[mp3, văn bản] Tiếng Trung Thương Mại Open For Business 2014: Bài 010

134
Đánh giá bài viết
Nguồn: http://tiengtrungnet.com
Nguồn

Bài 010

第十课

市场营销的变革及趋势

        好产品并不等于好商品,好产品在没有获得好的市场份额之前不能成为好商品。而市场营销是一个产品或一个品牌通向市场、成为商品的桥梁。近几年,中国企业已经逐渐认识到市场营销的重要性,开始采用现代营销方式。

        “现代营销方式”面向市场,完全以消费者需求为导向,它是产品、价格、分销、促销等环节的组合。西方的市场学又称4P(Product, Price, Placement, & Promotion)。多数从市场营销的人士都按4P来策划自己的市场营销策略。

        通过多年实践,中国企业在营销策略中的促销方面进步很大。目前,中国企业已经普遍采用广告和优惠券(如降价、折扣券)等现代促销手段来达到薄利多销、扩大市场占有率的目的。随着科技的发展,近几年又出现了电视购物、网络购物等新一代的营销方式。营销方式的发展进一步推动了企业营销意识的转变。中国企业正在逐步建立起以消费者需求为中心、以市场为导向的现代营销体系。

背景知识

        在改革开放以前,中国市场上消费品普遍紧缺,是一个典型的卖方市场,许多企业的产品是“皇帝的女儿不愁嫁”。随着改革开放的实施和深化,国外消费品,如家用电器等,纷纷涌入中国市场,对国产商品造成了强烈的冲击,促使卖方市场向买方市场转变,迫使中国企业采取现代营销策略4P来推销自己的产品,占据市场。

Dì shí kè

Shìchǎng yíngxiāo de biàngé jí qūshì

     Hǎo chǎnpǐn bìng bù děngyú hǎo shāngpǐn, hǎo chǎnpǐn zài méiyǒu huòdé hǎo de shìchǎng fèn’é zhīqián bùnéng chéngwéi hǎo shāngpǐn. Ér shìchǎng yíngxiāo shì yí ge chǎnpǐn huò yí ge pǐnpái tōng xiàng shìchǎng, chéngwéi shāngpǐn de qiáoliáng. Jìn jǐ nián, zhōngguó qǐyè yǐjīng zhújiàn rènshi dào shìchǎng yíngxiāo de zhòngyào xìng, kāishǐ cǎiyòng xiàndài yíngxiāo fāngshì.

“Xiàndài yíngxiāo fāngshì” miànxiàng shìchǎng, wánquán yǐ xiāofèi zhě xūqiú wéi dǎoxiàng, tā shì chǎnpǐn, jiàgé, fēnxiāo, cùxiāo děng huánjié de zǔhé. Xīfāng de shìchǎng xué yòu chēng 4P (Product, Price, Placement, & Promotion). Duōshù cóng shìchǎng yíngxiāo de rénshi dōu àn 4P lái cèhuà zìjǐ de shìchǎng yíngxiāo cèlüè.

Tōngguò duōnián shíjiàn, zhōngguó qǐyè zài yíngxiāo cèlüè zhōng de cùxiāo fāngmiàn jìnbù hěn dà. Mùqián, zhōngguó qǐyè yǐjīng pǔbiàn cǎiyòng guǎnggào hé yōuhuì quàn (rú jiàngjià, zhékòu quàn) děng xiàndài cùxiāo shǒuduàn lái dádào bólì duō xiāo, kuòdà shìchǎng zhànyǒu lǜ de mùdì. Suízhe kējì de fā zhǎn, jìn jǐ nián yòu chūxiàn le diànshì gòuwù, wǎngluò gòuwù děng xīn yí dài de yíngxiāo fāngshì. Yíngxiāo fāngshì de fā zhǎn jìn yí bù tuīdòng le qǐyè yíngxiāo yìshí de zhuǎnbiàn. Zhōngguó qǐyè zhèngzài zhúbù jiànlì qǐ yǐ xiāofèi zhě xūqiú wéi zhōngxīn, yǐ shìchǎng wéi dǎoxiàng de xiàndài yíngxiāo tǐxì.

Bèijǐng zhīshì

    Zài gǎigé kāifàng yǐqián, zhōngguó shìchǎng shàng xiāofèipǐn pǔbiàn jǐnquē, shì yí ge diǎnxíng de màifāng shìchǎng, xǔduō qǐyè de chǎnpǐn shì “huángdì de nǚ’ér bù chóu jià”. Suízhe gǎigé kāifàng de shíshī hé shēnhuà, guówài xiāofèipǐn, rú jiāyòng diànqì děng, fēnfēn yǒng rù zhōngguó shìchǎng, duì guóchǎn shāngpǐn zàochéng le qiángliè de chōngjī, cùshǐ màifāng shìchǎng xiàng mǎifāng shìchǎng zhuǎnbiàn, pòshǐ zhōngguó qǐyè cǎiqǔ xiàndài yíngxiāo cèlüè 4P lái tuīxiāo zìjǐ de chǎnpǐn, zhànjù shìchǎng.

Bài 10

Xu thế và sự thay đổi về Marketing

Sản phẩm tốt chưa chắc là hàng tốt, sản phẩm mà chưa chiếm lĩnh được thị trường thì chưa thể được gọi là sản phẩm tốt. Và Marketing chính là cầu nối đưa những sản phẩm hoặc các hãng sản phẩm đến với thị trường và trở thành hàng hóa tiêu dùng. Mấy năm gần đây, các doanh nghiệp Trung Quốc đã dần dần nhận thấy tầm quan trọng của Marketing và bắt đầu áp dụng các phương thức Marketing hiện đại.

“Phương thức Marketing hiện đại” hướng đến thị trường, lấy nhu cầu của người tiêu dùng làm phương hướng phát triển, nó là sự tổ hợp của các khâu về sản phẩm, giá cả, sự phân phối và đẩy mạnh tiêu thụ. Marketing ở Phương Tây còn được gọi là 4P (Product, Price, Placement, & Promotion). Đa số những người làm marketing đều dựa vào nguyên tắc 4P để vạch ra chiến lược marketing.

“Phương thức Marketing hiện đại” hướng đến thị trường, lấy nhu cầu của người tiêu dùng làm phương hướng phát triển, nó là sự tổ hợp của các khâu về sản phẩm, giá cả, sự phân phối và đẩy mạnh tiêu thụ. Marketing ở Phương Tây còn được gọi là 4P (Product, Price, Placement, & Promotion). Đa số những người làm marketing đều dựa vào nguyên tắc 4P để vạch ra chiến lược marketing.

Kiến thức nền tảng

Trước sự mở rộng cải cách, hàng tiêu dùng trên thị trường Trung Quốc thường xuyên bị thiếu hụt, đó là thời kỳ bên cung cấp hàng hóa chiếm ưu thế trên thị trường, rất nhiều sản phẩm của doanh nghiệp là “con gái rượu của Vua”. Cùng với sự thi hành và phát triển chính sách mở rộng cải cách, các hàng tiêu dùng nước ngoài như đồ gia dụng đã ồ ạt thâm nhập vào thị trường Trung Quốc, tạo ra một sự thách thức lớn đối với các doanh nghiệp nội địa, khiến cho thị trường cung phải chuyển đổi sang thị trường cầu, và cũng khiến cho các doanh nghiệp Trung Quốc phải áp dụng chiến lược Marketing hiện đại 4Pđể đẩy mạnh tiêu thụ các sản phẩm của mình và chiếm lĩnh thị trường.

Từ vựng

 

STT Tiếng Trung Loại từ Phiên âm Tiếng Việt
1 变革 n, v Biàngé biến đổi; thay đổi (biến đổi bản chất của sự vật, thường dùng nói chế độ xã hội)
2 趋势 n qūshì xu thế; chiều hướng; xu hướng
3 等于 v děngyú bằng; là
4 品牌 n pǐnpái hãng
5 桥梁 n qiáoliáng cầu nối; nhịp cầu
6 面向 v miànxiàng hướng về
7 导向 n, v dǎoxiàng hướng phát triển; hướng; hướng; phương hướng; dẫn hướng
8 分销 n, v fēnxiāo bán lẻ, phân phối (sản phẩm)
9 环节 n huánjié khâu; mắc xích; đốt; phân đoạn (của một số động vật bậc thấp như giun, rết)
10 组合 n, v zǔhé tổ hợp (tổ hợp thành chỉnh thể)
11 策划 v cèhuà trù hoạch; trù tính; sắp đặt; tìm cách; chuẩn bị; đặt kế hoạch; tính kế
12 实践 n, v shíjiàn thực tiễn
13 折扣券 n zhékòu quàn phiếu giảm giá
14 网络 n wǎngluò internet
15 紧缺 adj jǐnquē khan hiếm; cung cấp không đủ (hàng hoá); thiếu; thiếu thốn; thiếu hụt
16 典型 adj, n diǎnxíng điển hình; tiêu biểu; mang tính điển hình; điển hình; nhân vật điển hình (trong văn học)
17 皇帝的女儿不愁嫁 thành ngữ huángdì de nǚ’ér bù chóu jià Con gái Vua không sợ ế chồng, ý nghĩa là không phải lo nguồn cầu, con gái rượu của Vua
18 强烈 adj qiángliè mãnh liệt; mạnh mẽ
19 冲击 n, v chōngjí đập vào; chấn động; đánh; quất; nghiền; giã; thụi; bó chặt; làm đau; vặt; ngắt; bóp nghẹt; bóp chết
20 迫使 v pòshǐ buộc; ép buộc; buộc phải
21 占据 v zhànjù chiếm; chiếm giữ; chiếm cứ

Cách dùng từ

  1. 以…为… (yǐ… wéi …) : coi … là…, lấy… làm…

VD:

(1) 我们公司这个月销售业绩又是以她为最高。

(2) 商业在发展的初期是以等价交换为标准的。

(3) 日本员工对公司特别忠心,总是以公司为家。

(4) 找实习工作时,应该以获得工作经验为主,以报仇为辅。

Phân biệt cách dùng từ

  1. 逐渐 逐步

逐渐 (zhújiàn) (phó từ) : dần dần; từng bước

VD:

(1) 五点钟后,天色逐渐暗了下来。

(2) 服用中药以后,她的身体逐渐康复了。

(3) 醉着年龄的增长和生活经验的积累,人们对事物的认识会逐渐(逐步)加深,为人处世也会更加稳重。

逐步 (zhúbù) (phó từ) : phó từ

VD:

(1) 自从实行改革开放的政策以来,中国的经济逐步好转,人民生活水平也有了明显提高。

(2) 通过引进、消化和开发,中国逐步缩小了在制造业方面同先进国家之间的差距。

(3) 彼此信赖、互相尊重是逐步建立起良好合作关系的基础。

  1. 采用 采取

采用 (cǎiyòng) (v) : chọn dùng; chọn áp dụng (thấy thích hợp nên sử dụng)

VD:

(1) 她的营销方案因为没有结合当地的特殊情况而未能被公司采用。

(2) 采用电脑多媒体的方式做工作报告,既简洁又明了。

(3) 中国企业广泛采用资源系统管理的模式。

采取 (cǎiqǔ) (v) :  áp dụng; dùng; lựa chọn thi hành (phương châm, chính sách, biện pháp, phương thức, hình thức, thái độ…)

VD:

(1) 零售商店通常采取降价措施,以处理滞销的库存商品。

(2) 人事部门必须采取公正的立场来考核每位员工。

(3) 解决问题应该采取实事求是的态度。

  1. 实践 实行 实现

实践 (shíjiàn) (n, v) :  thực tiễn; thực hành; thực hiện

VD:

(1) 通过实践总结经验,可以改进工作方法。

(2) 书本上的理论常常会与生活实践有出入,这就需要靠丰富的生活经验来补偿。

(3) 一旦答应,她一定会实践(实现)自己的承诺。

(4) 公司决定实行薄利多销的营销策略来打开市场。

(5) 实行“产销一条龙”的管理模式,能使公司根据市场的需求迅速调整产品结构,从而减少库存积压的风险。

实现 (shíxiàn) (v) : thực hiện

VD:

(1) 只有通过努力,才能实现自己的理想。

(2) 公司通过选举,产生了新的总经理,实现了领导班子更新换代。

  1. 策略 战略

策略 (cèlüè) (n): sách lược (căn cứ trên xu thế phát triển mà định ra phương thức tranh đấu và phương châm hành động)

VD:

(1) 公司应该根据市场变化时刻调整营销策略。

(2) 跨国公司都设有计划策略部门,负责为不同的地区及领域制定不同的管理、销售目标。

(3) 她因缺乏策略二竞选失败。

战略 (zhànlüè) (n) : chiến lược

VD:

(1) 不断更新市场战略是公司在竞争中取得胜利的关键。

(2) 在中国投资设厂是我们公司的长期发展战略。

(3) 为了应付突发事件,各个国家都拥有或多或少的石油战略储备。

  1. 建立 树立

建立 (jiànlì) (v) : xây dựng; lập nên

VD:

(1) 二次大战后,美国依靠其雄厚的经济及军事实力,建立起以美元为中心的世界经济新秩序。

(2) 我们公司在中国大陆已经建立了生产基地,下一步是寻找更有效地国内销售渠道。

(3) 顾客的正面反馈是我们建立起了对这种产品的信心。

树立 (shùlì) (v) : dựng nên

VD:

(1) 中国产品要走向世界,就必须在国际市场上树立高质量、高标准的形象。

(2) 总裁在全公司树立了很高的个人威望。

(3) 俗语说“上梁不正下梁歪”,领导人自己首先要树立良好的榜样。

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [mp3, văn bản] Tiếng Trung Thương Mại Open For Business 2014: Bài 010
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN