Tên các ngày lễ Tết trong năm bằng tiếng Trung

1526
Tên các ngày lễ Tết trong năm bằng tiếng Trung
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn


Tên các ngày lễ Tết trong năm bằng tiếng Trung


中国的节日 – Zhōngguó de jiérì – Các ngày lễ tết của người trung quốc

1:除夕(农历大年30

     Chúxì (nónglì dà nián 30)

     Đêm giao thừa ( ngày 30 tháng 12 âm lịch hằng năm)

2:春节(农历正月初一)

      Chūnjié (nónglì zhēngyuè chū yī)

      Tết Nguyên Đán ( mồng 1 tháng giêng âm lịch)

3:元宵节(农历正月十五)

      Yuánxiāo jié (nónglì zhēngyuè shíwǔ)

      Lễ hội lồng đèn ( ngày 15 tháng giêng âm lịch)

4:妇女节(3月8日)

      Fùnǚ jié (3 yuè 8 rì)

      Quốc tế phụ nữ ( ngày 8 tháng 3)

5:植树节(3月12日)

      Zhíshù jié (3 yuè 12 rì)

     Tết trồng cây ( ngày 12 tháng 3)

6:愚人节(4月1日)

      Yúrén jié (4 yuè 1 rì)

      Cá tháng tư ( ngày 1 tháng 4)

7:清明节(4月4日)

      Qīngmíng jié (4 yuè 4 rì)

      Tết thanh minh (ngày 4 tháng 4)

8:劳动节(5月1日)

     Láodòng jié (5 yuè 1 rì)

     Quốc tế lao động ( ngày 1 tháng 5)

9:青年节(5月4日)

      Qīngnián jié (5 yuè 4 rì)

      Tết thanh niên ( ngày 4 tháng 5)

10: 端午节(农历5月初5)

         Duānwǔ jié (nónglì 5 yuèchū 5)

         Tết đoan ngọ ( mồng 5 tháng 5 âm lịch)

11:儿童节(6月1日)

       Értóng jié (6 yuè 1 rì)

       Tết thiếu nhi ( ngày 1 tháng 6)

12:建党节(7月1日)

       Jiàndǎng jié (7 yuè 1 rì)

       Ngày thành lập Đảng ( ngày 1 tháng 7)

13:七夕节(农历七月初七公历8月23日)

        Qīxì jié (nónglì qī yuèchū qī gōnglì 8 yuè 23 rì)

        Lễ thất tịch ( mồng 7 tháng 7 âm lịch, ngày 23 tháng 8 dương lịch)

14:建军节(8月1日)

       Jiàn jūn jié (8 yuè 1 rì)

       Ngày thành lập quân đội ( ngày 1 tháng 8)

15:中秋节(农历8月15日)

        Zhōngqiū jié (nónglì 8 yuè 15 rì)

        Tết trung thu ( ngày 15 tháng 8 âm lịch)

16:重阳节(农历9月9日)

       Chóngyáng jié (nónglì 9 yuè 9 rì)

       Tết trùng dương (mồng 9 tháng 9 âm lịch)

17:教师节(9月10日)

       Jiàoshī jié (9 yuè 10 rì)

      Ngày tôn vinh các nhà giáo ( ngày 10 tháng 9)

18:国庆节(10月1日)

        Guóqìng jié (10 yuè 1 rì)

        Ngày quốc khánh ( ngày 1 tháng 10)

19:腊八节(农历12月8日)

       Làbā jié (nónglì 12 yuè 8 rì)

       Ngày ông công ông táo lên trời ( mồng 8 tháng 12 âm lịch)

20:圣诞节(12月25日)(24日是平安夜)

         Shèngdàn jié (12 yuè 25 rì)(24 rì shì píng’ān yè)

         Giáng sinh ( ngày 25 tháng 12) ( đêm 24 là đêm bình an)

21:元旦(1月1日)

       Yuándàn (1 yuè 1 rì)

       Năm mới ( ngày 1 tháng 1)

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Tên các ngày lễ Tết trong năm bằng tiếng Trung

1 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN