Giải nghĩa, Pinyin bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ – Trang 01

1162
Giải nghĩa, Pinyin bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ – Trang 01
Trung bình 5 trên tổng số 5 bình chọn

Giải nghĩa, Pinyin bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ – Trang 01

bo-san-pham-tap-viet-tieng-trung-4580-chu (1) copy bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ

[table1 caption=”” width=”100%” colwidth=”10%|10%|10%|10%|10%|10%|10%|10%|10%|10%” colalign=”center|center|center|center|center|center|center|center|center|center”] no,Cột 1,Cột 2,Cột 3,Cột 4,Cột 5,Cột 6,Cột 7,Cột 8,Cột 9,Cột 10
1,,,,,,,,,,

,,Yī,Yī,, Èr, Shí, Dīng, Chǎng, Qī, Bo

,,một-nhất,ất,,hai-nhị,mười-thập,đinh, hán(bộ gốc)-xưởng, bảy-thất,bốc

2,,,,,,,,,,

,Rén,Rù,Bā,Jiǔ, Jǐ,Er,Le,Lì,Nǎi,Dāo

,người-nhân,đi vào-nhập,tám-bát,chín-cửu,kỉ,nhi(hài nhi),liễu(hiểu rõ-làm xong),lực(lực điền),nải(tay nải),đao(binh đao)

 

3,,,,,,,,,,

,yòu, bǐ, diāo,, sān, yú, gàn, kuī, shì, gōng

,lại(lại ra đi),chủy(cái muôi nhỏ),điêu(điêu toa),,ba(tam),vu(vu quy),can(can ngăn),khây(giải khuây),sĩ(kẻ sĩ),công(công việc)

4,,,,,,,,,,
,tǔ, cái, cùn, xià, dà, zhàng, yǔ, wàn, shàng, xiǎo

,thổ(điền thổ),tài(tài năng),thốn(tấc),hạ(hạ thổ),đại(to lớn),trượng(đơn vị đo),dữ(tặng),vạn( một vạn),thượng(phía trên),nhỏ

5,,,,,,,亿,,,

,kǒu, jīn, shān, qiān, qǐ, chuān, yì, gè, sháo, jiǔ

,khẩu (ứng khẩu),cân(khăn),sơn(núi),thiên(nghìn),khất(khất thực),xuyên(sông),tỷ(hàng tỷ),ngư(cá),chước(bắt chước),cửu(trường cửu)

 

6,,,,,,广,,,,
, fán, jí, xī, wán, ma, guǎng, wáng, mén, yì, zhī

,phàm(phàm là),cập(cập kê),tịch(đêm tịch),hoàn(đại hoàn đơn),ma(cái gì),nghiễm(bộ gốc),vong(vong mạng),môn(cửa),nghĩa(tình nghĩa),chi(làm chi)

 

7,,,,,,,,,,
,shī, gōng, jǐ, sì, zǐ, wèi, yě, nǚ, fēi, rèn

,thây(thây ma),cung(cung tên),kỷ(ích kỷ),tỵ(rắn),tử(con trai),vệ(bảo vệ),dã(dã cánh),nữ(nữ nhân),phi(phi ngựa),nhẫn(xem-nhận)

8,,,,,,,,,,
, xí, chǎ, mǎ, xiāng,, fēng,wáng, jǐng, kāi, fū

,tập(học tập),xoa(dạ xoa),mã(ngựa),hương(quê hương),,phong(phong phú),vương(vua),tỉnh(tinh),khai(mở),phu(chồng)



9,,,,,,,,,,
,tiān,wú, yuán, zhuān, yún, zhā, yì,mù, wǔ, zhī

,thiên(trời),vô(không),nguyên(đơn vị tiền),chuyên,vân(mây),trát(trát tường),ớt,mộc(cây),ngũ(năm),chi(chi ly)
10,,,,,,,,,,
, tīng, bù, tài, quǎn, qū, lì, yóu, yǒu, pǐ, chē

,sảnh(sảnh đường),không,thái(quá),khuyển(chó),khu(khu vực),lệch(chênh lệch),vưu(đặc biệt),hữu(bạn),thất(thất thểu),xa(xe)

 

11,,,,,,,,,,
, jù, yá, tún, bǐ, hù, qiē, wǎ, zhǐ, shǎo, rì

,cự(cự phú),nha(răng),truân(truân chuyên),tỷ(tỷ dụ),hỗ(hỗ trợ),thiết(thiết tha),ngói(ngói nhà),chỉ(đình chỉ),thiểu(ít),nhật(mặt trời)
12,,,,,,,,,,
, zhōng, gāng, bèi, nèi, shuǐ, jiàn, wǔ, niú, shǒu, máo

,trung(trung tâm),cương(cứng),bối(bối rối),nội(bên trong),thủy(nước),kiến(nhìn),ngọ(giờ ngọ),ngưu(bò),thủ(đầu),mao(lông)

13,,,,,,,,,,
, qì,, cháng, rén, shí, piàn, pū, huà, chóu,

,khí,,trường(trường kỳ),nhân(nhân đức),thập(thập cẩm),phiến(phiến đá),bọc(bao bọc),hóa(biến hóa),cừu(cừu hận),

 

14,,,,,,,,,,
, réng, jǐn, jīn, zhǎo, fǎn,jiè, fù, cóng, jīn, xiōng

,nhưng(nhưng mà),cẩn,cân(cân đo),trảo(móng),phản(làm phản),giới(biên giới),phụ(cha),tòng(theo),kim(cổ kim),hung(hung hãn)

 

15,,,,,,,,,,
, fēn, zhī, gōng, cāng, gāng, yuè, wù, chǐ, fèng, dān

,phân(phân thân),gì(cái gì)công(công cốc),thương(kho),cương(cương dương),nguyệt(mặt trăng),vật(vật ngã),xích(xích lại),phụng(phụng hoàng),đam

[/table1]

 

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng Trung 4580 chữ
Content Protection by DMCA.com