1000 câu cực kỳ thông dụng trong tiếng Trung, Anh, Việt (phần 4)

401
Đánh giá bài viết


1000 câu tiếng Trung, Anh, Việt thông dụng


301. Bạn có tham gia cuộc thi khônG? – Did you enter the contest? 你参加比赛了吗? (Nǐ cānjiā bǐsàile ma?)
302. Bên bạn có chấp nhận thẻ tín dụng không? – Do you accept credit cards? 你们收信用卡吗? (Nǐmen shōu xìnyòngkǎ ma?)
303. Đừng có hối hận việc không vô ý – Don’t cry over spilt milk. 不要做无益的后悔。(Bùyào zuò wúyì de hòuhuǐ.)
304. Đừng để cơ hội trôi mất – Don’t let chances pass by. 不要让机遇从我们身边溜走。(Bùyào ràng jīyù cóng wǒmen shēnbiān liū zǒu.)
305. Anh ta tự thất bại – He owned himself defeated. 他承认自己失败了。(Tā chéngrèn zìjǐ shībàile.)
306. Anh ta có vẻ căng thẳng – He seems at little nervous. 他显得有点紧张。(Tā xiǎndé yǒudiǎn jǐnzhāng.)
307. Anh ta đang chơi thành phố – He strolls about the town. 他在镇上四处遛达。(Tā zài zhèn shàng sìchù liù dá.)
308. Răng cô ấy đau cả đêm – Her tooth ached all night. 她牙疼了一整夜。(Tā yá téngle yī zhěng yè.)
309. Đồ uống tối nay thế nào? – How about a drink tonight? 今晚喝一杯怎样? (Jīn wǎn hè yībēi zěnyàng?)
310. Tôi không thể làm gì khác được – I can do nothing but that. 我只会做那件事。(Wǒ zhǐ huì zuò nà jiàn shì.)
311. Tôi cuối cùng cũng tìm thấy bạn – I get hold of you at last. 我终于找到你了。(Wǒ zhōngyú zhǎodào nǐle.)
312. Tôi có điều bất ngờ dành cho bạn – I have a surprise for you. 我有一个意想不到的东西给你看。(Wǒ yǒu yīgè yì xiǎngbùdào de dōngxī gěi nǐ kàn.)
313. Tôi thích mọi loại đồ uống – I like all kinds of fruit. 我喜欢各种各样的水果。(Wǒ xǐhuān gè zhǒng gè yàng de shuǐguǒ.)
314. Tôi tận mắt nhìn thấy – I saw it with my own eyes. 我亲眼所见。(Wǒ qīnyǎn suǒ jiàn.)
315. Tôi sẽ sắp xếp mọi việc – I will arrange everything. 我会安排一切的。(Wǒ huì ānpái yīqiè de.)
316. Tôi ước tôi biết hàng xóm – I wish I knew my neighbor. 我很想认识我的邻居。(Wǒ hěn xiǎng rènshí wǒ de línjū.)
317. Tôi muốn thanh toán – I would like to check out. 我想结帐。(Wǒ xiǎng jié zhàng.)
318. Trời có vẻ mát hơn – It has be come much cooler. 天气变得凉爽多了。(Tiānqì biàn dé liángshuǎng duōle.)
319. Đến lúc đi ngủ rồi – It’s time you went to bed. 你早就该睡觉了。(Nǐ zǎo jiù gāi shuìjiàole.)
320. Không nhổ bậy ra đường – No spitting on the street. 禁止在大街上吐痰。(Jìnzhǐ zài dàjiē shàng tǔ tán.)
321. Cô ta kiệt sức rồi – She was totally exhausted. 她累垮了。(Tā lèi kuǎle.)
322. Xin mời cho xem vé – Show your tickets,please. 请出示你的票。( Qǐng chūshì nǐ de piào.)
323. Cám ơn bạn đã tư vấn – Thank you for your advice. 谢谢你的建议。(Xièxiè nǐ de jiànyì.)
324. Đây là đồ mốt nhất đấy – That’s the latest fashion. 这是最流行的款式。( Zhè shì zuì liúxíng de kuǎnshì.)
325. Tàu hoả đến đúng giờ – The train arrived on time. 火车准时到达。(Huǒchē zhǔnshí dàodá.)
326. Đèn nhà tắt rồi – There go the house lights. 剧院的灯光灭了。(Jùyuàn de dēngguāng mièle.)
327. Họ được trả theo giờ – They are paid by the hour. 他们按时取酬。(Tāmen ànshí qǔ chóu.)
328. Mọi việc tốt lên rồi đó – Things are getting better. 情况正在好转。(Qíngkuàng zhèngzài hǎozhuǎn.)
329. Gọi tôi dậy lúc 5h30 nhé – Wake me up at five thirty. 请在五点半叫醒我。(Qǐng zài wǔ diǎn bàn jiào xǐng wǒ.)
330. Chúng ta đều bận việc – We are all busy with work. 我们都忙于工作。(Wǒmen dōu mángyú gōngzuò.)
331. Bạn muốn gặp ở đâu – Where do you want to meet? 你想在哪儿见面? (Nǐ xiǎng zài nǎ’er jiànmiàn?)
332. Bạn không thể có cái bạn muốn – You can get what you want. 你能得到你想要的。(Nǐ néng dédào nǐ xiǎng yào de.)
333. Chó sủa sẽ không cắn – A barking dog doesn’t bite! 吠犬不咬人。(Fèi quǎn bù yǎo rén.)
334. Bạn có rỗi vào chủ nhật tuần này không? – Are you free this Saturday? 你这个星期六有空吗? (Nǐ zhège xīngqíliù yǒu kòng ma?)
335. Cẩn thận kẻo ốm – Be careful not to fall ill. 注意不要生病了。(Zhùyì bùyào shēngbìngle.)
336. Làm mẹ không đơn giản – Being a mother is not easy. 做一个母亲是不容易的。(Zuò yīgè mǔqīn shì bù róngyì de.)
337. Ngắn gọn là linh hồn của trí thông minh – Brevity is the soul of wit. 简洁是智慧的精华。(Jiǎnjié shì zhìhuì de jīnghuá.)
338. Ung thư là bệnh chết người – Cancer is a deadly disease. 癌症是一种致命的疾病。(Áizhèng shì yī zhǒng zhìmìng de jíbìng.)
339. Bạn đã đánh nhau với người khác à? – Did you fight with others? 你又和别人打架了吗? (Nǐ yòu hé biérén dǎjiàle ma?)
340. Đừng lãng phí thời gian – Don’t dream away your time. 不要虚度光阴。(Bùyào xūdù guāngyīn.)
341. Đừng để tôi chờ lâu – Don’t keep me waiting long. 不要让我等得太久。(Bùyào ràng wǒ děng dé tài jiǔ.)
342. Anh ta có một trí nhớ đáng nể – He has a remarkable memory. 他有惊人的记忆力。(Tā yǒu jīngrén de jìyìlì.)
343. Anh ta đã hoàn thành nhiệm vụ – He has completed the task. 他完成了这个任务。(Tā wánchéngle zhège rènwù.)
344. Anh ta có một vài người bạn – He has quite a few friends. 他有不少的朋友。(Tā yǒu bù shǎo de péngyǒu.)
345. Anh ta có thể làm mọi việc xấu – He is capable of any crime. 他什么样的坏事都能干得出来。(Tā shénme yàng de huàishì dōu nénggàn dé chūlái.)
346. Anh ta bước nhanh đi – He walks with a quick pace. 他快步走路。(Tā kuài bù zǒulù.)
347. Anh ta không bận 1 chút nào – He was not a little tired. 他很累。(Tā hěn lèi.)
348. Anh ta lúc nào trông cũng rất buồn cười – His looks are always funny. 他的样子总是滑稽可笑。(Tā de yàngzi zǒng shì huájī kěxiào.)
349. Đi xem phim đi? – How about going to a movie? 去看场电影怎么样? (Qù kàn chǎng diànyǐng zěnme yàng?)
350. Tôi nghĩ tôi bị cảm lạnh rồi – I think I’ve caught a cold. 我想我得了感冒。(Wǒ xiǎng wǒ déliǎo gǎnmào.)

351. Tôi chăm sóc Sally – I was taking care of Sally. 我在照顾萨莉。(Wǒ zài zhàogù sà lì.)
352. Ước gì tôi sống ở Nữu Ước – I wish I lived in NEWYORK. 我希望住在纽约。(Wǒ xīwàng zhù zài niǔyuē.)
353. Tôi rất vui khi được nghe thấy điều đó – I’m very glad to hear that. 很高兴听你这样说。(Hěn gāoxìng tīng nǐ zhèyàng shuō.)
354. Tôi chính là vận may của bạn – I’m your lucky fellow then. 我就是你的幸运舞伴啦! (Wǒ jiùshì nǐ de xìngyùn wǔbàn la!)
355. Không phải việc của bạn – It’s none of your business! 这不关你的事儿! (Zhè bù guān nǐ de shì er!)
356. Không vứt rác bừa bãi trong khuôn viên trường – No littering on the campus. 在校园内不准乱丢废物。( Zài xiàoyuán nèi bù zhǔn luàn diū fèiwù.)
357. Cô ấy là một cô gái dễ nhìn – She is a good-looking girl. 她是一个漂亮女孩。(Tā shì yīgè piàoliang nǚhái.)
358. Cô ấy đã sửa con búp bê bị hỏng – She mended the broken doll. 她修补了破了的洋娃娃。(Tā xiūbǔle pòle de yángwáwá.)
359. Tôi chỉ lấy cái tôi cần – So I just take what I want. 那么我只拿我所需要的东西。(Nàme wǒ zhǐ ná wǒ suǒ xūyào de dōngxī.)
360. Mùa xuân là mùa rất đẹp – Spring is a pretty season, 春天是一个好季节。(chūntiān shì yīgè hǎo jìjié.)
361. Số lượng dường như đúng – The figure seems all Right. 数目看起来是对的。(Shùmù kàn qǐlái shì duì de)
362. Những ngôi sao ở rất xa – The stars are too far away. 星星太遥远了。(Xīngxīng tài yáoyuǎnle.)
363. Cả thế giới đều biết – The whole world knows that. 全世界都知道。(Quán shìjiè dōu zhīdào.)
364. Ngày mai là ngày lễ – Tomorrow will be a holiday. 明天放假。(Míngtiān fàngjià.)
365. Chúng tôi đi bộ trên đường trong vườn – We walk on the garden path. 我们走在花园小径上。(Wǒmen zǒu zài huāyuán xiǎojìng shàng.)
366. Bạn cần nghỉ ngơi – What you need is just rest. 你需要的就是休息。(Nǐ xūyào de jiùshì xiūxí.)
367. Bạn thích nhảy điệu gì? – What’s your favorite steps? 你最喜欢跳什么舞? (Nǐ zuì xǐhuān tiào shénme wǔ?)
368. Bạn nên để cô ý một mình – You’d better let her alone. 你们最好是让她一个人呆会儿。(Nǐmen zuì hǎo shì ràng tā yīgè rén dāi huì er.)
369. Cái gì đã mất thì không bao giờ quay lại – A lost chance never returns. 错过的机会永不再来。(Cuòguò de jīhuì yǒng bù zàilái.)
370. Đừng để việc này làm bạn thất vọng – Don’t let this get you down. 不要为此灰心丧气。(Bùyào wèi cǐ huīxīn sàngqì.)
371. Anh ta bắn con sư tử bằng súng – He shot the lion with a gun. 他用枪把狮子打死了。(Tā yòng qiāng bǎ shīzi dǎ sǐle.)
372. Tôi không nghĩ bạn đúng – I don’t think you are right. 我认为你是不对的。(Wǒ rènwéi nǐ shì bùduì de.)
373. Hôi chưa từng xem bộ phum này – I have never seen the movie. 我从未看过那部电影。(Wǒ cóng wèi kànguò nà bù diànyǐng.)
374. Tôi chưa gặp bạn lâu lắm rồi – I haven’t seen you for ages. 我好久没见到你了。(Wǒ hǎojiǔ méi jiàn dào nǐle.)
375. Tôi độc thân nhưng không cô đơn – I was alone,but not lonely. 我独自一人,但并不觉得寂寞。(Wǒ dúzì yīrén, dàn bìng bù juédé jìmò.)
376. Tôi đến đó 3 ngày trước – I went there three days ago. 我三天前去过那儿。(Wǒ sān tiān qián qùguò nà’er.)
377. Đây là một trận đấu giao hữu – It’s a friendly competition. 这是一场友谊赛。(Zhè shì yī chǎng yǒuyìsài.)
378. Bạn thật chu đáo – It’s very thoughtful of you. 你想得真周到。(Nǐ xiǎng dé zhēn zhōudào.)
379. Tôi có thể gặp Lora không? – May I speak to Lora,please? 我能和劳拉说话吗? (Wǒ néng hé láo lā shuōhuà ma?)
380. Ông Vương đang sửa xe đạp của ông ý – Mr.Wang is fixing his bike. 王先生在修他的自行车。(Wáng xiānshēng zài xiū tā de zìxíngchē.)
381. Ah tôi đang tìm việc – là My brother is seeking a job. 我弟弟正在找工作。(Wǒ dìdì zhèngzài zhǎo gōngzuò.)
382. Nancy sẽ về hưu vào năm sau – Nancy will retire next year. 南希明年就退休了。(Nán xī míngnián jiù tuìxiūle.)
383. Cả bạn và anh ta đều không sai – Neither you nor he is wrong. 你没错,他也没错。(Nǐ méi cuò, tā yě méi cuò.)
384. Cơ hội chỉ đến một lần – Opportunity knocks but once. 机不可失,时不再来。(Jī bùkě shī, shí bù zàilái.)
385. Cô ta vội vàng mặc y phụ – She dressed herself hastily. 她匆忙穿上衣服。(Tā cōngmáng chuān shàng yīfú.)
386. Cô ta thuê chiếc xe theo giờ – She hired a car by the hour. 她租了一辆按钟点计费的汽车。(Tā zūle yī liàng àn zhōngdiǎn jì fèi de qìchē.)
387. Ai đó đang nhấn chuông – Someone is ringing the bell. 有人在按门铃。(Yǒurén zài àn ménlíng.)
388. Ông bà Smiths là hàng xóm của tôi – The Smiths are my neighbors. 史密斯一家是我的邻居。(Shǐmìsī yījiā shì wǒ de línjū.)
389. Đôi giầy này không vừa – These shoes don’t fit right. 这双鞋不太合适。(Zhè shuāng xié bù tài héshì.)
390. Đây chỉ là hiệp đầu – This is only the first half. 这才是上半场呢。(Zhè cái shì shàng bàn chǎng ne.)
391. Chiếc bút này viết không đẹp – This pen doesn’t write well. 这钢笔不好写。(Zhè gāngbǐ bù hǎo xiě.)
392. Bạn có muốn một ly trà không? – Would you like a cup of tea? 你想喝杯茶吗? (Nǐ xiǎng hē bēi chá ma?)
393. Bạn hôm nay trông đẹp quá – You really look sharp today. 你今天真漂亮。(Nǐ jīntiān zhēn piàoliang.)
394. Một con mèo khác đến nhà tôi – Another cat came to my house. 又有一只猫来到我家了。(Yòu yǒuyī zhǐ māo lái dào wǒjiāle.)
395. Kiểm tra câu trả lời của bạn với tôi – Check your answers with mine. 把你的答案跟我的核对一下。(Bǎ nǐ de dá’àn gēn wǒ de héduì yīxià.)
396. Đừng giấu sự thật với tôi – Don’t keep the truth from me. 别瞒着我事实真相。(Bié mánzhe wǒ shìshí zhēnxiàng.)
397. Mọi việc mới chỉ là bắt đầu – Everything has its beginning. 凡事都有开端。(Fánshì dōu yǒu kāiduān.)
398. Anh ta nói đến rồi – He came to the point at once. 他一下子就说到了点子上。(Tā yīxià zi jiù shuō dàole diǎnzi shàng.)
399. Công việc của anh ta lạc hậu rồi – He fell behind with his work. 他工作落后了。(Tā gōngzuò luòhòule.)
400. ANh ta là người hạnh phúc nhất trên thế giới – He is the happiest man alive. 他是世界上最快乐的人 (Tā shì shìjiè shàng zuì kuàilè de rén)

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 1000 câu cực kỳ thông dụng trong tiếng Trung, Anh, Việt (phần 4)

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN