Giải nghĩa, Pinyin bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ – Trang 03

273
Đánh giá bài viết

Giải nghĩa, Pinyin bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ – Trang 03

bo-san-pham-tap-viet-tieng-trung-4580-chu (1) copy bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ

[table1 caption=”” width=”100%” colwidth=”10%|10%|10%|10%|10%|10%|10%|10%|10%|10%” colalign=”center|center|center|center|center|center|center|center|center|center”] no,Cột 1,Cột 2,Cột 3,Cột 4,Cột 5,Cột 6,Cột 7,Cột 8,Cột 9,Cột 10
1,,,,,,,,,,
,Jiā, zhào, pí, biān, fā, yùn, shèng, duì, tái, máo

,gia(gia ân), triệu(triệu hồi), bì(da), biên(biên giới), phát(phát triển), dựng(dàn dựng), thành(thần thánh), đối(đối xứng), thai(thiên thai), mâu(xà mâu-mâu thuẫn)

2,,,,,,,,,,
,Jiū, mǔ, yòu, sī,, shì, xíng, dòng, káng, sì

,củ(củ triền-rối ren), mẫu(mẫu tử), ấu (thơ ấu), ti (sơi tơ), ,thức (thức ăn), hình (hành hình), động (động não), giang (giang tay), tự (phật tự-chùa)

3,,,,,,,,,,
,Jí, kòu, kǎo, tuō, lǎo, zhí, gǒng, jī, kuò, sǎo

,cát (cát tường), khấu (khấu trừ), khảo (khảo cổ), thách (thách thức), lão (bô lão), chấp (tranh chấp), củng (củng cố), ngập (ngập ngừng), tảo (tảo mộ)

4,,,,,,,,,,
,Di, yáng, chǎng, ěr, gòng, máng, yà, zhī, xiǔ, pǔ

,địa (đất), dương (dương liễu), trường (chiến trường), nhĩ (tai), cộng (công cộng), mang (mang máng), á (á khôi – thứ nhì), chi (chi ma – mè vừng), hủ (một loại cây), phắc (im phăng phắc)

5,,,,,,,西,,,

,Jī, quán,guò, chén, zài, xié, xī, yā, yàn, zài

,cơ (cơ hội), quyền (quyền bính), quá (vượt qua), thần (thần dân), tái (lần nữa), hiệp (hiệp định), tây (phương tây), áp (áp chế), yến (yếm khí), tại (tại gia)

 

6,,,,,,,,,,

,Yǒu, bǎi, cún, ér, yè, jiàng, kuā, duó, huī, dá

,hữu (hữu ích – có), bách (một trăm), tồn (sinh tồn – sống), nhi (liên từ), hiệt (hiệt biên – trang sách), đoạt (cưỡng đoạt), hôi (thach hôi – đá vôi), đạt (phát đạt)

 

7,,,,,,,,,,

,Liè, sǐ, chéng, jiā, guǐ, xié, huà, mài, bì, zhì

,liệt (la liệt), tử (chết), thành (thành công), giáp (giáp mặt), tà (tà dâm), hoa (hoa lạp – cạo đi), mại (mại tiến – bước qua), tất (tất xong), chí (chí công)

8,,,,,,,,,,

,Cǐ, zhēn, shī, chén, jiān, liè, guāng, dāng, zǎo, tǔ

,thửa (thửa ruộng), trinh (trinh bạch), sư (sư ông), tiêm (tiêm chủng), nhọn (nhọn hoắt), liệt (tê liệt), quang (quang đãng), đương (đương đại), tảo (tảo hôn – sớm), giỗ (giỗ chạp)

9,,,,,,,,,,
,Xià, chóng, qū, tuán, tóng, diào, chī, yīn, xī, ma
,hách (hống hách), trùng (côn trùng), khúc (khúc gỗ), đoàn (đoàn kết), đồng (đồng bào), điếu (điếu ca), ngật (ăn), nhân (nhân lúc ấy), hấp (hấp hối), ma (hảo ma – khoẻ không)

10,屿,,,,,,,,,

,Yǔ, fān, suì, huí, qǐ, gāng, zé, ròu, wǎng, nián

,dữ (đảo dữ), phàm (cánh buồm), tuế (năm), hồi (hồi tỉnh), khỉ (khỉ cảm – đâu dám), cương (cứng), tắc (phép tắc), nhục (thịt), võng (mạng), niên (năm)

 

11,,,,,,,,,,
,Zhū,xiān, diū, shé, zhú, qiān, qiáo, wěi, chuán, pīng

,Chu (họ người), tiên (tiên phong – trước), đốc (đốc kiếm), thiệt (cái lưỡi), trúc (bộ Trúc), thiên (xê dịch thay đổi), kiều (kiều mộc – cây lớn), vĩ (vĩ đại – to), truyền (truyền lệnh), binh (binh bang – bóng bàn)

 

12,,,,,,,,,,

,Pāng, xiū, wǔ, fú, yōu, fá, yán, jiàn, rèn, shāng

,bang (binh bang – bóng bàn), hưu (hưu trí), ngũ (quân ngũ), phục (phục vào một chỗ), ưu (ưu tú), phạt (chinh phạt), diên (ngoại diện), kiện (kiện hàng), nhâm (nhâm chức), thương (thương binh)

 

13,,,,,仿,,,,,
,Jià, fèn, huá, yǎng, fǎng, huǒ, wěi, zì, xuè,xiàng

,giá (giá trị), phân (phân chia), hoa (phồn hoa), ngưỡng (ngưỡng mộ), phỏng (mô phỏng), loã (đồng loã), nguỵ (giặc nguỵ), tự (tự kỷ), huyết (huyết mạch), hướng (hướng dẫn)

14,,,,,,,,,,
,Shì, hòu, xíng, zhōu, quán, huì, shā, hé, zhào, qǐ

,tự (tương tự), hậu (hoàng hậu), hàng (ngân hàng), chu (phiếm chu), toàn (toàn vẹn), hội (cơ hội), sát (sát hại), hợp (hoà hợp), triệu (triệu chứng), xí (xí xoá)

 

15,,,,,,,,,,
,Zhòng, yé, sǎn, chuàng, jī, duǒ, zá, wēi, xún, zhǐ

,chúng (chúng sinh), gia (gia môn), tản (ô), sáng (sáng tạo), cơ (cơ bắp), đoá (đoá hoa), tạp (tạp phẩm), nguy (nguy hiểm), tuần (tuần trăng), chỉ (thánh chỉ)
[/table1]

trang 2 bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ
Content Protection by DMCA.com

2 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN