[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 10)

183
[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 10)
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)

 


901:     /Wǔ/: Ngọ: Buổi trưa (go)
902:    /Gōng/: Công: Việc (ku)
903:    /Shěng/: Tỉnh:  Tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh (sei, shoo)
904:     /Zhī/: Tri: Biết (chi)
905:     /Huà/: Họa: Vẽ, hình ảnh (ga, kaku)
906:    /Yǐn/: Dẫn: Dẫn đường (in)

907:   /Jú/: Cục: Văn phòng (kyoku)


908:    /Dǎ/: Đả: Đánh  (da)
909:     /Fǎn/: Phản: Chống (hon, tan)
910:  交   /Jiāo/: Giao: Giao cắt (koo)
911:    /Pǐn/: Phẩm: Sản phẩm (hin)
912:   /Jiě/: Giải: Xử lý (kai, ge)
913:   /Zhā/: Tra: Tìm kiếm  (sa)
914:   /Rèn/: Nhiệm: Trách nhiệm, nhiệm vụ (nin)
915:   /Cè/: Sách: Kế hoạch  (saku)
916:    /Ru/: Gồm
917:    /Lǐng/: Lĩnh, lãnh: Cầm đầu (ryoo)
918:     /Lì/: Lợi: húc lợi, lợi ích (ri)
919:     /Cì/: Thứ: Nhì, thứ 2 (ji, shi)
920:     /Jì/: Tế: Quốc tế (sai)
921:     /Jí/: Tập: Gom, gộp ( shuu)
922:     /Miàn/: Diện: Mặt (men)
923:    /Dé/: Đắc: Được (toku)
924:     /Jiǎn/: Giảm: Giảm, trừ (gen)
925:    /Cè/: Trắc: Bên cạnh (soku)
926:    /Cūn/: Thôn: Thôn xã, thôn làng (son)
927:    /Jì/: Kê: Đếm  (kei)
928:     /Biàn/: Biến: Thay đổi (hen)
930:     /Gé/: Cách: Da thuộc; cách mạng (kaku)
931:     /Lùn/: Luận: Lí luận (ron)
932:   /Bié/: Biệt: Rời đi; khác  (betsu)
933:  使  /Shǐ/Sử: Dụng, làm (shi)
934:     /Gào/: Cáo: Công bố  (koku)
935:   /Zhí/: Trực: Thẳng (choku, jiki)
936:   /Cháo/: Triều: Buổi sáng; triều đình (choo)
937:     /Guǎng/: Quảng: Rộng (koo)
938:    /Qǐ/: Xí: Giá (ki)
939:   /Rèn/: Nhận: Công nhận (nin)
940:     /Yì/: Ức:  Trăm triệu (oku)
941:     /Qiè/: Triệt: Cắt (setsu, sai)
942:     /Qiú/: Cầu: Xin (kyuu)
943:   /Jiàn/: Kiện: Đồ vật (ken)
944:     /Zēng/: Tăng: Tăng gia, tăng tốc (zoo)

945:    /Bàn/: Bán: Nửa, một nửa (han)


946:     /Gǎn/: Cảm: Cảm giác, cảm xúc (kan)


947:   /Chē/: Xa: Xe cộ (sha)


948:     /Xiào/: Hiệu: Trường học (koo)

949:  西  /Xī/: Tây: Phương tây (sei, sai)


950:    /Suì/: Tuế: Tuổi, năm (sai, sei)

951:    /Yǔ/: Dữ: Với (yo)


952:    /Zú/: Túc: Đầy đủ (soku)
953:    /Hé/: Hà: Cái gì (ka)
954:    /Duàn/: Đoạn: Đứt, vỡ (dan)
955:    /Zhēn/: Chân: Chính xác (shin)
956:   /Zhuǎn/: Chuyển: Chuyển động (ten)
957:    /Lè/: Lạc: Vui (gaku, raku)
958:    /Shī/: Thi: Áp dụng (se)
959:     /Tīng/: Sảnh: Đại sảnh (choo)
960:    /Fān/: Phiên: Dịch (ban)
961:     /Jiū/: Cứu: Điều tra (kyuu)
962:     /Hài/: Hại: Hại (gai)
963:    /Yuán/: Viện: Viện trợ (en)
964:   /Kě/: Khả:  Có thể, khả năng (ka)
965:     /Qǐ/: Khởi: Bắt đầu (ki)

966:     /Shì/: Thị: Nhìn (shi)


967:      /Fù/: Phó: Phó (fuku)
968:     /Xiàn/: Tuyến: Dây, đường (sen)
969:  急   /Jí/: Cấp: Gấp (kyuu)
970:     /Lì/: Lệ: Ví dụ (rei)
971:    /Shí/: Thực: Ăn (shoku, jiki)
972:     /Bǔ/: Bổ: Làm đầy (ho)
973:      /É/: Ngạch: Số lượng (gaku)
974:      /Zhèng/: Chứng: Chứng nhận, bằng chứng (shoo)
975:      /Guǎn/: Quán: Nhà  (kan)
976:      /Zhì/: Chất: Chất lượng (shitsu, shichi, chi)
977:      /Xiàn/: Hạn: Giới hạn (gen)
978:      /Nán/: Nan: Khó (nan)
979:      /Zhì/: Chế: Hệ thống (sei)
980:     /Jiān/: Giam: Giám sát (kan)
981:     /Shēng/: Thanh: Âm thanh (sei, shoo)
982:     /Zhǔn/: Chuẩn: Chính xác (jun)
983:     /Luò/: Lạc: Rơi (raku)
984:     /Bìng/: Bệnh: Bệnh tật (byoo, hei)
985:     /Zhāng/: Trương: Phô diễn (choo)
986:    /Jǐng/: Cảnh: Bảo vệ (kei)
987:     /Jì/: Kĩ: Kĩ năng (gi)
988:     /Shì/: Thí: Thử (shi)
989:     /Yīng/: Anh: Tuấn tú, khôi ngô (ei)
990:     /Sōng/: Tùng: Cây tùng (shoo)
991:     /Dān/: Đảm: Nhận, trách nhiệm (tan)
992:    /Gàn/: Cán: Làm, việc (kan)
993:     /Jǐng/: Cảnh: Xem, ngắm (kei)
994:     /Bèi/: Bị: Trang bị, thiết bị (bi)
995:      /Fáng/: Phòng: Chống (boo)
996:      /Nán/: Nam: Phương nam (nan, na)
997:     /Měi/: Mĩ: Đẹp (bi)
998:     /Láo/: Lao: Vât vả (roo)
999:     /Gǔ/: Cốc: Thung lũng (koku)
1000:  /Diǎn/: điển cổ điển, điển tích (ten)
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 10)

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN