[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 4)

0
441
[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 4)
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 4)

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)


301:     /Néng/: Năng: Có thể (noo)


302:     /Yǒu/: Hữu:  Có (yuu, u)


303:      /Tīng/: Đinh:  Khu phố, thị trấn (choo)


304:      /Zé/: Trạch:  Đầm lầy (taku)


305:   球   /Qiú/: Cầu: Bóng, tròn  (kyuu)


306:      /Shí/: Thạch: Đá (seki, shaku, koku)


307:      /Yì/: Nghĩa: Ý nghĩa, nghĩa lí, đạo nghĩa (gi)


308:     /Yóu/: Do: Lí do (yu, yuu, yui)


309:      /Zài/: Tái: Lặp lại  (sai, sa)

 


310:     /Yíng/: Doanh: Làm (ei)


311:   両   /Liǎng/: Lưỡng: Hai (ryoo)


312:     /Shén/: Thần: Thần thánh (shin, jin)


313:    /Bǐ/: Tỉ:  So sánh, tỉ lệ  (hi)


314:     /Róng/: Dung: Hình dáng, khuôn mặt (yoo)


315:     /Guī/: Quy: Luật, quy tắc (ki)


316:    /Sòng/: Tống: Tiễn, đưa, gửi (soo)


317:   消  /Xiāo/: Tiêu: Khử, trừ, diệt (shoo)


318:     /Yín/: Ngân: Bạc  (gin)


319:    /Zhuàng/: Trạng: Hình dạng tình trạng (joo)


320:   /Shū/: Thâu:  thâu nhập, thâu xuất (yu)


321:    /Yán/: Nghiên: Học tập, nghiên cứu (ken)


322:    /Tán/: Đàm:  Nói chuyện (dan)


323:    /Shuō/: Thuyết: Nói, giảng (setsu, zei)


324:    /Cháng/: Thường: Thường (joo)


325:     /Yōu/: Ưu: Xuất sắc (yuu)


326:    /Yīng/: Ứng: Đặt vào, áp dụng  (oo)


327:    /Kōng/: Không: Trống, không khí  (kuu)


328:    /Fū/: Phu: Chồng, người đàn ông (fu, fuu)


330:    /Zhēng/: Tranh: Đánh, giành (soo)


331:    /Shēn/: Thân: Thân thể, thân phận (shin)


332:    /Wéi/: Vi: Vi phạm (I)


333:    /Hù/: Hộ: Bảo vệ, bảo hộ (go)


334:   /Diàn/: Điếm: Cửa hàng (ten)


335:    /Tǔ/: Thổ: Đất (do, to)


336:   /Lǜ/: Suất: Tỉ lệ (sotsu, ritsu)


337:    /Shì/: Sĩ: Học giả (shi)


338:    /Suàn/: Toán: Đếm, tính  (san)


339:    /Yù/: Dục: Dạy (iku)


340:    /Pèi/: Phối: Nối, hợp (hai)


341:    /Shù/: Thuật: Kĩ thuật (jutsu)


342:    /Shāng/: Thương: kinh doanh (shoo)


343:    /Shōu/: Thu: Nhận về, thu nhập (shuu)


344:    /Wǔ/: Vũ: Võ (bu, mu)


345:    /Zhōu/: Châu: Tỉnh, bang, châu lục (shuu)


346:    /Dǎo/: Đạo: Hướng dẫn (doo)


347:    /Nóng/: Nông: Nông nghiệp, nông thôn (noo)


348:    /Gòu/: Cấu: Tạo thành (koo)


349:     /Yí/: Nghi: Nghi ngờ (gi)


350:     /Cán/: Tàn: Tàn dư (zan)


351:    /Yǔ/: Dữ: Với (yo)


352:    /Zú/: Túc: Đầy đủ (soku)


353:    /Hé/: Hà: Cái gì (ka)


354:    /Duàn/: Đoạn: Đứt, vỡ (dan)


355:    /Zhēn/: Chân: Chính xác (shin)


356:   /Zhuǎn/: Chuyển: Chuyển động (ten)


357:    /Lè/: Lạc: Vui (gaku, raku)


358:    /Shī/: Thi: Áp dụng (se)


359:     /Tīng/: Sảnh: Đại sảnh (choo)


360:    /Fān/: Phiên: Dịch (ban)


361:     /Jiū/: Cứu: Điều tra (kyuu)


362:     /Hài/: Hại: Hại (gai)


363:    /Yuán/: Viện: Viện trợ (en)


364:   /Kě/: Khả:  Có thể, khả năng (ka)


365:     /Qǐ/: Khởi: Bắt đầu (ki)


366:     /Shì/: Thị: Nhìn (shi)


367:      /Fù/: Phó: Phó (fuku)


368:     /Xiàn/: Tuyến: Dây, đường (sen)


369:  急   /Jí/: Cấp: Gấp (kyuu)


370:     /Lì/: Lệ: Ví dụ (rei)


371:    /Shí/: Thực: Ăn (shoku, jiki)


372:     /Bǔ/: Bổ: Làm đầy (ho)


373:      /É/: Ngạch: Số lượng (gaku)


374:      /Zhèng/: Chứng: Chứng nhận, bằng chứng (shoo)


375:      /Guǎn/: Quán: Nhà  (kan)


376:      /Zhì/: Chất: Chất lượng (shitsu, shichi, chi)


377:      /Xiàn/: Hạn: Giới hạn (gen)


378:      /Nán/: Nan: Khó (nan)


379:      /Zhì/: Chế: Hệ thống (sei)


380:     /Jiān/: Giam: Giám sát (kan)


381:     /Shēng/: Thanh: Âm thanh (sei, shoo)


382:     /Zhǔn/: Chuẩn: Chính xác (jun)


383:     /Luò/: Lạc: Rơi (raku)


384:     /Bìng/: Bệnh: Bệnh tật (byoo, hei)


385:     /Zhāng/: Trương: Phô diễn (choo)


386:    /Jǐng/: Cảnh: Bảo vệ (kei)


387:     /Jì/: Kĩ: Kĩ năng (gi)


388:     /Shì/: Thí: Thử (shi)


389:     /Yīng/: Anh: Tuấn tú, khôi ngô (ei)


390:     /Sōng/: Tùng: Cây tùng (shoo)


391:     /Dān/: Đảm: Nhận, trách nhiệm (tan)


392:    /Gàn/: Cán: Làm, việc (kan)


393:     /Jǐng/: Cảnh: Xem, ngắm (kei)


394:     /Bèi/: Bị: Trang bị, thiết bị (bi)


395:      /Fáng/: Phòng: Chống (boo)


396:      /Nán/: Nam: Phương nam (nan, na)


397:     /Měi/: Mĩ: Đẹp (bi)


398:     /Láo/: Lao: Vât vả (roo)


399:     /Gǔ/: Cốc: Thung lũng (koku)


400:   /Tài/: Thái: Trạng thái, hình thái, thái độ (tai)


Content Protection by DMCA.com