[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 5)

81
Đánh giá bài viết

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)

 


401:    /Qí/: Khi: Mũi đất
402:    /Zhe/: Trước:  Đến, đáo trước, mặc (chaku, jaku)
403:    /Héng/: Hoành: Tung hoành, hoành độ, hoành hành (oo)
404:  映 /Yìng/: Ánh phản ánh (ei)
405:   /Xíng/: Hình: Hình thức, hình hài, định hình (kei,gyoo)
406:   /Xí/: Tịch: Chủ tịch, xuất tịch (tham gia) seki

407:   /Yù/: Vực: Khu vực, lĩnh vực (iki)


408:   /Dài/: Đãi: Đợi, đối đãi (tai)
409:   /Xiàng/: Tượng: Hiện tượng, khí tượng, hình tượng (shoo, zoo)
410:   /Zhù/: Trợ: Hộ trợ, trợ giúp, viện trợ, cứu trợ (jo)
411:   /Zhǎn/: Triển: Triển khai, phát triển, triển lãm (ten)
412:  /Wū/: Ốc: Nhà, phòng ốc (oku)
413:   /Dòng/: Động: Lao động (doo)
414:   /Zuǒ/: Tá: Phò tá, trợ tá (sa)
415:   /Zhái/: Trạch: Nhà ở (taku)
416:   /Piào/: Phiếu: vé (hyoo)
417:   /Chuán/: Truyền, truyện: Truyền đạt, truyền động; tự truyện (den)
418:    /Fú/: Phúc: Phúc, hạnh phúc, phúc lợi (fuku)
419:   /Zǎo/: Tảo: Sớm, tảo hôn (soo, saQ)
420:   /Shěn/: Thẩm: Thẩm tra, thẩm phán, thẩm định (shin)
421:    /Jìng/: Cảnh: Nhập cảnh, quá cảnh, cảnh ngộ (kyoo, kei)
422:    /Kuàng/: Huống: tình huống, trạng huống kyoo
423:   /Shì/:  Sĩ: Làm việc (shi, ji)
424:  /Tiáo/: Điều: Điều khoản, điều kiện (joo)
425:   /Chéng/: Thừa: Kiêm nhiệm (joo)
426:    /Xiǎng/: Tưởng: Tư tưởng, tưởng tượng (soo, so)
427 :   /Dù/: độ: đi qua, truyền tay (to)
428:   /Zì/: tự: chữ, văn tự (ji)
429:    /Zào/: tạo: chế tạo, sáng tạo (zoo)
430:    /Wèi/: vị: vị giác, mùi vị (mi)
431:     /Niàn/: niệm: ý niệm, tưởng niệm (nen)
432:    /Fù/: Phụ âm, mang, phụ thương, phụ trách (fu)
433:    /Qīn/: thân: thân thuộc, thân thích, thân thiết (shin)
434:    /Shù/: thuật: tường thuật. tự thuật (jutsu)
435:  差  /Chà/: sai: sai khác, sai biệt (sa)
436:    /Zú/: tộc: gia tộc, dân tộc, chủng tộc (zoku)
437:    /Zhuī/: truy: truy lùng, truy nã, truy cầu (tsui)
438:   /Yǎn/: nghiệm thí nghiệm, hiệu nghiệm, kinh nghiệm (ken, gen)
439:   /Gè/: Cá: cá nhân, cá thể (ko)
440:   /Ruò/: nhược: trẻ, nhược niên (jaku, nyaku)
441:   /Sù/: tố: tố cáo, tố tụng (so)
442:   /Dī/: đê: thấp, đê hèn, đê tiện (tei)
443:   /Liàng/: lượng: lực lượng, độ lượng, dung lượng, trọng lượng (ryoo)

444:   /Rán/: nhiên: quả nhiên, tất nhiên, thiên nhiên (zen, nen)


445:  独 /Dú/: độc: cô độc, đơn độc (doku)


446:   /Gōng/: cung: cung cấp, cung phụng (kyoo, ku)


447:   /Xì/:tế: tinh tế, tường tế, tế bào (sai)


448:   /Shòu/: thụ đưa cho, truyền thụ, giáo thụ (ju)


449:   /Yī/: y: y học, y viện (I)


450:   /Wèi/:vệ: bảo vệ, vệ tinh, vệ sinh (ei)


451:   /Qì/ : khí: khí cụ, cơ khí, dung khí (ki)


452:   /Yīn/: Âm: âm thanh, phát âm (on, in)


453:   /Huā/: hoa: hoa, bông hoa (ka)


454:    /Tóu/: đầu: đầu não too, zu, (to)


455:   /Zhěng/:chỉnh: chuẩn (sei)


456:   /Cái/: tài: tiền tài, tài sản (zai, sai)


457:   /Mén/: môn: cửa, nhập môn, môn đồ, bộ môn (mon)


458:   /Zhí/: trị giá trị (chi)


459:  退 /Tuì/: thoái: triệt thoái, thoái lui (tai)


460:   /Shǒu/: thủ: cố thủ, bảo thủ (shu, su)


461:   /Gǔ/: cổ:  cũ, cổ điển, đồ cổ (ko)


462:   /Tài/: thái: thái dương, thái bình (tai, ta)
463:  姿 /Zī/: tư tư thế, tư dung, tư sắc (shi)
464:   /Dá/: đáp trả lời, vấn đáp, đáp ứng (too)
465:   /Mò/: mạt: kết thúc, mạt vận, mạt kì (matsu, batsu)
466:   /Duì/: đội: đội ngũ, quân đội (tai)
467:   /Zhǐ/: chỉ: giấy (shi)
468:  注 /Zhù/: chú:  chú ý, chú thích (chuu)
469:   /Zhū/: chu: cổ phiếu

470:   /Wàng/: vọng ước vọng, nguyện vọng, kì vọng (boo, moo)


471:    /Hán/: hàm: hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc (gan)
472:   /Zhǒng/: chủng: chủng loại, chủng tộc (shu)
473:   /Fǎn/: phản: trả lại (hen)
474:   /Yáng/: dương: đại dương, tây dương (yoo)
475:   /Shī/: thất: thất nghiệp, thất bại (shitsu)
476:   /Píng/: bình: bình luận, phê bình (hyoo)
477:   /Yàng/: dạng: đa dạng, hình dạng (yoo)
478:   /Hǎo/: hảo, hiếu: hữu hảo; hiếu sắc (koo)
479:   /Yǐng/: ảnh:  hình ảnh; nhiếp ảnh (ei)
480:   /Mìng/: mệnh, mạng: tính mạng, cách mạng, vận mệnh, mệnh lệnh (mei, myoo)
481:   /Xíng/: hình: khuôn hình, mô hình (kei)
482:   /Shì/: thất:  phòng, giáo thất (shitsu)
483:   /Lù/: lộ:  đường, không lộ, thủy lộ (ro)
484:   /Liáng/: lương tốt, lương tâm, lương tri (ryoo)
485:   /Fù/: phục: phục thù, hồi phục (fuku)
486:    /Kè/: khóa khóa học, chính khóa (ka)
487:   /Chéng/: trình: trình độ, lộ trình, công trình (tei)
488:   /Huán/: hoàn: hoàn cảnh, tuần hoàn (kan)
489:   /Gé/: các: nội các (kaku)
490:   /Gǎng/: cảng: hải cảng, không cảng (koo)
491:  科 /Kē/: khoa:  khoa học, chuyên khoa (ka)
492:   /Xiǎng/: hưởng: ảnh hưởng, âm hưởng (kyoo)
493:   /Fǎng/: phóng, phỏng: phóng sự; phỏng vấn (hoo)
494:   /Xiàn/: hiến: hiến pháp, hiến binh (ken)
495:    /Shǐ/: sử:  lịch sử, sử sách (shi)
496:   /Hù/: hộ: hộ khẩu (ko)
497:   /Miǎo/: miểu:  giây (1/60 phút) (byoo)
498:   /Fēng/: phong: phong ba, phong cách, phong tục (fuu, fu)
499:   /Jí/: cực: cực lực, cùng cực, địa cực (kyoku, goku)
500:  去 /Qù/: khứ: đi (kyo, ko)
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 5)
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN