GT Hội thoại tiếng Hoa thông dụng – Tập 02 – Bài 06 – 忍让:好吧,今天我就吃点亏 – 这里的衣服你随便挑一件 – Rěnràng: Hǎo ba, jīntiān wǒ jiù chī diǎn kuī – zhèlǐ de yīfú nǐ suíbiàn tiāo yī jiàn – Nhường nhịn: Thôi được, hôm nay tôi chịu thiệt. Cô cứ thoải mái chọn một bộ trong chỗ quần áo ở đây

43
Đánh giá bài viết

Xem danh sách các bài khác


第06课 – 忍让:好吧,今天我就吃点亏 – 这里的衣服你随便挑一件


课文01 - Bài khoá 01


课文一

(方冰在自由市场的小摊上买了一件衣服。现在她回到小摊那儿退衣服。)

方冰:老板,你这衣服上有个洞,我不要了。

摊主:哟,衣服是你自己选的,现在弄破了你才说不要,这不行!

方冰:哪有你这么说话的!这衣服它本来就破了,你怎么能冤枉我呢?

摊主:好,好,小姐,就算是我的衣服有问题吧。可我这儿从不退货。要不,给你换一件?

方冰:我不要。这衣服看起来不怎么样。

摊主:你要这么说,我就没办法了。这种价钱能买到这种质量的衣服,你赚了呀!

方冰:可它现在就是穿了个洞!

摊主:咳,衣服穿了洞,缝一下儿照样能穿!再说,我已经让步了,当初你买的时候没说有洞,现在说有洞,我没跟你计较,就说给你换一件。

方冰:得了,说下去也没意思。我不是大款,不能花冤枉钱。我就是要钱不要衣服。

摊主:我也不是大款啊,不过在这里做点小生意罢了!顾客动不动就回来退货,我今后怎么过日子啊?

方冰:我不跟你说这么多,我只问你到底退不退钱?

摊主:好吧,今天我就吃点亏 – 这里的衣服你随便挑一件!

方冰:你还亏啊?我算服你了!算了,算了,给我换一件吧。

摊主:这就对了嘛,这不就皆大欢喜了?


Pin yin bài khoá 01


 Kèwén yī

(Fāng bīng zài zìyóu shìchǎng de xiǎo tān shàng mǎile yī jiàn yīfú. Xiànzài tā huí dào xiǎo tān nàr tuì yīfú.)

Fāng bīng: Lǎobǎn, nǐ zhè yīfú shàng yǒu gè dòng, wǒ bùyào le.

Tān zhǔ: Yō, yīfú shì nǐ zìjǐ xuǎn de, xiànzài nòng pòle nǐ cái shuō bu yào, zhè bùxíng!

Fāng bīng: Nǎ yǒu nǐ zhème shuōhuà de! Zhè yīfú tā běnlái jiù pòle, nǐ zěnme néng yuānwǎng wǒ ne?

Tān zhǔ: Hǎo, hǎo, xiǎojiě, jiùsuàn shì wǒ de yīfú yǒu wèntí ba. Kě wǒ zhèr cóng bù tuìhuò. Yào bù, gěi nǐ huàn yī jiàn?

Fāng bīng: Wǒ bùyào. Zhè yīfú kàn qǐlái bu zěnme yàng.

Tān zhǔ: Nǐ yào zhème shuō, wǒ jiù méi bànfǎ le. Zhè zhǒng jiàqián néng mǎi dào zhè zhǒng zhìliàng de yīfú, nǐ zhuànle ya!

Fāng bīng: Kě tā xiànzài jiùshì chuānle gè dòng!

Tān zhǔ: Hāi, yīfú chuānle dòng, fèng yīxiàr zhàoyàng néng chuān! Zàishuō, wǒ yǐjīng ràngbùle, dāngchū nǐ mǎi de shíhòu méi shuō yǒu dòng, xiànzài shuō yǒu dòng, wǒ méi gēn nǐ jìjiào, jiù shuō gěi nǐ huàn yī jiàn.

Fāng bīng: Déle, shuō xiàqù yě méiyìsi. Wǒ bùshì dà kuǎn, bùnéng huā yuānwǎng qián. Wǒ jiùshì yào qián bùyào yīfú.

Tān zhǔ: Wǒ yě bùshì dà kuǎn a, bùguò zài zhèlǐ zuò diǎn xiǎo shēngyì bàle! Gùkè dòngbùdòng jiù huílái tuìhuò, wǒ jīnhòu zěnme guòrìzi a?

Fāng bīng: Wǒ bù gēn nǐ shuō zhème duō, wǒ zhǐ wèn nǐ dàodǐ tuì bù tuì qián?

Tān zhǔ: Hǎo ba, jīntiān wǒ jiù chī diǎn kuī – zhèlǐ de yīfú nǐ suíbiàn tiāo yī jiàn!

Fāng bīng: Nǐ hái kuī a? Wǒ suàn fú nǐle! Suànle, suànle, gěi wǒ huàn yī jiàn ba.

Tān zhǔ: Zhè jiù duìle ma, zhè bù jiù jiēdàhuānxǐ le?


课文02 - Bài khoá 02


课文二

(和子来宿舍找佳子)

和子:佳子,怎么一双熊猫眼呀?没睡好?

佳子:别提了!玉芳今天考口语,昨晚开夜车,一会儿读课文,一会儿背单词,灯一直亮着,我根本没法睡。

和子:那你怎么不跟她说呀?哦,她要考试,你就不能睡觉,这也太不公平了,再说了,她成绩也不是靠一个晚上用功换来的。

佳子:我怎么跟她说呀?我翻来覆去睡不着,她又不是没看见,可她照样读她的课文,背她的单词, 一幅很投入的样子。我只好躺在床上陪她复习。

和子:依我看呀,造成今天这种局面都是你惯出来的,什么事都让着她。

佳子:嗨,你想想,大家住在一个宿舍,抬头不见低头见的,要是真吵起来肯定伤和气。迁就一下儿不就过去了,吃亏就吃亏吧。

和子:你要这么想,我就没什么好说的了,你就继续忍下去吧。

佳子:你今天找我什么事啊?

和子:我想搬家。

佳子:住得好好的,搬什么家呀?

和子:你不知道,我那房东太小气。我洗碗,她要伸手试试我用的是热水还是冷水,太过分了。我又不是没交房租,用点热水那么紧张,至于吗?

佳子:我说你清醒点吧,哪有房东不吝啬的?你不是为了提高你的口语水平才和他们一起住嘛,达到学语言的目的不就得了,其他的事不必太计较,忍一下不就过去了?以后房东不在的时候你在洗碗,退一步海阔天空嘛。。。

和子:我就知道你会这么说。凑合住吧,反正再熬三个月我就回国了。


Pinyin bài khoá 02


Kèwén èr

(Hézi lái sùshè zhǎo Jiāzi)

Hézi: Jiāzi, zěnme yīshuāng xióngmāo yǎn ya? Méi shuì hǎo?

Jiāzi: Biétíle! Yùfāng jīntiān kǎo kǒuyǔ, zuó wǎn kāiyèchē, yīhuǐr dú kèwén, yīhuǐr bèi dāncí, dēng yīzhí liàngzhe, wǒ gēnběn méi fǎ shuì.

Hézi: Nà nǐ zěnme bù gēn tā shuō ya? Ó, tā yào kǎoshì, nǐ jiù bùnéng shuìjiào, zhè yě tài bù gōngpíngle, zàishuōle, tā chéngjī yě bùshì kào yīgè wǎnshàng yònggōng huàn lái de.

Jiāzi: Wǒ zěnme gēn tā shuō ya? Wǒ fānláifùqù shuì bùzháo, tā yòu bùshì méi kànjiàn, kě tā zhàoyàng dú tā de kèwén, bèi tā de dāncí, yī fú hěn tóurù de yàngzi. Wǒ zhǐhǎo tǎng zài chuángshàng péi tā fùxí.

Hézi: Yī wǒ kàn ya, zàochéng jīntiān zhè zhǒng júmiàn dōu shì nǐ guàn chūlái de, shénme shì dōu ràngzhe tā.

Jiāzi: Hāi, nǐ xiǎng xiǎng, dàjiā zhù zài yīgè sùshè, táitóu bùjiàn dītóu jiàn de, yàoshi zhēn chǎo qǐlái kěndìng shāng héqì. Qiānjiù yīxiàr bù jiù guòqùle, chīkuī jiù chīkuī ba.

Hézi: Nǐ yào zhème xiǎng, wǒ jiù méishénme hǎoshuō dele, nǐ jiù jìxù rěn xiàqù ba.

Jiāzi: Nǐ jīntiān zhǎo wǒ shénme shì a?

Hézi: Wǒ xiǎng bānjiā.

Jiāzi: Zhù dé hǎohǎo de, bān shénme jiā ya?

Hézi: Nǐ bù zhīdào, wǒ nà fángdōng tài xiǎoqì. Wǒ xǐ wǎn, tā yào shēnshǒu shì shì wǒ yòng de shì rè shuǐ háishì lěngshuǐ, tài guòfènle. Wǒ yòu bùshì méi jiāo fángzū, yòng diǎn rè shuǐ nàme jǐnzhāng, zhìyú ma?

Jiāzi: Wǒ shuō nǐ qīngxǐng diǎn ba, nǎ yǒu fángdōng bù lìnsè de? Nǐ bùshì wèile tígāo nǐ de kǒuyǔ shuǐpíng cái hé tāmen yīqǐ zhù ma, dádào xué yǔyán de mùdì bù jiù déle, qítā de shì bùbì tài jìjiào, rěn yīxià bù jiù guòqùle? Yǐhòu fángdōng bùzài de shíhòu nǐ zài xǐ wǎn, tuì yībù hǎikuòtiānkōng ma…

Hézi: Wǒ jiù zhīdào nǐ huì zhème shuō. Còuhé zhù ba, fǎnzhèng zài áo sān gè yuè wǒ jiù huíguó le.


Nhóm biên tập viên

Soạn file
Typing
gõ thành file
  • nhan GT Hội thoại tiếng Hoa thông dụng - Tập 02 – Bài 06 – 忍让:好吧,今天我就吃点亏 – 这里的衣服你随便挑一件 - Rěnràng: Hǎo ba, jīntiān wǒ jiù chī diǎn kuī – zhèlǐ de yīfú nǐ suíbiàn tiāo yī jiàn - Nhường nhịn:  Thôi được,  hôm nay tôi chịu  thiệt. Cô cứ thoải mái chọn một bộ trong chỗ quần áo ở đây
  • Ha Geum
Biên tập
Editing
up lên website
  • nguyen viet dung GT Hội thoại tiếng Hoa thông dụng - Tập 02 – Bài 06 – 忍让:好吧,今天我就吃点亏 – 这里的衣服你随便挑一件 - Rěnràng: Hǎo ba, jīntiān wǒ jiù chī diǎn kuī – zhèlǐ de yīfú nǐ suíbiàn tiāo yī jiàn - Nhường nhịn:  Thôi được,  hôm nay tôi chịu  thiệt. Cô cứ thoải mái chọn một bộ trong chỗ quần áo ở đây
  • Dũng Cá Xinh
Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa
  • nhan GT Hội thoại tiếng Hoa thông dụng - Tập 02 – Bài 06 – 忍让:好吧,今天我就吃点亏 – 这里的衣服你随便挑一件 - Rěnràng: Hǎo ba, jīntiān wǒ jiù chī diǎn kuī – zhèlǐ de yīfú nǐ suíbiàn tiāo yī jiàn - Nhường nhịn:  Thôi được,  hôm nay tôi chịu  thiệt. Cô cứ thoải mái chọn một bộ trong chỗ quần áo ở đây
  • Ha Geum

Xem danh sách các bài khác

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite GT Hội thoại tiếng Hoa thông dụng - Tập 02 – Bài 06 – 忍让:好吧,今天我就吃点亏 – 这里的衣服你随便挑一件 - Rěnràng: Hǎo ba, jīntiān wǒ jiù chī diǎn kuī – zhèlǐ de yīfú nǐ suíbiàn tiāo yī jiàn - Nhường nhịn:  Thôi được,  hôm nay tôi chịu  thiệt. Cô cứ thoải mái chọn một bộ trong chỗ quần áo ở đây

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN