成长汉语 – Growing up with Chinese – Trưởng thành cùng tiếng Trung – Bài 003 – 名字 – Danh tự (tên)
Trung bình 5 trên tổng số 3 bình chọn

http://english.cntv.cn/program/learnchinese/growingwithchinese/
Nguồn


成长汉语 – Bài 003

老师:小明,你好。(Lǎoshī: Xiǎomíng, nǐ hǎo.)
Giáo viên: Tiểu Minh, chào em.
小明:老师好!(Xiǎomíng: Lǎoshī hǎo!)
Tiểu Minh: Chào cô.
小明父母:您好。(Xiǎomíng fùmǔ: Nín hǎo.)
Cha mẹ của Tiểu Minh: Chào cô.
小明:你好,我叫小明。你叫什么名字?(Xiǎomíng: Nǐ hǎo, wǒ jiào xiǎomíng. Nǐ jiào shénme míngzì?)
Tiểu Minh: Xin chào, mình tên là Tiểu Minh. Bạn tên gì?
MIKE:我叫Mike。小明,你姓什么?(MIKE: Wǒ jiào Mike. Xiǎomíng, nǐ xìng shénme?)
Mike: Mình tên là Mike. Tiểu Minh, bạn họ gì?
小明:我姓王。(Xiǎomíng: Wǒ xìng wáng.)
Tiểu Minh: Mình họ Vương.
MIKE:噢,王小明。(MIKE: Ō, wángxiǎomíng.)
Mike: À, Vương Tiểu Minh.
MIKE:叔叔、阿姨,你们好。(MIKE: Shūshu, āyí, nǐmen hǎo.)
Mike: Chào cô, chào chú.
小明妈妈:Mike,你多大了?(Xiǎomíng māmā:Mike, nǐ duōdàle?)
Mẹ của Tiểu Minh: Mike, con bao nhiêu tuổi rồi?
MIKE:阿姨,我16岁。小明,你呢?(MIKE: Āyí, wǒ 16 suì. Xiǎomíng, nǐ ne?)
Mike: Thưa cô, cháu 16 tuổi. Tiểu Minh, còn bạn?
小明:我也16岁。(Xiǎomíng: Wǒ yě 16 suì.)
Tiểu Minh: Mình cũng 16 tuổi.

Teacher:Hello. Hello, Xiao Ming.

Xiao Ming:Hello teacher!

Xiao Ming’s parents:Hello.

Xiao Ming:Hi,my name is Xiao Ming. What’s your name?

MIKE:I’m MIKE. What’s your surname, Xiao Ming?

Xiao Ming:My surname is Wang.

MIKE:Oh,Wang Xiao Ming.

MIKE:Hello uncle and auntie.

Xiao Ming’s mother:MIKE,how old are you?

MIKE:Auntie,I’m 16 year old. How about you, Xiao Ming?

Xiao Ming:I’m also 16 year old.

Xem danh sách 99 bài khác của giáo trình

Các Biên Tập Viên Đóng Góp Dự Án

My Ngọc
Kiều Oanh
Kiều An
Dũng Cá Xinh

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 成长汉语 - growing up with chinese - trưởng thành cùng tiếng trung - bài 003 - 名字 - danh tự (tên)

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN