Đánh giá bài viết

http://english.cntv.cn/program/learnchinese/20100803/100891.shtml
Nguồn


成长汉语 – Bài 024

小明妈:我回来啦!(Xiǎomíng mā: Wǒ huílái la!)
Mẹ của Tiểu Minh: Mẹ về rồi!
小明、Mike:妈、阿姨。(Xiǎomíng,Mike: Mā, āyí.)
Tiểu Minh, Mike: Mẹ, thưa dì.
小明妈:你们都在家啊?(Xiǎomíng mā: Nǐmen dōu zàijiā a?)
Mẹ của Tiểu Minh: Hai đứa đều ở nhà à?
Mike:是啊,阿姨,今天放学早。(Shì a, āyí, jīntiān fàngxué zǎo.)
Mike:Dạ dì, hôm nay được về sớm.
小明妈:对了,刚才我看见商场在打折,最近有点儿降温,我带你们去买几件衣服吧。(Xiǎomíng mā: Duìle, gāngcái wǒ kànjiàn shāngchǎng zài dǎzhé, zuìjìn yǒudiǎn er jiàngwēn, wǒ dài nǐmen qù mǎi jǐ jiàn yīfú ba)
Mẹ của Tiểu Minh: Đúng rồi, vừa rồi mẹ thấy ở cửa hàng đang giảm giá, gần đây nhiệt độ hơi thấp, mẹ dẫn hai đứa mua vài bộ.
小明:妈,一会儿有NBA,我要在家看电视,您带麦克去吧。(Xiǎomíng: Mā, yīhuǐ’er yǒu NBA, wǒ yào zàijiā kàn diànshì, nín dài màikè qù ba.)
Tiểu Minh: Mẹ, một chút nữa có giải đấu NBA, con muốn ở nhà xem truyền hình, mẹ dẫn Mike đi đi.
小明妈:你这孩子!走,麦克,阿姨带你去。(Xiǎomíng mā: Nǐ zhè háizi! Zǒu, màikè, āyí dài nǐ qù.)
Mẹ của Tiểu Minh: Cái đứa này! Đi nào, Mike, dì dẫn con đi.
小明妈:麦克,你觉得这件好看吗?(Xiǎomíng mā: Màikè, nǐ juédé zhè jiàn hǎokàn ma?)
Mẹ của Tiểu Minh: Mike, con thấy cái này đẹp không?
Mike:好看,我喜欢。(Hǎokàn, wǒ xǐhuān.)
Mike:Dạ đẹp, con rất thích.
小明妈:劳驾,有他能穿的号吗?(Xiǎomíng mā: Láojià, yǒu tā néng chuān de hào ma?)
Mẹ của Tiểu Minh: Làm phiền, có cỡ nó mặc vừa không?
售货员:有。他穿M号就行。(Shòuhuòyuán: Yǒu. Tā chuān M hào jiùxíng)
Nhân viên bán hàng: Có ạ, cậu ấy mặc size M là vừa.
Mike:我能试试吗?(Wǒ néng shì shì ma?)
Mike:Em có thể mặc thử không?
售货员:当然可以了,您稍等。这件就是M号,你试试。试衣间在那边。(Dāngrán kěyǐle, nín shāo děng. Zhè jiàn jiùshì M hào, nǐ shì shì. Shì yī jiān zài nà biān.)
Nhân viên bán hàng: Đương nhiên là được rồi, em đợi chút, Cái này size M, em thử xem sao. Phòng thử ở bên kia.
Mike: 阿姨,怎么样?(Āyí, zěnme yàng?)
Mike:Dì ơi, thế nào?
小明妈:我看看。这件有点儿小。能换一件大号的吗?(Xiǎomíng mā: Wǒ kàn kàn. Zhè jiàn yǒudiǎn er xiǎo. Néng huàn yī jiàn dà hào de ma?)
Mẹ của Tiểu Minh: Dì xem. Cái này hơi nhỏ. Có thể đổi số lớn không?
售货员:好的,我找找。这件是L号的,您再试试。(Shòuhuòyuán: Hǎo de, wǒ zhǎo zhǎo. Zhè jiàn shì L hào de, nín zài shì shì.)
Nhân viên bán hàng: Dạ được, cháu đi lấy. Cái này là size L, em mặc thử xem.
小明妈:合适,真精神。您好,我们就要这件吧。(Xiǎomíng mā: Héshì, zhēn jīngshén. Nín hǎo, wǒmen jiù yào zhè jiàn ba)
Mẹ của Tiểu Minh: Vừa người, rất đẹp. Em ơi, chúng tôi lấy cái này vậy.
售货员:好的,收银台在那边。(Shòuhuòyuán: Hǎo de, shōuyín tái zài nà biān.)
Nhân viên bán hàng: Dạ được, quầy tính tiền ở bên kia.
小明妈:谢谢。(Xiǎomíng mā: Xièxiè)
Mẹ của Tiểu Minh: Cám ơn.

Xem danh sách 99 bài khác của giáo trình

Các Biên Tập Viên Đóng Góp Dự Án

My Ngọc
Kiều Oanh
Kiều An
Dũng Cá Xinh

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 成长汉语 - Growing up with Chinese - Trưởng thành cùng tiếng Trung - Bài 024 - 买衣服 (一) - Mua quần áo (Phần 1)

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN