[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 từ Tiếng Trung thông dụng (phần 1)

7295
[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 từ Tiếng Trung thông dụng (phần 1)
Trung bình 4.2 trên tổng số 5 bình chọn

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)


1:    /Rì/: Nhật: Mặt trời, ngày (nichi, jitsu)


2:    /Yī/: Nhất: Một (ichi, itsu)
3:    /Guó/: Quốc: Nước (koku)
4:   /Shí/: Thập: Mười (juu, jiQ)
5:  /Dà/: Đại: To lớn (tai)
6:  /Huì/: Hội: Hội họp (kai, e)

7 :  /Rén/: Nhân: Người  (jin, nin)


8:    /Nián/ : Niên:  Năm (nen)
9:    /Èr/: Nhị:  2 (ni)
10:    /Běn/ : Bản, cơ bản, nguyên bản (hon)
11:    /Sān/:  Tam:  3 (san)
12:  /Zhōng/: Trung, trung tâm (chuu)
13:  /Zhǎng/:  Trường, trưởng  (choo)
14:  出  /Chū/: Xuất, xuất hiện (shutsu, sui)
15:  政  /Zhèng/:  Chính, chính phủ (sei, shoo)
16:    /Wǔ/: Ngũ: 5 (go)
17: /Zì/: Tự, tự thân (ji, shi)
18:    /Zhě/: Giả: Người, học giả, tác giả (sha)
19:    /Shè/ : Xã, xã hội  (sha)
20:    /Yuè/: Nguyệt: Mặt trăng, tháng (getsu, gatsu)
21:    /Sì/: Tứ:  4 (shi)
22:    /Fēn/:  Phân: Chia  (bun, fun, bu)
23:    /Shí/: Thời:  Thời gian (ji)
24:    /Hé/: Hợp:  Thích hợp, hợp lí (goo, gaQ, kaQ)
25:    /Tóng/: Đồng: Đồng nhất, tương đồng (doo)
26:  九  /Jiǔ/: Cửu: 9 (kyuu, ku)
27:    /Shàng/: Thượng:  Bên trên  (joo, shoo)
28:  行  /Xíng/:  Hành: Làm, hành động (koo, gyoo, an)
30:    /Mín/: Dân:  Người dân, dân tộc (min)
31:    /Qián/: Tiền:  Trước (zen)
32:    /Yè/: Nghiệp:  Nghề nghiệp (gyoo, goo)

33:   生  /Shēng/: Sinh:  Sống (shoo)


34:  議  /Yì/: Nghị:Nghị luận, tranh luận (gi)
35:    /Hòu/: Hậu: Sau (go, koo)
36:    /Xīn/: Tân: Mới (shin)
37:  部  /Bù/: Bộ: Đơn vị (bu)
38:    /Jiàn/: Kiến: Gặp, thấy  (ken)
39:    /Dōng/: Đông:  Phía đông (too)
40:    /Jiān/: Gian:  Giữa (kan, ken)


41:    /De/:  Địa: Đất (ji)
42:    /De/: Đích:  Mục đích, đích thực (teki)
43:    /Chǎng/: Trường: Rộng (joo)
44:  八  /Bā/: Bát: 8 (hachi)

45:  入  /Rù/: Nhập: Vào  (nyuu)


46:    /Fāng/: Phương: Hướng (hoo)
47:    /Liù/: Lục:  6 (roku)
48:   /Shì/: Thị : Thành phố (shi)

49:    /Fā/: Phát:  Khởi đầu, bắt đầu  (hatsu, hotsu)


50:    /Yuán/: Viên: Thành viên, người (in)
51:    /Duì/: Đối: Ngược  (tsui)
52:    /Jīn/: Kim: Vàng  (kon)
53:  子 /Zi/: Tử: Con cái (su)
54:    /Nèi/: Nội: Bên trong  (nai, dai)
55:    /Dìng/: Định: Đặt (tei, joo)
56:    /Xué/: Học  (gaku)
57:    / Gāo/: Cao  (koo)
58:    /Shǒu/ Thủ: Tay (shu)
59:    /Yuán/ Viên:  Viên mãn, tiền Yên (en)
60:    /Lì/: Lập: Thiết lập (ritsu, ryuu)
61:    /Huí/: Hồi: Trở về (kai, e)
62:    /Lián/: Liên: Nối tiếp (ren)
63:    /Xuǎn/: Tuyển: Lựa chọn  (sen)
64:   /Tián /: Điền: Ruộng  (den)
65:   /Qī/: Thất: 7 (shichi)
66:    /Dài/: Đại: Thời kì (tai)
67:   /Lì/:Lực: Sức lực (ryoku, riki)
68:    /Jīn/: Kim: Nay (kin)
69:    /Mǐ/: Mễ : Gạo (bei, mai)
70:    /Bǎi/: Bác: Trăm (hyaku)
71:    /Xiāng /: Tướng: Hình  (soo, shoo)
72:    / Guān/Quan:  Cửa (kan)
73:    /Míng / Minh: Sáng  (mei, myoo)
74:  開  /Kāi/: Khai: Mở  (kai)
75:    /Jīng/: Kinh: Kinh đô (kyoo, kei)
76:    /Wèn/: Vấn: Hỏi (mon)
77:    /Tǐ/: Thể: Thân thể (tai, tei)
78:    /Shí/: Thực: Thật (jitsu)
79:    /Jué/: Quyết: Quyết định (ketsu)
80:    /Zhǔ: Chủ:  Chính (shu, su)
81:  動  /Dòng/: Động: Hoạt động (doo)
82:    /Biǎo/Biểu:  Bảng (hyoo)
83:    /Mù/: Mục:  Mắt (moku, boku)
84:    /Tōng/: Thông: Qua  (tsuu, tsu)
85:    /Huà/: Hóa: Biến hóa (ka, ke)
86:    /Zhì/: Trị: Cai trị, trị an, trị bệnh (chi, ji)
87:    /Quán/: Toàn: Tất cả (zen)


88:    /Dù/: Độ: Mức (do, to, taku)
89:    /Dāng/: Đương, đáng: Đang, đáng (too)
90:   /Lǐ /: Lí: lí do, lí luận, nguyên lí (ri)
91:  山 /Shān/: Sơn: núi  (san)
92:   / Xiǎo/: Tiểu: nhỏ, ít (shoo)
93:    /Jīng / Kinh: Kinh tế, sách kinh, kinh độ (kei, kyoo)
94:    /Zhì/: Chế: Làm; Hệ thống (sei)
95:  法  /Fǎ/: Pháp: Luật (hoo, haQ, hoQ)
96:    /Xià/Hạ : Dưới, hạ đẳng (ka, ge)
97:    /Qiān/: Thiên:  Nghìn (sen) [/sociallocker]
98:    /Wàn/: Vạn: Nhiều, 1 vạn (man, ban)
99:    /Yuē/: Uớc: Ước tính (yaku)
100:    /Zhàn/: Chiến: Đấu  (sen)
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [tiếng trung - tiếng nhật] 1000 từ tiếng trung thông dụng (phần 1)

1 BÌNH LUẬN

  1. […] xong có lẽ các bạn sẽ có cái nhìn tổng quan và toàn diện về cái công việc học tiếng Trung  nó như thế nào nhé. Ta bắt đầu […]

BÌNH LUẬN