Đánh giá bài viết

http://english.cntv.cn/program/learnchinese/20100803/100891.shtml
Nguồn


成长汉语 – Bài 053

麦克和同学小刚: 小明,慢点儿走, 小心。(Màikè hé tóngxué xiǎo gāng: Xiǎomíng, màn diǎn er zǒu, xiǎoxīn)
Mike và Tiểu Cương: Tiểu Minh, đi chậm một chút, cẩn thận.
大夫:同学,怎么了?(Dàfū: Tóngxué, zěnmeliǎo)
Bác sĩ: Bạn học, em làm sao vậy?
小明:大夫,我的脚腕很疼。(Xiǎomíng: Dàfū, wǒ de jiǎo wàn hěn téng)
Tiểu Minh: Bác sĩ, cổ chân cháu rất đau.
麦克:刚才我们打篮球,他投篮的时候不小心摔倒了。(Màikè: Gāngcái wǒmen dǎ lánqiú, tā tóulán de shíhòu bù xiǎoxīn shuāi dǎo le)
Mike: Vừa nãy chúng cháu chơi bóng rổ, lúc bạn ấy ném bóng vào rổ không cẩn thận bị ngã.
小明:是啊,我今天的运气简直是太差了。(Xiǎomíng: Shì a, wǒ jīntiān de yùnqì jiǎnzhí shì tài chàle)
Tiểu Minh: Đúng vậy, hôm nay mình thật là xui mà.
大夫:嗯,来检查一下吧。(Dàfū: Ń, lái jiǎnchá yīxià ba)
Bác sĩ: Ừ, để kiểm tra một chút.
小明:哎呦,哎呦,大夫,我的脚恐怕是骨折了吧?(Xiǎomíng: Āi yōu, āi yōu, dàfū, wǒ de jiǎo kǒngpà shì gǔzhéle ba)
Tiểu Minh: Ui da, ui da, bác sĩ, chân của cháu sợ là gãy xương rồi phải không?
大夫:别动,别动,先去照个片子看看吧。(Dàfū: Bié dòng, bié dòng, xiān qù zhào gè piànzi kàn kàn ba)
Bác sĩ: Đừng cử động, đừng cử động, trước tiên đi chụp hình xem thử mới được.
小明:啊,还要照片子啊,这么严重啊。我的脚不会好不了了吧。(Xiǎomíng: A, hái yào zhàopiàn zi a, zhème yánzhòng a. Wǒ de jiǎo bù huì hǎo bùliǎole ba)
Tiểu Minh: Hả, còn phải chụp hình à, nghiêm trọng như vậy sao. Chân của cháu sẽ không khỏi được phải không.
大夫:看你说的,摔了一跤就好不了了?来,你们先扶他去拍片子吧!(Dàfū: Kàn nǐ shuō de, shuāile yī jiāo jiù hǎo bùliǎole? Lái, nǐmen xiān fú tā qù pāi piànzi ba)
Bác sĩ: Xem cậu nói kìa, ngã một cái là không khỏi được sao? Nào, mấy cậu đỡ cậu ta đi chụp hình đi!
大夫:问题不大,没有骨折,看样子只是严重扭伤。(Dàfū: Wèntí bù dà, méiyǒu gǔzhé, kàn yàngzi zhǐshì yánzhòng niǔshāng)
Bác sĩ: Không có gì nghiêm trọng. không có gãy xương, xem bộ chỉ là trật chân nghiêm trọng thôi.
小明:吓死我了,谢天谢地。(Xiǎomíng: Xià sǐ wǒle, xiètiānxièdì)
Tiểu Minh: Làm cháu sợ chết, cảm ơn trời đất.
同学小刚:太好了,小明。等你好了,下周我们还能一起打篮球。(Tóngxué xiǎo gāng: Tài hǎole, xiǎomíng. Děng nǐ hǎole, xià zhōu wǒmen hái néng yīqǐ dǎ lánqiú)
Tiểu Cương: Quá tốt rồi, Tiểu Minh. Đợi bạn khoẻ lại, tuần sau chúng ta có thể cùng chơi bóng rổ rồi.
大夫:下周?他可不能打篮球了。虽然是小伤,但是也得在家休息两周。(Dàfū: Xià zhōu? Tā kě bùnéng dǎ lánqiúle. Suīrán shì xiǎo shāng, dànshì yě dé zàijiā xiūxí liǎng zhōu)
Bác sĩ: Tuần sau? Cậu ta không thể chơi bóng rồi. Mặc dù là bị thương nhẹ, nhưng cũng phải ở nhà nghỉ ngơi hai tuần.
小明:啊,两周啊?那我得在家躺半个多月哪!(Xiǎomíng: A, liǎng zhōu a? Nà wǒ dé zàijiā tǎng bàn gè duō yuè nǎ)
Tiểu Minh: A, hai tuần sao? Thế cháu phải nằm ở nhà hơn nửa tháng rồi!
大夫:两周以后也不能打篮球,得好好儿恢复一下。(Dàfū: Liǎng zhōu yǐhòu yě bùnéng dǎ lánqiú, dé hǎohǎo er huīfù yīxià)
Bác sĩ: Sau hai tuần cũng không thể chơi bóng, phải để hồi phục cho tốt mới được.
麦克:小明,你得听大夫的,好好儿养伤。(Màikè: Xiǎomíng, nǐ dé tīng dàfū de, hǎohǎo er yǎngshāng)
Mike: Tiểu Minh, bạn phải nghe lời bác sĩ, dưỡng thương cho tốt.
小明:那好吧。谢谢大夫。(Xiǎomíng: Nà hǎo ba. Xièxiè dàfū)
Tiểu Minh: Vậy cũng được, Cảm ơn bác sĩ.
大夫:你要按时服药,上药。(Dàfū: Nǐ yào ànshí fúyào, shàng yào)
Bác sĩ: Cháu phải uống thuốc, bôi thuốc đúng giờ.
小明:好的,我记住了。(Xiǎomíng: Hǎo de, wǒ jì zhùle)
Tiểu Minh: Dạ, cháu nhớ rồi.
大夫:我给你开张假条,注意卧床休息。(Dàfū: Wǒ gěi nǐ kāizhāng jiàtiáo, zhùyì wòchuáng xiūxí)
Bác sĩ: Tôi viết cho cháu giấy nghỉ phép, chú ý nằm trên giường nghỉ ngơi.

Xem danh sách 99 bài khác của giáo trình

Các Biên Tập Viên Đóng Góp Dự Án

My Ngọc
Kiều Oanh
Kiều An
Dũng Cá Xinh

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 成长汉语 - growing up with chinese - trưởng thành cùng tiếng trung - bài 053 - 医务室 - phòng y tế

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN