Giải nghĩa, Pinyin bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ – Trang 05

234
Giải nghĩa, Pinyin bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ – Trang 05
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

Giải nghĩa, Pinyin bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ – Trang 05

bo-san-pham-tap-viet-tieng-trung-4580-chu (1) copy tập viết tiếng trung 4580 chữ

[table1 caption=”” width=”100%” colwidth=”10%|30%|30%|30%” colalign=”center|center|center|center”] ,Câu 1,Câu 2,Câu 3
1,一刀两断,  一了百了,  一干二净

,Yīdāoliǎngduàn, yīliǎobǎiliǎo, yīgān èr jìng

,Nhất Đao Lưỡng Đoạn, Nhất Liễu Bách Liễu, Nhất Kiền Nhị Tịnh

,Chém một nhát đứt làm đôi, Đầu xuôi đuôi lọt, Không còn một mảnh

2,一寸丹心,  一之谓甚,  一马平川

,yīcùn dānxīn, yī zhī wèi shén, yīmǎpíngchuān

,Nhất Thốn Đan Tâm, Nhất Chi Vị Thậm, Nhất Mã Bình Xuyên

,Một thước đến tim, Một lần đã là quá rồi, Một ngựa bình giang sơn

3,一无所长,  一无是处,  一日之长

,yī wú suǒ cháng, yīwúshìchù, yī rì zhī cháng

,Nhất Vô Sở Trường, Nhất Vô Thị Xứ, Nhất Nhật Chi Trường

,Không có sở trường nào cả, Không có chốn dung thân, Một ngày cũng là dài

4,一气呵成,  一毛不拔,  一心一意

,yīqìhēchéng, yīmáobùbá, yīxīnyīyì

, Nhất Khí A Thành, Nhất Mao Bất Bạt, Nhất Tâm Nhất Ý

, Một câu là xong, Một sợi lông cũng không nhổ, Một lòng một ý

5,心无二用,  毫无二致,  天无二日

,xīn wú èr yòng, háowú’èrzhì, tiān wú èr rì

,Tâm Vô Nhị Dụng, Hào Vô Nhị Trí, Thiên Vô Nhị Nhật

,Một tâm không có hai lòng, Giống nhau như đúc, Trời không có 2 ngày

6,二虎相斗,  二竖为虐, 二分明月

,èr hǔ xiāng dòu, èr shù wéi nüè, èr fēnmíng yuè

, Lưỡng Hổ Tương Đấu, Nhị Thụ Vi Ngược, Nhị Phân Minh Nguyệt

,Hai hổ tranh đấu, Hai cây là thành ngược, Chia đôi trăng sáng

7,三十六行, 三人成虎, 三头六臂

,sānshíliù háng, sān rén chéng hǔ, sāntóuliùbì

,Tam Thập Lục Hành, Tam Nhân Thành Hổ,Tam Đầu Lục Tý

,Ba mươi sáu ngành, Ba người thành hổ, Ba đầu sáu tay

8,三生有幸, 三言两语, 三长两短

,sān shēng yǒuxìng, sānyánliǎngyǔ, sānchángliǎngduǎn

,Tam Sinh Hữu Hạnh, Tam Ngôn Lưỡng Ngữ, Tam Trường Lưỡng Đoản

,Phúc đức ba đời, Dăm ba câu – đôi điều, Có chuyện bất trắc – không may

9,四书五经, 四分五裂, 四平八稳

,sìshū wǔjīng, sìfēnwǔliè, sìpíngbāwěn

, Tứ Thư Ngũ Kinh, Tứ Phân Ngũ Liệt, Tứ Bình Bát Ổn

, Tứ thư ngũ kinh,Chia năm xẻ bảy, Bốn bề yên tĩnh – sóng yên bể lặng

10,四海为家, 志在四方, 四海一家

,sìhǎi wéi jiā, zhì zài sìfāng, sìhǎi yījiā

,Tứ Hải Vi Gia, Chí Tại Tứ Phương, Tứ Hải Nhất Gia

,Bốn biển là nhà, Chí nằm ở khắp nơi – chí lớn, Bốn biển một nhà

11,五湖四海, 五谷丰登, 五颜六色

,wǔhúsìhǎi, wǔgǔ fēngdēng, wǔyánliùsè

, Ngũ Hồ Tứ Hải, Ngũ Cốc Phong Đăng, Ngũ Nhan Lục Sắc

,Năm châu bốn biển, Mùa màng bội thu, Nhiều màu lắm sắc

12,五彩缤纷, 五光十色, 五体投地

,wǔcǎibīnfēn, wǔguāngshísè, wǔtǐtóudì

, Ngũ Thái Tân Phân, Ngũ Quang Lục Sắc, Ngũ Thể Đầu Địa

,Muôn màu rực rỡ, Màu sắc chói lọi rực rỡ, Cả người gập xuống lạy – một cách hành lễ của đạo Phật

13,六神无主, 身怀六甲, 七情六欲

,liùshénwúzhǔ, shēn huái liùjiǎ, qīqíngliùyù

, Lục Thần Vô Chủ, Thân Hoài Lục Giáp, Thất Tình Lục Dục

,mất bình tĩnh, có bầu, bảy biểu hiện tâm lý và sáu đối tượng ham muốn

14,六根清静, 六月飞霜, 六亲不认

,liùgēn qīngjìng, liù yuè fēi shuāng, liùqīnbùrèn

, Lục Căn Thanh Tĩnh, Lục Nguyệt Phi Sương, Lục Thân Bất Nhận

,mắt-tai-mũi-lưỡi-thân xác đều thanh tĩnh, Sương rơi tháng sáu, Mất hết tính người (sáu mối quan hệ thân nhất đều từ bỏ)

15,七步之才, 七尺之躯, 七步成章

,qī bù zhī cái, qī chǐ zhī qū, qī bù chéngzhāng

, Thất Bộ Chi Tài, Thất Xích Chi Khu, Thất Bộ Thành Chương

,Bảy bước thành tài, Mình cao bảy thước, Bày bước thành thơ

[/table1]

trang 5 tập viết tiếng trung 4580 chữ

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite tập viết tiếng trung 4580 chữ
Content Protection by DMCA.com