Giải nghĩa, Pinyin bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ – Trang 07

296
Giải nghĩa, Pinyin bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ – Trang 07
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

Giải nghĩa, Pinyin bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ – Trang 07

bo-san-pham-tap-viet-tieng-trung-4580-chu (1) copy bộ tập viết tiếng trung 4580 chữ

[table1 caption=”” width=”100%” colwidth=”10%|30%|30%|30%” colalign=”center|center|center|center”] ,Câu 1,Câu 2,Câu 3
1,高风亮节,  涓滴归公,  虚怀若谷

,Gāofēngliàngjié, juāndī guīgōng, xūhuáiruògǔ

,Cao Phong Lượng Tiết, Quyên Trích Quy Công, Hư Hoài Nhược Cốc

,Phẩm hạnh thanh cao, Tích tiểu thành đại, Khiêm tốn cởi mở

2,深明大义,  童叟无欺,  谦虚谨慎

,shēn míng dàyì, tóng sǒu wú qī, qiānxū jǐnshèn

,Thâm Minh Đại Nghĩa, Đồng Tẩu Vô Khi, Khiêm Hư Cẩn Thận

, Hiểu rõ nghĩa lớn, Không lừa già dối trẻ, Cẩn trọng khiêm nhườg

3,廉洁奉公,  毅然决然,  豁达大度

,liánjié fènggōng, yìrán juérán, huòdá dà dù

,Liêm Cát Phụng Công, Nghị Nhiên Quyết Nhiên, Hoát Đạt Đại Đồ

,công bằng liêm khiết, Kiên quyết cứng rắn, Độ lượng lớn lao

4,鞠躬尽瘁,  死而后已,  襟怀坦白

,jūgōngjìncuì, sǐ érhòu yǐ, jīnhuái tǎnbái

, Cúc Cung Tận Tuỵ, Tử Nhi Hậu Dĩ, Khâm Hoài Thản Bạch

,hết lòng phụng sự theo đuổi ,Làm cho đến chết mới thôi, Lòng dạ ngay thẳng

5,顶天立地,  鸿鹄之志,  九天揽月

,dǐngtiānlìdì, hónggǔ zhī zhì, jiǔtiān lǎn yuè

,Đỉnh Thiên Lập Địa, Hồng Hộc Chi Chí, Cửu Thiên Lãm Nguyệt

,Đội trời đạp đất, Người có chí lớn, xxx

6,夸父追日,  老骥伏枥, 老当益壮

,kuā fù zhuī rì, lǎojìfúlì, lǎodāngyìzhuàng

, Khoa Phụ Truy Nhật, Lão Kí Phục Lịch, Lão Đương Ích Tráng

, Khoa Phụ đuổi theo mặt trời(làm việc không thực tế),Tuổi già chí chưa già,Càng già càng dẻo dai

7,力争上游, 凌云之志, 磨杵成针

, lìzhēngshàngyóu, língyún zhī zhì, mó chǔ chéng zhēn

, Lục Tranh Thượng Du, Lăng Vân Chi Chí, Mài Chày Thành Châm

,Cố gắng vượt lên hàng đầu,Chí lơn như mây – hoài bão lớn – chí lớn,Kiên trì sẽ có ngày thành công

8,穷而后工, 韦编三绝, 心小志大

,qióng érhòu gōng, wéi biān sān jué, xīn xiǎo zhì dà

,Cùng Nhi Hậu Cung, Vi Biên Tam Tuyệt, Tâm Tiểu Chí Đại

, Người nghèo có chí mà làm được việc cuối cùng,Ý nói có lòng kiên trì,Tâm nhỏ trí lớn

9,胸怀大志, 雄飞雌伏, 雄心壮志

,xiōnghuái dàzhì, xióng fēi cífú, xióngxīn zhuàngzhì

,Hung Hoài Đại Chí, Hùng Phi Thư Phục,Hùng Tâm Tráng Trí

,Trong ngực có hoài bão chí lớn – Ý chỉ người có chí lớn,Anh hùng cưỡi ngựa phụ nữ nằm một chỗ – đàn ông phải có ý chí,Lý tưởng bao la

10,燕雀安知, 奋发图强, 迎头赶上

,yànquè ān zhī, fènfātúqiáng, yíngtóugǎnshàng

,Yến Tước An Tri, Phấn Phát Đồ Cường, Nghị Đầu Cản Thượng

,Ví người có lý tưởng cao siêu,Quyết trí tự cường,Gắng sức đuổi theo

11,愚公移山, 争强好胜, 知难而退

,yúgōngyíshān, zhēng qiáng hàoshèng, zhī nán ér tuì

,Ngu Công Di Sơn, Tranh Cường Hiếu Thắng, Tri Nan Nhi Thoái

,Ngu Công dời núi(bất chấp khó khăn),Tranh mạnh háo thắng,Biết khó mà lùi

12,治国安民, 一视同仁, 一清二白

,zhì guó’ān mín, yīshìtóngrén, yī qīng’èr bái

,Trị Quốc An Dân, Nhất Thị Đồng Nhân, Nhất Thanh Nhị Bạch

,Trị quốc an dân – chỉ việc người lãnh đạo phải làm,Đối xử bình đẳng,Thanh bạch – trong sạch – liêm khiết

13,大义灭亲, 大公无私, 义无反顾

,dàyìmièqīn, dàgōngwúsī, yìwúfǎngù

, Đại Nghĩa Diệt Thân, Đại Công Vô Tư, Nghĩa Vô Phản Cố

,Vì đại nghĩa không quản người thân,Làm việc công bằng liêm chính,Làm việc nghĩa không được chùn bước

14,正气凛然, 正直无私, 执法如山

,zhèngqì lǐnrán, zhèngzhí wúsī, zhífǎ rúshān

,Chính Khí Lẫm Nhiên, Chính Trực Vô Tư, Chấp Pháp Như Sơn

,Chính khí lẫm liệt một cách tự nhiên – anh hùng chính nghĩa oai phong lẫm liệt,Làm việc công bằng liêm khiết,Luật pháp được thi hành chặt chẽ

15,刚正不阿, 明月清风, 克己奉公

,gāngzhèngbù’ē, míngyuè qīngfēng, kèjǐfènggōng

,Cương Chính Bất A, Minh Nguyệt Thanh Phong, Khắc Kỷ Phụng Công

,cương trực công chính-không a dua nịnh bợ ,Trăng Trong Gió Mát – Cảnh vật yên bình lãng mạn,Đặt lợi ích chung lên trên lợi ích riêng

[/table1]

trang7 bộ tập viết tiếng trung 4580 chữ

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng trung 4580 chữ