Từ vựng theo chủ đề: Các loại gỗ

1120
Đánh giá bài viết


Một số từ vựng tiếng Trung về các loại gỗ

柚木 (Yòumù) – Gỗ tếch
夹板 (jiábǎn) – Gỗ ép
桉树 (Ānshù) – Gỗ bạch đàn
桦木 (huàmù) – Gỗ bạch dương
铁杉 (Tiě shān) – Gỗ lim
樟木 (Zhāng mù) – Gỗ băng phiến/gỗ long não
紫檀 (Zǐtán) – Gỗ dép đỏ
原木 (Yuánmù) – Khúc gỗ mới đốn/khúc gỗ mới xẻ
硬木 (Yìngmù) – Gỗ cứng
软木 (Ruǎnmù) – Gỗ xốp/gỗ nhẹ
板材 (Bǎncái) – Tấm gỗ
纤维板 (Xiānwéibǎn) – Tấm xơ ép
复合板 (Fùhé bǎn) – Tấm bảng kết hợp
朴子 (铁木的一种) (tiě mù de yī zhǒng) – Gỗ cây sến, cứng và chắc. Pǔ zi
格木 (铁木的一种)(tiě mù de yī zhǒng) – Gỗ lim, gỗ cứng, chắc, màu đen của cây lim Gé mù
黄花梨木 (Huáng huālí mù) – Gỗ xưa
也有越南人称为 (Yěyǒu yuènán rénchēng wèi) – Gỗ Hoàng Hoa Lê
花梨木 (Huālí mù) – Gỗ hương
格木 (Gé mù) – Gỗ lim
酸枝木 (Suān zhī mù) – Gỗ trắc
紫檀木 (Zǐtán mù) – Gỗ Cẩm lai
栗子木 (Lìzǐ mù) – Gỗ cây hạt dẻ
菠萝蜜木 (Bōluómì mù) – Gỗ mít
鸡柚木 (Jī yòumù) – Pơ-mu
古缅茄樹 (miǎnjiā shù) – Gỗ đỏ Gǔ
白鹤树 (Báihè shù) –  Gỗ Gụ mật
油楠 (Yóu nán) –  Gỗ Gụ lau
巴地黄檀 (dìhuáng tán) – Gỗ Cẩm Lai hộp Ba
大花紫薇 (huā zǐwēi) – Gỗ Bằng Lăng Dà
柏木 (Bǎimù) – Gỗ bách
鸡翅木 (Jīchì mù) – Gỗ cà chí
胶合板 (Jiāohébǎn) – Gỗ dán
元木 (Yuán mù) – Gỗ súc (Gỗ nguyên khối chưa xẻ hay pha ra.)
杂木 (不结实) (Zá mù (bù jiēshi)) – Gỗ tạp (Gỗ xấu, không chắc.)
木板 (Mùbǎn) – Gố tấm (Gỗ đã xẻ thành tấm.)
花梨木 (Huālí mù) – Gỗ hương
酸枝木 (Suān zhī mù) – Gỗ trắc
紫檀木 (Zǐtán mù) – Gỗ Cẩm lai
乌纹木 (乌木) (Wū wén mù (wūmù)) – Gỗ mun
龙眼木 (Lóngyǎn mù) -Gỗ nhãn

黄梢木 (Huáng shāo mù) – Gỗ Chò chỉ

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Từ vựng theo chủ đề: Các loại gỗ

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN