Giải nghĩa, Pinyin bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ – Trang 04

271
Đánh giá bài viết

Giải nghĩa, Pinyin bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ – Trang 04

bo-san-pham-tap-viet-tieng-trung-4580-chu (1) copy bộ tập viết tiếng trung 4580 chữ

[table1 caption=”” width=”100%” colwidth=”10%|10%|10%|10%|10%|10%|10%|10%|10%|10%” colalign=”center|center|center|center|center|center|center|center|center|center”] no,Cột 1,Cột 2,Cột 3,Cột 4,Cột 5,Cột 6,Cột 7,Cột 8,Cột 9,Cột 10
1,,,,,,,,,,
,Fù, gè, míng, duō, zhēng, sè, zhuàng, chōng, bīng, zhuāng

, phụ (phụ bạc), gác (gác bút), danh (danh tiếng), đa (đa cấp – nhiều), tranh (nhà tranh), sắc (màu sắc), tráng (tráng lệ), trong (trong suốt), băng (sao băng), trang (một trang tài tử)

2,,,,,,,,,,
,Qìng, yì, liú,qí,jiāo, cì, yī,chǎng, jué, chōng

,khánh (quốc khánh), diệc (diệc tức – còn gọi là), lưu (họ Lưu), tề (tề tựu),giao (giao du), thứ (thứ nhất), y (bộ gốc), sản (sản xuất), quyết (quyết đoán), sung (sung sức)

 

3,,,,,,,,,,
,Wàng, bì, wèn, chuǎng, yáng, bìng, guān, mǐ, dēng, zhōu

,vọng (vọng ngôn), bế (bế mạc), vấn (thẩm vấn – hỏi), sấm (tiếng sấm), dương (sơn dương – con dê), tính (tính toán), quan (quan ải), mễ (cơm), đăng (hải đăng – đèn), châu (châu huyện)

4,,,,,,,,,,
,Hàn, wū, jiāng, chí, tāng, máng, xìng, yǔ, shǒu, zhái

,khan (khan hiếm), ô (ô trọc), giang (giang sơn), trì (thành trì), thang (thênh thang), mang (hoang mang), hưng (hưng thịnh), vũ (vũ trụ), thú (thái thú), trạch (thổ trạch)

 

5,,,,,,,,,,访

,Zì, ān, jiāng,jūn, xǔ, lùn, nóng, fěng, shè, fǎng

,tự (văn tự), an (bình an), giảng (giảng giải), quân (quân đội), hứa (hứa hẹn), luận (luận bàn), nông (nông dân), phúng (trào phúng), thiết (thiết kế), phỏng (phỏng vấn)

 

6,,,,,,,,,,

,Xún, nà, xùn, jǐn, dǎo, yì, sūn, chén yáng, shōu

,tầm (tầm sư – tìm kiếm), na (cái gì), tấn (tấn tức – ngay sau), tận (vô tận), đạo (đạo diễn), dị (dị thường), tôn (đích tôn – cháu), trận (trận đánh), dương (âm dương), thu (thu hoạch)

 

7,,,,,,,,,,

,Jiē, yīn, fáng, jiān, rú, fù, hǎo, tā, mā, xì

,giai (giai cấp), âm (âm dương), phòng (phòng ngừa), gian (gian dâm), như (như ý), phụ (phụ nữ), hảo (tốt), tha (cô ấy), ma (mẹ), hí (hú hí)

 

8,,,,,,,,,,

,Yǔ, guān, huān, mǎi, hóng, xiān, jí, yuē, jì, chí

,vũ (lông vũ), quan (quan sát), hoan (hân hoan), mãi (mua), hồng (màu đỏ), tiên (trước), cấp (trung cấp), ước (ước ao), kỉ (kỉ niệm), trì (chạy phi ngựa)

9,,,寿,,,,,,,
,Xún,, shòu, nòng, mài, xíng, jìn, jiè, tūn, yuǎn
,tuần (đi tuần),, thọ (thượng thọ), lộng (lộng quyền), mach (mạch nha), hình (địa hình), tiến (tiến tới), giới (khuyến giới), thôn (thôn tính), viễn (vĩnh viễn)

10,,,,,,,,,,

,Wéi, yùn, fú, fǔ, tán, jì, huài, rǎo, jù, zhǎo

,vi (vi phạm), vận (vận hành), phò (phò tá), phủ (phủ dụ), đàn (diễn đàn), kĩ (kĩ thuật), hoại (bại hoại), nhiễu (quấy nhiễu), cự (chống cự), trảo (tìm)

11,,,,,,,,,,
,Pī, chě, zhǐ, zǒu, chāo, bà, gòng, gōng, chì, zhé

,phê (phê trát), chỉ (chỉ điểm), chỉ (địa chỉ), tẩu (hành tẩu – đi), sao (sao chép), bá (lan hà bá – đập chặn sông), cống (đường cống), công (công kích), xích (xích đạo), chiết (chiết cành)

 

12,,,,,,,,,,

,Zhuā, bàn, qiǎng, xiào, jūn, pāo, tóu, fén, kàng, kēng

,trảo (nắm lấy), phẫn (quấy nhào), sang (sang kiếp – ăn cướp), hiếu (hiếu thảo), quân (quân bình), phao (phao tin), đầu (đầu hàng), vun (vun trồng), kháng (kháng cự), khanh (thuỷ khanh)

 

13,,,,,,,,,,
,Fāng, dǒu, hù, ké, zhì, niǔ, kuài, shēng, bǎ, bào

,phường (phường chèo), kéo (kéo cầy), hộ (biện hộ), xác (giáp xác), chí (chí khí), nữu (nữu đoạn – văn bẻ cho gãy), khối (khối đá), thanh (thanh danh), bả (bả huynh đệ – anh em kết nghĩa), báo (báo mộng)

 

14,,,,,,,,,,
,Què, jié, yá, huā, qín, fēn, cāng, fāng, yán, lú

,khước (khước từ), kiếp (duyên kiếp), nha (nha đậu – giá đỗ), hoa (hoa quả), cần (rau cần), phân (phân phân – hương hoa toả), thương (màu lục sẫm), phương (hương thơm), nghiêm (nghiêm nghị), lư (Lô)

 

15,,,,,,,,,,
,Láo, kè, sū, gàng, gǎn, dù, cái, cūn, xìng, jí

,lao (lao lực), khắc (khắc khoải), Tô (Tô Châu), can (kì can – cột cờ), giăng (giăng lưới), đỗ (họ Đỗ), tài (tài liệu), thôn (thôn xóm), hạnh (hạnh nhân), cực (cực hữu)
[/table1]

trang 2 bộ tập viết tiếng trung 4580 chữ

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng trung 4580 chữ
Content Protection by DMCA.com

2 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN