[mp3, văn bản] Tiếng Trung Thương Mại Open For Business 2014: Bài 007

114
Đánh giá bài viết
Nguồn: http://tiengtrungnet.com
Nguồn

Bài 007

第七课

中国股票市场的发展

        80年代中期,中国恢复了股票的发行和买卖,先后在上海和深圳成立了证券交易所。中国股票的发展与企业所有制改革有着密切的联系。通过改革,越来越多的公司从国有转向股份制,他们通过发行股票在资本市场上筹集资金。

         目前,按照股票上市地点和投资者的不同,中国企业的股票可分为A股、B股、H股和N股四种。A股是以人民币标明面值,供境内居民购买的股票;B股又叫人民币特种股票,是以人民币标明面值,以外币认购和买卖,供境外居民及机构购买的股票。20012月,B股市场已全面向境内投资者开放。A股和B股都有完全的投票全,与美国根据投票权不同而划分的普通股和优先股的概念不同。

         此外,还有H股和N股。H股是中国企业在香港上市的股票。其中实力雄厚的中资企业在香港发行的股票一般叫作红筹股(Red Chips),类似于美国的蓝筹股(Blue Chips)N股是指中国企业在纽约上市的股票。

背景知识

        中国证券市场还处于发展阶段,相关的法律、法规和金融制度尚不健全,老百姓也缺乏投资知识和风险意识。为加强对金融体制的改革和对证券市场的监管,中国政府与199971日,正式颁布《证券法》,为促使中国股票市场走向规范、迅速而平稳的发展道路起了积极的推进作用。

Dì qī kè

Zhōngguó gǔpiào shìchǎng de fāzhǎn

    80 niándài zhōngqī, zhōngguó huīfù le gǔpiào de fāxíng hé mǎimài, xiānhòu zài shàng huǎ hé shēnzhèn chénglì le zhèngquàn jiāoyìsuǒ. Zhōngguó gǔpiào de fāzhǎn yǔ qǐyè suǒyǒuzhì gǎigé yǒuzhe mìqiè de liánxì.      Tōngguò gǎigé, yuè lái yuè duō de gōngsī cóng guóyǒu zhuǎnxiàng gǔfènzhì, tāmen tōngguò fāxíng gǔpiào zài zīběn shìchǎng shàng chóují zījīn.

     Mùqián, ànzhào gǔpiào shàngshì dìdiǎn hé tóuzī zhě de bùtóng, zhōngguó qǐyè de gǔpiào kě fēn wéi A gǔ, B gǔ, H gǔ hé N gǔ sì zhǒng. A gǔ shì yǐ rénmínbì biāomíng miànzhí, gōng jìngnèi jūmín gòumǎi de gǔpiào; B gǔ yòu jiào rénmínbì tèzhǒng gǔpiào, shì yǐ rénmínbì biāomíng miànzhí, yǐ wàibì rèngòu hé mǎimài, gōng jìngwài jūmín jí jīgòu gòumǎi de gǔpiào. 2001 nián 2 yuè, B gǔ shìchǎng yǐ quánmiàn xiàng jìngnèi tóuzī zhě kāifàng. A gǔ hé B gǔ dōu yǒu wánquán de tóupiào quán, yǔ měiguó gēnjù tóupiào quán bùtóng ér huàfēn de pǔtōng gǔ hé yōuxiān gǔ de gàiniàn bùtóng.

    Cǐwài, hái yǒu H gǔ hé N gǔ. H gǔ shì zhōngguó qǐyè zài xiānggǎng shàngshì de gǔpiào. Qízhōng shílì xiónghòu de zhōng zī qǐyè zài xiānggǎng fāxíng de gǔpiào yībān jiào zuò hóngchóugǔ (Red Chips), lèisì yú měiguó de lánchóugǔ (Blue Chips). N gǔ shì zhǐ zhōngguó qǐyè zài niǔyuē shàngshì de gǔpiào.

Bèijǐng zhīshì

    Zhōngguó zhèngquàn shìchǎng hái chǔyú fāzhǎn jiēduàn, xiāngguān de fǎlǜ, fǎguī hé jīnróng zhìdù shàng bù jiànquán, lǎobǎixìng yě quēfá tóuzī zhīshì hé fēngxiǎn yìshí. Wèi jiāqiáng duì jīnróng tǐzhì de gǎigé hé duì zhèngquàn shìchǎng de lán guǎn, zhōngguó zhèngfǔ yú 1999 nián 7 yuè 1 rì, zhèngshì bānbù “zhèngquàn fǎ”, wèi cùshǐ zhōngguó gǔpiào shìchǎng zǒuxiàng guīfàn, xùnsù ér píngwěn de fāzhǎn dàolù qǐle jījí de tuījìn zuòyòng.

Bài 7

Sự phát triển của thị trường cổ phiếu Trung Quốc

    Vào khoảng giữa thập kỷ 80, Trung Quốc đã khôi phục lại việc phát hành và mua bán cổ phiếu, lần lượt lập ra các nơi giao dịch chứng khoán ở Thượng Hải và Thâm Quyến. Sự phát triển cổ phiếu Trung Quốc cùng với sự cải cách chế độ sở hữu doanh nghiệp có liên hệ mật thiết với nhau. Thông qua sự cải cách, ngày càng nhiều công ty từ Nhà nước đã chuyển sang cổ phần hóa thông qua việc phát hành cổ phiếu, tập trung tiền vốn trên thị trường vốn đầu tư.

    Hiện nay, căn cứ vào sự khác nhau về địa điểm cổ phiếu trên thị trường và các nhà đầu tư, cổ phiếu của doanh nghiệp Trung Quốc có thể phân thành bốn loại là cố phiếu A, cổ phiếu B, cổ phiếu H và cổ phiếu N. Cổ phiếu A là cố phiếu có ghi rõ giá trị tiền mặt Nhân dân tệ, cung cấp trong nội địa và người dân có thể mua được. Cổ phiếu B còn được gọi là cổ phiếu loại đặc biệt Nhân dân tệ, có ghi rõ giá trị tiền mặt Nhân dân tệ, có thể mua bán bằng ngoại tệ, là cổ phiếu cung cấp cho người dân và cơ quan ở nước ngoài. Tháng 2 năm 2001, thị trường cổ phiếu B đã hoàn toàn mở cửa đối với các nhà đầu tư trong nước. Cổ phiếu A và B đều hoàn toàn có quyền bỏ phiếu, dựa vào sự khác nhau của quyền bỏ phiếu của nước Mỹ mà phân chia ra thành khái niệm khác nhau là cổ phiếu bình thường và cổ phiếu thượng hạng.

    Ngoài ra, còn có cổ phiếu H và cổ phiếu N. Cổ phiếu H là cổ phiếu của doanh nghiệp Trung Quốc được đưa ra bán trên thị trường Hồng Kông. Trong đó cổ phiếu của các doanh nghiệp vốn đầu tư Trung Quốc có thực lực mạnh được phát hành ở Hồng Kông nói chung được gọi là cổ phiếu bình thường (Red Chips), tương tự đối với cổ phiếu thượng hạng của nước Mỹ (Blue Chips). Cố phiếu N là cổ phiếu mà các doanh nghiệp Trung Quốc đưa ra bán trên thị trường New York.

Kiến thức nền tảng

    Thị trường chứng khoán Trung Quốc vẫn còn đang ở giai đoạn phát triển, các quy định pháp luật và chế độ tài chính có liên quan vẫn chưa được kiện toàn, người dân cũng thiếu kiến thức về đầu tư và nhận thức về sự rủi ro. Để tăng cường sự cải cách đối với cơ chế tài chính và sự giám sát quản lý đối với thị trường chứng khoán, vào ngày 1 tháng 7 năm 1999 Chính phủ Trung Quốc đã chính thức ban hành “Chứng khoán pháp”, nhằm thúc đẩy thị trường chứng khoán Trung Quốc theo đường hướng tiêu chuẩn, nhanh chóng và phát triển ổn định, kết quả là đã phát huy được tác dụng thúc tích cực và khả quan.

Từ vựng

STT

Tiếng Trung

Loại từ

Phiên âm

Tiếng Việt

1

恢复

v

Huīfù

khôi phục; bình phục

2

发行

n, v

fāxíng

phát hành (giấy báo, giấy bạc, công trái)

3

证券交易所

zhèngquàn jiāoyì suǒ

sở giao dịch chứng khoán

4

标明

v

biāomíng

ghi rõ; chỉ; cho biết; ra dấu; niêm yết; đăng rõ

5

面值

n

miànzhí

giá trị tiền mặt

6

v

gōng

cung cấp; cung; cung ứng

7

认购

v

rèngòu

thuận mua; nhận mua

8

全面

adj

quánmiàn

toàn diện; toàn bộ; mọi mặt

9

投票权

n

tóupiào quán

quyền bỏ phiếu

10

划分

v

huàfēn

phân chia; chia ra; vạch; chia; phân định

11

概念

n

gàiniàn

khái niệm

12

红筹股

n

hóngchóugǔ

cổ phiếu red chip, cổ phiếu bình thường

13

类似

adj

lèisì

tương tự; giống; na ná

14

蓝筹股

n

lánchóugǔ

cổ phiếu blue chip, cổ phiếu thượng hạng, cổ phiếu chất lượng cao

15

处于

v

chǔyú

ở vào; nằm ở

16

阶段

n

jiēduàn

giai đoạn; bước; trình tự

17

相关

adj

xiāngguān

tương quan; liên quan

18

phó từ

shàng

hãy còn; còn

19

健全

adj

jiànquán

kiện toàn; khoẻ mạnh; vững vàng; hoàn thiện; hoàn hảo; hoàn chỉnh (sự vật)

20

意识

n, v

yìshí

ý thức; hiểu biết; cảm thấy

21

监管

n, v

jiānguǎn

giám sát và quản lý

22

促使

v

cùshǐ

thúc đẩy; thúc; giục; giục giã (để đạt được mục đích nhất định)

23

规范

n, adj

guīfàn

quy tắc; kiểu mẫu; nề nếp; tiêu chuẩn; quy phạm; chuẩn mực; khuôn phép

24

道路

n

dàolù

đường; con đường; đường phố; đường sá; phố xá; đường giao thông

Cách dùng từ

1. 恢复 (Huīfù) : khôi phục

VD:

(1) 经过谈判,双方恢复了原来的合作关系。

(2) 问题澄清以后,她很快恢复了原来的职务。

(3) 自从两国恢复外交关系以来,双边贸易往来迅速增加。

(4) 1997年,中国恢复了对香港行使主权。

(5) 大赦会使许多犯人恢复自由。

(6) 经过急救,病人已经慢慢开始恢复知觉了。

(7) 经过短期疗养,她逐渐恢复了健康,起色也恢复过来了。

(8) 我们公司在不断努力提高产品质量以后,又逐渐恢复了失去的市场份额。

2. 通过 (tōngguò) : thông qua, đi qua

VD:

(1) 即使在边远地区,通过卫星也可以收看到世界各地的电视节目。

(2) 我们应该通过什么渠道才能采访到你们的首席代表。

(3) 美国众议院通过了授予中国永久正常贸易关系的法案。

(4) 这项新技术通过了国家技术鉴定,很快就可以运用到生产上了。

(5) 在许多国家,有些职业(例如医生、律师)需要通过专业考试后,才能正式开业。

(6) 有些城市规定,下午六时以前,载货车辆不能通过市区。

(7) 游客进入任何国家都要首先通过边防和海关检查。

(8) 主讲人通过贵宾接待室,走进了演讲厅。

3. ……. (ér) : mà

VD:

(1) 产品生产量需要根据供求关系而决定。

(2) 很多服装的款式都是根据欧洲流行的式样而制作的。

(3) 总裁的创业精神并没有因为年纪大而衰退,反而是越老越活跃。

(4) 为了吸引顾客,百货公司的橱窗摆设经常因季节而改变。

(5) 这个项目因经费不足而被取消了。

(6) 因市场上个人电脑的需求降低而导致公司下半年的盈余将比去年同期减少。

4. (zhǐ) : chỉ

VD:

(1) 大西部是指中国的哪些地区?

(2)  东方华尔街是指上海的外滩。

(3) 她指着电视屏幕,开始解说要点。

(4)  指南针这个名称是由于那根针的一端总是指着南方。

(5) 出租车司机朝着乘客指的方向开去。

Phân biệt cách dùng từ

1. 缺少   缺乏

缺少 (quēshǎo) (v) : thiếu

VD:

(1) 小时候缺少营养会影响一辈子的健康。

(2) 改革开放以来,中国缺少高级管理人才的问题日益突出。

(3) 阳光和水分是人类生存所不可缺少的资源。

缺乏 (quēfá) (v, adj) : thiếu hụt

VD:

(1) 中国人一般都缺乏投资股票的经验和知识。

(2) 由于缺乏数据,这项计划暂时无法进行。

(3) 很多非洲国家的医疗药品都非常缺乏。

(4) 许多刚刚成立的网络公司因缺乏(缺少)资金而无法正常运作。

2. 紧密   密切

紧密 (jǐnmì) (adj): chặt chẽ

VD:

(1) 醉着一阵紧密的锣声,演员就上场表演了。

(2) 长期以来,英美两国一直保持紧密的政治、经济合作关系。

(3) 科学技术的发展与国家的经济建设紧密相关。

密切 (mìqiè) (adj, phó từ) : mật thiết

VD:

(1) 政治和经济有密切的关系。

(2) 企业在制定市场策略时要密切注意竞争对手的情况。

(3) 市场部门需要与生产部门和技术开发部门密切配合,这样才能生产出顾客满意的产品。

3. 概念   观念

概念 (gàiniàn) (n) : khái niệm

VD:

(1) 经过她的讲解,我们对开放式基金有了清楚的概念。

(2) 掌握语法概念有助于加快学习语言。

(3) 我对电脑程序只有一点模糊的概念。

观念 (guānniàn) (n) : quan niệm

VD:

(1) 中国人的消费观念由于生活水平的提高而改变了。

(2) 陈旧的观念是改革的障碍。

(3) 受儒家思想的中国人道德观念比较强。

(4) 缺乏时间观念的人,很难在事业上成功。

4. 相关   有关

相关 (xiāngguān) (v, adj) : tương quan; liên quan

VD:

(1) 进出口货物要按照相关法规办理海关手续。

(2) 股票价值与一个国家的政治密切相关。

(3) 有人认为,地球变暖与大气中碳酸气的含量增加相关。

有关(yǒuguān) (v, adj) : có quan hệ; có liên quan

VD:

(1) 关于这项投资计划,有关部门还没有正式报道。

(2) 中国企业在国外上市需要得到有关当局的许可。

(3) 股票的价值差不多跟所有的社会现象有关。

(4) 这个案子与她无关

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [mp3, văn bản] Tiếng Trung Thương Mại Open For Business 2014: Bài 007

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN