[mp3, văn bản] Tiếng Trung Thương Mại Open For Business 2014: Bài 002

134
Đánh giá bài viết
Nguồn: http://tiengtrungnet.com
Nguồn

Bài 002

第二课

私有企业的发展

长期以来,国有企业一直在中国占主导地位,直到1979年改革开放以后,私有经济才开始得到政府的认可。经过20多年的发展,私有企业已取得了令人瞩目的成绩,企业规模也从过去单一的小手工作坊发展成不同规模的公司,其中有些甚至在国外设立了分公司或办事机构。

中国的私有企业有个体、合伙及有限责任公司等多种形式,此外还可以与外资企业组建公司,共同从事建筑,交通、商业及服务等行业。但是,政府不允许私有企业介入必须由垄断或涉及国家安全的经济领域。

目前,政府一方面对经营不善、效益不好的国有企业进行改组;另一方面颁布了新的法规,允许私有企业、承包、租赁、兼并、购买等方式参与与对国有企业的改革。一些实力雄厚的私有企业因此不断扩大规模,不仅购买了小型国有企业,甚至还成立了集团公司。

Dì èr kè

sīyǒu qǐyè de fǎ zhǎn

chángqí yǐlái, guóyǒu qǐyè yīzhí zài zhōngguó zhàn zhǔdǎo dìwèi, zhídào 1979 nián gǎigé kāifàng yǐhòu, sīyǒu jīngjì cái kāishǐ dédào zhèngfǔ de rènkě. Jīngguò 20 duōnián de fǎ zhǎn, sīyǒu qǐyè yǐ qǔdéle lìng rén zhǔmù dì chéngjī, qǐyè guīmó yě cóng guòqù dānyī de xiǎoshǒu gōngzuò fāng fāzhǎn chéng bùtóng guīmó de gōngsī, qízhōng yǒuxiē shènzhì zài guówài shèlìle fēn gōngsī huò bànshì jīgòu.

Zhōngguó de sīyǒu qǐyè yǒu gètǐ, héhuǒ jí yǒuxiàn zérèn gōngsī děng duō zhǒng xíngshì, cǐwài hái kěyǐ yǔ wàizī qǐyè zǔjiàn gōngsī, gòngtóng cóngshì jiànzhú, jiāotōng, shāngyè jí fúwù děng hángyè. Dànshì, zhèngfǔ bù yǔnxǔ sīyǒu qǐyè jièrù bìxū yóu lǒngduàn huò shèjí guójiā ānquán de jīngjì lǐngyù.

Mùqián, zhèngfǔ yī fāngmiàn duì jīngyíng bùshàn, xiàoyì bù hǎo de guóyǒu qǐyè jìnxíng gǎizǔ; lìng yī fāngmiàn bānbùle xīn de fǎguī, yǔnxǔ sīyǒu qǐyè, chéngbāo, zūlìn, jiānbìng, gòumǎi děng fāngshì cānyù yǔ duì guóyǒu qǐyè de gǎigé. Yīxiē shílì xiónghòu de sīyǒu qǐyè yīncǐ bùduàn kuòdà guīmó, bùjǐn gòumǎile xiǎoxíng guóyǒu qǐyè, shènzhì hái chénglìle jítuán gōngsī.

STT

Tiếng Trung

Loại từ

Phiên âm

Tiếng Việt

1

主导

adj, n

zhǔ dǎo

chủ đạo

2

认可

n, v

rèn kě

cho phép, đồng ý

3

取得

v

qǔ dé

đạt được; giành được; thu được; lấy được

4

v

lìng

khiến; làm cho

5

瞩目

v

zhǔ mù

nhìn chăm chú; nhìn kỹ

6

n

fáng

phường; phường thợ thủ công (khu tập trung của một ngành hoặc một nghề)

7

个体

n

gè tǐ

cá thể

8

合伙

v

hé huǒ

chung vốn; hùn vốn

9

有限

adj

yǒu xiàn

có hạn; hữu hạn

10

组建

v

zǔ jiàn

thành lập; tổ chức và thành lập (cơ cấu, đội ngũ)

11

从事

v

cóng shì

làm; tham gia

12

允许

n, v

yǔn xǔ

cho phép

13

介入

v

jiè rù

can dự; can dự vào; dính vào; can thiệp vào; nhúng tay vào

14

垄断

n, v

lǒng duàn

lũng đoạn

15

涉及

v

shè jí

liên quan đến

16

领域

n

lǐng yù

lĩnh vực

17

改组

n, v

gǎi zǔ

cải tổ; tổ chức lại; cơ cấu lại

18

颁布

v

bān bù

ban bố; ban hành (chính phủ ban bố sắc lệnh)

19

法规

n

fǎ guī

quy định pháp luật

20

承包

v

chéng bāo

nhận thầu

21

租赁

n, v

zū lìn

thuê; mướn; cho thuê; cho mướn

22

兼并

n, v

jiān bìng

sát nhập

23

雄厚

adj

xióng hòu

hùng hậu

24

集团

n

jí tuán

tập đoàn

25

注册

n, v

zhù cè

đăng ký

Cách dùng từ

1. 以来 (yǐlái) : đến nay, trước nay

VD:

(1) 改革开放以来,中国人民的生活方式有了很大的变化。

gǎi gé kāi fàng yǐ lái zhōng guó rén mín de shēng huó fāng shì yǒu le hěn dà de biàn huà .

Từ lúc cải cách đến nay, phương thức sống của người dân Trung Quốc đã thay đổi rất nhiều.

(2) 自从进入黄梅季节以来,雨就一直下个不停。

zì cóng jìn rù huáng méi jì jiē yǐ lái yǔ jiù yì zhí xià gè bú tíng.

Từ lúc vào mùa mưa phùn đến nay, mưa liên tục không ngớt.

(3) 自从引进先进技术以来,我们公司的生产效益就不断提高。

zì cóng yǐn jìn xiān jìn jì shù yǐ lái wǒ men gōng sī de shēng chǎn xiào yì jiù bú duàn tí gāo.

Từ lúc đưa vào kỹ thuật tiên tiến đến nay, hiệu suất sản xuất của công ty chúng ta không ngừng được nâng cao.

(4) 自从这两家公司合并以来,营业利润增加了一倍。

zì cóng zhè liǎng jiā gōng sī hé bìng yǐ lái yíng yè lì rùn zēng jiā le yí bèi

Từ lúc hai công ty này sát nhập đến nay, lợi nhuận kinh doanh đã tăng lên gấp đôi.

2. 直到 (zhídào) : mãi đến; cho đến; đến tận; đến lúc

VD:

(1) 我经常在公司见到他,可是直到昨天才知道他就是公司的董事长。

wǒ jīng cháng zài gōng sī jiàn dào tā kě shì zhí dào zuó tiān cái zhī dào tā jiù shì gōng sī de dǒng shì zhǎng.

Tôi thường gặp anh ta ở công ty, nhưng mà mãi đến hôm qua mới biết anh ta chính ta chủ tịch công ty.

(2) 会议一直到天黑才结束。

huì yì yì zhí dào tiān hēi cái jié shù.

Cuộc họp liên tục đến tối mịt mới kết thúc.

(3) 直到经济发展受到严重制约以后,政府才认识到计划经济体制的弊病。

zhí dào jīng jì fā zhǎn shòu dào yán zhòng zhì yuē yǐ hòu zhèng fǔ cái rèn shí dào jì huá jīng jì tǐ zhì de bì bìng.

Mãi đến khi sự phát triển kinh tế bị kìm hãm nghiêm trọng, chính phủ mới nhận ra sai lầm của cơ chế kinh tế có kế hoạch.

3. ……一直到 (cóng……yì zhí dào) : từ lúc…..mãi đến

VD:

(1) 这家公司从筹备一直到开张只用了两个月的时间。

zhè jiā gōng sī cóng chóu bèi yì zhí dào kāi zhāng zhǐ yòng le liǎng gè yuè de shí jiān.

Từ lúc chuẩn bị đến lúc khai trương công ty chỉ mất hai tháng.

(2) 从这条道直到南京西路都是商店。

cóng zhè tiáo dào zhí dào nán jīng xī lù dōu shì shāng diàn.

Từ con đường này đi thẳng một mạch đến đường Tây Nam Kinh đều là cửa hàng.

(3) 丝绸之路从中国一直延伸到欧洲。

sī chóu zhī lù cóng zhōng guó yì zhí yán shēn dào ōu zhōu.

Con đường tơ lụa từ Trung Quốc liên tục kéo dài đến Châu Âu.

(4) 窗帘要是能从天花板一直挂到地上,房间会显得大些。

chuāng lián yào shì néng cóng tiān huā bǎn yì zhí guà dào dì shàng fáng jiān huì xiǎn dé dà xiē.

Rèm cửa nếu như được treo phủ xuống đất từ trần nhà, căn phòng sẽ có cảm giác to hơn chút.

3. (lìng) : khiến, làm cho

VD:

总经理所作的关于公司未来前景的演讲很令人鼓舞。

zǒng jīng lǐ suǒ zuò de guān yú gōng sī wèi lái qián jǐng de yǎn jiǎng hěn lìng rén gǔ wǔ.

Bài diễn giảng của tổng giám đốc về những gì mà ông làm vì tương lai triển vọng của công ty khiến mọi người đều vỗ tay.

公司的业务一直令他很失望。

gōng sī de yè wù yì zhí lìng tā hěn shī wàng.

Dịch vụ của công ty liên tục khiến anh ta thất vọng.

她在学术上的成绩很令人敬佩。

tā zài xué shù shàng de chéng jì hěn lìng rén jìng pèi.

Những thành tích cô ta đạt được trong học thuật khiến mọi người nể phục.

4. 甚至 (shènzhì) : thậm chí

VD:

总经理很少管这些杂事,有时候甚至连问都不问。

zǒng jīng lǐ hěn shǎo guǎn zhè xiē zá shì yǒu shí hòu shèn zhì lián wèn dōu bú wèn.

Tổng giám đốc rất ít khi quản những việc vặt, thậm chí có những lúc nên hỏi đều không hỏi.

有的人整天打麻将,不上班,甚至连家也不顾了。

yǒu de rén zhěng tiān dǎ má jiāng bú shàng bān shèn zhì lián jiā yě bú gù le.

Có một số người suốt ngày đánh mạt chược, không đi làm, thậm chí cũng không quan tâm tới gia đình.

有些实力雄厚的私有企业不仅跟外企成立合资公司,甚至还购买了国有企业。

yǒu xiē shí lì xióng hòu de sī yǒu qǐ yè bù jǐn gēn wài qǐ chéng lì hé zī gōng sī shèn zhì hái gòu mǎi le guó yǒu qǐ yè.

Có một số doanh nghiệp tư nhân thực lực hùng hậu không những kết hợp với doanh nghiệp nước ngoài thành lập công ty liên doanh, thậm chí còn mua cả doanh nghiệp nhà nước.

手机不但可以用来打电话,听收音机,甚至还可以上网和收发电子邮件。

shǒu jī bú dàn kě yǐ yòng lái dǎ diàn huà tīng shōu yīn jī shèn zhì hái kě yǐ shàng wǎng hé shōu fā diàn zǐ yóu jiàn.

Điện thoại di động không những có thể gọi điện thoại, nghe đài, thậm chí còn có thể lên mạng và check mail.

政府提供良好的投资环境,制定优惠政策,甚至还允许私有企业收购国有企业。

zhèng fǔ tí gòng liáng hǎo de tóu zī huán jìng zhì dìng yōu huì zhèng cèshèn zhì hái yǔn xǔ sī yǒu qǐ yè shōu gòu guó yǒu qǐ yè.

Chính phủ tạo ra môi trường đầu tư tốt, đặt ra các chính sách ưu đãi, thậm chí còn cho phép doanh nghiệp tư nhân thu mua doanh nghiệp nhà nước.

5. (yǐ) : dùng, lấy

VD:

她以优秀的业绩得到了总经理的信任。

tā yǐ yōu xiù de yè jì dé dào le zǒng jīng lǐ de xìn rèn.

Cô ta đạt được sự tín nhiệm của tổng giám đốc nhờ vào thành tích làm việc xuất sắc.

经理以一般员工的身份参与了这次讨论。

jīng lǐ yǐ yī bān yuán gōng de shēn fèn cān yù le zhè cì tǎo lùn.

Giám đốc tham gia cuộc thảo luận lần này với thân phận là nhân công bình thường.

她以公司的名义参加此次国际讨论。

tā yǐ gōng sī de míng yì cān jiā cǐ cì guó jì tǎo lùn.

Cô ta tham gia đợt thảo luận Quốc tế lần này với danh nghĩa của công ty.

做生意除了会看时机以外,还需要能够以理服人。

zuò shēng yì chú le huì kàn shí jī yǐ wài hái xū yào néng gòu yǐ lǐ fú rén.

Làm kinh doanh ngoài việc phải biết xem thời cơ, còn phải có năng lực thuyết phục người khác.

人事部门招聘员工时要避免以貌取人的现象。

rén shì bù mén zhāo pìn yuán gōng shí yào bì miǎn yǐ mào qǔ rén de xiàn xiàng.

Lúc Ban nhân sự đăng tuyển nhân công cần phải tránh hiện tượng trông mặt bắt hình dong.

经理以身作则,这个月又是他的业绩最高。

jīng lǐ yǐ shēn zuò zé zhè gè yuè yòu shì tā de yè jì zuì gāo.

Giám đốc tự lấy mình làm gương, tháng này thành tích của anh ta lại cao nhất.

以目前的生产状况来说,今年的产量可望超过往年。

yǐ mù qián de shēng chǎn zhuàng kuàng lái shuō jīn nián de chǎn liàng kě wàng chāo guò wǎng nián.

Với tình trạng sản xuất hiện nay mà nói, sản lượng năm nay có hy vọng vượt qua các năm trước.

以今年的营业额来讲,我们的市场占有率将会远远超过竞争对手。

yǐ jīn nián de yíng yè é lái jiǎng wǒ men de shì chǎng zhàn yǒu lǜ jiāng huì yuǎn yuǎn chāo guò jìng zhēng duì shǒu.

Dựa vào mức kinh doanh năm nay mà nói, tỷ lệ chiếm được thị phần của chúng ta sẽ vượt xa đối thủ cạnh tranh.

现在中国政府鼓励自由选择职业,以大学生毕业来说,以前工作是由国家分配的,现在可以自己做主。

xiàn zài zhōng guó zhèng fǔ gǔ lì zì yóu xuǎn zé zhí yè yǐ dà xué shēng bì yè lái shuō yǐ qián gōng zuò shì yóu guó jiā fèn pèi de xiàn zài kě yǐ zì jǐ zuò zhǔ.

Bây giờ Chính phủ Trung Quốc khích lệ tự do lựa chọn ngành nghề, đối với sinh viên tốt nghiệp mà nói, trước đây công việc là do Nhà nước điều phối, bây giờ có thể tự mình làm chủ.

以中、小型规模的企业来说,公司的类型可以是个体、合伙或者是有限责任公司。

yǐ zhōng xiǎo xíng guī mó de qǐ yè lái shuō gōng sī de lèi xíng kě yǐ shì gè tǐ hé huǒ huò zhě shì yǒu xiàn zé rèn gōng sī.

Đối với những doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ mà nói, loại hình công ty có thể là cá thể, chung vốn hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn.

国家减少了对经济的垄断,以私有企业来说,除了可以从事建筑业以外,还可以从事交通或服务行业。

guó jiā jiǎn shǎo le duì jīng jì de lǒng duàn yǐ sī yǒu qǐ yè lái shuō chú le kě yǐ cóng shì jiàn zhù yè yǐ wài hái kě yǐ cóng shì jiāo tōng huò fú wù háng yè.

Nhà nước đã giảm thiểu sự lũng đoạn kinh tế, đối với doanh nghiệp tư nhân mà nói, có thể làm ngành dịch vụ hoặc giao thông ngoài ngành kiến trúc.

6. 不经 (bùjǐn) : không những

VD:

所有出口的货物,不仅要取得出口许可证,还必须办理海关手续。

suǒ yǒu chū kǒu de huò wù bù jǐn yào qǔ dé chū kǒu xǔ kě zhèng hái bì xū bàn lǐ hǎi guān shǒu xù.

Tất cả hàng hóa xuất khẩu, không những cần phải có giấy phép xuất khẩu, mà còn bắt buộc phải làm thủ tục hải quan.

目前国企面临的困难是不仅要跟外企,而且还要跟私营企业竞争。

mù qián guó qǐ miàn lín de kùn nán shì bú jǐn yào gēn wài qǐ ér qiě hái yào gēn sī yíng qǐ yè jìng zhēng.

Hiện nay khó khăn mà Nhà nước đang gặp phải là không những phải cạnh tranh với doanh nghiệp nước ngoài, mà còn phải cạnh tranh với doanh nghiệp tư nhân.

这次会谈不仅没有解决问题,反而增加了矛盾。

zhè cì huì tán bù jǐn méi yǒu jiě jué wèn tí fǎn ér zēng jiā le máo dùn.

Lần hội đàm này không những không giải quyết được vấn đề, mà còn làm tăng thêm mâu thuẫn.

Phân biệt từ vựng

1. 认可  许可  许可

认可 (rènkě) : cho phép, đồng ý

VD:

她的研究结果得不到任何公司的认可。

tā de yán jiū jié guǒ dé bú dào rèn hé gōng sī de rèn kě.

Kết quả nghiên cứu của cô ta không được sự đồng ý của bất kỳ công ty nào.

既然领导已经点头认可了,这件事就好办了。

jì rán lǐng dǎo yǐ jīng diǎn tóu rèn kě le zhè jiàn shì jiù hǎo bàn le.

Một khi lãnh đạo đã cho phép rồi thì việc này sẽ dễ giải quyết thôi.

如果你念的学校不是政府认可的,就是得到了文凭也没用。

rú guǒ nǐ niàn de xué xiào bú shì zhèng fǔ rèn kě de jiù shì dé dào le wén píng yě méi yòng.

Nếu trường bạn học không được sự cho phép của Chính phủ thì dù có lấy được bằng cấp thì cũng vô tác dụng.

这个项目已经得到计划发展部的认可。

zhè gè xiàng mù yǐ jīng dé dào jì huà fā zhǎn bù de rèn kě.

Dự án này đã được sự đồng ý của Bộ phát triển kế hoạch.

许可 (xǔkě) : cho phép, đồng ý

VD:

为了避免造成市场垄断,政府没有许可这两家公司的合并计划。

wèi le bì miǎn zào chéng shì chǎng lǒng duàn zhèng fǔ méi yǒu xǔ kě zhè liǎng jiā gōng sī de hé bìng jì huá.

Để tránh gây lũng đoạn thị trường, Chính phủ đã không đồng ý kế hoạch sát nhập của hai công ty này.

没有得到本公司的书面许可,不能以任何形式出售本公司的产品。

méi yǒu dé dào běn gōng sī de shū miàn xǔ kě bú néng yǐ rèn hé xíng shì chū shòu běn gōng sī de chǎn pǐn.

Không có quyết định cho phép của công ty này, không được bán sản phẩm của công ty này dưới bất kỳ hình thức nào.

在许可证没有下来以前,公司就已经开始做筹备工作了。

zài xǔ kě zhèng méi yǒu xià lái yǐ qián gōng sī jiù yǐ jīng kāi shǐ zuò chóu bèi gōng zuò le.

Trước lúc giấy cấp phép được cấp xuống, công ty đã làm công việc chuẩn bị rồi.

未经许可(允许),不得入内。

wèi jīng xǔ kě yǔn xǔ ),bú dé rù nèi.

Chưa được sự cho phép, không được vào

允许 (yǔnxǔ) : cho phép

VD:

天气允许(许可)的话,我们可以去湖边烧烤。

tiān qì yǔn xǔ xǔ kě de huà wǒ men kě yǐ qù hú biān shāo kǎo.

Nếu thời tiết cho phép, chúng ta có thể đi nướng thịt ở bờ hồ.

请允许我代表公司向大家道歉。

qǐng yǔn xǔ wǒ dài biǎo gōng sī xiàng dà jiā dào qiàn.

Cho phép tôi thay mặt công ty xin lỗi mọi người.

公司不允许员工随意迟到早退。

gōng sī bú yǔn xǔ yuán gōng suí yì chí dào zǎo tuì.

Công ty không cho phép nhân công tùy ý đến muộn về sớm.

2. 领域  领土

领域 (lǐngyù) : lĩnh vực, phạm vi, đất đai

VD:

一个国家的领域包括领土、领空、领海、以及其他可以行使主权的范围。

yí gè guó jiā de lǐng yù bāo kuò lǐng tǔ lǐng kōng lǐng hǎi yǐ jí qí tā kě yǐ xíng shǐ zhǔ quán de fàn wéi.

Phạm vi đất đai của một nước bao gồm lãnh thổ, không phận, lãnh hải và phạm vi khác có quyền chủ quyền.

经济发展起来以后,经济领域的活动越来越多。

jīng jì fā zhǎn qǐ lái yǐ hòu jīng jì lǐng yù de huó dòng yuè lái yuè duō.

Sau khi kinh tế phát triển, hoạt động của lĩnh vực kinh tế ngày càng nhiều.

她在社会科学领域已经取得了令人瞩目的成就。

tā zài shè huì kē xué lǐng yù yǐ jīng qǔ dé le lìng rén zhǔ mù de chéng jiù.

Cô ta đã gặt hái được thành tựu trong lĩnh vực khoa học xã hội khiến mọi người phải ngước nhìn.

领土 (lǐng tǔ) : lãnh thổ

VD:

前苏联是世界上领土最大的国家。

qián sū lián shì shì jiè shàng lǐng tǔ zuì dà de guó jiā.

Liên Xô cũ  là Quốc gia có lãnh thổ rộng nhất trên thế giới.

每一个国家都可以在自己的领土上行使主权。

měi yí gè guó jiā dōu kě yǐ zài zì jǐ de lǐng tǔ shàng háng shǐ zhǔ quán.

Mỗi Quốc gia có quyền chủ quyền trên lãnh thổ của mình.

3. 颁布  公布

颁布 (bānbù) : ban hành

VD:

为了促进私有企业以承包、租赁等方式参与国企改革,中国政府颁布了各种法律条例。

wèi le cù jìn sī yǒu qǐ yè yǐ chéng bāo zū lìn děng fāng shì cān yù guó qǐ gǎi gé zhōng guó zhèng fǔ bān bù le gè zhǒng fǎ lǜ tiáo lì.

Để thúc đẩy các doanh nghiệp tư nhân tham gia cải cách doanh nghiệp thông qua phương thức nhận thầu, thuê mướn, Chính phủ Trung Quốc đã ban hành các loại điều lệ pháp luật.

自从城市扩建以来,政府颁布了许多交通法规。

zì cóng chéng shì kuò jiàn yǐ lái zhèng fǔ bān bù le xǔ duō jiāo tōng fǎ guī.

Từ lức thành phố được xây dựng thêm đến nay, Chính phủ đã ban hành rất nhiều quy định pháp luật giao thông.

公布 (gōngbù) : công bố

VD:

公司必须每年公布财务报告。

gōng sī bì xū měi nián gōng bù cái wù bào gào.

Công ty phải báo cáo tài chính hàng năm.

录取名单将在面试后一星期内公布。

lù qǔ míng dān jiāng zài miàn shì hòu yī xīng qī nèi gōng bù.

Danh sách trúng tuyển phỏng vấn sẽ được công bố sau một tuần.

公司最近公布了一项裁员计划。

gōng sī zuì jìn gōng bù le yí xiàng cái yuán jì huà.

Gần đây công ty đã công bố một kế hoạch cắt giảm nhân sự.

4. 扩大  扩充

扩大 (kuò dà) : mở rộng, tăng thêm

VD:

参加新产品产销会可以扩大产品的知名度。

cān jiā xīn chǎn pǐn chǎn xiāo huì kě yǐ kuò dà chǎn pǐn de zhī míng dù.

Tham gia hội chợ triển lãm sản phẩm có thể đẩy mạnh thương hiệu của sản phẩm.

兼并、购买是企业扩大规模的有效方式。

jiān bìng gòu mǎi shì qǐ yè kuò dà guī mó de yǒu xiào fāng shì.

Sát nhập, thu mua là phương pháp hiệu quả để mở rộng quy mô.

要扩大公司的影响,可以请电影或体育明星做广告。

yào kuò dà gōng sī de yǐng xiǎng kě yǐ qǐng diàn yǐng huò tǐ yù míng xīng zuò guǎng gào.

Phải mở rộng sự ảnh hưởng của công ty, có thể mời các minh tinh điện ảnh hoặc thể thao làm quảng cáo.

扩充 (kuò chōng) : mở rộng, tăng thêm

VD:

为了满足市场需要,我们要不断扩充生产设备。

wèi le mǎn zú shì chǎng xū yào wǒ men yào bú duàn kuò chōng shēng chǎn shè bèi.

Để thỏa mãn nhu cầu thị trường, chúng ta phải không ngừng mở rộng thiết bị sản xuất.

企业要不断发展,就必须扩充管理人才的队伍。

qǐ yè yào bú duàn fā zhǎn jiù bì xū kuò chōng guǎn lǐ rén cái de duì wǔ.

Doanh nghiệp muốn không ngừng phát triển thì phải tăng thêm đội ngũ nhân tài quản lý.

5. 方式  方法

方式 (fāng shì) : phương thức, cách thức, cách

VD:

从前中国人的生活方式是男主外、女主内。

cóng qián zhōng guó rén de shēng huó fāng shì shì nán zhǔ wài nǚ zhǔ nèi.

Trước đây cách sống của người Trung Quốc là nam chủ yếu đi làm kiếm ăn, phụ nữ chủ yếu làm nội trợ ở nhà.

在不同的国家和环境中,需要用不同的沟通方式,才能避免不必要的误会。

zài bú tóng de guó jiā hé huán jìng zhōng xū yào yòng bú tóng de gōu tōng fāng shì cái néng bì miǎn bú bì yào de wù huì.

Ở các nước và môi trường khác nhau, cần có những phương thức tiếp cận khác nhau thì mới tránh được sự hiểu lầm không đáng có.

买国库券和存银行一样,是最保守的投资方式。

mǎi guó kù quàn hé cún yín háng yí yàng shì zuì bǎo shǒu de tóu zī fāng shì.

Mua công trái và gửi tiền ngân hàng giống nhau, là cách đầu tư bảo thủ nhất.

方法 (fāng fǎ) : phương pháp

VD:

解决问题的方法有很多种。

jiě jué wèn tí de fāng fǎ yǒu hěn duō zhǒng.

Có rất nhiều cách giải quyết vấn đề.

我们尝试了各种方法才完成这项计划。

wǒ men cháng shì le gè zhǒng fāng fǎ cái wán chéng zhè xiàng jì huà.

Chúng tôi đã thử nhiều cách mới hoàn thành được kế hoạch này.

谈判双方还没能找出令大家都满意的付款方法。

tán pàn shuāng fāng hái méi néng zhǎo chū lìng dà jiā dōu mǎn yì de fù kuǎn fāng fǎ.

Hai bên đàm phán vẫn chưa tìm ra được phương pháp chi trả phù hợp với mọi người.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [mp3, văn bản] Tiếng Trung Thương Mại Open For Business 2014: Bài 002

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN