[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 10)

0
207
[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 10)
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)

 


901:     /Wǔ/: Ngọ: Buổi trưa (go)


902:    /Gōng/: Công: Việc (ku)


903:    /Shěng/: Tỉnh:  Tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh (sei, shoo)


904:     /Zhī/: Tri: Biết (chi)


905:     /Huà/: Họa: Vẽ, hình ảnh (ga, kaku)


906:    /Yǐn/: Dẫn: Dẫn đường (in)


907:   /Jú/: Cục: Văn phòng (kyoku)


908:    /Dǎ/: Đả: Đánh  (da)


909:     /Fǎn/: Phản: Chống (hon, tan)


910:  交   /Jiāo/: Giao: Giao cắt (koo)


911:    /Pǐn/: Phẩm: Sản phẩm (hin)


912:   /Jiě/: Giải: Xử lý (kai, ge)


913:   /Zhā/: Tra: Tìm kiếm  (sa)


914:   /Rèn/: Nhiệm: Trách nhiệm, nhiệm vụ (nin)


915:   /Cè/: Sách: Kế hoạch  (saku)


916:    /Ru/: Gồm


917:    /Lǐng/: Lĩnh, lãnh: Cầm đầu (ryoo)


918:     /Lì/: Lợi: húc lợi, lợi ích (ri)


919:     /Cì/: Thứ: Nhì, thứ 2 (ji, shi)


920:     /Jì/: Tế: Quốc tế (sai)


921:     /Jí/: Tập: Gom, gộp ( shuu)


922:     /Miàn/: Diện: Mặt (men)


923:    /Dé/: Đắc: Được (toku)


924:     /Jiǎn/: Giảm: Giảm, trừ (gen)


925:    /Cè/: Trắc: Bên cạnh (soku)


926:    /Cūn/: Thôn: Thôn xã, thôn làng (son)


927:    /Jì/: Kê: Đếm  (kei)


928:     /Biàn/: Biến: Thay đổi (hen)


930:     /Gé/: Cách: Da thuộc; cách mạng (kaku)


931:     /Lùn/: Luận: Lí luận (ron)


932:   /Bié/: Biệt: Rời đi; khác  (betsu)


933:  使  /Shǐ/Sử: Dụng, làm (shi)


934:     /Gào/: Cáo: Công bố  (koku)


935:   /Zhí/: Trực: Thẳng (choku, jiki)


936:   /Cháo/: Triều: Buổi sáng; triều đình (choo)


937:     /Guǎng/: Quảng: Rộng (koo)


938:    /Qǐ/: Xí: Giá (ki)


939:   /Rèn/: Nhận: Công nhận (nin)


940:     /Yì/: Ức:  Trăm triệu (oku)


941:     /Qiè/: Triệt: Cắt (setsu, sai)


942:     /Qiú/: Cầu: Xin (kyuu)


943:   /Jiàn/: Kiện: Đồ vật (ken)


944:     /Zēng/: Tăng: Tăng gia, tăng tốc (zoo)


945:    /Bàn/: Bán: Nửa, một nửa (han)


946:     /Gǎn/: Cảm: Cảm giác, cảm xúc (kan)


947:   /Chē/: Xa: Xe cộ (sha)


948:     /Xiào/: Hiệu: Trường học (koo)


949:  西  /Xī/: Tây: Phương tây (sei, sai)


950:    /Suì/: Tuế: Tuổi, năm (sai, sei)


951:    /Yǔ/: Dữ: Với (yo)


952:    /Zú/: Túc: Đầy đủ (soku)


953:    /Hé/: Hà: Cái gì (ka)


954:    /Duàn/: Đoạn: Đứt, vỡ (dan)


955:    /Zhēn/: Chân: Chính xác (shin)


956:   /Zhuǎn/: Chuyển: Chuyển động (ten)


957:    /Lè/: Lạc: Vui (gaku, raku)


958:    /Shī/: Thi: Áp dụng (se)


959:     /Tīng/: Sảnh: Đại sảnh (choo)


960:    /Fān/: Phiên: Dịch (ban)


961:     /Jiū/: Cứu: Điều tra (kyuu)


962:     /Hài/: Hại: Hại (gai)


963:    /Yuán/: Viện: Viện trợ (en)


964:   /Kě/: Khả:  Có thể, khả năng (ka)


965:     /Qǐ/: Khởi: Bắt đầu (ki)


966:     /Shì/: Thị: Nhìn (shi)


967:      /Fù/: Phó: Phó (fuku)


968:     /Xiàn/: Tuyến: Dây, đường (sen)


969:  急   /Jí/: Cấp: Gấp (kyuu)


970:     /Lì/: Lệ: Ví dụ (rei)


971:    /Shí/: Thực: Ăn (shoku, jiki)


972:     /Bǔ/: Bổ: Làm đầy (ho)


973:      /É/: Ngạch: Số lượng (gaku)


974:      /Zhèng/: Chứng: Chứng nhận, bằng chứng (shoo)


975:      /Guǎn/: Quán: Nhà  (kan)


976:      /Zhì/: Chất: Chất lượng (shitsu, shichi, chi)


977:      /Xiàn/: Hạn: Giới hạn (gen)


978:      /Nán/: Nan: Khó (nan)


979:      /Zhì/: Chế: Hệ thống (sei)


980:     /Jiān/: Giam: Giám sát (kan)


981:     /Shēng/: Thanh: Âm thanh (sei, shoo)


982:     /Zhǔn/: Chuẩn: Chính xác (jun)


983:     /Luò/: Lạc: Rơi (raku)


984:     /Bìng/: Bệnh: Bệnh tật (byoo, hei)


985:     /Zhāng/: Trương: Phô diễn (choo)


986:    /Jǐng/: Cảnh: Bảo vệ (kei)


987:     /Jì/: Kĩ: Kĩ năng (gi)


988:     /Shì/: Thí: Thử (shi)


989:     /Yīng/: Anh: Tuấn tú, khôi ngô (ei)


990:     /Sōng/: Tùng: Cây tùng (shoo)


991:     /Dān/: Đảm: Nhận, trách nhiệm (tan)


992:    /Gàn/: Cán: Làm, việc (kan)


993:     /Jǐng/: Cảnh: Xem, ngắm (kei)


994:     /Bèi/: Bị: Trang bị, thiết bị (bi)


995:      /Fáng/: Phòng: Chống (boo)


996:      /Nán/: Nam: Phương nam (nan, na)


997:     /Měi/: Mĩ: Đẹp (bi)


998:     /Láo/: Lao: Vât vả (roo)


999:     /Gǔ/: Cốc: Thung lũng (koku)


1000:  /Diǎn/: điển cổ điển, điển tích (ten)


Content Protection by DMCA.com