[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3)

325
[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3)
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)


201:     /Wǔ/: Ngọ: Buổi trưa (go)


202:    /Gōng/: Công: Việc (ku)
203:    /Shěng/: Tỉnh:  Tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh (sei, shoo)
204:     /Zhī/: Tri: Biết (chi)
205:     /Huà/: Họa: Vẽ, hình ảnh (ga, kaku)

kien thuc tieng trung ngu phap tieng trung cach dung yaoshi jiu [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3) [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3) [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3) [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3) [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3) [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3) [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3) [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3) [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3) [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3) [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3) [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3) [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3) [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3) [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3) [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3)  [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3)


206:    /Yǐn/: Dẫn: Dẫn đường (in)

207:   /Jú/: Cục: Văn phòng (kyoku)


208:    /Dǎ/: Đả: Đánh  (da)
209:     /Fǎn/: Phản: Chống (hon, tan)
210:  交   /Jiāo/: Giao: Giao cắt (koo)
211:    /Pǐn/: Phẩm: Sản phẩm (hin)
212:   /Jiě/: Giải: Xử lý (kai, ge)
213:   /Zhā/: Tra: Tìm kiếm  (sa)
214:   /Rèn/: Nhiệm: Trách nhiệm, nhiệm vụ (nin)
215:   /Cè/: Sách: Kế hoạch  (saku)
216:    /Ru/: Gồm
217:    /Lǐng/: Lĩnh, lãnh: Cầm đầu (ryoo)
218:     /Lì/: Lợi: húc lợi, lợi ích (ri)
219:     /Cì/: Thứ: Nhì, thứ 2 (ji, shi)
220:     /Jì/: Tế: Quốc tế (sai)
221:     /Jí/: Tập: Gom, gộp ( shuu)
222:     /Miàn/: Diện: Mặt (men)
223:    /Dé/: Đắc: Được (toku)
224:     /Jiǎn/: Giảm: Giảm, trừ (gen)
225:    /Cè/: Trắc: Bên cạnh (soku)
226:    /Cūn/: Thôn: Thôn xã, thôn làng (son)
227:    /Jì/: Kê: Đếm  (kei)
228:     /Biàn/: Biến: Thay đổi (hen)
230:     /Gé/: Cách: Da thuộc; cách mạng (kaku)
231:     /Lùn/: Luận: Lí luận (ron)
232:   /Bié/: Biệt: Rời đi; khác  (betsu)
233:  使  /Shǐ/Sử: Dụng, làm (shi)
234:     /Gào/: Cáo: Công bố  (koku)
235:   /Zhí/: Trực: Thẳng (choku, jiki)
236:   /Cháo/: Triều: Buổi sáng; triều đình (choo)
237:     /Guǎng/: Quảng: Rộng (koo)
238:    /Qǐ/: Xí: Giá (ki)
239:   /Rèn/: Nhận: Công nhận (nin)


240:     /Yì/: Ức:  Trăm triệu (oku)
241:     /Qiè/: Triệt: Cắt (setsu, sai)
242:     /Qiú/: Cầu: Xin (kyuu)
243:   /Jiàn/: Kiện: Đồ vật (ken)
244:     /Zēng/: Tăng: Tăng gia, tăng tốc (zoo)

245:    /Bàn/: Bán: Nửa, một nửa (han)


246:     /Gǎn/: Cảm: Cảm giác, cảm xúc (kan)


247:   /Chē/: Xa: Xe cộ (sha)


248:     /Xiào/: Hiệu: Trường học (koo)

249:  西  /Xī/: Tây: Phương tây (sei, sai)


250:    /Suì/: Tuế: Tuổi, năm (sai, sei)
251:     /Shì/: Thị: Nhìn thấy  (ji, shi)
252:    /Jiàn/: Kiến: Xây dựng (ken, kon)
253:      /Sì/: Giá: Giá cả (ka)
254:   付   /Fù/: Phụ: Phụ thuộc, phụ lục  (fu)
255:   勢   /Shì/: Thế: Tình thế, trạng thái (sei)
256:      /Nán/: Nam: Đàn ông, nam giới (dan, nan)
257:      /Zài/: Tại: Ở, tại (zai)
258:    /Qíng/: Tình: Tình cảm (joo, sei)
259:     /Shǐ/: Thủy: Ban đầu (shi)
260:     /Tái/: Đài:  Lâu đài (tai)
261:   聞   /Wén/: Văn: Văn (bun, mon)
262:      //: Cơ: Căn cứ  (ki)
263:    /Gè/: Các: Các, mỗi (kaku)
264:    /Cān/: Tham: Nhìn,xem (san)
265:     /Fèi/: Phí:  Chi phí (hi)
266:     /Mù/: Mộc: Cây, gỗ (boku, moku)
267:      /Yǎn/: Diễn: Kịch, đống vai (en)
268:      /Wú/: Vô: Không (mu, bu)
269:     /Fàng/: Phóng: Thả, giải thoát (hoo)
270:     / Zuó/:Qua:  Hôm qua, năm qua (saku)
271:     /Tè/: Đặc: Đặc biệt (toku)
272:     /Yùn/: Vận: Đưa, vận chuyển (un)
273:    /Xì/: Hệ: Quan hệ, hệ số (kei)
274:     /Zhù/: Trú: Sống, ở  (juu)
275:     /Bài/: Bại: Thất bại (hai)
276:    /Wèi/: Vị: Vị trí, tước vị, đơn vị (I)
277:      /Sī/: Tư: Riêng (shi)
278:     /Yì/: Dịch: Làm thuê (eki, yaku)
279:     /Guǒ/: Quả: Quả, trái cấy (ka)
280:     /Jūn/: Quân: Quân đội, quân sự (gun)
281:    /Jǐng/: Tỉnh: Giếng (sei, shoo)
282:    /Gé/: Cách:  Tư cách, cách thức, sở hữu cách (kaku, koo)
283:     /Liào/: Liệu:  Nguyên liệu, tài liệu, nhiên liệu (ryoo)
284:     /Yǔ/: Ngữ: Ngôn ngữ, từ ngữ (go)
285:      /Zhí/: Chức: Chức vụ (shoku)
286:      /Zhōng/: Chung: Kết thúc (shuu)
287:     /Jiǎn/: Kiểm: Kiểm tra (ken)
288:     /Gōng/: Cung: Cung điện (kyuu, guu, ku)
289:     /Bì/: Tất: Bắt buộc, phải (hitsu)
290:     /Shì/: Thức:  Hình thức (shiki)
291:     /Shǎo/: Thiểu: Ít (shoo)
292:    /Guò/: Qua: Qua, đi qua  (ka)
293:     /Zhǐ/: Chỉ: Dừng lại  (shi)
294:    /Gē/: Cát: Chia cắt (katsu)
295:   /Kǒu/: Khẩu miệng, nhân khẩu, khẩu ngữ koo, ku
296:     /Què/: Xác: Chính xác (kaku)
297:      /Cái/: Tài: Phán quyết (sai)
298:     /Zhì/: Trí: Đặt, để (chi)
299:     /Tí/: Đề: Nhắc đến (tei)
300:   流   /Liú/: Lưu: Dòng chảy (ryuu, ru)
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 3)
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN