [thất] nhà; đơn vị công tác; vợ (chính thất: vợ chính thức).

shì [sự] sự việc; phục vụ.

shì [thế] đời; đời người; thế giới.

shì 試 ( 试 ) [thí] thử; thi cử (khảo thí).

shōu [thâu/thu] thu vào; thu thập.

shǒu [thủ] tay; người gây ra (hung thủ).

shòu [thọ] sống lâu.

shòu [sấu/sậu] gầy ốm; (thịt) nạc; chật.
shū [thư] duỗi ra; dễ chịu; thư thả.

shǔ [thử] con chuột (lão thử).

shǔ 屬 ( 属 ) [thuộc] thuộc về; thân thuộc.

shù 數 ( 数 ) [số] số mục; shǔ [sổ] đếm.

shuǐ [thuỷ] nước; sông ngòi.
shuō 說 ( 说 ) [thuyết] nói; thuyết phục.

sī [tư/tứ] ý nghĩ; suy nghĩ; nghĩ đến.

[tư] riêng tư; chiếm làm của riêng

sī[tư/ty] quản lý; nha môn; công ty.

[tứ] 4.

suàn [toán] tính toán; kể đến.

suǒ[sở] nơi chốn; sở dĩ; sở hữu.

[tha] nó, hắn; (kẻ/việc) khác.

tā [tha] cái đó (chỉ đồ vật).

[tha] cô/bà ấy.

tài [thái] rất, quá; rất lớn.

tán 談 ( 谈 ) [đàm] nói chuyện.

táng [đường] sảnh đường; rực rỡ.
táng [đường] đường (chất ngọt).

tè[đặc] đặc biệt; đặc sắc.

téng [đông] đau đớn; thương xót.

[thê] cái thang.

[đề] nâng lên (đề bạt, đề cao).

題 ( 题 ) [đề] chủ đề, vấn đề.
體 ( 体 ) [thể] thân thể; dáng vẻ.

tiān [thiên] ông Trời; bầu trời; ngày.

tiáo 條 ( 条 ) [điều] cành; điều khoản.

tīng 聽 ( 听 ) [thính] nghe; nghe lời.

tíng [đình] dừng lại; đình trệ.

tíng [đình] cái sân; nhà lớn.
tōng [thông] thông suốt; giao thông.

tóng [đồng] cùng nhau.

tǒng 統 ( 统 ) [thống] nối tiếp (truyền thống); thống nhất.

tóu 頭 ( 头 ) [đầu] đầu; đứng đầu
圖 ( 图 ) [đồ] đồ hoạ; toán tính (ý đồ).

[thổ] đất.

tù [thố] con thỏ.

tuán 團 ( 团 ) [đoàn] bầy đoàn; đoàn thể.

tuì 退 [thoái] lùi lại (thoái lui); kém; cùn.
wài[ngoại] bên ngoài.

wán [hoàn] xong (hoàn tất); đủ.

wàn 萬 ( 万 ) [vạn] 10000; nhiều; rất.

wáng[vương] vua (gồm | và 三, ý nói vua phải thông suốt «thiên-địa-nhân»).

wǎng [vãng] đã qua (≠ lái 來 [lai] lại).

wàng [vọng] vọng trông; 15 âm lịch.

wěi [uỷ] giao việc (uỷ thác); nguồn cơn
wèi 為 ( 为 ) [vi] làm; [vị] vì (ai/cái gì).

wèi[vị] chỗ; vị trí; (các/chư) vị.

wén [văn] vẻ sáng đẹp (văn vẻ).

wèn 問 ( 问 ) [vấn] hỏi han.

[ngã] tôi; bản ngã.

wú 無 ( 无 ) [vô] không.

[ngũ] 5.

[vật] đồ vật; sự vật; vật chất
西 [tây] hướng tây.

xī [hi/hy] ít có (hy hữu); hy vọng.

[tức] hơi thở; tin tức; dừng; tiền lãi.

[tịch] chỗ ngồi; cái chiếu.

習 ( 习 ) [tập] rèn luyện, tập tành.
[hệ]cùng một mối (hệ thống).

xià [hạ] dưới; [há] đi xuống.

xiān [tiên] trước (tiên sinh 先生); đã mất (tiên đế 先帝, tiên phụ 先父).

xiàn 綫 ( 线 ) [tuyến] sợi; tuyến đường.
xiàn 現 ( 现 ) [hiện] hiện ra; hiện tại.

xiāng [tương] lẫn nhau;
xiàng 将 (將)[tướng] tướng mạo; quan tướng.

xiǎng [tưởng] nghĩ ngợi; muốn.

xiàng [tượng] hình; hình vẽ; giống.

xiàng [hướng] hướng về; hướng
xiàng [tượng] con voi; biểu tượng.

xiǎo [tiểu] nhỏ.

xiē [ta] một vài.
xiè 謝 ( 谢 ) [tạ] cám ơn; héo tàn (tàn tạ); từ chối khách (tạ khách); chia tay (tạ từ).

xīn [tân] mới mẻ.

xīn [tâm] quả tim; tấm lòng; tâm trí.

xīng 興 ( 兴 ) [hưng] thịnh vượng;
xìng 兴 (興)
[hứng] hứng khởi, hứng thú.

xíng [hành] đi; được; háng [hàng] giòng, hàng lối; cửa tiệm.

xíng [hình] khuôn đúc; mô hình
xíng [hình] hình dáng, hình thức.

xìng [tính] họ; (bách tính: 100 họ).

xìng [tính/tánh] bản tính; giới tính.

xiōng [huynh] anh (ruột); anh.

xiū [hưu] nghỉ ngơi; về hưu; bỏ vợ; đừng, chớ; tốt lành (cát khánh).
xiū [tu] xây dựng; sửa chữa (tu lý).

xuǎn 選 ( 选 ) [tuyển] chọn lựa.

xué 學 ( 学 ) [học] học hỏi, học tập.

xuě [tuyết] tuyết lạnh; rửa (tuyết sỉ 雪恥 : rửa sạch mối nhục).
壓 ( 压 ) [áp] ép; sức nén (áp lực).

亞 ( 亚 ) [á] thứ 2 (á hậu); châu Á.

yán [nghiên] nghiên cứu; mài nhẹ.

yán 嚴 ( 严 ) [nghiêm] nghiêm khắc
yàn 驗 ( 验 ) [nghiệm] thí nghiệm; kinh nghiệm; hiệu nghiệm.

yáng [dương] con dê.

yáng [dương] khí dương (≠ âm); nam; mặt trời; cõi sống (dương thế).

yàng 樣 ( 样 ) [dạng] hình dạng.

yào [yếu] quan trọng; cần phải; muốn.

[dã] cũng; «vậy» (hư từ).

業 ( 业 ) [nghiệp] nghề; sự nghiệp.
[nhất] một; cùng (nhất tâm, nhất trí)

yí [di] dời, biến đổi.

[nghi] nên, phải; thích nghi.

[dĩ] đã rồi.

[dĩ] để mà; làm; xem như (dĩ vi).

yì[ý] ý tưởng; ý kiến.

yì 義 ( 义 ) [nghĩa] ý nghĩa; việc nghĩa.

yīn [nhân] nguyên nhân; vì bởi.

yīn [âm] âm thanh; tin tức (âm hao)
yīn[âm] khí âm (≠ dương); nữ; bóng râm; cõi âm (âm ty, âm phủ).

yīng 鷹 ( 鹰 ) [ưng] chim ưng.

yīng 應 ( 应 ) [ưng] cần phải;
yìng [ứng] trả lời, đáp ứng; ưng chịu.
yíng 贏 ( 赢 ) [doanh] có lợi; đánh bạc ăn (≠ 輸 thâu: thua bạc).

yòng [dụng] dùng; áp dụng.

yóu [do] do bởi; tự do.

yóu 猶 ( 犹 ) [do] cũng như, giống như.

yóu [du] dầu; thoa dầu.

yóu [du] đi chơi; bất định.

yóu [du] bơi lội; = 遊 [du] (du lịch).
yǒu [hữu] có; đầy đủ.

yǒu [hữu] bạn bè (bằng hữu).

yòu [hựu] lại nữa.

[vu] đi (vu quy); = 於 [ư] ở, tại.

[dữ] cùng với; cho, tặng; dự vào.

[vũ] mưa.

語 ( 语 ) [ngữ] lời nói; từ ngữ; ngôn ngữ;
預 ( 预 ) [dự] dự tính; sẵn (dự bị).

[dục] sinh sản; nuôi nấng.

yuán [nguyên] nguồn; bằng phẳng.

yuán [nguyên] nguồn; đầu; đồng ($).

yuán 員 ( 员 ) [viên] nhân viên.

yuè 樂 ( 乐 ) [nhạc] âm nhạc.

yuè [việt] vượt qua.

yuè[việt] dân Việt (Quảng Đông).

yuè [nguyệt] tháng; mặt trăng.

yùn 運 ( 运 ) [vận] thời vận, vận động.

zài[tái] thêm lần nữa.

zài [tại] ở; đang có; hiện tại.

zào [tạo] chế tạo.

則 ( 则 ) [tắc] phép tắc; ắt là.

zēng [tăng] tăng thêm.

zhǎn [triển] mở rộng, khai triển.

zhàn [trạm] đứng; trạm xe.

zhàn戰 ( 战 ) [chiến] đánh nhau.
zhāng [chương] chương sách; vẻ sáng.

zhāng 張 ( 张 ) [trương] giương lên.

zhě [giả] kẻ, (học giả: người học).

zhè 這 ( 这 ) [giá] này, cái này.

zhe [trước] trợ từ;
zhuó [trước] mặc.

zhēn[chân] đúng; chân chính.

zhēng 爭 ( 争 ) [tranh] giành giật.

zhèng[chính] chính thức.

zhèng [chính] chính trị.

zhī [chi] chi xài; chi nhánh.

zhī [chi] đi; trợ từ; nó; ấy.

zhí [trực] ngay; thẳng.

zhǐ [chỉ] ngón tay; chỉ điểm.

zhǐ [chỉ] chỉ có.
zhì [chí] ý chí.

zhì [chế] chế tạo.
zhì質 ( 质 ) [chất] bản chất; chất vấn.

zhì [trị] cai trị.

zhōng [trung] giữa; [trúng] trúng vào.

zhǒng 種 ( 种 ) [chủng] loại; trồng cây.

zhòng[trọng/trùng] nặng; lặp lại.

zhòng 眾 ( 众 ) [chúng] đông người.

zhōu [chu] một tuần lễ.

zhōu[chu] chu đáo; nhà Chu.

zhōu [châu] châu (đơn vị hành chánh).

zhū [trư] con heo
zhǔ [chủ] chủ; chúa.

zhù [trụ/trú] ở, cư trú.

zhuān 專 ( 专 ) [chuyên] chuyên biệt.

zhuàn 轉 ( 转 ) [chuyển] xoay; 1 vòng.

資 ( 资 ) [tư] tiền của; vốn (tư bản).

[tử] con; ngài; thầy; [tý] giờ tý.

[tự] tự bản thân; từ đó.

zǒng總 ( 总 ) [tổng] cả thảy.

[tô] thuế đất; thuế thóc; cho thuê.

zú [túc] chân; đầy đủ.

組 ( 组 ) [tổ] nhóm, tổ.

zuì [tối] cùng tột, rất lắm.

zuò [tố]. làm việc.

zuò[tác] làm việc, chế tạo

Đây là 500 chữ cơ bản nhất trong tiếng Trung Quốc (tiếng Hán). Với việc học được 500 chữ này là bạn có thể dễ dàng giao tiếp cơ bản với người Trung Quốc!

quy tac viet chu tieng Trung [Học chữ tiếng Trung] 500 chữ tiếng Trung Quốc cơ bản nhất [Học chữ tiếng Trung] 500 chữ tiếng Trung Quốc cơ bản nhất 500 chữ tiếng Trung Quốc cơ bản nhất

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 500 chữ tiếng Trung Quốc cơ bản nhất
Content Protection by DMCA.com

3 BÌNH LUẬN

  1. […] nản và bỏ cuộc khi học tiếng trung. Câu hỏi đặt ra là: Có cách nào ghi nhớ bộ thủ tiếng trung một cách nhanh nhất hay không? Cùng đi tìm câu trả lời với trung tâm tiếng trung […]

  2. […] mình, có lẽ nó chỉ dành cho bạn nào đang cảm thấy lưỡng lự hay chán nản khi học tiếng Trung Quốc. Rất hi vọng rằng sau khi bạn đọc xong bài viết này của mềnh thì bạn có […]

BÌNH LUẬN