[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 2)

1942
[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 2)
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)


101:    /Wài/: Ngoại: Ngoài (gai, ge)


102:    / Zuì/: Tối:  Nhất  (sai)
103:   調  /Diào/: Điệu: Âm thanh (choo)
104:    /Yě/: Dã: Cánh đồng, hoang dã  (ya)
105:    /Xiàn/: Hiện xuất hiện, hiện tại (gen)
106:    /Bù/: Bất: Không  (fu, bu)

107:    /Gōng/: Công: Chung  (koo)


108:    /Qì/ : Khí:  Không khí (ki, ke)
109:    /Shèng/: Thắng:  Thắng lợi  (shoo)
110:    /Jiā/: Gia: Nhà (ka, ke)
111:    /Qǔ/: Thủ: lấy, nhận (shu)
112:    /Yì/: Ý: ý nghĩa, ý thức, ý kiến, chú ý
113:    /Zuò/: Tác: Làm  (saku, sa)
114:    /Chuān/: Xuyên:  Sông (sen) 
115:    /Yào/: Yêu: Muốn (yoo)
116:    /Yòng/: Dụng: Dùng (yoo)
117:   /Quán/: Quan, quyền (ken, gon)
118:   /Xìng/ Tính: Tính chất  (sei, shoo)
119:    /Yán/: Ngôn: Lời nói (gen, gon)


120:   /Shì/ Thị: Họ (shi)
121:   務 / Wù/:Vụ:  Chức vụ, nhiệm vụ (mu)
122:    /Suǒ /: Sở:  Trụ sở (sho)
123:   /Huà /: Thoại: nói chuyện (wa)
124:    /Qī/: Kì:  Thời gian (ki, go)
125:    /Jī/ : Cơ: Máy (ki)
126:    /Chéng/: Thành: Hoàn thành (sei, joo) 
127:   /Lái/: Lai: Đến (rai)
128:   /Zǒng/: Tổng:  Tổng số, tổng cộng (soo)
130:   /Chǎn/: Sản: Năng suất  (san)
131:  /Shǒu/ : Thủ: Đầu (shu)
132:   /Qiáng/: Cường:  Mạnh (kyoo, goo)
133:    /Xiàn /: Huyện: Huyện, tỉnh (ken)
134:    /Sī /: Tư: nghĩ (shi)
135:   /Shù/: Số: số lượng (suu, su)
136:    /Xié/: Hiệp: hỗ trợ, hiệp lực (kyoo)
137:   /Shè/: Thiết: Làm, thiết lập, kiến thiết (setsu)
138:    /Bǎo/: Bảo: đảm bảo (ho)
139:    /Chí/: Trì: Cầm, nắm ( ji)
140:  /Qū/: Khu khu vực, địa khu (ku)
141:   /Gǎi/: Cải : Thay đổi (kai)
142:  /Yǐ/ : Dĩ : dĩ tiền, dĩ vãng
143:   /Dào/: Đạo: Đường (doo, too)
144:  /Dōu / Đô: to (to, tsu)

145:    /Hé/ Hòa: Và wa, o


146:   /Shòu/ Thụ: nhận, tiếp thụ (ju)
147:   /Ān/ : An:  an bình, an ổn (an)
148:   /Jiā/ Gia: Thêm vào  (ka)

149:     /Diǎn/: Điểm:  điểm số, điểm hỏa (ten)


150:    /Xu/: Tục:  tiếp tục (zoku)
151:     /Jìn/: Tiến: Vào, đi vào (shin)
152:  /Píng/: Bình: Bằng (hei, byoo)
153:   /Jiào/: Giáo: Dạy (kyoo)
154:   /Zhèng/ Chính: Đúng, tích cực (sei, shoo)
155:  /Yuán/ Nguyên: Gốc, khởi đầu (gen)
156:    /Zhī/: Chi: Cành, nhánh   (shi)
157:  /Duō/: Đa: Nhiều  (ta)
158:  /Shì /: Thế: Cuộc đời, thế giới (sei, se)
159:  /Zǔ/: Tổ: Nhóm (so)
160:    /Jiè/: Giới: Phạm vi (kai)
161:     /Jǔ/: Cử: Động  (kyo)
162:     /Jì/: Kí: Ghi  (ki)
163:     /Bào/: Báo: báo cáo (hoo)
164:    /Shū/: Thư: Sách (sho)
165:     /Xīn/: Tâm: Tim, lòng (shin)
166:    /Wén/: Văn: Văn (bun, mon)
167:    /Běi/: Bắc : Phương bắc (hoku)
168:    /Míng/: Danh: Tên (mei, myoo)
169:    /Zhǐ/: Chỉ: Ngón tay (shi)
170:    /Wěi/: Ủy: Bổ nhiệm
171:   /Zī/: Tư: Vốn (shi)


172:    /Chū/: Sơ:  Đầu tiên (sho)
173:    /Nǚ/: Nữ: Phụ nữ (jo, nyo, nyoo)
174:    /Yuàn/: Viện: Học viện, bệnh viện (in)
175:  共  /Gòng/: Cộng: Chung (kyoo)
176:     /Yuán/: Nguyên: Gốc (gen, gan)
177:   /Hǎi/: Hải: biển (kai)
178:    /Jìn/: Cận: Gần (kin)
179:     /Dì/: Đệ: Thứ hạng (dai)
180:      /Mài/: Mại: Bán (bai)
181:    /Dǎo/: Đảo: Đảo (too)
182:    /Xiān/: Tiên: Đầu tiên  (sen)
183:     /Tǒng/: Thống: Thống nhất, tổng thống, thống trị too
184:    /Diàn/: Điện : Điện (den)
185:   /Wù/: Vật: Loài, vật (butsu, motsu)
186:    /Jì/: Tế kinh tế, cứu tế (sai)
187:   /Guān/: Quan: Quan lại (kan)
188:   /Shuǐ/: Thủy: Nước (sui)
189:    /Tóu/: Đầu: Đầu tư, đầu cơ (too)
190:   /Xiàng/: Hướng hướng thượng, phương hướng (koo)
191:   /Pài/: Phái: Phía (ha)
192:    /Xìn/: Tín: thư tín (shin)
193:   /Jié/: Kết: Kết lại (ketsu)
194:    /Zhòng/: Trọng: Nặng  (juu, choo)
195:    /Tuán/: Đoàn: Đoàn kết, đoàn đội (dan, ton)
196:   /Shuì/: Thuế: Thuế vụ (zei)
197:   /Yǔ/: Dự: Đoán, dự báo (yo)
198:   /Pàn/: Phán: Câu nói, câu văn (han, ban)
199:   /Huó/: Hoạt: Hoạt động, sinh hoạt (katsu)
200:   /Kǎo/: Khảo: Kiểm tra (koo)
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [tiếng trung - tiếng nhật] 1000 hán từ thông dụng (phần 2)

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN