Đánh giá bài viết

http://english.cntv.cn/program/learnchinese/20100803/100891.shtml
Nguồn


成长汉语 – Bài 025

小明妈:麦克,我们再到那边看看。我想再给你和小明买两条牛仔裤。(Xiǎomíng mā: Màikè, wǒmen zài dào nà biān kàn kàn. Wǒ xiǎng zài gěi nǐ hé xiǎomíng mǎi liǎng tiáo niúzǎikù)
Mẹ của Tiểu Minh: Mike, chúng ta qua bên kia xem nữa đi. Dì muốn mua cho con và Tiểu Minh hai cái quần jean.
Mike:谢谢阿姨。(Xièxiè āyí)
Mike:Cám ơn dì.
小明妈:这条不错,您给我拿一条L号的吧。(Xiǎomíng mā: Zhè tiáo bùcuò, nín gěi wǒ ná yītiáo L hào de ba.)
Mẹ của Tiểu Minh: Cái quần này đẹp, em lấy giúp cô một cái size L.
售货员:给谁买?是这个男孩儿吗?(Shòuhuòyuán: Gěi shuí mǎi? Shì zhège nánhái ér ma?)
Nhân viên bán hàng: Ai mặc vậy cô? Là cậu này phải không?
小明妈:是啊。(Xiǎomíng mā: Shì a.)
Mẹ của Tiểu Minh: Đúng rồi.
售货员:试试M号的吧,我觉得M号就行。(Shòuhuòyuán: Shì shì M hào de ba, wǒ juédé M hào jiùxíng.)
Nhân viên bán hàng: Thử size M đi, em thấy size M là vừa.
小明妈:好的。(Xiǎomíng mā: Hǎo de)
Mẹ của Tiểu Minh: Được.
小明妈:麦克,我觉得这条裤子不太合适,裤腿太肥了,你最好试试那条黑色的。(Xiǎomíng mā: Màikè, wǒ juédé zhè tiáo kùzi bù tài héshì, kùtuǐ tài féile, nǐ zuì hǎo shì shì nà tiáo hēisè de)
Mẹ của Tiểu Minh: Mike, dì thấy cái quần này không hợp lắm, ống rộng quá, con tốt nhất thử cái màu đen đi.
售货员:您是说这条黑色的吗?(Shòuhuòyuán: Nín shì shuō zhè tiáo hēisè de ma?)
Nhân viên bán hàng: Cô nói cái quần màu đen này phải không?
Mike:对,就是这条。(Duì, jiùshì zhè tiáo
Mike:Đúng rồi, là cái này.
售货员:对不起,这种没货了。可能明天到货。(Shòuhuòyuán: Duìbùqǐ, zhè zhǒng méi huòle. Kěnéng míngtiān dào huò)
Nhân viên bán hàng: Xin lỗi, loại này không có hàng. Có thể ngày mai sẽ có hàng.
小明妈:样品是什么号?(Xiǎomíng mā: Yàngpǐn shì shénme hào?)
Mẹ của Tiểu Minh: Kích cỡ thế nào?
售货员:我看看。这也是M号的,他能穿。您可以先试试。(Shòuhuòyuán: Wǒ kàn kàn. Zhè yěshì M hào de, tā néng chuān. Nín kěyǐ xiān shì shì)
Nhân viên bán hàng: Để em xem thử. Cái này cũng là size M, cậu ấy có thể mặc được. Cô có thể thử trước.
小明妈:这条裤子比较合身。我今天交钱,明天再来取,可以吗?(Xiǎomíng mā: Zhè tiáo kùzi bǐjiào héshēn. Wǒ jīntiān jiāo qián, míngtiān zàilái qǔ, kěyǐ ma)
Mẹ của Tiểu Minh: Cái quần này rất hợp. Hôm naytrả tiền, ngày mai đến lấy quần có được không?
售货员:行,您给我留个电话,货一到我就通知您。(Shòuhuòyuán: Xíng, nín gěi wǒ liú gè diànhuà, huò yī dào wǒ jiù tōngzhī nín.)
Nhân viên bán hàng: Dạ được, cô để lại số điện thoại, hàng về là em gọi báo cho cô ngay.
小明妈:没问题。对了,这种黑色仔裤我要两条,都要M号。我也给小明买一条。(Xiǎomíng mā: Méi wèntí. Duìle, zhè zhǒng hēisè zǎikù wǒ yào liǎng tiáo, dōu yào M hào. Wǒ yě gěi xiǎomíng mǎi yītiáo.)
Mẹ của Tiểu Minh: Được. À đúng rồi, cái quần màu đen này cô lấy hai cái, đều size M. Dì cũng mua cho Tiểu Minh 1 cái.
Mike:阿姨,这条裤子有折扣吗?可以打折吗?(Āyí, zhè tiáo kùzi yǒu zhékòu ma? Kěyǐ dǎzhé ma?)
Mike:Chị ơi, cái quần này có chiết khấu không? Có thể giảm giá không?
售货员: 这条裤子是特价的,不能再打折了。(Shòuhuòyuán: Zhè tiáo kùzi shì tèjià de, bùnéng zài dǎzhéle)
Nhân viên bán hàng: Cái quần là giá đặc biệt rồi, không thể giảm giá nữa đâu.
小明妈:谢谢您。麦克,咱们走吧。(Xiǎomíng mā: Xièxiè nín. Màikè, zánmen zǒu ba)
Mẹ của Tiểu Minh: Cám ơn em. Mike, chúng ta đi thôi.

Xem danh sách 99 bài khác của giáo trình

Các Biên Tập Viên Đóng Góp Dự Án

My Ngọc
Kiều Oanh
Kiều An
Dũng Cá Xinh

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 成长汉语 - growing up with chinese - trưởng thành cùng tiếng trung - bài 025 - 买衣服 (二)
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN