[mp3, video clip] Con gà kêu chip chip – 小鸡哔哔 (Xiǎo jī bì bì) – 蕭小M
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

小鸡哔哔 (Xiǎo jī bì bì) – 蕭小M – MP3


Lời tiếng Trung

小鸡哔哔—-洛天依
你看哪里有个小鸡呦
你看那里他有小鸡哟
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
你看那里又有母鸡哟
你看那里又有母鸡哟
母鸡咯咯咯咯咯咯-go-
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
你看那里又有公鸡哟
你看那里又有公鸡哟
公鸡喔喔喔喔喔-wo-
母鸡咯咯咯咯咯-go-
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
你看那里又有火鸡哟
你看那里又有火鸡哟
火鸡嘟嘟嘟嘟嘟-du-
公鸡喔喔喔喔喔-wo-
母鸡咯咯咯咯咯-go-
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
你看那里又有鸽子哟
你看那里又有鸽子哟
鸽子图噜噜噜噜-lu-
火鸡嘟嘟嘟嘟嘟-du-
公鸡喔喔喔喔喔-wo-
母鸡咯咯咯咯咯-go-
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
你看那里又有猫咪哟
你看那里又有猫咪哟
猫咪喵喵喵喵喵-miao-
鸽子图噜噜噜噜-lu-
火鸡嘟嘟嘟嘟嘟-du-
公鸡喔喔喔喔喔-wo-
母鸡咯咯咯咯咯-go-
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
你看那里又有小狗哟
你看那里又有小狗哟
小狗旺旺旺旺旺-wang-
猫咪喵喵喵喵喵-miao-
鸽子图噜噜噜噜-lu-
火鸡嘟嘟嘟嘟嘟-du-
公鸡喔喔喔喔喔-wo-
母鸡咯咯咯咯咯-go-
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
你看那里又有山羊哟
你看那里又有山羊哟
山羊咩-mie-
小狗旺旺旺旺旺-wang-
猫咪喵喵喵喵喵-miao-
鸽子图噜噜噜噜-lu-
火鸡嘟嘟嘟嘟嘟-du-
公鸡喔喔喔喔喔-wo-
母鸡咯咯咯咯咯-go-
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
你看那里又有绵羊哟
你看那里又有绵羊哟
绵羊咇-bie-
山羊咩-mie-
小狗旺旺旺旺旺-wang-
猫咪喵喵喵喵喵-miao-
鸽子图噜噜噜噜-lu-
火鸡嘟嘟嘟嘟嘟-du-
公鸡喔喔喔喔喔-wo-
母鸡咯咯咯咯咯-go-
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
你看那里又有母牛哟
你看那里又有母牛哟
母牛萌-meng-
绵羊咇-bie-
山羊咩-mie-
小狗旺旺旺旺旺-wang-
猫咪喵喵喵喵喵-miao-
鸽子图噜噜噜噜-lu-
火鸡嘟嘟嘟嘟嘟-du-
公鸡喔喔喔喔喔-wo-
母鸡咯咯咯咯咯-go-
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
你看那里又有公牛哟
你看那里又有公牛哟
公牛呣-mu-
母牛萌-meng-
绵羊咇-bie-
山羊咩-mie-
小狗旺旺旺旺旺-wang-
猫咪喵喵喵喵喵-miao-
鸽子图噜噜噜噜-lu-
火鸡嘟嘟嘟嘟嘟-du-
公鸡喔喔喔喔喔-wo-
母鸡咯咯咯咯咯-go-
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
小鸡哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
小鸡哔哔哔哔-bi-哟
你看那里有拖拉机哟
你看那里有拖拉机哟
拖拉机嗡-weng-
拖拉机嗡-weng-
拖拉机嗡-weng-
小鸡被撞 喔 啊喔

 


Lời Pinyin

Xiǎo jī bì bì—-luò tiān yī
nǐ kàn nǎ li yǒu gè xiǎo jī yōu
nǐ kàn nàlǐ tā yǒu xiǎo jī yō
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu mǔ jī yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu mǔ jī yō
mǔ jī gēgēgēgēgēgē-go-
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu gōngjī yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu gōngjī yō
gōngjī ō ō ō ō ō-wo-
mǔ jī gēgēgēgēgē-go-
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu huǒ jī yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu huǒ jī yō
huǒ jī dū dū dū dū dū-du-
gōngjī ō ō ō ō ō-wo-
mǔ jī gēgēgēgēgē-go-
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu gēzi yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu gēzi yō
gē zǐ tú lū lū lū lū-lu-
huǒ jī dū dū dū dū dū-du-
gōngjī ō ō ō ō ō-wo-
mǔ jī gēgēgēgēgē-go-
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu māomī yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu māomī yō
māomī miāo miāo miāo miāo miāo-miao-
gē zǐ tú lū lū lū lū-lu-
huǒ jī dū dū dū dū dū-du-
gōngjī ō ō ō ō ō-wo-
mǔ jī gēgēgēgēgē-go-
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu xiǎo gǒu yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu xiǎo gǒu yō
xiǎo gǒu wàngwàngwàngwàngwàng-wang-
māomī miāo miāo miāo miāo miāo-miao-
gē zǐ tú lū lū lū lū-lu-
huǒ jī dū dū dū dū dū-du-
gōngjī ō ō ō ō ō-wo-
mǔ jī gē gē gē gē gē-go-
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu shānyáng yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu shānyáng yō
shānyáng miē-mie-
xiǎo gǒu wàngwàngwàngwàngwàng-wang-
māomī miāo miāo miāo miāo miāo-miao-
gē zǐ tú lū lū lū lū-lu-
huǒ jī dū dū dū dū dū-du-
gōngjī ō ō ō ō ō-wo-
mǔ jī gē gē gē gē gē-go-
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu miányáng yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu miányáng yō
miányáng bié-bie-
shānyáng miē-mie-
xiǎo gǒu wàngwàngwàng wàng wàng-wang-
māomī miāo miāo miāo miāo miāo-miao-
gē zǐ tú lū lū lū lū-lu-
huǒ jī dū dū dū dū dū-du-
gōngjī ō ō ō ō ō-wo-
mǔ jī gē gē gē gē gē-go-
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu mǔ niú yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu mǔ niú yō
mǔ niú méng-meng-
miányáng bié-bie-
shānyáng miē-mie-
xiǎo gǒu wàng wàng wàng wàng wàng-wang-
māomī miāo miāo miāo miāo miāo-miao-
gē zǐ tú lū lū lū lū-lu-
huǒ jī dū dū dū dū dū-du-
gōngjī ō ō ō ō ō-wo-
mǔ jī gē gē gē gē gē-go-
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu gōngniú yō
nǐ kàn nàlǐ yòu yǒu gōngniú yō
gōngniú ḿ-mu-
mǔ niú méng-meng-
miányáng bié-bie-
shānyáng miē-mie-
xiǎo gǒu wàng wàng wàng wàng wàng-wang-
māomī miāo miāo miāo miāo miāo-miao-
gē zǐ tú lū lū lū lū-lu-
huǒ jī dū dū dū dū dū-du-
gōngjī ō ō ō ō ō-wo-
mǔ jī gē gē gē gē gē-go-
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
xiǎo jī bì bì bì bì-bi-yō
nǐ kàn nà li yǒu tuōlājī yō
nǐ kàn nà li yǒu tuōlājī yō
tuōlājī wēng-weng-
tuōlājī wēng-weng-
tuōlājī wēng-weng-
xiǎo jī bèi zhuàng ō a ō

 


Lời dịch tiếng Việt

Em xem ở đâu có một chú gà con

Gà con kêu chíp chíp

Gà con kêu chíp chíp chíp chíp

Em xem ở đâu có gà mái

Gà mái cục ta cục tác

Gà con kêu chíp chíp chíp chíp

Gà con kêu chíp chíp chíp chíp

Em xem ở đâu có gà trống

Gà mái cục tà cục tác

Gà con kêu chíp chíp chíp chíp

Em có thấy ở đâu có gà tây

Gà tây cục cục cục cục

Gà trống Ò ó o o

Gà mái cục tà cục tác

Gà con kêu chíp chíp chíp chíp

Em xem ở đâu có chim bồ câu

Chim bồ câu gù gù gù gù

Gà tây cục cục cục cục

Gà trống Ò ó o o

Gà mái cục tà cục tác

Gà con kêu chíp chíp chíp chíp

Em xem ở đâu có con mèo

Mèo kêu meo meo meo meo

Em xem ở đâu có con chó con không

Chó con sủa gâu gâu gâu gâu

Mèo kêu meo meo meo meo

Em xem ở đâu có con sơn dương

Sơn dương kêu be be be be

Chó con sủa gâu gâu gâu gâu

Mèo kêu meo meo meo meo

Chim bồ câu gù gù gù gù

Gà tây cục cục cục cục

Gà trống Ò ó o o

Gà mái cục tà cục tác

Gà con kêu chíp chíp chíp chíp

Em xem ở đâu có con cừu

Con cừu kêu bie bie bie

Sơn dương kêu be be be be

Chó con sủa gâu gâu gâu gâu

Mèo kêu meo meo meo meo

Chim bồ câu gù gù gù gù

Gà tây cục cục cục cục

Gà trống Ò ó o o

Gà mái cục tà cục tác

Gà con kêu chíp chíp chíp chíp

Gà con kêu chíp chíp chíp chíp

Gà con kêu chíp chíp chíp chíp

Em xem ở đâu có con bò cái

Bò cái mâng mâng

Con cừu kêu bie bie bie

Sơn dương kêu be be be be

Chó con sủa gâu gâu gâu gâu

Mèo kêu meo meo meo meo

Chim bồ câu gù gù gù gù

Gà tây cục cục cục cục

Gà trống Ò ó o o

Gà mái cục tà cục tác

Gà con kêu chíp chíp chíp chíp

Gà con kêu chíp chíp chíp chíp

Gà con kêu chíp chíp chíp chíp

Em xem ở đâu có con bò đực

Bò đực ừm… ừm…

Con cừu kêu bie bie bie

Sơn dương kêu be be be be

Chó con sủa gâu gâu gâu gâu

Mèo kêu meo meo meo meo

Chim bồ câu gù gù gù gù

Gà tây cục cục cục cục

Gà trống Ò ó o o

Gà mái cục tà cục tác

Gà con kêu chíp chíp chíp chíp

Gà con kêu chíp chíp chíp chíp

Gà con kêu chíp chíp chíp chíp

Em xem ở đâu có máy kéo

Máy kéo ầm ầm

Gà con bị đụng rồi

 


Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [mp3, video clip] Con gà kêu chip chip - 小鸡哔哔 (Xiǎo jī bì bì) - 蕭小M
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN