Đánh giá bài viết

http://english.cntv.cn/program/learnchinese/20100803/100891.shtml
Nguồn


成长汉语 – Bài 044

小明:叔叔,今天我可真高兴,拍了这么多好照片。(Xiǎomíng: Shūshu, jīntiān wǒ kě zhēn gāoxìng, pāile zhème duō hǎo zhàopiàn)
Tiểu Minh: Chú ơi, hôm nay con rất là vui, chụp được nhiều hình đẹp như vậy.
叔叔:可不是嘛。小明啊,等你放假,叔叔带你去周庄拍照。(Shūshu: Kě bùshì ma. Xiǎomíng a, děng nǐ fàngjià, shūshu dài nǐ qù zhōuzhuāng pāizhào)
Chú: Còn không phải nữa sao. Tiểu Minh à, đợi con nghỉ lễ chú dẫn con đi Chu Trang chụp hình.
小明:那可太好啦。我早想去周庄这个著名的水乡了。我得数数还有多少天放假,我都等不及了。(Xiǎomíng: Nà kě tài hǎo la. Wǒ zǎo xiǎng qù zhōuzhuāng zhège zhùmíng de shuǐxiāngle. Wǒ dé shù shù hái yǒu duōshǎo tiān fàngjià, wǒ dū děng bùjíle)
Tiểu Minh: Thế thì quá tốt rồi. Con sớm muốn đi Chu Trang, vùng sông nước nổi tiếng này rồi. Con phải tính thử còn bao nhiêu ngày nữa thì nghỉ lễ. Con đợi không nổi nữa rồi.
叔叔:哈哈,瞧你这个急性子。我平时也特别喜欢摄影,我的相机里还有几张我以前的作品呢。哎呀小明,糟糕,我的照相机找不着了。(Shūshu: Hāhā, qiáo nǐ zhège jíxìngzi. Wǒ píngshí yě tèbié xǐhuān shèyǐng, wǒ de xiàngjī lǐ hái yǒu jǐ zhāng wǒ yǐqián de zuòpǐn ne. Āiyā xiǎomíng, zāogāo, wǒ de zhàoxiàngjī zhǎo bùzháole)
Chú: Ha ha, xem cái tính nôn nóng của con kìa. Chú bình thường cũng rất thích chụp ảnh, trong máy ảnh của chú còn có mấy tác phẩm lúc trước của chú đó. Ây da, Tiểu Minh, không hay rồi, không thấy máy ảnh của chú nữa rồi.
小明:叔叔,您别着急。我看看在不在我这儿。我书包里只有我自己的相机啊。我记得刚才吃饭的时候还看见您的相机了呢。(Xiǎomíng: Shūshu, nín bié zhāojí. Wǒ kàn kàn zài bùzài wǒ zhè’er. Wǒ shūbāo lǐ zhǐyǒu wǒ zìjǐ de xiàngjī a. Wǒ jìdé gāngcái chīfàn de shíhòu hái kànjiàn nín de xiàngjīle ne)
Tiểu Minh: Chú đừng lo lắng. Để con xem có nằm ở chỗ của con không. Trong ba lô của con chỉ có máy ảnh của con thôi à. Con nhớ lúc nãy khi ăn vẫn còn thấy máy ảnh của chú mà.
叔叔:对啊。噢,我好像把相机落在出租车上了。(Shūshu: Duì a. Ō, wǒ hǎoxiàng bǎ xiàngjī luò zài chūzū chē shàngle)
Chú: Đúng rồi. À, hình như chú để quên máy ảnh trên taxi rồi.
小明:对了,我想起来了。是不是您结账的时候,把相机放在旁边座位上了?(Xiǎomíng: Duìle, wǒ xiǎng qǐláile. Shì bùshì nín jiézhàng de shíhòu, bǎ xiàngjī fàng zài pángbiān zuòwèi shàngle)
Tiểu Minh: Đúng rồi, con nhớ ra rồi. Có phải lúc chú tính tiền, đã để máy ảnh kế bên chỗ ngồi ?
叔叔:噢,好像是。坏了,我的相机里还有这次北京研讨会的照片呢!(Shūshu: Ō, hǎoxiàng shì. Huàile, wǒ de xiàngjī lǐ hái yǒu zhè cì běijīng yántǎo huì de zhàopiàn ne)
Chú: À, hình như là vậy. Chết rồi, trong máy ảnh của chú còn có mấy tấm hình hội thảo ở Bắc Kinh lần này nữa!
小明:叔叔,您拿出租车发票了吧?(Xiǎomíng: Shūshu, nín ná chūzū chē fāpiàole ba)
Tiểu Minh: Chú có cầm lại biên lai tiền taxi chứ?
叔叔:拿了。看我都急糊涂了,我得赶快给出租车公司打个电话。(Shūshu: Nále. Kàn wǒ dū jí hútúle, wǒ dé gǎnkuài gěi chūzū chē gōngsī dǎ gè diànhuà)
Chú: Có lấy. Xem chú gấp đến độ lú lẫn rồi kìa, chú phải mau gọi điện cho công ty taxi.
小明:是啊,没准儿出租车司机已经捡到了。(Xiǎomíng: Shì a, méizhǔn er chūzū chē sījī yǐjīng jiǎn dàole)
Tiểu Minh: Dạ phải, không chừng công ty taxi đã nhặt được rồi.
叔叔:喂 ,东方出租车公司吗?我刚才把我的照相机落在你们公司的出租车了。车号是:5678 好的。我叫王楠,我的手机是13566667890。好的,谢谢。(Shūshu: Wèi, dōngfāng chūzū chē gōngsī ma? Wǒ gāngcái bǎ wǒ de zhàoxiàngjī luò zài nǐmen gōngsī de chūzū chēle. Chē hào shì:5678 Hǎo de. Wǒ jiào wángnán, wǒ de shǒujī shì 13566667890. Hǎo de, xièxiè)
Chú: Alo, phải không ty taxi Đông Phương không? Vừa nãy tôi có để quên máy ảnh trên xe của quý công ty. Số xe là 5678. Được rồi. Tôi tên là Vương Nam, số điện thoại của tôi là 13566667890. Được, cám ơn
叔叔:喂,你好。我是王楠。太好了。谢谢你们,也帮我谢谢出租车司机。(Shūshu: Wèi, nǐ hǎo. Wǒ shì wángnán. Tài hǎole. Xièxiè nǐmen, yě bāng wǒ xièxiè chūzū chē sījī)
Chú: Alo, xin chào. Tôi là Vương Nam. Quá tốt rồi. Cám ơn anh, giúp tôi cám ơn tài xế xe nữa.
小明:照相机找到了?(Xiǎomíng: Zhàoxiàngjī zhǎodàole)
Tiểu Minh: Máy ảnh tìm được rồi hả chú?
叔叔:哈哈,找到啦!我们赶紧打车去出租车公司取相机吧。(Shūshu: Hāhā, zhǎodào la! Wǒmen gǎnjǐn dǎchē qù chūzū chē gōngsī qǔ xiàngjī ba)
Chú: Ha ha, tìm được rồi! Chúng ta mau bắt xe đến công ty taxi lấy máy ảnh thôi.
小明:好啊,快走。出租车。(Xiǎomíng: Hǎo a, kuàizǒu. Chūzū chē)
Tiểu Minh: Dạ được, mau đi thôi. Taxi.

Xem danh sách 99 bài khác của giáo trình

Các Biên Tập Viên Đóng Góp Dự Án

My Ngọc
Kiều Oanh
Kiều An
Dũng Cá Xinh
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 成长汉语 - growing up with chinese - trưởng thành cùng tiếng trung - bài 044 - 丢东西 - mất đồ

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN