[Bộ tập viết 2772 chữ có Pinyin font PC mực tự bay: Trang 01 - Quyển HẠ] Chi tiết chữ, Pinyin, giải nghĩa, hướng dẫn viết từng nét
Trung bình 5 trên tổng số 5 bình chọn

[Bộ tập viết 2772 chữ có Pinyin font PC mực tự bay: Trang 01] Chi tiết chữ, Pinyin, giải nghĩa, hướng dẫn viết từng nét

bo tap viet tieng trung 3021 chu co Pinyin font chu PC 01 bộ tập viết 2772 chữ có pinyin font pc mực tự bay

Cả nhà muốn xem cách viết từng nét của chữ nào thì click vào chữ đó nhé!

Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
dǎi chāng
áng jiāo diào lǒng dǒu liàn chàn pān
Bá (đập chặn sông)Thái (dân tộc Thái)Xương (phát đạt)Ngang (ngang ngạnh)Giao (té ngã)Điếu (câu cá)Lũng (cập bến)Đẩu (sự thay đổi)Liên (sợi xích)Chiên (chao đảo)Phan (leo cao)Lý (Cá chép)
zhū qiáo tíng jìn mǒu zhāng huà xiōng
Ha (cười haha)Châu (địa phận)Kiều (cây lớn)Đình (đình chùa)Cấm (cấm đoán)Ất (ví dụ Ất sửu)Mỗ (tôi)Chương (văn chương)Tự (Phật tự)Lục (xanh lục)Hoa (cây sặc sỡ)Hung (ngực)
wǎn
zhā shè mèigōng jiāo shè kēng
Phủ (lục phủ)Uyển (uyển chuyển)Tra (cặn lắng)Nhiếp (nhiếp ảnh)Cơ (Cơ bản)Mị (mị dân)Cúc (cung cúc)Cung (cúc cung)Kẹo cao suBí (bí mật)Xã (xã hội)Khanh (đường hầm)
kǎo qín zhèn féng jiā bèi chā
Khảo (khảo cổ)Tần (nước Tần)Vực (lĩnh vực)Di (đánh mất)Chấn (chấn động)Thúc (thúc giục)Kí (kí ức)Dị (dị hợm)Phùng (trùng phùng)Giai (giai thoại)Bội (bội số)Chắp (chắp nối)
xiē fāng yàoshi chèn shì xiánshang
Y (y án)Hiết (ngưng tay)Ma (mài đao)Phường (phường chèo)Thước (kim loại chảy)Thi (chìa khoá)Sấn (sấn đến)Thị (quả thị)Ba thái (rau mùng tơi)Lạt (cười lạt)Hàm (quân hàm)Thường (Xiêm đàn bà)
zào
kūn wěn zhì shìyàn zhèng
Nộ (phẫn nộ)Mộ (chiều tối)Táo (táo bón)Nhã (nhã nhặn)Anh emBá (truyền bá)Vặt (vặt vãnh)Trí (trí mạng)Thí (Khảo thí)Nghiệm (nghiệm thấy)Chứng (chứng chỉ)Thư trú (trù ẻo)
kuò chāo yuè diàohuángé bài
Trắc địaQuát (khái quát)Ngộ (ngộ nhận)Đồ (đồ sộ)Mạch (mạch đường)Siêu (siêu việt)Duyệt (kiểm duyệt)Cố (cố định)Điệu (Cường điệu)Hoàng (hoàng hậu)Nga (tố nga)Bái (bái biệt)
jiāntáng chángwèijiān qiū háo
Kiên (kiên chương)Tí (cánh tay)Đường (lồng ngực)Phúc (tâm phúc)Tràng (ruột)Vị (bao tử)Tích (lưng)Kiêm (kiêm nhiệm)Bộc (nô bộc)Nạp (nạp thuế)Khâu (khâu vá)Hào (hào nhoáng)











shòu pèi měng huǎn zhàng zhú zhī liáo xiě zōng
Thụ (thụ giáo)Bội (ngọc bội)Mãnh (mãnh thú)Hoãn (hoãn binh)Trượng (đơn vị đo)Trục (trục xuất)Chi (tứ chi)Cơ (cơ bắp)Liêu (tên địa danh)Huyết (máu)Dịch (dung dịch)Tông (tông tộc)











xiàn jiàng
héng jiān diāo zhìhuì gǎo gǎo
Huyện (quận huyện)Tế (cứu tế)Tượng (nặn tượng)Thế (trát hồ)Vàng tâm (gỗ)Kiên (Kiên cường)Điêu (chim điêu)Dề (dề môi, chê)Trí (trí tuệ)Huệ (ơn huệ)Xao (xôn xao)Khao (khao khát)
屿
biān fáng fáng dīng bàng zhuāng ráo
Biên (biên soạn)Phương (phương hại)Phòng (phòng ngừa)Đinh (đinh ninh)Kịch (kịch bản)Cớ (bằng cớ)Bàng (bàng bạc)Diệc tức (còn gọi là)Trang (trang sức)Nhiêu (phì nhiêu)Dữ (Cù lao nhỏ)Day (day dứt)
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12

Link file PDF (có xem nét vẽ gắn vào từng chữ) để cả nhà tham khảo hoặc in ra

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết 2772 chữ có pinyin font pc mực tự bay
Content Protection by DMCA.com

3 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN