GT Hội thoại tiếng Hoa thông dụng – Tập 02 – Bài 03 – 急切:等你修改完要到什么时候啊,你倒是去不去呀 – Jíqiè: Děng nǐ xiūgǎi wán yào dào shénme shíhòu a, nǐ dàoshì qù bù qù ya – Sốt ruột: Đợi anh sửa xong thì phải đến lúc nào đây, anh đi hay không

63
Đánh giá bài viết

Xem danh sách các bài khác


第03课 – 急切:等你修改完要到什么时候啊,你倒是去不去呀


课文01 - Bài khoá 01


课文一

妻子:你去买瓶醋吧,家里没醋了。

丈夫:好的。

妻子:你怎么光说“好的”,就是坐着不动啊,我马上就要做糖醋鱼了。

丈夫:等我把这份协议修改完,很快的。

妻子:等你修改完要到什么时候啊,你倒是去不去呀?

丈夫:去,去,就剩两句话了。

妻子:你就不能回来再修改吗?我急着用呢,下午我还要参加一个课题讨论会呢,这饭要吃到什么时候啊?

丈夫:你别催我了好不好?你一催我就会出错。

妻子:你那份协议又不是今天交,什么时候修改不行啊?非要这会儿凑热闹。

丈夫:好,我马上就去。

妻子:我说你这人做事怎么这么没效率,光嘴巴说好,身子不动。你要让我等到什么时候啊?要来不及啦!要是耽误了我下午开会,我跟你没完。

丈夫:好啦,好啦,你先把钱帮我准备一下。

妻子:钱不就在你旁边的桌子上吗?你快一点行不行?别拖拖拉拉的。

丈夫:我这就去,你先做别的菜。

妻子:别的菜早做好了,就等 你买醋回来做糖醋鱼了,你真要把人急死了,我警告你啊,假如你再不去,我以后就让你吃盒饭。

丈夫:行了,行了,可怎么也得让人先去一趟卫生间吧。


Pin yin bài khoá 01


Kèwén yī

Qīzi: Nǐ qù mǎi píng cù ba, jiālǐ méi cùle.

Zhàngfū: Hǎo de.

Qīzi: Nǐ zěnme guāng shuō “hǎo de”, jiùshì zuòzhe bù dòng a, wǒ mǎshàng jiù yào zuò tángcùyú le.

Zhàngfū: Děng wǒ bǎ zhè fèn xiéyì xiūgǎi wán, hěn kuài de.

Qīzi: Děng nǐ xiūgǎi wán yào dào shénme shíhòu a, nǐ dàoshì qù bù qù ya?

Zhàngfū: Qù, qù, jiù shèng liǎng jù huà le.

Qīzi: Nǐ jiù bùnéng huílái zài xiūgǎi ma? Wǒ jízhe yòng ne, xiàwǔ wǒ hái yào cānjiā yīgè kètí tǎolùn huì ne, zhè fàn yào chī dào shénme shíhòu a?

Zhàngfū: Nǐ bié cuī wǒle hǎobù hǎo? Nǐ yī cuī wǒ jiù huì chūcuò.

Qīzi: Nǐ nà fèn xiéyì yòu bùshì jīntiān jiāo, shénme shíhòu xiūgǎi bùxíng a? Fēi yào zhè huìr còurènào.

Zhàngfū: Hǎo, wǒ mǎshàng jiù qù.

Qīzi: Wǒ shuō nǐ zhè rén zuòshì zěnme zhème méi xiàolǜ, guāng zuǐbā shuō hǎo, shēnzi bù dòng. Nǐ yào ràng wǒ děngdào shénme shíhòu a? Yào láibují la! Yàoshi dānwùle wǒ xiàwǔ kāihuì, wǒ gēn nǐ méiwán.

Zhàngfū: Hǎo la, hǎo la, nǐ xiān bǎ qián bāng wǒ zhǔnbèi yīxià.

Qīzi: Qián bù jiù zài nǐ pángbiān de zhuōzi shàng ma? Nǐ kuài yīdiǎn xíng bùxíng? Bié tuō tuō lā lā de.

Zhàngfū: Wǒ zhè jiù qù, nǐ xiān zuò bié de cài.

Qīzi: Bié de cài zǎo zuò hǎole, jiù děng nǐ mǎi cù huílái zuò tángcùyú le, nǐ zhēn yào bǎ rén jísǐle, wǒ jǐnggào nǐ a, jiǎrú nǐ zàibu qù, wǒ yǐhòu jiù ràng nǐ chī héfàn.

Zhàngfū: Xíngle, xíngle, kě zěnme yě děi ràng rén xiān qù yī tàng wèishēngjiān ba.


课文02 - Bài khoá 02


课文二

森田:这麦克怎么搞的,这么慢,约好的今天上午八点半在机场门口见,现在都八点五十分了他还没来。

大卫:他这个人干什么都慢腾腾的,一向都没有时间观念,打个电话催催他吧。

森田:嗨,有些事情磨蹭一点不要紧,但我们现在是赶飞机呀,飞机可不等人,这可是火烧眉毛的事情。(拿出电话)喂,麦克吗?你现在在哪里,能不能快一点,要赶不上飞机啦,我们等你等得都快急死了。

麦克:你们着急,我比你们更着急,我催了司机好几次了,可是有一两个路口的红绿灯坏了,又碰上堵车,我也没办法呀。

森田:堵车是常有的事,你为什么不早点出门呢,弄得现在我们都为你着急。

麦克:还不是因为我那个破闹钟吗,到时间了不响,害得我睡过了头,我现在恨不得能马上飞到机场,可是有什么办法呢?

森田:原来是闹钟的问题,怪不得你上课总迟到。不管怎么样你都要加快速度啦,要不然会误机的。

麦克:知道了,我再催催司机吧。(对司机说)司机,麻烦你看看有没有什么捷径可以走,万一赶不上飞机,别说他们,我都要急疯了。


Pinyin bài khoá 02


Kèwén èr

Sēntián: Zhè màikè zěnme gǎo de, zhème màn, yuē hǎo de jīntiān shàngwǔ bā diǎn bàn zài jīchǎng ménkǒu jiàn, xiànzài dōu bā diǎn wǔshí fēnle tā hái méi lái.

Dà wèi: Tā zhège rén gànshénme dōu màn téngténg de, yīxiàng dōu méiyǒu shíjiān guānniàn, dǎ gè diànhuà cuī cuī tā ba.

Sēntián: Hāi, yǒuxiē shìqíng móceng yīdiǎn bùyàojǐn, dàn wǒmen xiànzài shì gǎn fēijī ya, fēijī kěbù děng rén, zhè kěshì huǒshāoméimáo de shìqíng.(Ná chū diànhuà) wèi, màikè ma? Nǐ xiànzài zài nǎlǐ, néng bùnéng kuài yīdiǎn, yào gǎnbushàng fēijī la, wǒmen děng nǐ děng dé dōu kuài jísǐle.

Màikè: Nǐmen zháojí, wǒ bǐ nǐmen gèng zháojí, wǒ cuīle sījī hǎo jǐ cì le, kěshì yǒuyī liǎng gè lùkǒu de hónglǜdēng huàile, yòu pèng shàng dǔchē, wǒ yě méi bànfǎ ya.

Sēntián: Dǔchē shì cháng yǒu de shì, nǐ wèishéme bù zǎodiǎn chūmén ne, nòng dé xiànzài wǒmen dōu wèi nǐ zháojí.

Màikè: Hái bùshì yīnwèi wǒ nàgè pò nàozhōng ma, dào shíjiān le bù xiǎng, hài dé wǒ shuìguòle tóu, wǒ xiànzài hènbudé néng mǎshàng fēi dào jīchǎng, kěshì yǒu shénme bànfǎ ne?

Sēntián: Yuánlái shì nàozhōng de wèntí, guàibùdé nǐ shàngkè zǒng chídào. Bùguǎn zěnme yàng nǐ dōu yào jiākuài sùdù la, yào bùrán huì wùjī de.

Màikè: Zhīdàole, wǒ zài cuī cuī sījī ba.(Duì sījī shuō) sījī, máfan nǐ kàn kàn yǒu méiyǒu shénme jiéjìng kěyǐ zǒu, wànyī gǎnbushàng fēijī, bié shuō tāmen, wǒ dōu yào jí fēngle.


Nhóm biên tập viên

Soạn file
Typing
gõ thành file
  • nhan GT Hội thoại tiếng Hoa thông dụng - Tập 02 – Bài 03 – 急切:等你修改完要到什么时候啊,你倒是去不去呀 - Jíqiè: Děng nǐ xiūgǎi wán yào dào shénme shíhòu a, nǐ dàoshì qù bù qù ya - Sốt ruột: Đợi anh sửa xong thì phải đến lúc nào đây, anh đi hay không
  • Ha Geum
Biên tập
Editing
up lên website
  • nguyen viet dung GT Hội thoại tiếng Hoa thông dụng - Tập 02 – Bài 03 – 急切:等你修改完要到什么时候啊,你倒是去不去呀 - Jíqiè: Děng nǐ xiūgǎi wán yào dào shénme shíhòu a, nǐ dàoshì qù bù qù ya - Sốt ruột: Đợi anh sửa xong thì phải đến lúc nào đây, anh đi hay không
  • Dũng Cá Xinh
Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa
  • nhan GT Hội thoại tiếng Hoa thông dụng - Tập 02 – Bài 03 – 急切:等你修改完要到什么时候啊,你倒是去不去呀 - Jíqiè: Děng nǐ xiūgǎi wán yào dào shénme shíhòu a, nǐ dàoshì qù bù qù ya - Sốt ruột: Đợi anh sửa xong thì phải đến lúc nào đây, anh đi hay không
  • Ha Geum

Xem danh sách các bài khác

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite GT Hội thoại tiếng Hoa thông dụng - Tập 02 – Bài 03 – 急切:等你修改完要到什么时候啊,你倒是去不去呀 - Jíqiè: Děng nǐ xiūgǎi wán yào dào shénme shíhòu a, nǐ dàoshì qù bù qù ya - Sốt ruột: Đợi anh sửa xong thì phải đến lúc nào đây, anh đi hay không

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN