Đánh giá bài viết

http://english.cntv.cn/program/learnchinese/growingwithchinese/
Nguồn


成长汉语 – Bài 002

老师:谢谢。(Lǎoshī: Xièxiè.)
Giáo viên: Cám ơn.
司机:没事,不用谢。(Sījī: Méishì, bùyòng xiè.)
Tài xế: Không có gì, không cần cám ơn.

老师、MIKE:谢谢。(Lǎoshī,MIKE: Xièxiè.)
Giáo viên, Mike: Cám ơn.
司机:不客气。(Sījī: Bù kèqì.)
Tái xế: Đừng khách sáo.

邻居:你们好。(Línjū: Nǐmen hǎo.)
Hàng xóm: Xin chào.
MIKE /老师;您好。(MIKE/lǎoshī; nín hǎo.)
Mike, giáo viên: Xin chào.

MIKE: 谢谢您。(MIKE: Xièxiè nín.)
Mike: Cám ơn anh.
邻居:嗨,没事儿,不客气。(Línjū: Hāi, méishì er, bù kèqì.)
Hàng xóm: À, không có gì, đừng khách sáo.

Tiếng Anh

Translation

Teacher:Thanks.

Driver:It’s alright. Don’t mention it.

Teacher, Mike:Thanks.

driver:You’re welcome.

Neighbour:Hello.

MIKE/Teacher: Hello.

MIKE: Thank you.

Neighbour:Hey,no problem. Don’t mention it.

Xem danh sách 99 bài khác của giáo trình

Các Biên Tập Viên Đóng Góp Dự Án

My Ngọc
Kiều Oanh
Kiều An
Dũng Cá Xinh

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 成长汉语 - growing up with chinese - trưởng thành cùng tiếng trung - bài 002 - 致谢 - cám ơn
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN