[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 4)

408
[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 4)
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 4)

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)


301:     /Néng/: Năng: Có thể (noo)


302:     /Yǒu/: Hữu:  Có (yuu, u)
303:      /Tīng/: Đinh:  Khu phố, thị trấn (choo)
304:      /Zé/: Trạch:  Đầm lầy (taku)
305:   球   /Qiú/: Cầu: Bóng, tròn  (kyuu)
306:      /Shí/: Thạch: Đá (seki, shaku, koku)

307:      /Yì/: Nghĩa: Ý nghĩa, nghĩa lí, đạo nghĩa (gi)


308:     /Yóu/: Do: Lí do (yu, yuu, yui)
309:      /Zài/: Tái: Lặp lại  (sai, sa)

 


310:     /Yíng/: Doanh: Làm (ei)
311:   両   /Liǎng/: Lưỡng: Hai (ryoo)
312:     /Shén/: Thần: Thần thánh (shin, jin)
313:    /Bǐ/: Tỉ:  So sánh, tỉ lệ  (hi)
314:     /Róng/: Dung: Hình dáng, khuôn mặt (yoo)
315:     /Guī/: Quy: Luật, quy tắc (ki)
316:    /Sòng/: Tống: Tiễn, đưa, gửi (soo)
317:   消  /Xiāo/: Tiêu: Khử, trừ, diệt (shoo)
318:     /Yín/: Ngân: Bạc  (gin)
319:    /Zhuàng/: Trạng: Hình dạng tình trạng (joo)
320:   /Shū/: Thâu:  thâu nhập, thâu xuất (yu)
321:    /Yán/: Nghiên: Học tập, nghiên cứu (ken)
322:    /Tán/: Đàm:  Nói chuyện (dan)
323:    /Shuō/: Thuyết: Nói, giảng (setsu, zei)
324:    /Cháng/: Thường: Thường (joo)
325:     /Yōu/: Ưu: Xuất sắc (yuu)
326:    /Yīng/: Ứng: Đặt vào, áp dụng  (oo)
327:    /Kōng/: Không: Trống, không khí  (kuu)


328:    /Fū/: Phu: Chồng, người đàn ông (fu, fuu)


330:    /Zhēng/: Tranh: Đánh, giành (soo)
331:    /Shēn/: Thân: Thân thể, thân phận (shin)
332:    /Wéi/: Vi: Vi phạm (I)
333:    /Hù/: Hộ: Bảo vệ, bảo hộ (go)
334:   /Diàn/: Điếm: Cửa hàng (ten)
335:    /Tǔ/: Thổ: Đất (do, to)
336:   /Lǜ/: Suất: Tỉ lệ (sotsu, ritsu)
337:    /Shì/: Sĩ: Học giả (shi)
338:    /Suàn/: Toán: Đếm, tính  (san)
339:    /Yù/: Dục: Dạy (iku)
340:    /Pèi/: Phối: Nối, hợp (hai)
341:    /Shù/: Thuật: Kĩ thuật (jutsu)
342:    /Shāng/: Thương: kinh doanh (shoo)
343:    /Shōu/: Thu: Nhận về, thu nhập (shuu)
344:    /Wǔ/: Vũ: Võ (bu, mu)

345:    /Zhōu/: Châu: Tỉnh, bang, châu lục (shuu)


346:    /Dǎo/: Đạo: Hướng dẫn (doo)


347:    /Nóng/: Nông: Nông nghiệp, nông thôn (noo)


348:    /Gòu/: Cấu: Tạo thành (koo)

349:     /Yí/: Nghi: Nghi ngờ (gi)


350:     /Cán/: Tàn: Tàn dư (zan)
351:    /Yǔ/: Dữ: Với (yo)
352:    /Zú/: Túc: Đầy đủ (soku)
353:    /Hé/: Hà: Cái gì (ka)
354:    /Duàn/: Đoạn: Đứt, vỡ (dan)
355:    /Zhēn/: Chân: Chính xác (shin)
356:   /Zhuǎn/: Chuyển: Chuyển động (ten)
357:    /Lè/: Lạc: Vui (gaku, raku)
358:    /Shī/: Thi: Áp dụng (se)
359:     /Tīng/: Sảnh: Đại sảnh (choo)
360:    /Fān/: Phiên: Dịch (ban)
361:     /Jiū/: Cứu: Điều tra (kyuu)
362:     /Hài/: Hại: Hại (gai)
363:    /Yuán/: Viện: Viện trợ (en)
364:   /Kě/: Khả:  Có thể, khả năng (ka)
365:     /Qǐ/: Khởi: Bắt đầu (ki)
366:     /Shì/: Thị: Nhìn (shi)
367:      /Fù/: Phó: Phó (fuku)
368:     /Xiàn/: Tuyến: Dây, đường (sen)
369:  急   /Jí/: Cấp: Gấp (kyuu)
370:     /Lì/: Lệ: Ví dụ (rei)
371:    /Shí/: Thực: Ăn (shoku, jiki)
372:     /Bǔ/: Bổ: Làm đầy (ho)
373:      /É/: Ngạch: Số lượng (gaku)
374:      /Zhèng/: Chứng: Chứng nhận, bằng chứng (shoo)
375:      /Guǎn/: Quán: Nhà  (kan)
376:      /Zhì/: Chất: Chất lượng (shitsu, shichi, chi)
377:      /Xiàn/: Hạn: Giới hạn (gen)
378:      /Nán/: Nan: Khó (nan)
379:      /Zhì/: Chế: Hệ thống (sei)
380:     /Jiān/: Giam: Giám sát (kan)


381:     /Shēng/: Thanh: Âm thanh (sei, shoo)
382:     /Zhǔn/: Chuẩn: Chính xác (jun)
383:     /Luò/: Lạc: Rơi (raku)
384:     /Bìng/: Bệnh: Bệnh tật (byoo, hei)
385:     /Zhāng/: Trương: Phô diễn (choo)
386:    /Jǐng/: Cảnh: Bảo vệ (kei)
387:     /Jì/: Kĩ: Kĩ năng (gi)
388:     /Shì/: Thí: Thử (shi)
389:     /Yīng/: Anh: Tuấn tú, khôi ngô (ei)
390:     /Sōng/: Tùng: Cây tùng (shoo)
391:     /Dān/: Đảm: Nhận, trách nhiệm (tan)
392:    /Gàn/: Cán: Làm, việc (kan)
393:     /Jǐng/: Cảnh: Xem, ngắm (kei)
394:     /Bèi/: Bị: Trang bị, thiết bị (bi)
395:      /Fáng/: Phòng: Chống (boo)
396:      /Nán/: Nam: Phương nam (nan, na)
397:     /Měi/: Mĩ: Đẹp (bi)
398:     /Láo/: Lao: Vât vả (roo)
399:     /Gǔ/: Cốc: Thung lũng (koku)
400:   /Tài/: Thái: Trạng thái, hình thái, thái độ (tai)
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 4)

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN