45 câu xã giao hay dùng Trung – Anh – Việt

2860
Đánh giá bài viết
http://carlgene.com/blog/2012/02/45-mandarin-sentences-with-chinese-characteristics/
Bài gốc

45 câu xã giao hay dùng Trung – Anh – Việt

Câu 001

Tiếng Trung: 你吃饭了吗?

Pinyin: Nǐ chīfàn le ma?

Tiếng Anh: “Have you eaten?”

Tiếng Việt: Bạn ăn cơm chưa?

Chú giải tiếng Anh: Expresses one’s concern for someone else. “How’s it going?” or “How are you?”

Chú giải tiếng Việt: Bày tỏ sự quan tâm, hỏi thăm đến một ai đó. Cũng giống cách hỏi: “Ăn cơm chưa?” “Đi đâu thế?” trong tiếng Việt. Không chủ đích hỏi việc ăn cơm, đi đâu mà thực ra là bắt chuyện.

Câu 002

Tiếng Trung: 你多吃一点

Pinyin: Nǐ duō chī yīdiǎn.

Tiếng Anh: “Eat some more.”

Tiếng Việt: Ăn nhiều một chút

Chú giải tiếng Anh: Expresses one’s hospitality for a guest.

Chú giải tiếng Việt: Thể hiện sự quan tâm và hiếu khách đến một ai đó

Câu 003

Tiếng Trung: 慢慢吃

Pinyin: Màn man chī

Tiếng Anh: Eat slowly.

Tiếng Việt: Ăn chậm chậm thôi

Chú giải tiếng Anh: Expresses politeness to someone when eating. “Bon appétit” or “enjoy your meal” (American English).

Chú giải tiếng Việt: Thể hiện sự lịch sự đối với ai đó khi ăn cùng nhau, ý là hãy tận hưởng bữa ăn 1 cách chậm rãi và ngon nhất.

Câu 004

Tiếng Trung: 慢走

Pinyin: Màn zǒu.

Tiếng Anh: “Walk slowly.”

Tiếng Việt: “Đi chậm thôi”.

Chú giải tiếng Anh: Expresses politeness to someone when they leave someone’s house or a hotel, restaurant, etc.

Chú giải tiếng Việt: Thể hiện sự lịch sự đối với một ai đó khi họ rời khỏi nhà, nhà hàng hoặc khách sạn

Câu 005

Tiếng Trung: 慢慢来

Pinyin: Màn màn lái.

Tiếng Anh: “Come slowly.”

Tiếng Việt: Từ từ thôi

Chú giải tiếng Anh: Expresses to someone to take it easy. “Take it easy”, “Take your time” or “Easy does it”.

Chú giải tiếng Việt: Thể hiện thái độ nhắc nhở ai đó làm cái gì một cách nhẹ nhàng, bình thản

Câu 006

Tiếng Trung: 我跟你讲

Pinyin: Wǒ gēn nǐ jiǎng.

Tiếng Anh: “I speak to you.”

Tiếng Việt: Tôi nói cho bạn biết nhé, …

Chú giải tiếng Anh: 你听我讲 nǐ tīng wǒ jiǎng (Literally: “Listen to what I say”). Note that 讲 jiǎng can always be replaced by 说 shuō. Function: Used to get someone to listen to you when you want to tell them something you think is important. Near-equivalent phrase in English: “Look, …” or “Listen, …”

Chú giải tiếng Việt: Đây là cách dẫn dắt câu chuyện để khiến người nghe cảm thấy bạn sắp nói 1 việc rất quan trọng và buộc người nghe phải chú ý

Câu 007

Tiếng Trung: 我先走了

Pinyin: Wǒ xiān zǒu le.

Tiếng Anh: “I go first.”

Tiếng Việt: Tôi đi trước đây

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to tell someone that you are leaving, and that they can stay in the same place if they wish. Near-equivalent phrase in English: “I’m off.” or “I gotta run.”

Chú giải tiếng Việt: Để nói với ai đó việc bạn phải đi trước và có ý nói những người còn lại cứ ở lại nếu họ muốn, không cần bận tâm việc bạn đi.

Câu 008

Tiếng Trung: 请问一下

Pinyin: Qǐng wèn yīxià.

Tiếng Anh: “Please [let me] ask.”

Tiếng Việt: Cho mình hỏi 1 chút, làm ơn

Chú giải tiếng Anh: Function: Used when you wish to ask someone (usually a stranger) a question. Near-equivalent phrase in English: “Excuse me.”

Chú giải tiếng Việt: Một câu mang tính chất dẫn vào câu hỏi, dùng trước khi bạn muốn hỏi ai đó 1 câu gì đó và mang tính lịch sự.

Câu 009

Tiếng Trung: 别送了

Pinyin: Bié sòng le.

Tiếng Anh:  “Don’t see me out.”

Tiếng Việt: Không cần phải tiễn

Chú giải tiếng Anh: Similar phrase in Chinese: 请回 qǐnghuí (“Please return.”) and 请留步 Qǐng liúbù (“Please stop here.”)
Function: Very polite. The guest says this to the host when the guest feels it’s not necessary for the host to see them out.
Near-equivalent phrase in English: “You don’t need to see me out.” or “No need to walk me out.”

Chú giải tiếng Việt: Cách nói lịch sự để nhắn chủ nhà không cần phải tiễn mình khi mình ra về.

Câu 010

Tiếng Trung: 我敬你一杯

Pinyin: Wǒ jìng nǐ yī bēi.

Tiếng Anh: “I drink to you”

Tiếng Việt: Tôi kính anh một ly

Chú giải tiếng Anh: Literally: This phrase is difficult to translate literally. 敬 jìng here symbolises respect given to the second party.
Function: Said when you wish to raise your drink to someone, to drink with them or propose a toast.
Near-equivalent phrase in English: “I drink to you” or just “Cheers”.

Chú giải tiếng Việt: Được dùng khi muốn mời ai đó 1 ly rượu, mang tính khách sáo cao và tôn trọng người được mời rất cao.

Câu 011

Tiếng Trung: 我会考虑一下的

Pinyin: Wǒ huì kǎolǜ yīxià de.

Tiếng Anh: “I will consider [it].”

Tiếng Việt: Tôi sẽ cân nhắc

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to let someone know that you’ll think about something they have suggested, especially if you’re not really sure you accept it.
Near-equivalent phrase in English: “I’ll think about it.”

Chú giải tiếng Việt: Được dùng khi muốn nói với ai đó mình sẽ cân nhắc, suy nghĩ về một vấn đề mà bạn chưa muốn ra quyết định ngay.

Câu 012

Tiếng Trung: 你去忙你的吧

Pinyin: “You go do what you are busy with.”

Tiếng Anh: “You go do what you are busy with.”

Tiếng Việt: Bận gì thì đi đi

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to let someone know that they can continue doing what they are doing, while you go and do something else.
Near-equivalent phrase in English: “Please carry on with what you’re doing.”

Chú giải tiếng Việt: Được dùng khi nói với ai đó nếu có việc thì cứ đi giải quyết đi, không cần bận tâm mình đang ở đâu và làm gì.

Câu 013

Tiếng Trung: 我不是说你

Pinyin: Wǒ bù shì shuō nǐ.

Tiếng Anh: “I’m not criticising you.”

Tiếng Việt: Tôi không nói bạn

Chú giải tiếng Anh: Similar phrase in Chinese: 我不怪你 Wǒ bù guài nǐ (“I’m not blaming you.”)
Function: Used to preface something critical you’re about to say and urge the other person not to be offended by it.
Near-equivalent phrase in English: “I’m not criticising you.” or “I’m not having a go at you.” (Aussie English) or “No offense.”

Chú giải tiếng Việt: Dùng để nói khi bực tức hoặc bực mình cái gì đó, sau khi xả hết thì kết luận là không phải nói người đang nghe, chỉ là tức giận nói ra thôi hoặc ý nói là bực mình việc khác, người khác.

Câu 014

Tiếng Trung: 至于吗?

Pinyin: Zhìyú ma?

Tiếng Anh: “Is that really the case?”

Tiếng Việt: Đến mức thế à?

Chú giải tiếng Anh: Literally: Difficult to translate literally; 至于 zhìyú is a verb used to indicate that something has reached a certain level, while 吗 ma creates a question structure.
Function: Used to express doubt about what someone says. You may reply as 至于 zhìyú or 不至于 bù zhìyú.
Near-equivalent phrase in English: “Is that really the case?” or “Has it come to that?” (depending on situation)

Chú giải tiếng Việt: Chỉ để diễn tả một sự nghi ngờ về mức độ của sự việc, ý là nghiêm trọng hoặc đạt đến một mức độ nào đó à?

Câu 015

Tiếng Trung: 你吓死我了

Pinyin: Nǐ xià sǐ wǒ le.

Tiếng Anh: “You scared me to death.”

Tiếng Việt: Bạn doạ tôi sợ phát khiếp.

Chú giải tiếng Anh: Similar phrase in Chinese: 你吓了我一跳 Nǐ xià le wǒ yī tiào (similar, but not as strong)
Function: Used to express one’s fear or concern about someone.
Near-equivalent phrase in English: “You scared the crap outta me” or “You freaked me out” or “You made me concerned” depending on situation.

Chú giải tiếng Việt: Dùng để diễn tả sự sợ hãi được gây ra bởi người nghe.

Câu 016

Tiếng Trung: 随你了

Pinyin: Suí nǐ le.

Tiếng Anh: “I sui [follow? go with?] you.”

Tiếng Việt: Tuỳ bạn

Chú giải tiếng Anh: Similar phrase in Chinese: 随便 Suíbiàn
Function: Used to express that, when it comes to making a particular decision, you don’t really mind either way.
Near-equivalent phrase in English: “Up to you” or “I’m easy.” “Whatever/I don’t care” depending on the situation.

Chú giải tiếng Việt: Diễn tả việc bạn muốn để người nghe quyết định, lựa chọn và bạn sẽ vui vẻ với quyết định đó.

Câu 017

Tiếng Trung: 来来来… 坐坐坐… 吃吃吃…

Pinyin: Lái lái lái…zuò zuò zuò …chī chī chī…

Tiếng Anh: “Come come come… sit sit sit… eat eat eat”

Tiếng Việt: Nhanh nhanh nhanh …. ngồi xuống ngồi xuống … cùng ăn nào

Chú giải tiếng Anh: Function: These three different phrases are used in different situations, though they may be said after one another. They are normally used when greeting a guest and you wish to show them your hospitality – to come in and/or take a seat and/or eat.
Near-equivalent phrase in English: “Make yourself at home… Please, take a seat… Tuck in.”

Chú giải tiếng Việt: Diễn tả việc rất nồng nhiệt đón tiếp một người đến sau, mời họ tham gia bữa ăn một cách thoải mái nhất

Câu 018

Tiếng Trung: [某人]不在状态

Pinyin: [Somebody] bù zài zhuàngtài.

Tiếng Anh: “Somebody is not in [a normal] state.”

Tiếng Việt: [Ai đó] bất bình thường

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to explain that someone – perhaps a friend or a family member – is not feeling very well.
Near-equivalent phrase in English: “Somebody is not him/herself.”

Chú giải tiếng Việt: Chỉ một ai đó không được khoẻ hoặc cư xử 1 cách khác thường.

Câu 019

Tiếng Trung: 我失陪了

Pinyin: Wǒ shīpéi le.

Tiếng Anh: “I lose [your] company.”

Tiếng Việt: Tôi phải đi rồi

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to politely let someone know that you are leaving.
Near-equivalent phrase in English: “I’m sorry but I must take my leave” (very formal) or “Sorry but I have to run” (informal).

Chú giải tiếng Việt: Dùng để nói 1 cách lịch sự với người khác là bạn phải đi trước.

Câu 020

Tiếng Trung: 请教一下

Pinyin: Qǐngjiào yīxià.

Tiếng Anh: “Please instruct [me].”

Tiếng Việt: Xin hãy chỉ giáo

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to let someone know that you welcome comments and criticism, particularly about a project you have been working on, your performance, etc.
Near-equivalent phrase in English: “I’d love to hear some feedback from you.”, “I look forward to hearing your advice.”, “Feel free to leave some comments.” etc.

Chú giải tiếng Việt: Diễn tả việc bạn mong muốn người khác bình luận, chia sẻ, góp ý thậm chí là đánh giá, chỉ trích, phê bình bạn.

Câu 021

Tiếng Trung:  你辛苦了

Pinyin: Nǐ xīnkǔ le.

Tiếng Anh: “You’ve tasted bitterness/hardship.”

Tiếng Việt: Bạn vất vả rồi!

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to express gratitude for the help someone has given you.
Near-equivalent phrase in English: No real equivalent in English. The translation “You’ve worked so hard.” is acceptable, but probably sounds a little strange. In this situation an English speaker would probably just say, “Thank you so much, I really appreciate it.”

Chú giải tiếng Việt: Dùng để chia sẻ sự cảm thông của bạn với một người khác khi họ phải làm việc vất vả hoặc nỗ lực (mất thời gian) làm một cái gì đó.

Câu 022

Tiếng Trung: [某人]吃了很多苦。

Pinyin: [Somebody] chī le hěn duō kǔ.

Tiếng Anh: “Somebody has eaten a lot of bitterness (hardship).”

Tiếng Việt: [Ai đó] khổ vãi

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to state that someone has gone through many hardships.
Near-equivalent phrase in English: “Somebody‘s been through a lot.” or “Somebody has gone through a rough time.”

Chú giải tiếng Việt: Dùng chỉ diễn tả một ai đó đã phải chịu quá nhiều khó khăn hoặc trải qua những thời điểm rất vất vả

Câu 023

Tiếng Trung: 我听你的

Pinyin: Wǒ tīng nǐ de.

Tiếng Anh: “I’ll listen to you.”

Tiếng Việt: Tôi sẽ nghe lời bạn!

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to express that you will listen and follow what someone does, usually for our own good.
Near-equivalent phrase in English: “You’re the boss.”

Chú giải tiếng Việt: Diễn tả việc bạn sẽ nghe và làm theo lời người nghe nói, thường là việc tốt.

Câu 024

Tiếng Trung: [某人]都还给老师了

Pinyin: [Something] dōu huán gěi lǎoshī le.

Tiếng Anh: “Something has all been given back to the teacher.”

Tiếng Việt: Chữ trả hết cho thầy rồi!

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to indicate that everything that you’ve learnt has been forgotten.
Near-equivalent phrase in English: As far as I know, no real equivalent. “I’ve forgotten it all” would suffice as a reference translation. A native English speaker may say something like, “My French/mathematics/etc is a bit rusty” though this is not as strong as the original Chinese sentence.

Chú giải tiếng Việt: Chỉ việc học hành lười biếng hoặc dốt nát, học bao nhiêu đều quên hết cả.

Câu 025

Tiếng Trung: A生了B的气

Pinyin: A shēng le B de qì.

Tiếng Anh: “A generated anger because of B.”

Tiếng Việt: A làm B tức phát điên rồi

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to express that you have made somebody angry. Notable because this structure in Mandarin is unusual and a little confusing for Chinese learners.
Near-equivalent phrase in English: “A is angry at B.” or “A is pissed off with B.” or “B made A angry.”

Chú giải tiếng Việt: Dùng để diễn tả việc ông A làm ông B tức giận.

Câu 026

Tiếng Trung: [某事]不关[某人]的事。

Pinyin: [Something] bù guān [somebody] de shì.

Tiếng Anh: “Something does not relate to the affairs of somebody.”

Tiếng Việt: Việc nào đó không phải là việc của ai đó

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to (quite rudely) point out that something is not the business of someone else.
Near-equivalent phrase in English: “Something is not someone’s business.”. When used as an interjection the phrases “None of your business!” or “What’s it to you?” come to mind – that’s 关你屁事?Guān nǐ pì shì? in Mandarin.

Chú giải tiếng Việt: Diễn tả việc A không liên quan gì đến ông B, không phải việc của ông B

Câu 027

Tiếng Trung: [某人]真够朋友

Pinyin: [Somebody] zhēn gòu péngyǒu.

Tiếng Anh: “Somebody is really an adequate friend.”

Tiếng Việt: Ai đó đúng là bạn tốt

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to let someone know that you really value their friendship.
Near-equivalent phrase in English: “Somebody is a true friend” or “Somebody is a real mate” in Aussie English.

Chú giải tiếng Việt: Ý nói ai đó đúng là bạn tốt, xứng đáng làm bạn.

Câu 028

Tiếng Trung: 话不是这么说

Pinyin: Huà bù shì zhème shuō.

Tiếng Anh: “It is not said like this.”

Tiếng Việt: Không phải như thế đâu

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to gently disagree with someone.
Near-equivalent phrase in English: “I don’t really think that’s the case.”

Chú giải tiếng Việt: Ý nói việc người khác nói không đúng sự thật hoặc không diễn tả đúng ý chuẩn, bản chất của sự việc

Câu 029

Tiếng Trung: 可不是吗?

Pinyin: Kě bù shì ma?

Tiếng Anh: “How can it not be?”

Tiếng Việt: Chẳng lẽ không phải?

Chú giải tiếng Anh: Similar phrase in Chinese: 谁说不是呢 Shéi shuō bu shì ne (“Who doesn’t say that’s the case?”) or 就是 jiùshì (“Indeed!”)
Function: Used to express your strong agreement about something.
Near-equivalent phrase in English: “Definitely!” or “Absolutely!”

Chú giải tiếng Việt: Ý khẳng định một câu chuyện, hiện tượng là không có gì vô lý ở đây, quá chuẩn, quá chính xác, quá đúng.

Câu 030

Tiếng Trung: 哪儿跟哪儿?

Pinyin: Nǎr gēn nǎr?

Tiếng Anh: “Where compared to where?”

Tiếng Việt: Cái gì liên quan ở đây?

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to express doubt about the relationship of two things which you think are not related.
Near-equivalent phrase in English: “I don’t see the connection” or “What’s that got to do with it?”

Chú giải tiếng Việt: Ý diễn đạt là không thấy có sự liên quan giữa 2 sự việc, sự vật

Câu 031

Tiếng Trung: 真有你的

Pinyin: Zhēn yǒu nǐ de.

Tiếng Anh: Good job!

Tiếng Việt: Rất giỏi!

Chú giải tiếng Anh: Literally: 真 (“really”) + 有 (“you”) + 你的 (“your [skill; talent]“)
Function: Used to express your admiration of someone’s skill or talent.
Near-equivalent phrase in English: “You’re really awesome.” or “You’re really something else.”

Chú giải tiếng Việt: Diễn tả sự ngưỡng mộ người nghe.

Câu 032

Tiếng Trung: 看情况

Pinyin: Kàn qíngkuàng.

Tiếng Anh: “Look at the situation.”

Tiếng Việt: Phải xem hoàn cảnh đã

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to express uncertainty about a certain situation.
Near-equivalent phrase in English: “Play it by ear” or “It depends” depending on situation

Chú giải tiếng Việt: Chỉ sự việc hiện tượng đang đề cập đến cần xem nó xảy ra diễn ra trong hoàn cảnh nào thì mới kết luận được.

Câu 033

Tiếng Trung: 谁跟谁啊?

Pinyin: Shéi gēn shéi a?

Tiếng Anh: “Who with who ah?”

Tiếng Việt: Chúng mình là bạn bè mà?

Chú giải tiếng Anh: Similar phrase in Chinese: 别见外 Bié jiànwài (“Don’t act like an outsider.”)
Function: Used to remind the other person that you are good friends with them, to get them to stop being so polite or to get them to reveal to you something you want to know.
Near-equivalent phrase in English: “Come on, we’re friends aren’t we?”

Chú giải tiếng Việt: Dùng để nhắc nhở ai đó rằng mọi người đều là người tốt, đừng khách sáo. Chúng ta là bạn bè mà, có gì mà phải ngại.

Câu 034

Tiếng Trung: [某事]包在我身上

Pinyin: [Something] bāo zài wǒ shēnshang.

Tiếng Anh: “Something‘s package is on my person.”

Tiếng Việt: Cứ tin tưởng tôi!

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to let someone know that you will take absolute responsibility for a certain task.
Near-equivalent phrase in English: “Leave it all to me and I’ll make it happen.”

Chú giải tiếng Việt: Dùng để nói ai đó rằng hãy tin tưởng vào mình và mình sẽ hoàn thành việc đó một cách tốt nhất!

Câu 035

Tiếng Trung: [某人]不是东西。

Pinyin: [Somebody] bù shì dōngxi.

Tiếng Anh: “Somebody is not a thing.”

Tiếng Việt: Ai đó không phải là người

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to insult someone.
Near-equivalent phrase in English: “Somebody is good-for-nothing.”

Chú giải tiếng Việt: Ý nói miệt thị một ai đó

Câu 036

Tiếng Trung: 就那么回事

Pinyin: Jiù nàme huí shì.

Tiếng Anh: “That’s how it was.”

Tiếng Việt: Nó là như thế đó

Chú giải tiếng Anh: Function: To state that something is mediocre or average.
Near-equivalent phrases in English: “Not that great.” or “Average.”

Chú giải tiếng Việt: Chỉ một việc chỉ ở mức trung bình, không có gì đặc biệt

Câu 037

Tiếng Trung: [某人]死的心都有

Pinyin: [Somebody] sǐ de xīn dōu yǒu.

Tiếng Anh: “Somebody even has a dead heart.” (As if their heart is dead.)

Tiếng Việt: Mày chết đi cho rồi

Chú giải tiếng Anh: Used to express somebody’s desperation, disappointment and/or grief.

Chú giải tiếng Việt: Ý nói ai đó vô cùng đáng thất vọng

Câu 038

Tiếng Trung: 爱谁谁!

Pinyin: Ài shéishéi!

Tiếng Anh: “Love who who!”

Tiếng Việt: Sao cũng được!

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to express indifference.
Near-equivalent phrase in English: “Whatever!” or “Who cares!”

Chú giải tiếng Việt: Ý nói là bạn không để tâm, không quan tâm đến vấn đề đó

Câu 039

Tiếng Trung: [某人]不好那口

Pinyin: [Somebody] bù hào nà kǒu.

Tiếng Anh: “Somebody is not well (used to) that mouth.”

Tiếng Việt: Không phải kiểu của nó.

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to express that someone does not share a particular hobby or fondness for something.
Near-equivalent phrase in English: “Somebody is not into that.” or “That’s not somebody’s thing.”

Chú giải tiếng Việt: Dùng để nói một việc gì đó, một thứ gì đó không phải là niềm đam mê, mối quan tâm của một ai đó.

Câu 040

Tiếng Trung: 不要放在心上

Pinyin: Bù yào fàng zài xīn shàng.

Tiếng Anh: “Don’t put [it] in [your] heart.”

Tiếng Việt: Đừng nghĩ ngợi nữa

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to advise someone to not continue thinking about an unpleasant topic.
Near-equivalent phrase in English: “Don’t take it to heart.”

Chú giải tiếng Việt: Khuyên ai đó đừng nghĩ nhiều về những việc không vui

Câu 041

Tiếng Trung: 请你多多包涵

Pinyin: Qǐng nǐ duōduō bāohan.

Tiếng Anh: “Please forgive [me] much.”

Tiếng Việt: Hãy lượng thứ cho tôi

Chú giải tiếng Anh: Function: Said before or after you do or say something which you think may hurt or offend others.
Near-equivalent phrase in English: “Please forgive me.” or “Please bear with me.”

Chú giải tiếng Việt: Dùng để nói với một người mà bạn mong muốn người đó tha lỗi cho 1 việc bạn vừa gây ra

Câu 042

Tiếng Trung: 给[某人]点儿颜色看看

Pinyin: Gěi [somebody] diǎnr yánsè kàn kàn.

Tiếng Anh: “Give somebody a little colour (facial expression) to see.”

Tiếng Việt: Dạy ai đó một bài học

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to express someone’s ferociousness, to intimidate someone, usually to warn them that they are tough and not to be offended.
Near-equivalent phrase in English: “Teach someone a lesson.”

Chú giải tiếng Việt: Dùng để diễn tả việc sẽ xử lý ai đó và ý là nâng cao bản thân (không dễ động vào)

Câu 043

Tiếng Trung: [某人]的鼻子气歪了

Pinyin: [Somebody] de bízi qì wāi le.

Tiếng Anh: “Somebody‘s nose is crooked with anger.”

Tiếng Việt: Mặt nó đỏ tía tai rồi

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to express how angry someone is.
Near-equivalent phrase in English: “He’s really pissed off.”

Chú giải tiếng Việt: Chỉ việc ai đó vô cùng giận dữ

Câu 044

Tiếng Trung: [关于某事]打一个问号

Pinyin: [About something] dǎ yī gè wènhào.

Tiếng Anh: “About something [I] write a question mark.”

Tiếng Việt: Đối với việc gì đó đặt một dấu chấm hỏi?

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to express doubt about something.
Near-equivalent phrase in English: Not sure of an idiomatic equivalent; a basic translation is “to be unsure about something.”

Chú giải tiếng Việt: Nói về việc nghi ngờ một vấn đề gì đó

Câu 045

Tiếng Trung: [某人]也有今天

Pinyin: [Somebody] yě yǒu jīntiān.

Tiếng Anh: “Somebody also has today.”

Tiếng Việt: Ai cũng có ngày hái quả!

Chú giải tiếng Anh: Function: Used to state that someone has gotten comeuppance for a wrong deed.
Near-equivalent phrase in English: “Somebody will get his/her just deserts.” or “Somebody has got what he/she deserves.”

Chú giải tiếng Việt: Dùng để nói ai cũng có ngày mà họ xứng đáng được hưởng sau những ngày lao động, cống hiến vất vả.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 45 câu xã giao hay dùng trung - anh - việt

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN