[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 8)

104
[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 8)
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)

 


701 / Yíng /: nghênh: hoan nghênh, nghênh tiếp (gei)


702 / Jìn /: cấm: cấm đoán, nghiêm cấm (kin)


703 / Duǎn /: đoản: đoản mệnh, sở đoản (tan)


704 / Bǐ /: bỉ: anh ta (hi)


705 / Qū /: khúc: ca khúc (kyoku)


706 / Shēn /: thân: dãn ra (shin)


707 / Jì /: kế: kế tục (kei)


708 / Yā /: áp: áp lực, trấn áp (atsu)


709 / Jī /: tích: thành tích (seki)


710 / Lài /: lại: ỷ lại (rai)


711 / Liáo /: liêu: đồng liêu, quan liêu (ryoo)


712 / Hòu /: hậu: nồng hậu, hậu tạ (koo)


713 / Tì /: thế: thay thế, đại thế (tai)


714 / Tì /: bối: bối cảnh (hai)


715 / Nì /: nghịch: phản nghịch (gyaku)


716 / Yán /: nham: đá tảng, nham thạch (gan)


717 / Lù /: lục: lục địa, lục quân (riku)


718 / Yìn /: ấn: in ấn, ấn tượng (in)


719 / Rè /: nhiệt: nhiệt độ, nhiệt tình (netsu)


720 / Xiāng /: hương: mùi hương, hương thơm (koo, kyoo)


721 / Jiǎo /: giác: tam giác, tứ giác (kaku)


722 / Měi /: mỗi: mỗi (mai)


723 / Lǐ /: phong: phong phú (hoo)


724 / Lún /: luân: bánh xe, luân hồi (rin)


725 / Liú /: lưu: lưu học, lưu trữ (ryuu, ru)


726 / Shùn /: thuận: tòng thuận, thuận tự (jun)


727 / Cí /: từ: từ vựng, từ chức (ji)


728 便 / Biàn /: tiện: thuận tiện (ben, bin)


729 / Sàn /: tán, tản: phấn tán, tản mát (san)


730 / Dì /: đế: buộc (tei)


731 / Qī /: thê: thê tử (sai)


732 / Yīn /: nhân: nguyên nhân (in)


733 / Jīn /: tân: bờ biển (shin)


734 / Tú /: đồ: tiền đồ (to)


735 / Zuì /: tội: tội phạm, tội ác (zai)


736 / Zé /: tắc: quy tắc, phép tắc (soku)


737 / Zhū /: chư: chư hầu (sho)


738 / Zhì /: chí: ý chí, chí nguyện (shi)


739 / Yuán /: nguyên: nguồn, nguyên tuyền (gen)


740 / Wān /: loan: vịnh (wan)


741 / Tà /: đạp: dẫm lên (too)


742 / Fǎn /: phất: trả tiền (futsu)


743 / Xìng /: hạnh: hạnh phúc, hạnh vận (koo)


744 / Xǔ /: hứa: cho phép, hứa khả (kyo)


745 / È /: lược: tỉnh lược, xâm lược (ryaku)


746 / Gù /: cố: ngoan cố, cố thủ (ko)


747 / Gù /: tán: tán đồng, tán thành (san)


748 / Xīng /: tinh: hành tinh, tinh tú (sei, shoo)


749 / Zhí /: chấp: cố chấp (shitsu, shuu)


750 / Shàn /: thiện: thiện ác, từ thiện (zen)


751 / Bǎn /: bản: xuất bản (han)


752 / Jīng /: tinh: tinh lực, tinh túy (sei, shoo)


753 / Wáng /: vong: diệt vong (boo, moo)


754 / Zhí /: thực: thực vật, thực dân (shoku)


755 / Bēng /: băng: băng hoại (hoo)


756 / Tì /: lệ: quay lại (rei)


757 / Céng /: tầng: hạ tầng, thượng tầng (soo)


758 / Tīng /: thính: thính giả (choo)


759 / Shì /: thích: thích hợp (teki)


760 / Shǔ /: thuộc: phụ thuộc (zoku)


761 / Zhèn /: chấn: địa chấn (shin)


762 宿 / Sù /: túc: tá túc, kí túc xá (shuku)


763 / Yā /: áp: ấn (oo)


764 / Tuō /: thoát: giải thoát (datsu)


765 / Qiàn /: khiếm: khiếm khuyết (ketsu)


766 / Wěi /: vĩ: cái đuôi (bi)


767 / Dǎi /: đãi: đuổi bắt (tai)


768 / Zhāo /: chiêu: sáng (shoo)


769 / Tōng /: vi: chu vi, bao vây (I)


770 / Hūn /: hôn: kết hôn, hôn nhân (kon)


771 / Lǚ /: lữ: lữ hành, lữ khách (ryo)


772 / Bèi /: bội: bội thu, bội số (bai)


773 / Pò /: bách: áp bách, bức bách (haku)


774 / Pǔ /: phổ: cửa biển (ho)


775 / Dòu /: đấu: đấu tranh, chiến đấu (too)


776 / Chí /: trì: cái ao (chi)


777 / Xiàng /: tượng: tưởng tượng, thần tượng (zoo)


778 / Huò /: hóa: hàng hóa (ka)


779 / Xuē /: tước: gọt, tước đoạt (saku)


780 / Sì /: tự chùa (ji)


781 / Bǎn /: phản: cái dốc (han)


782 / Huài /: hoại: phá hoại (kai)


783 / Luàn /: loạn: phản loạn, chiến loạn (ran)


784 / Dài /: đới: nhiệt đới, ôn đới (tai)


785 / Àn /: ngạn: hải ngạn (gan)


786 / Qiǎn /: khiển: phân phát (ken)


787 / Jǐn /: khẩn: khẩn cấp, khẩn trương (kin)


788 / Nǔ /: nỗ: nỗ lực (do)


789 / Liàn /: luyện: rèn luyện, luyện tập (ren)


790 / Kāng /: khang: kiện khang, khang trang (koo)


791 / Chí /: trì: muộn (chi)


792 / Qì /: khí: từ bỏ (ki)


793 / Xíng /: hình: hình phạt, tử hình (kei)


794 / Xuān /: tuyên: tuyên bố, tuyên cáo (sen)


795 / Bì /: tị: tị nạn (hi)


796 / Zhe /: trứ: trứ danh, trứ tác (cho)


797 / Fáng /: phòng: phòng ở (boo)


798 / Zhǒng /: trủng: đống đất


799 / Qín /: cần: chuyên cần, cần lao (kin, gon)


800 / Fú /: phục: y phục, cảm phục, phục vụ (fuku)


Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 8)
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN