[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 6)

93
Đánh giá bài viết

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)

 


501 欧 / Ōu /: Âu: Châu âu (oo)


502 段/ / Duàn /: đoạn:  giai đoạn (dan)


503 管  /Guǎn /: ống: quản ống, mao quản, quản lí (kan)


504 天 / Tiān /: ngày : thiên thiên thạch, thiên nhiên, thiên đường (ten)


505 非 / Fēi/: phi:phi nhân đạo, phi nghĩa (hi)


506 買 / Mǎi /: mãi mua, khuyến mãi (bai)


507 賞 / Shǎng /: thưởng: giải thưởng, tưởng thưởng (shoo)


508 辺 / Biān /: biên: biên, biên giới (hen)


509 競 / Jìng /:cạnh: cạnh tranh (kyoo,kei)


510 振 / Zhèn /: chấn: chấn động (shin)


511 察 / Chá /: sát: quan sát, giám sát, cảnh sát (satsu)


512 観 / Guān /: Quan: quan sát, tham quan (kan)


513 推 /Tuī / : thôi: giới thiệu, thôi tiến (sui)


514 易 / Yì /: dị: dịch dễ, dịch chuyển (i, eki)


515 移 / Yí /: Di: di chuyển, di động (I)


516 専 / Zhuān /: Chuyên: chuyên môn, chuyên quyền (sen)


517 衆 / Zhòng /  chúng: quần chúng, chúng sinh (shuu, shu)


518 申 / Shēn / : thân: thân thỉnh (xin) (shin)


519 浜 / Bāng  / :banh: bờ biển (hin)


520 深 / Shēn /: thâm: thâm sâu, thâm hậu (shin)


521 離 / Lí / : li: tách li, li khai (ri)


522 督 / Dū / : đốc: giám đốc, đôn đốc (toku)


523 白 / Bái / : bạch: thanh bạch, bạch sắc kaku, (byaku)


524 帰 / Guī / : quy: hồi quy (ki)


525 撃 / Jí /: kích: công kích, tập kích (geki)


526 橋 / Qiáo /: kiều: cây cầu (kyoo)


527 歩 / Bù /: bộ: bộ hành, tiến bộ (ho, bu, fu)


528 材 / Cái / : tài: tài liệu (zai)


529 識 / Shí /: thức: nhận thức, kiến thức, tri thức (shiki)


530 雄 / Xióng /: hung: thư hùng, anh hùng, hùng tráng (yuu)


531 達 / Dá /:đạt: đạt tới, điều đạt, thành đạt (tatsu)


532 録 / Lù /: lục: kỉ lục, đăng lục (roku)


533 討 / Tǎo /: thảo: thảo phạt, thảo luận, kiểm thảo (too)


534 春 / Chūn /: xuân: mùa xuân, thanh xuân (shun)


535 鮮 / Xiān /: tiên: sáng, tươi, tiên minh (tươi đẹp), tân tiên (sen)


536 赤 / Chì / : xích đỏ, xích kì, xích đạo, xích thập tự (seki, shaku)


537 効 / Xiào / : hiệu: hiệu quả, hiệu ứng, công hiệu (koo)


538 被 / Bèi / : bị: bị, bị động, bị cáo (hi)


539 呼 / Hū / : hô: gọi tên, hô hoán, hô hấp, hô hào (ko)


540 悪 / È /: ác: ố hung ác, độc ác; tăng ố (aku, o)


541 右 / Yòu / : hữu: bên phải, hữu ngạn, cánh hữu (u, yuu)


542 根 / Gēn /:căn gốc, căn bản, căn cứ (kon)


543 光 / Guāng / : quang: ánh sáng, nhật quang, quang minh (koo)


544 他 / Tā / : tha: khác, tha hương, vị tha (ta)


545 渉 / Shè / : thiệp: can thiệp, giao thiệp( shoo)


546 融 / Róng / : dung: tan chảy, dung hòa, dung hợp( yuu)


547 針 / Zhēn / : châm: cái kim, phương châm, châm cứu (shin)


548 満 / Mǎn / : mãn: thỏa mãn, bất mãn, mãn nguyện (man)


549 兵 / Bīng /: binh: binh lính, binh lực (hei, hyoo)


550 修 / Xiū / : tu: tu sửa, tu chính, tu luyện (shuu, shu)


551 処 / Chǔ / : xử: xứ cư xử, xử trí, xử lí; nơi chỗ (sho)


552 捕 / Bǔ / : bộ bắt, đãi bộ (ho)


553 積 / Jī / : tích: tích tụ, súc tích, tích phân (seki)


554 河 / Hé / : hà: sông, sơn hà (ka)


555 丸 / Wán /: hoàn: tròn (gan)


556 編 / Biān / :biên: đan, biên tập (hen)


557 師 / Shī / : sư: giáo sư, tôn sư trọng đạo (shi)


558 歌 / Gē /: ca: ca dao, ca khúc (ka)


559 森 / Sēn /: sâm: rừng (shin)


560 鉄 / Zhí / : thiết sắt, thiết đạo, thiết giáp (tetsu)


561 並 / Bìng /: tịnh: xếp hàng (hei)


562 愛 / Ài /: ái: yêu, ái tình, ái mộ (ai)


563 青 / Qīng /: thanh: xanh, thanh thiên, thanh niên (sei, shoo)


564 責 / Zé /: trách: khiển trách, trách cứ, trách nhiệm (seki)


565 単 / Dān /: đơn: cô đơn, đơn độc, đơn chiếc (tan)


566 客 / Kè /: khách: hành khách, thực khách (kyaku, kaku)


567 秋 / Qiū /: thu: mùa thu (shuu)


568 園 / Yuán /: viên: vườn, điền viên, hoa viên, công viên (en)


569 献 / Xiàn /: hiến: hiến dâng, hiến tặng, hiến thân (ken, kon)


570 林 / Lín /: lâm: lâm sản, lâm nghiệp (rin)


571 蔵 / Zāng /: tang: bảo tàng, tàng trữ, tàng hình (zoo)


572 模 / Mó /: mô: mô phỏng, mô hình (mo, bo)


573 系 / Xì /: hệ: hệ thống, hệ số (kei)


574 券 / Quàn /: khoán: vé, chứng khoán (ken)


575 清 / Qīng /: thanh thanh bạch, trong sạch (sei, shoo)


576 婦 / Fù /: phụ: phụ nữ, dâm phụ (fu)


577 夜 / Yè /:dạ: ban đêm, dạ cảnh, dạ quang (ya)


578 核 / Hé /:hạch: hạt nhân, hạch tâm (kaku)


579 富 / Fù /:phú: giàu, phú hào, phú hộ, phong phú (fu, fuu)


580 接 / Jiē /:tiếp: nối tiếp, tiếp đãi, tiếp xúc (setsu)


581 城 / Chéng /:thành: thành phố, thành quách (joo)


582 販 / Fàn /:phán: bán, phán mại (han)


583 請 / Qǐng /:thỉnh: thỉnh cầu, thỉnh nguyện (sei, shin)


584 久 / Jiǔ /:cửu: lâu, vĩnh cửu (kyuu, ku)


585 登 / Dēng /:đăng: trèo, đăng sơn, đăng kí, đăng lục (too, to)


586 図 / Tú /: đồ: bản đồ, đồ án, địa đồ (zu, to)


587 読 / Dú /:độc: độc giả, độc thư (doku, toku, too)


588 益 / Yì /:ích: lợi ích, hữu ích (eki, yaku)


589 黒 / Hēi /:hắc: đen, hắc ám (koku)


590 介 / Jiè /:giới: ở giữa, môi giới, giới thiệu (kai)


591 貿 / Mào /:mậu: mậu dịch, trao đổi (boo)


592 脳 / Nao /:não: bộ não, đầu não (noo)


593 候 / Hòu /:hậu: mùa, khí hậu, thời hậu (koo)


594 存 / Cún /:tồn: tồn tại, bảo tồn, ôn tồn (son, zon)


595 号 / Hào /: hiệu: phiên hiệu, tín hiệu, phù hiệu (goo)


596 吉 / Jí /:cát: tốt lành, cát tường (kichi, kitsu)


597 除 / Chú /:trừ: trừ khử, trừ bỏ, loại trừ, phép chia (jo, ji)


598 旧 / Jiù /:cựu: cũ, cựu thủ tướng, cựu binh (kyuu)


599 超 / Chāo /:siêu: siêu việt, siêu thị, siêu nhân (choo)


600 健 / Jiàn /:kiện: khỏe mạnh, kiện khang, tráng kiện (ken)


Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 6)
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN