[mp3, văn bản] Tiếng Trung Thương Mại Open For Business 2014: Bài 001

456
[mp3, văn bản] Tiếng Trung Thương Mại Open For Business 2014: Bài 001
Trung bình 3 trên tổng số 2 bình chọn
Nguồn: http://tiengtrungnet.com/tieng-trung-thuong-mai-bai-1
Nguồn

Bài 001

第一课
中国的经济体制改革

从1949年中华人民共和国成立到1978年的30年中,中国一直实行计划经济体制,由中央政府分配资源、组织生产、统一供应。在这种经济体制下,资源不能有效利用,生产效率低下,市场缺乏活力,因此严重制约了经济的发展。为了克服计划经济的弊病,中国政府从1979年开始实行“对内改革,对外开放”政策,逐步建立了具有中国特色的社会主义市场经济体制。

对内改革的重点是改革国有企业和鼓励私有企业的发展。在过去20年,中国政府关闭了一批经营不善、长期亏损的国有企业,将部分国有企业转变为私有企业。此外,中国政府还加紧完善立法工作,进行了税收、金融、外贸等体制的改革。,从而促进了私有企业的发展,加快了经济体制改革的步伐。
对外开放打开了中国的国门,也吸引了大量外资。越来越多的海外投资者看好中国市场,对在中国投资充满信心。目前,中国已经成为世界上资本流入量最大的发展中国家之一。

背景知识
中国的经济体制改革也带来严重的失业问题。为了降低失业率,维持社会稳定,中国政府推行了“下岗职工再就业工程”,引导下岗职工到第三产业(即服务业),中小企业和私营企业再就业。

Dì yī kè
zhōngguó de jīngjì tǐzhì gǎigé

cóng 1949 nián zhōnghuá rénmín gònghéguó chénglì dào 1978 nián de 30 nián zhōng, zhōngguó yīzhí shíxíng jìhuà jīngjì tǐzhì, yóu zhōngyāng zhèngfǔ fēnpèi zīyuán, zǔzhī shēngchǎn, tǒngyī gōngyìng. Zài zhè zhǒng jīngjì tǐzhì xià, zīyuán bùnéng yǒuxiào lìyòng, shēngchǎn xiàolǜ dīxià, shìchǎng quēfá huólì, yīncǐ yánzhòng zhìyuēle jīngjì de fǎ zhǎn. Wèile kèfú jìhuà jīngjì de bìbìng, zhōngguó zhèngfǔ cóng 1979 nián kāishǐ shíxíng “duì nèi gǎigé, duìwài kāifàng” zhèngcè, zhúbù jiànlìle jùyǒu zhòng guó tèsè de shèhuì zhǔyì shìchǎng jīngjì tǐzhì.

Duì nèi gǎigé de zhòngdiǎn shì gǎigé guóyǒu qǐyè hé gǔlì sīyǒu qǐyè de fǎ zhǎn. Zài guòqù 20 nián, zhōngguó zhèngfǔ guānbìle yī pī jīngyíng bùshàn, chángqí kuīsǔn de guóyǒu qǐyè, jiāng bùfèn guóyǒu qǐyè zhuǎnbiàn wèi sīyǒu qǐyè. Cǐwài, zhōngguó zhèngfǔ hái jiājǐn wánshàn lìfǎ gōngzuò, jìnxíngle shuìshōu, jīnróng, wàimào děng tǐzhì de gǎigé., Cóng’ér cùjìnle sīyǒu qǐyè de fǎ zhǎn, jiākuàile jīngjì tǐzhì gǎigé de bùfá.
Duìwài kāifàng dǎkāile zhōngguó de guómén, yě xīyǐnle dàliàng wàizī. Yuè lái yuè duō dì hǎiwài tóuzī zhě kànhǎo zhōngguó shìchǎng, duì zài zhōngguó tóuzī chōngmǎn xìnxīn. Mùqián, zhōngguó yǐjīng chéngwéi shìjiè shàng zīběn liúrù liàng zuìdà de fǎ zhǎn zhōngguójiā zhī yī.

Bèijǐng zhīshì
zhōngguó de jīngjì tǐzhì gǎigé yě dài lái yánzhòng de shīyè wèntí. Wèile jiàngdī shīyè lǜ, wéichí shèhuì wěndìng, zhōngguó zhèngfǔ tuīxíngle “xiàgǎng zhígōng zài jiùyè gōngchéng”, yǐndǎo xiàgǎng zhígōng dào dì sān chǎnyè (jí fúwù yè), zhōngxiǎo qǐyè hé sīyíng qǐyè zài jiùyè.

Từ vựng

STT Tiếng Trung Loại từ Phiên âm Tiếng Việt
1 体制 n Tǐzhì Cơ chế
2 改革 n, v gǎigé Cải cách
3 中央 n zhōngyāng Trung ương
4 分配 v fēnpèi Phân phối
5 统一 v, adj tǒngyī Thống nhất
6 供应 adj gōngyìng Cung ứng
7 有效 v yǒuxiào Có hiệu quả
8 缺乏 n quēfá Thiếu, thiếu hụt
9 活力 v huólì Sức sống, sinh lực
10 制约 v zhìyuē Kìm hãm, hạn chế
11 克服 n kèfú Khắc phục
12 弊病 n bìbìng Tai hại, sai lầm
13 政策 v zhèngcè Chính sách
14 建立 v jiànlì Xây dựng, lập nên, thiết lập
15 具有 v jùyǒu
16 特色 n tèsè Đặc sắc
17 关闭 v guānbì Đóng
18 lượng từ Một loạt, một lượng lớn
19 不善 adj búshàn Không tốt
20 亏损 n, v kuīsǔn Lỗ vốn
21 部分 n bùfèn Bộ phận
22 转变 n, v zhuǎnbiàn Chuyển biến, thay đổi
23 私有 adj sīyǒu Tư nhân
24 此外 liên từ cǐwài Ngoài ra
25 加紧 v jiājǐn Gấp rút, khẩn trương, tăng cường
26 完善 v wánshàn Hoàn thiện
27 立法 n, v lìfǎ Lập pháp
28 税收 n shuìshōu Thu nhập từ thuế (của nhà nước)
29 从而 liên từ cóng’ér Do đó,  vì vậy,  cho nên, nên, vì thế
30 促进 v cùjìn Xúc tiến, đẩy mạnh, thúc mau, giục gấp, thúc đẩy phát triển
31 步伐 n bùfá Nhịp bước, nhịp chân, nhịp đi, tiến độ
32 看好 v kànhǎo Coi trọng, xem trọng
33 成为 v chéngwéi Trở thành
34 流入 v liúrù Chảy vào, đi vào
35 之一 n zhī yī Một trong những
36 维持 v wéichí Duy trì
37 稳定 v, adj wěndìng Ổn định
38 推行 v tuīxíng Thúc đẩy, phát triển rộng
39 就业 v jiùyè Có công ăn việc làm, có nghề nghiệp
40 工程 n gōngchéng Công trình
41 引导 v yǐndǎo Dẫn dắt
42 产业 n chǎnyè Công nghiệp, sản xuất công nghiệp

Cách dùng từ

1. 由 (yóu ) có nghĩa là do cái gì
VD:
(1) 这个项目由他负责。(zhège xiàngmù yóu tā fùzé)
Dự án này do anh ta phụ trách.
(2) 这个交易会是由什么单位主办的?(zhège jiāoyì huì shì yóu shénme dānwèi zhǔbàn de)
Cuộc họp giao dịch này là do bên đơn vị nào đứng ra tổ chức?
(3) 从总公司来的技术人员是由王厂长陪着参观工厂的。(cóng zǒnggōngsī lái de jìshù rényuán shì yóu wáng chǎng zhǎng péi zhe cānguān gōngchǎng de)
Xưởng trưởng Vương đi cùng các nhân viên kỹ thuật đến từ tổng công ty để tham quan nhà máy.
(4) 香港的水是由内地供应的。(xiānggǎng de shuǐ shì yóu nèidì gōngyìng de)
Nước sinh hoạt của Hồng Kông là do nội địa cung ứng.
(5) 水是由氢和氧构成的。(shuǐ shì yóu qīng hé yǎng gòuchéng de)
Nước là do Hidro và Oxy cấu thành.
(6) 美国总统是由公民选举产生的。(měiguó zǒngtǒng shì yóu gōngmín xuǎnjǔ chǎnshēng de)
Tổng thống Mỹ là do công dân bầu cử.
(7) 这场火灾是由地震引起的。(zhèchǎng huǒzāi shì yóu dìzhèn yǐnqǐ de)
Trận hỏa hoạn này là do động đất gây nên.
(8) G-8 是由八个发达工业国家(所)组成的。(G-8 shì yóu bā ge fādá gōngyè guójiā suǒ zǔchéng de)
G-8 là do tám nước công nghiệp phát triển hình thành nên.
(9) 由他去,别管他。(yóu tā qù, bié guǎn tā)
Để anh ta đi, đừng để ý anh ta.
(10) 这件事,信不信由你,反正我不信。(zhè jiàn shì, xìn bú xìn yóu nǐ, fǎnzhèng wǒ bú xìn)
Việc này tin hay không tin do bạn, dù sao thì tôi không tin.

2. 在….下 (zài…xià) có nghĩa là trong tình hình nào đó
VD:
(1) 在任何情况下,他都不会答应你的请求。(zài rènhé qíngkuàng xià, tā dōu bú huì dāyìng nǐ de qǐngqiú)

Trong bất kỳ tình huống nào, anh ta đều không đáp ứng lời thỉnh cầu của bạn.
(2) 在全体员工的合作下,工作进行得很顺利。(zài quántǐ yuángōng de hézuò xià, gōngzuò jìnxíng de hěn shùnlì)

Dưới sự hợp tác của toàn thể nhân công, công việc được tiến hành rất thuận lợi.
(3) 在经济条件允许的情况下,很多人会考虑出国进修。(zài jīngjì tiáojiàn yúnxǔ de qíngkuàng xià, hěn duō rén kǎolǜ chūguó jìnxiū)

Trong trường hợp điều kiện kinh tế cho phép, rất nhiều người sẽ nghĩ tới học cao học ở nước ngoài.

3. 为了 (wèi le) có nghĩa là để mà…
VD:
为了您和家人的健康,请不要抽烟。(wèi le nín hé jiārén de jiànkāng, qǐng búyào chōuyān)

Vì sức khỏe của bạn và gia đình, xin đừng hút thuốc.
为了鼓励私有企业的发展,政府制定了许多法规。(wèi le gǔlì sīyǒu qǐyè de fāzhǎn, zhèngfǔ zhìdìng le xǔduō fǎguī)

Để khích lệ sự phát triển của doanh nghiệp tư nhân, Chính phủ đã lập ra rất nhiều các quy định pháp luật.
为了提高产量,公司决定增加几条生产线。(wèi le tígāo chǎnliàng, gōngsī juédìng zēngjiā jǐtiáo shēngchǎn xiàn)

Để nâng cao sản lượng, công ty quyết định tăng thêm mấy dây chuyền sản xuất.
实行“对外开放”政策是为了吸引外资。(shíxíng “duìwài kāifàng” zhèngcè shì wèi le xīyǐn wàizī)

Thi hành chính sách “mở rộng đối ngoại” để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
公司进行改组是为了提高管理效率。(gōngsī jìnxíng gǎizǔ shì wèi le tígāo guǎnlǐ xiàolǜ)

Công ty tiến hành cơ cấu lại để nâng cao hiệu suất quản lý.
为了安全起见,每一个来工厂参观的人都得带上安全帽。(wèi le ānquán qǐjiàn, měi yí ge lái gōngchǎng cānguān de rén dōu děi dài shàng ānquán mào)

Để đảm bảo an toàn, mỗi người tới nhà máy tham quan đều phải đội mũ bảo hiểm.
为了保密起见,所有文件都由经理保管。(wèi le bǎomì qǐjiàn, suǒyǒu wénjiàn dōu yóu jīnglǐ bǎoguǎn)

Để đảm bảo tính bảo mật, tất cả tài liệu đều do giám đốc quản lý

4. 转变 (zhuǎnbiàn) có nghĩa là chuyển biến, thay đổi
VD:
(1) 在老板的面前,她的态度突然转变了。(zài lǎobǎn de miànqián, tā de tàidù tūrán zhuǎnbiàn le)
Trước mặt ông chủ, thái độ cô ta đột nhiên thay đổi.
(2) 跟他做了这个项目以后,我对他的看法有了转变。(gēn tā zuò le zhè ge xiàngmù yǐhòu, wǒ duì tā de kànfǎ yǒu le zhuǎnbiàn)
Sau khi làm dự án cùng anh ta, cách nhìn của tôi về anh ta đã thay đổi.
(3) 中国的经济体制,由计划经济转变为市场经济了。(zhōngguó de jīngjì tǐzhì, yóu jihuà jīngjì zhuǎnbiàn wéi shìchǎng jīngjì le)
Cơ chế kinh tế của Trung Quốc, từ kinh tế có kế hoạch chuyển đổi thành kinh tế thị trường.

5. 此外 (cǐwài) có nghĩa là ngoài ra
VD:
(1) 她上次到中国出差,考察了公司业务发展状况。此外,她还签了几分合同。(tā shàngcì dào zhōngguó chūchāi, kǎochá le gōngsī yèwù fāzhǎn zhuàngkuàng. cǐwài, tā hái qiān le jǐ fèn hétong)
Lần trước cô ta đến Trung Quốc công tác đã khảo sát tình trạng phát triển dịch vụ của công ty. Ngoài ra, cô ta còn ký thêm mấy bộ hợp đồng.
(2) 中国的企业目前包括国有企业、私有企业,此外,还有合资企业。(zhōngguó de qǐyè mùqián bāokuò guóyǒu qǐyè, sīyǒu qǐyè. cǐwài, háiyǒu hézī qǐyè.)
Trước mắt thì doanh nghiệp Trung Quốc bao gồm doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, ngoài ra còn có doanh nghiệp liên doanh.
(3) 我们只在上海建立了工厂,此外没有在别的地方投资。(wǒmen zhǐ zài shànghǎi jiànlì le gōngchǎng, cǐwài méiyǒu zài biéde dìfang tóuzī)
Chúng tôi chỉ xây nhà máy ở Thượng Hải, ngoài ra không đầu tư thêm ở nơi khác.
(4) 中国只有走市场经济的道路,此外没有别的出路。(zhōngguó zhǐyǒu zǒu shìchǎng jīngjì de dàolù, cǐwài méiyǒu biéde chūlù)
Trung Quốc chỉ còn cách đi theo con đường kinh tế thị trường, ngoài ra không còn con đường nào khác.

6. 从而 (cóng ér) có nghĩa là vì thế, cho nên
VD:
(1) 两家公司互相交流,增进了解,从而加强了合作。(liǎng jiā gōngsī hùxiāng jiāoliú, zēngjìn liǎojiě, cóng ér jiāqiáng le hézuò)
Hai công ty cùng nhau giao lưu, tăng cường hiểu biết lẫn nhau, vì thế đã tăng cường hợp tác.
(2) 政府实行改革开放,发展市场经济,从而提高了人民的生活水平。(zhèngfǔ shíxíng gǎigé kāifàng, fāzhǎn shìchǎng jīngjì, cóng ér tígāo le rénmín de shēnghuó shuǐpíng.)
Chính phủ thực hiện mở rộng cải cách, phát triển kinh tế thị trường, cho nên đã nâng cao mức sống của người dân.

7. 越来越 (yuè lái yuè ) có nghĩa là càng ngày càng, ngày càng
VD:
(1) 越来越多的外商对在中国投资具有信心。(yuè lái yuè duō de wài shāng duì zài zhōngguó tóuzī jùyǒu xìnxīn.)
Ngày càng có nhiều doanh nhân nước ngoài có niềm tin vào sự đầu tư ở Trung Quốc.
(2) 在政府的政策鼓励下,私有企业越来越多。(zài zhèngfǔ de zhèngcè gǔlì xià, sīyǒu qǐyè yuè lái yuè duō)
Dưới sự khích lệ chính sách của Chính phủ, ngày càng có nhiều doanh nghiệp tư nhân.
(3) 越来越多的外国资金流入中国。(yuè lái yuè duō de wàiguó zījīn liúrù zhōngguó)
Càng ngày càng có nhiều ngoại tệ chảy vào Trung Quốc.

8. 看好 (kàn hǎo) có nghĩa là xem trọng, coi trọng, có triển vọng
VD:
(1) 很多投资者看好网络公司未来的市场。(Hěnduō tóuzī zhě kànhǎo wǎngluò gōngsī wèilái de shìchǎng.)
Rất nhiều nhà đầu tư xem trọng thị trường tương lai của công ty Internet.
(2) 笔记本电脑市场近来非常看好。(Bǐjìběn diànnǎo shìchǎng jìnlái fēicháng kànhǎo.)
Thị trường laptop gần đây rất có triển cọng.
(3) 在零件供应短缺的情况下,公司下半年的经营不看好。(Zài língjiàn gōngyìng duǎnquē de qíngkuàng xià, gōngsī xià bànnián de jīngyíng bú kànhǎo.)
Trong tình trạng thiếu hụt linh kiện cung ứng, kinh doanh trong sáu tháng cuối năm không có triển vọng.

Phân biệt từ vựng

1. 制度 和 体制
制度 (n): chế độ
VD:
(1) 每个公司都有不同的财务制度。(Měi ge gōngsī dōu yǒu bùtóng de cáiwù zhìdù.)
Mỗi công ty đều có chế độ tài chính riêng.
(2) 教育制度改革已经成为政府的重点工程。(Jiàoyù zhìdù gǎigé yǐjīng chéngwéi zhèngfǔ de zhòngdiǎn gōngchéng.)
Sự cải cách chế độ giáo dục đã trở thành dự án trọng điểm của Chính phủ.
(3) 制度严格的管理制度是为了提高公司的经营效率。(Zhìdù yán gé de guǎnlǐ zhìdù shì wèile tígāo gōngsī de jīngyíng xiàolǜ.)
Chế độ quản lý nghiệm ngặt chế độ là để nâng cao hiệu suất kinh doanh của công ty.
体制 (n): cơ chế
(1) 经济体制改革发展了生产力,促进了经济的发展。(Jīngjì tǐzhì gǎigé fāzhǎn le shēngchǎnlì, cùjìn le jīngjì de fā zhǎn.)
Sự cải cách cơ chế kinh tế đã phát triển sức sản xuất, thúc đẩy sự phát triển kinh tế.
(2) 国有企业效率低下的原因之一是原有的经济体制缺乏市场。(Guóyǒu qǐyè xiàolǜ dīxià de yuányīn zhī yī shì yuán yǒu de jīngjì tǐzhì quēfá shìchǎng.)
Một trong những nguyên nhân của việc các doanh nghiệp nhà nước làm việc hiệu suất thấp là cơ chế kinh tế ban đầu thiếu hụt thị trường.
(3) 中国正在积极推行经济、金融、政治等体制的改革。(Zhōngguó zhèngzài jījí tuīxíng jīngjì, jīnróng, zhèngzhì děng tǐzhì de gǎigé.)
Trung Quốc đang tích cực thúc đẩy sự cải cách về cơ chế kinh tế, tài chính, chính trị v..v.

2. 实行 和 推行
实行 (v): thực hiện, thi hành
VD:
(1) 计划经济体制缺乏效率,因此不能再继续实行下去。(Jìhuà jīngjì tǐzhì quēfá xiàolǜ, yīncǐ bùnéng zài jìxù shíxíng xiàqù.)
Cơ chế kinh tế kế hoạch thiếu hiệu quả, do đó không thể tiếp tục được nữa.
(2) 中国正在实行新的税法。(Zhōngguó zhèngzài shíxíng xīn de shuìfǎ.)
Trung Quốc đang thi hành các quy định thuế mới.
(3) 计划生育政策已经实行一段时间了。(Jìhuà shēngyù zhèngcè yǐjīng shíxíng yí duàn shíjiānle.)
Chính sách sinh đẻ có kế hoạch đã thi hành được một thời gian rồi.
推行 (v): phổ biến, phát triển
VD:
(1) 公司正在推行新的奖惩制度。(Gōngsī zhèngzài tuīxíng xīn de jiǎngchéng zhìdù.)
Công ty đang phổ biến chế độ thưởng phạt mới.
(2) 中国政府刚刚开始推行计划生育政策时,很多人不能接受。(Zhōngguó zhèngfǔ gānggāng kāishǐ tuīxíng jìhuà shēngyù zhèngcè shí, hěnduō rén bùnéng jiēshòu.)
Lúc Chính phủ Trung Quốc vừa bắt đầu phổ biến chính sách sinh đẻ có kế hoạch, rất nhiều người không thể tiếp nhận được.

3. 成为 和 变为
成为 (v): trở thành
VD:
(1) 她已经成为一个很成功的企业家了。(Tā yǐjīng chéngwéi yí ge hěn chénggōng de qǐyè jiāle.)
Cô ta đã trở thành một doanh nhân khởi nghiệp rất thành công.
(2) 解决下岗职工再就业问题成为热门的话题。(Jiějué xiàgǎng zhígōng zài jiùyè wèntí chéngwéi rèmén de huàtí.)
Giải quyết vấn đề tái công ăn việc làm cho những nhân công thất nghiệp trở thành đề tài nóng hổi.
(3) 我们要把中国建设成为一个具有中国特色的社会主义国家。(Wǒmen yào bǎ zhōngguó jiànshè chéngwéi yīgè jùyǒu zhòng guó tèsè de shèhuì zhǔyì guójiā.)
Chúng ta phải xây Trung Quốc thành một nước Chủ nghĩa Xã hội mang đặc sắc của Trung Quốc.
变为 (v): biến thành
VD:
(1) 技术革新可以把生产方法由低效率变为高效率。(Jìshù géxīn kěyǐ bǎ shēngchǎn fāngfǎ yóu dī xiàolǜ biàn wéi gāo xiàolǜ.)
Sự đổi mới kỹ thuật có thể làm thay đổi phương pháp sản xuất từ hiệu suất thấp thành hiệu suất cao.
(2) 目前很多国有企业已经变为私有企业了。(Mùqián hěnduō guóyǒu qǐyè yǐjīng biàn wèi sīyǒu qǐyèle.)
Hiện nay rất nhiều doanh nghiệp nhà nước đã biến thành doanh nghiệp tư nhân.
(3) 谈判的时候,我们应该变被动为主动。(Tánpàn de shíhòu, wǒmen yīnggāi biàn bèidòng wéi zhǔdòng.)
Lúc đàm phán, chúng ta phải biến từ bị động sang chủ động.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [mp3, văn bản] Tiếng Trung Thương Mại Open For Business 2014: Bài 001

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN