[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 7)

113
Đánh giá bài viết

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)

 


601 / Zhàng /: chướng: chướng ngại (shoo)


602 / Zuǒ/: tả : bên trái, tả hữu, cánh tả (sa)


603 / Mǔ  /: mẫu: mẹ, phụ mẫu, mẫu thân (bo)


604 / Xiǎn /: hiểm :nguy hiểm, mạo hiểm, hiểm ác(ken)


605 /Jī / : kích: kích động, kích thích, kích hoạt (geki)


606 / Zhāi /: trích hái, trích yếu (teki)


607 /Yāng / : ương: trung ương (oo)


608 / Pī /: phê: phê bình, phê phán (hi)


609 / Zuò /: tọa: chỗ ngồi, tọa đàm, tọa độ (za)


610 / Biàn /: biện: hùng biện, biện luận (ben)


611 / Cuī /: thôi: tổ chức, khai thôi, thôi thúc (sai)


612 / Ér /: nhi: nhi đồng, hài nhi (ji, ni)


613 / Jiāng /: giang: trường giang, giang hồ (koo)


614 / Gěi /: cấp: cung cấp, cấp phát (kyuu)


615 / Jù /: cụ: công cụ, dụng cụ (gu)


616 / Shā /: sát: sát hại, sát nhân (satsu, sai, setsu)


617 / Fēi /: phi: bay, phi công, phi hành (hi)


618 / Sù /: tốc: tốc độ, tăng tốc (soku)


619 / Bō /: ba: sóng, phong ba (ha)


620 / Jiē /: giai: giai cấp, giai tầng (kai)


621 / Yǒu /: hữu: bạn hữu, hữu hảo (yuu)


622 / Kǔ /: khổ: khổ cực, cùng khổ (ku)


623 / Fú /: phúc: bề ngang (fuku)


624 / Jù /: kịch : kịch bản, vở kịch, kịch tính (geki)


625 / Sī /: ti, tư: công ti, tư lệnh (shi)


626 / Zhōu /: chu: chu vi, chu biên (shuu)


627 / Zǒu /: tẩu: chạy (soo)


628 / Wèi /: vị: vị thành niên, vị lai (mi)


629 / Kuò /: khuếch:  khuếch đại (kaku)


630 / Zhōu /: chu: tuần (shuu)


631 / Cóng /: tùng: phục tùng, tùy tùng, tòng thuận (juu, shoo, ju)


632 / Cǎi /: thải: hái, thải dụng (sai)


633 / Fǒu /: phủ: phủ định, phủ quyết (hi)


634 / Zhī /: chức: dệt (shoku, shiki)


635 / Wǔ /: vũ: vũ điệu, khiêu vũ (bu)


636 / Xiě /: tả: miêu tả (sha)


637 / Bá /: bạt: rút ra (batsu)


638 / Sè /: sắc: màu sắc, sắc dục (shoku, shiki)


639 / Liáo /:  liệu: trị liệu (ryoo)


640 / Tū /: đột:  đột phá, đột nhiên (totsu)


641 / Yú /: dư: thặng dư, dư dật (yo)


642 / Huǒ /: hỏa: lửa (ka)


643 / Yuè /: việt: vượt qua, việt vị (etsu)


644 / Gōng /: công: tấn công, công kích (koo)


645 / Lì /: lịch: lí lịch, lịch sử, kinh lịch (reki)


646 / Wán /: hoàn: hoàn thành, hoàn toàn (kan)


647 / Pò /: phá: phá hoại, tàn phá (ha)


648 / Xiū /: hưu: hưu trí, hưu nhàn (kyuu)


649 / Chuán /: thuyền: thuyền (sen)


650 / Wēi /: nguy: nguy hiểm, nguy cơ (ki)


651 / Zhài /: trái:  nợ, quốc trái, công trái (sai)


652 / Háng /: hàng: hàng không, hàng hải (koo)


653 / Lěng /: lãnh: lạnh, lãnh đạm (rei)


654 / Fèi /: phế: tàn phế, hoang phế (hai)


655 / Méng /: minh: đồng minh, gia minh (mei)


656 / Kù /: khố: kho, xa khố, kim khố (ko, ku)


657 / Huáng /: hoàng: hoàng đế (koo, oo)


658 / Zhàn /: chiêm, chiếm: chiếm cứ (sen)


659 / Jiāng /: tướng: tướng quân (shoo)


660 / Sōu /: sưu: sưu tầm, sưu tập (soo)


661 / Yán /: nghiêm: tôn nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm trọng (gen, gon)


662 / Jí /: cập: phổ cập (kyuu)


663 / Jì /: kỉ: thế kỉ, kỉ nguyên (ki)


664 / Gù /: cố: cố tổng thống, lí do (ko)


665 / Zhuāng /: trang: trang phục, hóa trang, trang bị (soo, shoo)


666 / Jiù /: tựu: thành tựu (shuu, ju)


667 / Lei /: lũy: thành lũy (rui)


668 / Sù /: tố: yếu tố, nguyên tố (so, su)


669 / Zhú /: trúc: trúc (chiku)


670 / Yì /: dị: dị bản, dị tộc, dị giáo (I)


671 / Yào /: dược thuốc (yaku)


672 / Zhá /: trát: tiền giấy (satsu)


673 / Shèng /: thịnh: thịnh vượng, hưng thịnh (sei, joo)


674 / Yán /: duyên: trì hoãn (en)


675 / Mǎ /: mã ngựa (ba)


676 / Yí /: di: sót lại, di tích, di ngôn, di vật (i, yui)


677 / Jí /: cấp: sơ cấp, trung cấp, cao cấp (kyuu)


678 / Fù /: phụ: phụ tử, phụ thân, phụ huynh (fu)


679 / Jiàng /: giáng, hàng: giáng trần; đầu hàng (koo)


680 / Wáng /: vương: vương giả (oo)


681 / Jiǎng /: giảng: giảng đường, giảng bài (koo)


682 / Wéi /: duy: sợi dây (I)


683 / Yán /: nhan: nhan sắc, hồng nhan (gan)


684 / Jūn /: quân: quân bình, quân nhất (kin)


685 / Yù /: ngọc: ngọc (gyoku)


686 / Yóu /: du: dầu (yu)


687 / Xǐ /: hỉ vui (ki)


688 / Lèi /: loại: chủng loại (rui)


689 / Děng /: đẳng: bình đẳng, đẳng cấp (too)


690 / Yún /: nghệ: nghệ thuật, nghệ nhân (gei)


691 / Jué /: giác: cảm giác, giác ngộ (kaku)


692 / Jìng /: tĩnh: bình tĩnh, trấn tĩnh (sei, joo)


693 / Xí /: tập: học tập (shuu)


694 / Biāo /: tiêu: mục tiêu, tiêu chuẩn (hyoo)


695 / Bān /: bàn, ban: nhất ban (han)


696 / Xià / hạ mùa hè (ka, ge)


697 / Yǒng /: vĩnh: vĩnh viễn, vỉnh cửu (ei)


698 / Xìng /: hưng, hứng: Hưng thịnh, phục hưng; hứng thú (koo, kyoo)


699 / Yǔ /: vũ: Lông vũ (u)


700 / Bó / : bác : Uyên bác (haku, baku)


Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 7)

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN