[mp3, văn bản] Tiếng Trung Thương Mại Open For Business 2014: Bài 008

147
loading...
[mp3, văn bản] Tiếng Trung Thương Mại Open For Business 2014: Bài 008
Trung bình 1.5 trên tổng số 2 bình chọn
Nguồn: http://tiengtrungnet.com
Nguồn

Bài 008

第八课

将上海建成国际金融贸易中心

        上海不但是中国最大的城市,也是全国最重要的金融贸易中心。优越的地理条件、雄厚的工业基础、繁荣的商业经济、优秀的人口素质,以及充足的资金供应,都为上海成为中国,乃至世界金融贸易中心奠定了坚实的基础。

        在改革开放的短短20年间,上海的金融业取得了惊人的发展。位于浦东陆家嘴的上海证券交易所是中国仅有的两家可以买卖上市股票的交易所之一。上海不但云集了国内金融公司,而且吸引了许多国际著名金融机构来沪发展业务,特别是浦东新区的建成,更为上海博得了东方华尔街的美称。

        此外,上海的国际贸易也十分繁荣。上海港是中国进出口的枢纽港口之一,也是世界十大港口之一。雄厚的传统工业基础,再加上近年来在浦东新区迅速发展起来的高新技术产业,为上海的对外贸易发展提供了有力的保障。

背景知识

        陆家嘴金融贸易区是1990年宣布开发浦东后,在上海设立的中国唯一的国家级金融贸易开发区。区内建有高468米的东方明珠电视塔和世界第三高高的金茂大厦。有83家中外金融机构在区内经营,其中外资金融机构42家。上海证券交易所、上海期货交易所等已迁入区内。近300家有影响的国内外大集团、大企业,如西门子、IBM、惠普、英特尔和宝钢等进驻陆家嘴。

Dì bā kè

Jiāng shànghǎi jiànchéng guójì jīnróng màoyì zhōngxīn

     Shànghǎi bù dànshì zhōngguó zuìdà de chéngshì, yěshì quánguó zuì zhòngyào de jīnróng màoyì zhōngxīn. Yōuyuè de dìlǐ tiáojiàn, xiónghòu de gōngyè jīchǔ, fánróng de shāngyè jīngjì, yōuxiù de rénkǒu sùzhì, yǐjí chōngzú de zījīn gōngyìng, dōu wèi shànghǎi chéngwéi zhōngguó, nǎizhì shìjiè jīnróng màoyì zhōngxīn diàndìng le jiānshí de jīchǔ.

    Zài gǎigé kāifàng de duǎn duǎn 20 niánjiān, shànghǎi de jīnróng yè qǔdé le jīngrén de fā zhǎn. Wèiyú pǔdōng lùjiāzuǐ de shànghǎi zhèngquàn jiāoyì suǒ shì zhōngguó jǐn yǒu de liǎng jiā kěyǐ mǎimài shàngshì gǔpiào de jiāoyì suǒ zhī yī. Shànghǎi búdàn yúnjí le guónèi jīnróng gōngsī, érqiě xīyǐn le xǔduō guójì zhùmíng jīnróng jīgòu lái hù fāzhǎn yèwù, tèbié shì pǔdōng xīnqū de jiànchéng, gèng wèi shànghǎi bódé le “dōngfāng huá ěr jiē” de měichēng.

    Cǐwài, shànghǎi de guójì màoyì yě shífēn fánróng. Shànghǎi gǎng shì zhōngguó jìn chūkǒu de shūniǔ gǎngkǒu zhī yī, yěshì shìjiè shí dà gǎngkǒu zhī yī. Xiónghòu de chuántǒng gōngyè jīchǔ, zài jiā shàng jìnnián lái zài pǔdōng xīnqū xùnsù fāzhǎn qǐlái de gāoxīn jìshù chǎnyè, wèi shànghǎi de duìwài màoyì fāzhǎn tígōng le yǒulì de bǎozhàng.

Bài 8

Xây dựng Thượng Hải thành Trung tâm Thương mại Tài chính Quốc tế

Thượng Hải không chỉ là Thành phố lớn nhất của Trung Quốc và cũng là trung tâm thương mại tài chính quan trọng nhất của cả nước. Thượng Hải có điều kiện địa lý tốt, nền công nghiệp mạnh, kinh tế thương mại phát triển phồn thịnh, ý thức người dân tốt, được cung cấp nguồn vốn đầu tư đầy đủ, những điều kiện tốt đó đã tạo ra một nền tảng vững chắc để Thượng Hải trở thành trung tâm thương mại tài chính Thế giới.

    Chỉ trong quá trình 20 năm mở rộng cải cách, ngành tài chính của Thượng Hải đã có được bước tiến phát triển đáng kinh ngạc. Sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải ở Phổ Đông Lục Gia Chủy là một trong hai sở giao dịch của Trung Quốc có thể mua bán cổ phiếu. Thượng Hải không những quy tụ được những Công ty tài chính trong nước mà còn thu hút được rất nhiều Cơ quan tài chính Quốc tế nổi tiếng đến Thượng Hải phát triển ngành dịch vụ, đặc biệt là những khu vực mới xây ở khu vực Phổ Đông càng giúp Thượng Hải đạt được danh hiệu “Đông Phương Hoa Nhĩ Phố”.

    Chỉ trong quá trình 20 năm mở rộng cải cách, ngành tài chính của Thượng Hải đã có được bước tiến phát triển đáng kinh ngạc. Sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải ở Phổ Đông Lục Gia Chủy là một trong hai sở giao dịch của Trung Quốc có thể mua bán cổ phiếu. Thượng Hải không những quy tụ được những Công ty tài chính trong nước mà còn thu hút được rất nhiều Cơ quan tài chính Quốc tế nổi tiếng đến Thượng Hải phát triển ngành dịch vụ, đặc biệt là những khu vực mới xây ở khu vực Phổ Đông càng giúp Thượng Hải đạt được danh hiệu “Đông Phương Hoa Nhĩ Phố”.

Kiến thức nền tảng

    Khu thương mại tài chính Lục Gia Chủy là khu vực khai thác tài chính thương mại cấp Quốc gia duy nhất của Trung Quốc được thiết lập ra ở Thượng Hải vào năm 1990 sau tuyên bố khai thác Phổ Đông. Các kiến trúc ở trong khu vực có Tháp truyền hình Đông Phương Minh Châu cao 468 mét và tòa nhà Kim Mậu cao thứ ba trên Thế giới. Có 83 Cơ quan tài chính Trung Quốc Nước ngoài kinh doanh ở trong khu vực, trong đó có 42 Cơ quan tài chính có vốn đầu tư nước ngoài. Sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải, Sở giao hàng kỳ hạn Thượng Hải v..v đã di chuyển vào trong khu vực. Gần 300 Tập đoàn lớn trong và ngoài nước có tầm ảnh hưởng và các doanh nghiệp lớn như là Siemens, IBM, HP, Intel và Bao Steel v..v đã tiến vào cắm chốt ở Lục Gia Chủy.   

Từ vựng

STT

Tiếng Trung

Loại từ

Tiếng Việt

1

繁荣

adj

phồn vinh; phát triển mạnh; phồn thịnh (kinh tế hoặc sự nghiệp)

2

优秀

adj

ưu tú; xuất sắc (phẩm hạnh, học vấn, thành tích…)

3

奠定

v

đặt; gây (làm cho chắc chắn, ổn định)

4

坚实

adj

kiên cố; vững chắc; vững vàng

5

惊人

adj

làm kinh ngạc; làm ngạc nhiên; khác thường; lạ thường; giật gân; kinh ngạc

6

云集

v

tập hợp; tụ tập; tập trung

7

n

Thượng Hải (tên gọi khác của Thượng Hải, Trung Quốc.)

8

浦东

địa danh

Phổ Đông

9

博得

v

giành được; chiếm được; thu được; được (thu được cảm tình, được sự đồng tình…)

10

美称

n

tiếng khen; lời khen; lời ca ngợi

11

保障

n, v

sự bảo đảm, bảo đảm; bảo hộ; bảo vệ (tính mạng, tài sản , quyền lợi: không để bị xâm phạm hoặc hư hại )

Cách dùng từ

1. 乃至 (Nǎizhì) (liên từ) : thậm chí

VD:

(1) 长城在中国乃至全世界都是有名的旅游景点。

(2) 她的管理模式在整个行业乃至于全国享有盛名。

(3)  三角债会影响企业正常工作,使资金周转不灵,乃至于破产。

2. 取得 (qǔdé) (v) : đạt được; giành được; thu được; lấy được

VD:

(1) 中国的经济改革取得了举世瞩目的成绩。

(2) 近几年来,共同基金的投资者都取得了超出预期的高回报。

(3) 我们公司取得了数家跨国公司在华的独家代理权。

3. 规模 (guīmó) (n) : quy mô

VD:

(1) 由于资金不足,公司被迫缩小投资规模。

(2) 历史上从未有过规模这么大的工程。

(3) 三峡水坝的建筑工程已初具规模了。

(4) 九十年代之后,中国政府正式大规模发展浦东

Phân biệt cách dùng từ

1. 此外   另外

此外 (cǐwài) (liên từ) : ngoài ra; bên cạnh đó; hơn nữa; vả lại; vả chăng; mặt khác

VD:

(1) 公司上市可以筹集资金,此外,还可以建立知名度。

(2) 今天的议程包括选举董事会成员,此外还要讨论一下各成员的分工问题。

(3) 为了度过这次难关,公司只好裁员,裁剪机构,此外,别无办法。

另外 (lìngwài) (liên từ, adj, phó từ) : ngoài ra; ngoài; việc khác

VD:

(1) 我们公司已经拥有四个专利,另外(的)三个还在申请中。

(2) 我们公司为新成立的合资企业提供资金和技术培训,另外还提供经营管理和业务发展方面的资讯。

(3) 投产的事改天另议。

(4) 她大量投资股票,另外,还投资房地产。

3. 注目   瞩目

注目 (zhùmù) (v): nhìn chăm chú; nhìn chăm chăm; chăm chú nhìn

VD:

(1) 比尔盖茨是世界注目的人物。

(2) 她以引人注目的设计赢得最佳服装设计大奖。

(3) 选手们进入会场,引起全场观众的注目。

瞩目 (zhǔmù) (v) : nhìn chăm chú; nhìn kỹ

VD:

(1) 浦东新区的发展引起了世界的广泛瞩目。

(2) 近年来,电子商务的发展特别令人瞩目。

(3) 中国的经济建设已经取得了令人瞩目的成就。

4.  焦点   热点

焦点 (jiāodiǎn) (n) : tiêu điểm

VD:

(1) 排照片时,镜头要对准焦点。

(2) 信息技术是当今世界经济发展的焦点之一。

(3) 两国谈判的焦点是平等互惠的双边贸易的问题。

热点 (rèdiǎn) (n) : tin hot, điểm nổi bật, điểm nóng

VD:

(1) 每四年举行一次的奥运会是各大媒体报道的热点。

(2) 黄山市中国著名的旅游景点。

5. 保证   保障

保证 (bǎozhèng) (n, v) : cam đoan; bảo đảm; bảo lãnh; bảo hành; bảo chứng

VD:

(1) 我厂的产品全部都有书面质量保证。

(2) 金钱可以带来物质享受,但不能保证幸福。

(3) 中国政府从开始拥有核武器时,就向世界保证不首先使用核武器。

保障 (bǎozhàng) (n, v) : bảo đảm; bảo hộ; bảo vệ (tính mạng, tài sản , quyền lợi: không để bị xâm phạm hoặc hư hại )

VD:

(1) 退休金是老年人的生活保障。

(2) 宪法有条款规定,保障人民的言论和信仰自由。

(3) 卫星导航技术为现代航海、航空事业提供了安全保障。

Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN