110 câu ngắn hay dùng trong giao tiếp Trung Quốc

2689
110 câu ngắn hay dùng trong giao tiếp Trung Quốc
Trung bình 3.8 trên tổng số 5 bình chọn

110 câu ngắn hay dùng trong giao tiếp Trung Quốc

110 câu thông dụng

50-cau-tieng-trung-thong-dung-nhat 110 câu ngắn hay dùng trong giao tiếp Trung Quốc 110 câu ngắn hay dùng trong giao tiếp Trung Quốc 110 câu ngắn hay dùng trong giao tiếp Trung Quốc  110 câu ngắn hay dùng trong giao tiếp Trung Quốc110 câu ngắn hay dùng trong giao tiếp Trung Quốc  110 câu ngắn hay dùng trong giao tiếp Trung Quốc 110 câu ngắn hay dùng trong giao tiếp Trung Quốc 110 câu ngắn hay dùng trong giao tiếp Trung Quốc  110 câu ngắn hay dùng trong giao tiếp Trung Quốc 110 câu ngắn hay dùng trong giao tiếp Trung Quốc110 câu ngắn hay dùng trong giao tiếp Trung Quốc 110 câu ngắn hay dùng trong giao tiếp trung quốc

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 看不起/看得起 kàn bù qǐ /kàn de qǐ Xem thường / Xem trọng
2 来不及/来的及 lái bù jí /lái de jí Không kịp / kịp
3 用不着/用得着 yòng bù zháo /yòng de zháo Không cần / Cần phải
4 不要紧 bú yào jǐn Không hề gì, không sao
5 说不定 shuō bú dìng Không chừng là, có thể là
6 不敢当 bù gǎn dāng Không dám
7 不用说 bú yòng shuō Không cần nói
8 不一定 bù yí dìng Chưa hẳn
9 不得不 bù de bù Đành phải
10 不一会儿 bù yí huìr Chẳng mấy chốc
11 不好意思 bù hǎo yì si Thật xấu hổ, thật ngại quá
12 不是吗 bú shì ma Không phải sao
13 算了 suàn le Xong rồi, thôi
14 得了 dé le Thôi / Đủ rồi
15 没事儿 méi shìr Không sao, không việc gì
16 看样子 kàn yàng zi Xem ra, xem chừng
17 有的是 yǒu de shì Có vô khối
18 了不起 le bù qǐ Giỏi lắm, khá lắm, ghê gớm
19 没什么 méi shén me Không sao, không có gì
20 越来越 yuè lái yuè Càng ngày càng
21 好容易/好不容易 hǎo róng yì /hǎo bù róng yì Khó khăn lắm, Không dễ gì
22 哪知道/谁知道 nǎ zhī dào /shuí zhī dào Đâu biết, nào ngờ / Ai biết, ai ngờ
23 闹着玩儿 nào zhe wánr  Đùa vui, true chọc / Đùa chơi
24 闹笑话/出洋相 nào xiào huà /chū yáng xiàng Làm trò cười / Để mất mặt
25 开夜车 kāi yè chē Làm việc đêm
26 打交道 dǎ jiāo dào Giao thiệp, đi lại, kết giao
27 出难题 chū nán tí Gây khó dễ, gây trở ngại
28 打招呼 dǎ zhāo hu Hỏi thăm / Thông báo
29 碰钉子 pèng dīng zi Vấp phải đinh
30 伤脑筋 shāng nǎo jīn Hao tổn tâm tri
31 走后门 zǒu hòu mén Đi cửa sau
32 走弯路 zǒu wān lù Đi đường vòng
33 有两下子 yǒu liǎng xià zi Có bản lĩnh
34 不象话 bú xiàng huà Không ra gì
35 不在乎 bú zài hu Không để tâm, không để ý
36 无所谓 wú suǒ wèi Không sao cả.
37 不由得 bu yóu de Khiến không thể / Bất giác, không kim nổi.
38 别提了 bié tí le Đừng nói đến nữa, đừng đề cập đến nữa
39 没说的 méi shuō de Không cần phải nói, khỏi phải nói
40 可不/可不是 kě bu /kě bú shì Đúng vậy
41 可也是 kě yě shì Có lẽ thế
42 吹了 chuī le Hỏng rồi, thôi rồi
43 不见得 bú jiàn dé Không chắc, chưa hẳn
44 对得起 duì de qǐ Xứng đáng
45 忍不住 rěn bú zhù Không nhịn đươc, không kìm được
46 不怎么样 bù zěn me yàng Thường thôi, xoàng, không ra làm sao cả
47 跟……过不去 gēn ……guò bú qù Gây phiền phức, làm phiền cản trở
48 左说右说 zuǒ shuō yòu shuō Nói đi nói lại
49 时好时坏 shí hǎo shí huài Lúc tốt lúc xấu
50 不大不小 bú dà bù xiǎo Không lớn không nhỏ, vừa vặn
51 忽高忽低 hū gāo hū dī Lúc cao lúc thấp, thoắt lên thoắt xuống
52 老的老,小的小 lǎo de lǎo ,xiǎo de xiǎo Có lớn có bé, có giá có trẻ, có đủ
53 东一句,西一句 dōng yī jù ,xī yī jù Chỗ này một câu, chỗ kia một câu
54 说的来/说不来 shuō de lái /shuō bù lái (Hai bên) hợp ý nhau / không hợp ý nhau
55 合得来/合不来 hé dé lái /hé bù lái Hợp nhau. / Không hợp nhau
56 划得来/划不来 huá de lái /huá bù lái Có hiệu quả, đáng giá / Không có hiệu quả, không đáng giá
57 靠的住/靠不住 kào de zhù /kào bú zhù Đáng tin / Không đáng tin
58 对得住/对不住 duì de zhù /duì bú zhù Xứng đáng / không xứng đáng , có lỗi
59 犯得着/犯不着 fàn de zháo /fàn bù zháo Đáng / không đáng
60 怪得着/怪不着 guài de zháo /guài bù zháo Dáng trách / không thể trách, chả trách
61 数得着/数不着 shù de zháo /shù bù zháo Nổi bật / Không có gì nổi bật
62 遭透了 zāo tòu le Hỏng bét, tồi tệ hết sức
63 看透了 kàn tòu le Nhìn thấu, hiểu thấu (kế sách, dụng ý của đối thủ)
64 吃透了 chī tòu le Hiểu thấu, hiểu rõ
65 气得要死/要命 qì de yào sǐ /yào mìng Giận muốn chết, giận điên người
66 困的不行 kùn de bù xíng Buồn ngủ díp cả mắt
67 算不得什么 suàn bù dé shén me Không đáng gì
68 恨不得 hèn bù dé Hận chẳng được , hặn chẳng thể, chỉ mong
69 怪不得 guài bù dé Thảo nào, chả trách
70 不得了 bù dé liǎo Nguy rồi, gay go rồi
71 谈不到一块儿去 tán bú dào yí kuàir qù Không cùng chung tiếng nói
72 一个劲儿 yí gè jìnr Một mạch, không ngớt, không ngứng
73 说风凉话 shuō fēng liáng huà Nói mát, nói kháy
74 说梦话 shuō mèng huà Nói mê, nói viển vông
75 说不上 shuō bú shàng Không nói ra được, nói không xong
76 好得不能再好/再好也没有了 hǎo de bù néng zài hǎo /zài hǎo yě méi yǒu le (Tốt đến nỗi) không thể tốt hơn được nữa
77 是我自己的不是 shì wǒ zì jǐ de bú shì Là tôi sai, là tôi không phải, là tôi không đúng
78 来劲儿 lái jìnr Có sức mạnh, tich cực
79 开快车 kāi kuài chē Tốc hành / Cấp tốc
80 吃后悔药 chī hòu huǐ yào Ray rứt hối hận
81 吹牛 chuī niú Thổi phồng, nói khoác, khoác lác
82 看中/看上 kàn zhòng / kàn shàng Vừa mắt, ưng ý
83 说的比唱的还好听 shuō de bǐ chàng de hái hǎo tīng Nói còn hay hơn hát, nói như rót vào tai (có ý châm biếm)
84 太阳从西边出来了 tài yáng cóng xī biān chū lái le Mặt trời mọc đằng Tây.
85 戴高帽(子) dài gāo mào (zi) Nịnh bợ, phỉnh nịnh
86 倒胃口 dǎo wèi kǒu Ngán tận cổ
87 赶时髦 gǎn shí máo Chạy teo mốt
88 赶得上 gǎn de shàng Đuổi kịp, theo kịp, kịp
89 家常便饭 jiā cháng biàn fàn Chuyện thường ngày, chuyện cơm bữa
90 喝西北风 hē xī běi fēng Ăn không khí
91 开绿灯 kāi lǜ dēng Bật đèn xanh
92 拿手戏 ná shǒu xì Trò tủ, ngón ruột
93 露一手/露两手 lòu yī shǒu /lòu liǎng shǒu Lộ ngón nghề
94 留后手/留后路 liú hòu shǒu /liú hòu lù Có biện pháp dự phòng / Để lối thoát, để lối rút lui
95 热门(儿) rè mén (Sự vật…) hấp dẫn, ăn khách, được ưa chuộng
96 冷门(儿) lěng mén (Công viẹc, sự nghệp…) it được để ý, ít được ưa chuộng, ít hấp dẫn
97 马大哈 mǎ dà hā Đểnh đoảng, sơ ý / Người đẻnh đoảng, sơ ý
98 拍马屁 pāi mǎ pì Tâng bốc,nịnh bợ
99 交白卷 jiāo bái juàn Nộp giấy trắng
100 泼冷水 pō lěng shuǐ Xối nước lạnh, tat nước lạnh
101 妻管严 qī guǎn yán Vợ quản chặt
102 走老路 zǒu lǎo lù Đi đường mòn
103 走下坡路 zǒu xià pō lù Đi xuống dốc, tuột dốc
104 走着瞧 zǒu zhe qiáo Để rồi xem
105 纸老虎 zhǐ lǎo hǔ Con cọp giấy
106 竹篮打水一场空/泡汤 zhú lán dǎ shuǐ yī chǎng kōng /pào tāng Rổ tre đựng nước cũng bằng không, bong bóng nươc
107 便宜无好货,好货不便宜 pián yi wú hǎo huò ,hǎo huò bu pián yi Đồ rẻ thì không tốt, đồ tốt thì không rẻ; Của rẻ của ôi, thền nào của đó
108 我让他往东走,他偏要往西行 wǒ ràng tā wǎng dōng zǒu ,tā piān yào wǎng xī xíng Chỉ một đằng, làm một nẻo (Để ngoài tai)
109 从一个耳朵进去,从另一个耳朵出来: cóng yí ge ěr duo jìn qù ,cóng lìng yí ge ěr duǒ chū lái Từ tai này ra tai kia
110 扔在脑后/扔在脖子后 rēng zài nǎo hòu /rēng zài bó zǐ hòu Bỏ ngoài
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 110 câu ngắn hay dùng trong giao tiếp trung quốc
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN