Đánh giá bài viết

http://english.cntv.cn/program/learnchinese/20100803/100891.shtml
Nguồn


成长汉语 – Bài 038

兰兰:喂,您好。(Lán lán: Wèi, nín hǎo)
Lan Lan: Alo, xin chào.
Mike:兰兰,你在哪儿啊?(Mike: Lán lán, nǐ zài nǎ’er a)
Mike: Lan Lan, bạn đang ở đâu vậy?
兰兰:噢,是麦克呀。我刚才去游泳了,正打算回家呢。麦克,你有什么事儿吗?(Lán lán: Ō, shì màikè ya. Wǒ gāngcái qù yóuyǒngle, zhèng dǎsuàn huí jiā ne. Màikè, nǐ yǒu shé me shì er ma)
Lan Lan: Ấy, là Mike à. Mình vừa nãy đi bơi, đang định về nhà. Mike, bạn có việc gì hà?
Mike:兰兰,你今天有时间吗?(Lán lán, nǐ jīntiān yǒu shíjiān ma)
Mike: Lan Lan, hôm nay bạn có rảnh không?
兰兰:我下午有点空儿。(Lán lán: Wǒ xiàwǔ yǒudiǎn kòng er)
Lan Lan: Chiều nay mình rảnh.
Mike:今天天气这么好,陪我一起去南锣鼓巷好吗?(Jīntiān tiānqì zhème hǎo, péi wǒ yīqǐ qù nán luógǔ xiàng hǎo ma)
Mike: Hôm nay thời tiết đẹp như vậy, đi với mình đến phố NanLuoGu không?
兰兰:南锣鼓巷?麦克,对不起,我晚上还有钢琴课呢,怕来不及。你让小明陪你去吧。(Lán lán: Nán luógǔ xiàng? Màikè, duìbùqǐ, wǒ wǎnshàng hái yǒu gāngqín kè ne, pà láibují. Nǐ ràng xiǎomíng péi nǐ qù ba)
Lan Lan: Phố NanLuoGu? Mike, xin lỗi, tối mình còn có giờ học piano nữa, sợ là không kịp. Bạn rủ Tiểu Minh đi với bạn đi.
Mike:小明上补习班了,家里只有我一个人。(Xiǎomíng shàng bǔxí bānle, jiālǐ zhǐyǒu wǒ yīgè rén)
Mike: Tiểu Minh đi học thêm rồi, ở nhà chỉ có một mình mình.
兰兰:你怎么想起去逛街了?改天去好不好?(Lán lán: Nǐ zěnme xiǎngqǐ qù guàngjiēle? Gǎitiān qù hǎobù hǎo)
Lan Lan: Sao bạn lại muốn đi dạo phố vậy? Ngày khác đi được không?
Mike:你放心,我们快去快回。再说了,今天天气这么好……. (Nǐ fàngxīn, wǒmen kuài qù kuài huí. Zàishuōle, jīntiān tiānqì zhème hǎo…….)
Mike: Bạn yên tâm, chúng ta đi sớm về sớm. Hơn nữa hôm nay thời tiết đẹp như vậy . . .
兰兰:那好吧。反正我也想逛逛街,我陪你去吧。(Lán lán: Nà hǎo ba. Fǎnzhèng wǒ yě xiǎng guàng guàngjiē, wǒ péi nǐ qù ba)
Lan Lan: Vậy cũng được. Với lại mình cũng muốn đi dạo phố, mình đi với bạn.
Mike:太好了。兰兰,我们一起坐车去吗?(Tài hǎole. Lán lán, wǒmen yīqǐ zuòchē qù ma)
Mike: Quá tốt rồi. Lan Lan, tụi mình cùng ngồi xe đi nha?
兰兰:嗯,我现在离南锣鼓巷挺近的,我们分头去,怎么样?(Lán lán: Ń, wǒ xiànzài lí nán luógǔ xiàng tǐng jìn de, wǒmen fēntóu qù, zěnme yàng)
Lan Lan: À, bây giờ mình đang ở gần phố NanLuoGu, tụi mình chia nhau đi, được không?
Mike:那好吧,一个小时后,我们在南锣鼓巷见。(Nà hǎo ba, yīgè xiǎoshí hòu, wǒmen zài nán luógǔ xiàng jiàn)
Mike: Vậy cũng được, một tiếng sau chúng ta gặp ở phố NanLuoGu nha.
兰兰:嗯,好的 。对了,麦克,我刚想起来,我妈让我帮她取一下照片。我们一个半小时后见,怎么样?(Lán lán: Ń, hǎo de. Duìle, màikè, wǒ gāng xiǎng qǐlái, wǒ mā ràng wǒ bāng tā qǔ yīxià zhàopiàn. Wǒmen yīgè bàn xiǎoshí hòu jiàn, zěnme yàng)
Lan Lan: À, được. Đúng rồi, Mike, mình vừa nhớ ra. mẹ mình bảo mình đi lấy hình. Chúng ta một tiếng rưỡi nữa hãy gặp nha, được không?
Mike:好的,没问题。(Hǎo de, méi wèntí)
Mike: Được, không có vấn đề gì.
兰兰:麦克,不见不散。(Lán lán: Màikè, bùjiàn bú sàn)
Lan Lan: Mike, không gặp không về.
兰兰:怎么还不来啊?(Lán lán: Zěnme hái bù lái a)
Lan Lan: Sao mà còn chưa tới nữa?
Mike:兰兰,兰兰,对不起,我来晚了。(Lán lán, lán lán, duìbùqǐ, wǒ lái wǎnle)
Mike: Lan Lan, Lan Lan, xin lỗi, mình đến trễ.
兰兰:怎么回事啊?(Lán lán: Zěnme huí shì a)
Lan Lan: Có chuyện gì hả?
Mike:哎呀,路上堵车,我还坐过站了。真对不起。(Āiyā, lùshàng dǔchē, wǒ hái zuòguò zhànle. Zhēn duìbùqǐ)
Mike: Ây da, trên đường bị kẹt xe, mình còn đi lố trạm nữa. Thật xin lỗi.
兰兰:没事,麦克,我们快走吧。(Lán lán: Méishì, màikè, wǒmen kuàizǒu ba)
Lan Lan: Không sao, Mike, chúng ta mau đi thôi.

Xem danh sách 99 bài khác của giáo trình

Các Biên Tập Viên Đóng Góp Dự Án

My Ngọc
Kiều Oanh
Kiều An
Dũng Cá Xinh
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 成长汉语 - growing up with chinese - trưởng thành cùng tiếng trung - bài 038 - 约会 - cuộc hẹn

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN