[mp3, Clip, lời, dịch] 梦的堡垒 (Lâu Đài Của Những Ước Mơ) – 蒋瑶嘉 (Tưởng Dao Gia) – Sing My Song 2014 (中国好歌曲)

218
Đánh giá bài viết


Lâu Đài Của Những Ước Mơ – Tưởng Dao Gia


Mp3


Clip Vietsub, Pinyin, HD


Lời, Pinyin, dịch lời bài hát và đoạn hội thoại

我叫蒋瑶嘉

Wǒ jiào jiǎngyáojiā

Tôi là Tưởng Dao Gia

 

今年十九岁

Jīnnián shíjiǔ suì

Năm nay 19 tuổi

 

来自浙江湖州

Láizì zhèjiāng húzhōu

Đến từ Chiết Giang Hồ Châu

 

我喜欢创作是从高一开始

Wǒ xǐhuān chuàngzuò shì cóng gāo yī kāishǐ

Tôi thích sáng tác bắt đầu từ năm lớp 10

 

那时候家里有一台电子琴

Nà shíhòu jiā li yǒuyī tái diànzǐqín

Lúc đó nhà có một cây đàn điện

 

我在那边反复地弹

Wǒ zài nà biān fǎnfù de tán

Tôi ở đó đánh đi đánh lại

 

发现有旋律出来了

Fāxiàn yǒu xuánlǜ chūláile

Phát hiện có giai điệu

 

从小爸爸妈妈一直在外地忙工作

Cóngxiǎo bàba māmā yīzhí zài wàidì máng gōngzuò

Từ nhỏ ba mẹ vẫn luôn bận rộn ở ngoài làm việc

 

挺少关注我的

Tǐng shǎo guānzhù wǒ de

Rất ít quan tâm chú ý đến tôi

 

我记得最深刻的就是

Wǒ jìdé zuì shēnkè de jiùshì

Tôi nhớ sâu sắc nhất chính là

 

每次去开家长会的时候

Měi cì qù kāi jiāzhǎng huì de shíhòu

Mỗi lần đi họp phụ huynh

 

我的位子基本上都是空的

Wǒ de wèizi jīběn shàng dōu shì kōng de

Chỗ ngồi của tôi về cơ bản đều trống không ai ngồi

 

其实我一直希望爸爸妈妈

Qíshí wǒ yīzhí xīwàng bàba māmā

Thực ra tôi vẫn luôn hy vọng ba mẹ

 

可以认认真真地听我写的歌

Kěyǐ rèn rènzhēn zhēn de tīng wǒ xiě de gē

Có thể nghiêm túc lắng nghe ca khúc mà tôi viết

 

哪怕他们听完了之后觉得不好

Nǎpà tāmen tīng wánle zhīhòu juédé bù hǎo

Cho dù họ nghe xong cảm thấy không hay

 

我也觉得很开心

Wǒ yě juédé hěn kāixīn

Tôi cũng cảm thấy rất vui

 

可是之前他们从来没有

Kěshì zhīqián tāmen cónglái méiyǒu

Nhưng trước đây họ chưa từng

 

今天来到《中国好歌曲》

Jīntiān lái dào “zhōngguó hǎo gēqǔ”

Hôm nay đến với “Sing my song”

 

我希望我的爸爸妈妈真正关心一下

Wǒ xīwàng wǒ de bàba māmā zhēnzhèng guānxīn yīxià

Tôi hy vọng ba mẹ tôi thực sự quan tâm một chút

 

我在做什么和我最爱的音乐

Wǒ zài zuò shénme hé wǒ zuì ài de yīnyuè

Tôi đang làm gì và âm nhạc mà tôi yêu nhất

 

氢气球 飞上天

Qīngqì qiú fēi shàngtiān

Khinh khí cầu bay trên trời

 

以为不朽

Yǐwéi bùxiǔ

Tưởng là bất diệt

 

我的双脚

Wǒ de shuāng jiǎo

Đôi chân của tôi

 

抵不住 路的引诱

Dǐ bù zhù lù de yǐnyòu

Không thể cưỡng lại sức hấp dẫn của con đường

 

从今天起

Cóng jīntiān qǐ

Kể từ hôm nay

 

不再做货架的罐头

Bù zài zuò huòjià de guàntóu

Không làm cái hũ trên giá đồ nữa

 

从今天起

Cóng jīntiān qǐ

Kể từ hôm nay

 

再痛也要自己走

Zài tòng yě yào zìjǐ zǒu

Đau đớn thêm nữa cũng phải tự mình bước đi

 

放肆地被击碎

Fàngsì de bèi jī suì

Bị nghiền nát bừa bãi

 

才发现我的梦

Cái fāxiàn wǒ de mèng

Mới phát hiện ước mơ của tôi

 

躲在坚强坚强的堡垒

Duǒ zài jiānqiáng jiānqiáng de bǎolěi

Trốn trong lâu đài kiên cường

 

疯狂地被击退

Fēngkuáng de bèi jītuì

Bị đẩy lùi một cách điên cuồng

 

才发现我的梦

Cái fāxiàn wǒ de mèng

Mới phát hiện ước mơ của tôi

 

躲在坚强坚强的堡垒

Duǒ zài jiānqiáng jiānqiáng de bǎolěi

Trốn trong lâu đài kiên cường

 

有些伤口 莫名痛

Yǒuxiē shāngkǒu mòmíng tòng

Có những vết thương đau đớn không thể diễn tả nổi

 

变成理由

Biàn chéng lǐyóu

Trở thành lí do

 

现实这借口

Xiànshí zhè jièkǒu

Thực hiện cái cớ này

 

说太久 变成理由

Shuō tài jiǔ biàn chéng lǐyóu

Nói quá lâu biến thành lí do

 

从今天起

Cóng jīntiān qǐ

Kể từ hôm nay

 

做独自奔跑的犀牛

Zuò dúzì bēnpǎo de xīniú

Làm con tê giác chạy một mình

 

从今天起

Cóng jīntiān qǐ

Kể từ hôm nay

 

再痛也要自己走

Zài tòng yě yào zìjǐ zǒu

Đau đớn thêm nữa cũng phải tự mình bước đi

 

创伤地被击碎

Chuāngshāng de bèi jī suì

Bị nghiền nát đến đau thương

 

才发现我的梦

Cái fāxiàn wǒ de mèng

Mới phát hiện ước mơ của tôi

 

躲在坚强坚强的堡垒

Duǒ zài jiānqiáng jiānqiáng de bǎolěi

Trốn trong lâu đài kiên cường

 

疯狂地被击退

Fēngkuáng de bèi jī tuì

Bị đẩy lùi một cách điên cuồng

 

才发现我的梦

Cái fāxiàn wǒ de mèng

Mới phát hiện ước mơ của tôi

 

住在坚强坚强的堡垒

Zhù zài jiānqiáng jiānqiáng de bǎolěi

Ngụ trong lâu đài kiên cường

 

疯狂地被击碎

Fēngkuáng de bèi jī suì

Bị nghiền nát một cách điên cuồng

 

才发现我的梦

Cái fāxiàn wǒ de mèng

Mới phát hiện ước mơ của tôi

 

住在坚强坚强的堡垒

Zhù zài jiānqiáng jiānqiáng de bǎolěi

Ngụ trong lâu đài kiên cường

 

疯狂地被击退

Fēngkuáng de bèi jí tuì

Bị đẩy lùi một cách điên cuồng

 

才发现我的梦

Cái fāxiàn wǒ de mèng

Mới phát hiện ước mơ của tôi

 

住在坚强坚强的堡垒

Zhù zài jiānqiáng jiānqiáng de bǎolěi

Ngụ trong lâu đài kiên cường

 

我的天

Wǒ de tiān

Oh my god

 

好酷

Hǎo kù

Cool quá!

 

谢谢大家,承让了

Xièxiè dàjiā, chéng ràngle

Cám ơn mọi người, nhường tôi rồi.

 

天哪

Tiān nǎ

Trời ạ

 

你好

Nǐ hǎo

Chào em!

 

大家好

Dàjiā hǎo

Chào mọi người!

 

我叫蒋瑶嘉

Wǒ jiào jiǎngyáojiā

Em là Tưởng Dao Giả

 

来自浙江湖州

Láizì zhèjiāng húzhōu

Đến từ Chiết Giang Hồ Châu

 

你太酷了

Nǐ tài kùle

Em cool quá

 

好酷

Hǎo kù

Cool quá!

 

你们大概还没看到她演出的时候的

Nǐmen dàgài hái méi kàn dào tā yǎnchū de shíhòu de

Mấy người chắc chưa thấy trạng thái biểu diễn của em ấy lúc diễn xuất

 

整个表演状态

Zhěnggè biǎoyǎn zhuàngtài

Mấy người chắc chưa thấy trạng thái biểu diễn của em ấy lúc diễn xuất

 

我表演给你看

Wǒ biǎoyǎn gěi nǐ kàn

Để tôi biểu diễn cho mấy vị xem

 

我发现我可能做得不好

Wǒ fāxiàn wǒ kěnéng zuò dé bù hǎo

Tôi phát hiện tôi có thể làm không được tốt

 

大家帮个忙

Dàjiā bāng gè máng

Mọi người giúp đỡ nhé

 

多不像都给个面子

Duō bù xiàng dōu gěi gè miànzi

Không giống đến bao nhiêu cũng phải giữ thể diện

 

这只是其中一个部分而已

Zhè zhǐshì qízhōng yīgè bùfèn éryǐ

Đây chỉ là một phần trong đó thôi đấy

 

但是我听到那个

Dànshì wǒ tīng dào nàgè

Nhưng tôi nghe thấy

 

疯狂地被摧毁的疯狂那两个字

Fēngkuáng de bèi cuīhuǐ de fēngkuáng nà liǎng gè zì

Bị hủy hoại một cách điên cuồng, hai chữ “điên cuồng” ấy

 

我就感受到她那种愤怒了

Wǒ jiù gǎnshòu dào tā nà zhǒng fènnù le

Tôi cảm nhận được sự phẫn nộ của em ấy

 

厉害

Lìhài

Rất ghê gớm

 

谢谢你们没有推

Xièxiè nǐmen méiyǒu tuī

Cám ơn mọi người không gạt cần

 

那几个连续的

Nà jǐ gè liánxù de

Mấy cái liên tiếp đó

 

前十六那个切分非常地有棱角

Qián shíliù nàgè qiē fēn fēicháng de yǒu léngjiǎo

Âm nhấn cực kỳ góc cạnh

 

我能感觉得到

Wǒ néng gǎnjué dédào

Tôi có thể cảm nhận được

 

应该是一个非常遒劲有力的

Yīnggāi shì yīgè fēicháng qiújìng yǒulì de

Có lẽ là một sự thể hiện cá tính vô cùng mạnh mẽ

 

一个个人表现

Yīgè gèrén biǎoxiàn

Có lẽ là một sự thể hiện cá tính vô cùng mạnh mẽ

 

再看到人

Zài kàn dào rén

Nhìn thêm vào con người

 

她从唱到曲到人

Tā cóng chàng dào qū dào rén

Em ấy từ cách hát đến lời ca đến con người

 

真的是非常一致

Zhēn de shì fēicháng yīzhì

Thực sự vô cùng thống nhất

 

我觉得这个就很好

Wǒ juédé zhège jiù hěn hǎo

Tôi cảm thấy điều đó rất hay

 

把自己的整个音乐做得

Bǎ zìjǐ de zhěnggè yīnyuè zuò dé

Đưa toàn bộ âm nhạc của bản thân mình làm cho

 

从音乐到人

Cóng yīnyuè dào rén

Từ âm nhạc đến con người

 

非常非常地完整了

Fēicháng fēicháng de wánzhěng le

Vô cùng vô cùng hoàn chỉnh

 

谢谢

Xièxiè

Cám ơn

 

你继续介绍一下自己吧

Nǐ jìxù jièshào yīxià zìjǐ ba

Em tiếp tục giới thiệu bản thân đi

 

为什么写这个歌之类的

Wèishéme xiě zhège gē zhī lèi de

Tại sao lại viết thể loại bài hát này

 

其实这首歌是我今天来的理由

Qíshí zhè shǒu gē shì wǒ jīntiān lái de lǐyóu

Thực ra ca khúc này là lí do em đến ngày hôm nay

 

我要唱给我爸爸妈妈听

Wǒ yào chàng gěi wǒ bàba māmā tīng

Em muốn hát cho ba mẹ em nghe

 

然后今天其实是我跟我爸爸妈妈

Ránhòu jīntiān qíshí shì wǒ gēn wǒ bàba māmā

Hôm nay thực ra là ngày thứ 18 em sống cùng ba mẹ

 

同居的第十八天

Tóngjū de dì shíbā tiān

Hôm nay thực ra là ngày thứ 18 em sống cùng ba mẹ

 

同居的第十八天

Tóngjū de dì shíbā tiān

Ngày thứ 18 sống cùng

 

之前是发生了什么事情呢

Zhīqián shì fāshēngle shénme shìqíng ne

Trước đây đã xảy ra chuyện gì vậy?

 

就是因为其实我就跟很多小孩一样

Jiùshì yīn wéi qíshí wǒ jiù gēn hěnduō xiǎohái yīyàng

Thực ra em giống rất nhiều đứa trẻ khác

 

只是因为爸爸妈妈小时候工作忙

Zhǐshì yīnwèi bàba māmā xiǎoshíhòu gōngzuò máng

Chỉ vì lúc còn nhỏ ba mẹ bận công việc

 

他们没有办法说这么照顾我

Tāmen méiyǒu bànfǎ shuō zhème zhàogù wǒ

Họ không có cách nào chăm sóc em

 

然后我是跟我爷爷奶奶一起长大

Ránhòu wǒ shì gēn wǒ yéyé nǎinai yīqǐ zhǎng dà

Em lớn lên cùng ông bà nội

 

他们从来不懂我真正要的是什么

Tāmen cónglái bu dǒng wǒ zhēnzhèng yào de shì shénme

Họ từ trước đến nay không hiểu điều em thực sự muốn là gì

 

就是其实你一直很喜欢走音乐这条路

Jiùshì qíshí nǐ yīzhí hěn xǐhuān zǒu yīnyuè zhè tiáo lù

Tức là thực ra em rất thích đi theo con đường âm nhạc

 

Duì

Đúng vậy

 

可是他们有另外的想法

Kěshì tāmen yǒu lìngwài de xiǎngfǎ

Nhưng họ lại có cách nghĩ khác

 

是不是这个意思

Shì bùshì zhège yìsi

Có phải như vậy không?

 

Duì

Đúng vậy

 

我爸爸是一个商人

Wǒ bàba shì yīgè shāngrén

Ba em là một người làm kinh doanh

 

我可以有很好的路

Wǒ kěyǐ yǒu hěn hǎo de lù

Em có thể có một con đường rất tốt

 

但是我选择站在这个舞台上

Dànshì wǒ xuǎnzé zhàn zài zhège wǔtái shàng

Nhưng em lựa chọn đứng trên sân khấu này

 

不靠任何人

Bù kào rènhé rén

Không dựa vào bất kỳ ai

 

我做的所有所有这一切

Wǒ zuò de suǒyǒu suǒyǒu zhè yīqiè

Em làm tất cả tất cả những điều này

 

我就是想让他们看到

Wǒ jiùshì xiǎng ràng tāmen kàn dào

Chính là em muốn để họ thấy được

 

今天在台上的我

Jīntiān zài tái shàng de wǒ

Em của hôm nay đứng trên sân khấu

 

我想让他们真正承认我

Wǒ xiǎng ràng tāmen zhēnzhèng chéngrèn wǒ

Em muốn họ thực sự thừa nhận em

 

我觉得我从她的眼神里面

Wǒ juédé wǒ cóng tā de yǎnshén lǐmiàn

Tôi cảm thấy từ trong ánh mắt em

 

从她的表情跟她的动作

Cóng tā de biǎoqíng gēn tā de dòngzuò

Từ cách thể hiện cảm xúc cùng động tác của em

 

我觉得你好像是一个

Wǒ juédé nǐ hǎoxiàng shì yīgè

Tôi cảm thấy em dường như là một

 

特叛逆的小孩

Tè pànnì de xiǎohái

Cô gái có tính phản nghịch

 

其实我不是这么叛逆的小孩

Qíshí wǒ bùshì zhème pànnì de xiǎohái

Thực ra em không hẳn là một cô gái phản nghịch như vậy

 

我很爱他们

Wǒ hěn ài tāmen

Em rất yêu họ

 

我也很爱我爷爷奶奶

Wǒ yě hěn ài wǒ yéyé nǎinai

Em cũng rất yêu ông bà nội

 

我很用功读书

Wǒ hěn yònggōng dúshū

Em rất chăm chỉ học hành

 

但是只是我很坚持梦想

Dànshì zhǐshì wǒ hěn jiānchí mèngxiǎng

Nhưng chỉ là em rất kiên trì với ước mơ

 

我觉得我今天的这整身打扮

Wǒ juédé wǒ jīntiān de zhè zhěng shēn dǎbàn

Em cảm thấy cách ăn vận trang điểm của em hôm nay

 

我的头型

Wǒ de tóu xíng

Kiểu tóc của em

 

这都不是理由说我叛逆

Zhè dōu bùshì lǐyóu shuō wǒ pànnì

Đây đều không phải là lí do để nói em phản nghịch

 

我爸爸有一条路给我

Wǒ bàba yǒu yītiáo lù gěi wǒ

Ba em có một con đường cho em

 

但是我想如果说

Dànshì wǒ xiǎng rúguǒ shuō

Nhưng em nghĩ nếu nói

 

我按照他的路去走

Wǒ ànzhào tā de lù qù zǒu

Em đi theo con đường của ba

 

也许我二十年后都没有资格

Yěxǔ wǒ èrshí nián hòu dōu méiyǒu zīgé

Có lẽ 20 năm sau em không có tư cách

 

在他面前谈论什么是梦想

Zài tā miànqián tánlùn shénme shì mèngxiǎng

Đứng trước mặt ba nói chuyện cái gì là ước mơ

 

这话说得好

Zhè huà shuō dé hǎo

Câu này nói rất hay

 

其实姑娘我是这样

Qíshí gūniáng wǒ shì zhèyàng

Thực ra cô gái, tôi thì thế này

 

我作为一个父亲

Wǒ zuòwéi yīgè fùqīn

Tôi là một người cha

 

我能知道你今年多大吗

Wǒ néng zhīdào nǐ jīnnián duōdà ma

Tôi có thể biết em năm nay bao nhiêu tuổi không?

 

十九岁

Shíjiǔ suì

19 tuổi

 

那是很年轻

Nà shì hěn niánqīng

Vậy là rất trẻ

 

我女儿比你大一些

Wǒ nǚ’ér bǐ nǐ dà yīxiē

Con gái tôi lớn hơn em một chút

 

其实你知道吗

Qíshí nǐ zhīdào ma

Thực ra em biết không

 

有的时候

Yǒu de shíhòu

Đôi lúc

 

可能这种沟通没有那么困难

Kěnéng zhè zhǒng gōutōng méiyǒu nàme kùnnán

Có lẽ sự thấu hiểu lẫn nhau này không khó khăn đến như vậy

 

你的父亲母亲也并不一定

Nǐ de fùqīn mǔqīn yě bìng bù yīdìng

Ba mẹ em cũng không hẳn là

 

完全不了解你的想法

Wánquán bù liǎojiě nǐ de xiǎngfǎ

Hoàn toàn không hiểu cách nghĩ của em

 

这点我作为一个父亲

Zhè diǎn wǒ zuòwéi yīgè fùqīn

Điểm này tôi là một người cha

 

我是很知道的

Wǒ shì hěn zhīdào de

Tôi rất biết

 

我女儿做过她自己的选择

Wǒ nǚ’ér zuòguò tā zìjǐ de xuǎnzé

Con gái tôi cũng có lựa chọn của riêng nó

 

她喜欢电影

Tā xǐhuān diànyǐng

Nó thích điện ảnh

 

她去学电影

Tā qù xué diànyǐng

Nó đi học điện ảnh

 

从我做父亲的角度来讲

Cóng wǒ zuò fùqīn de jiǎodù lái jiǎng

Ở góc độ một người làm cha như tôi mà nói

 

我们爱我们的女儿

Wǒmen ài wǒmen de nǚ’ér

Chúng tôi rất yêu con gái mình

 

我跟我太太爱我的女儿

Wǒ gēn wǒ tàitài ài wǒ de nǚ’ér

Tôi và vợ đều yêu con gái

 

她做任何样子的选择

Tā zuò rènhé yàngzi de xuǎnzé

Nó lựa chọn thế nào

 

只要是她在心目中

Zhǐyào shi tā zài xīnmù zhōng

Chỉ cần là trong tâm nó

 

有一个目标追求

Yǒu yīgè mùbiāo zhuīqiú

Có một mục tiêu theo đuổi

 

是一项她的爱好和事业

Shì yī xiàng tā de àihào hé shìyè

Là một sở thích và sự nghiệp

 

我们都是会无条件地支持的

Wǒmen dōu shì huì wútiáojiàn de zhīchí de

Chúng tôi đều ủng hộ vô điều kiện

 

我相信你的父母也会是这样的

Wǒ xiāngxìn nǐ de fùmǔ yě huì shì zhèyàng de

Tôi tin là ba mẹ em cũng sẽ như thế

 

对,我可能就是想在他们面前

Duì, wǒ kěnéng jiùshì xiǎng zài tāmen miànqián

Đúng vậy, em có lẽ chính là muốn đứng trước họ

 

证明我自己

Zhèngmíng wǒ zìjǐ

Chứng minh bản thân mình

 

明白了

Míngbáile

Hiểu rồi

 

所以说这首歌我送给他们

Suǒyǐ shuō zhè shǒu gē wǒ sòng gěi tāmen

Cho nên nói là bài hát này em tặng họ

 

我在表达我爱他们

Wǒ zài biǎodá wǒ ài tāmen

Em bày tỏ em yêu họ

 

我想从此之后出现在他们生命里

Wǒ xiǎng cóngcǐ zhīhòu chūxiàn zài tāmen shēngmìng lǐ

Em muốn từ nay về sau xuất hiện trong cuộc sống của họ

 

他们也可以融进我的生活

Tāmen yě kěyǐ róng jìn wǒ de shēnghuó

Họ cũng có thể hòa nhập vào cuộc sống của em

 

所以今天真是

Suǒyǐ jīntiān zhēnshi

Cho nên hôm nay thật sự

 

华健大哥也抄着了

Huá jiàn dàgē yě chāozháo le

Anh Hoa Kiện cũng bắt chước lại rồi đấy

 

我觉得Sing My Song (唱自己的歌)

Wǒ juédé Sing My Song (chàng zìjǐ de gē)

Tôi cảm thấy Sing My Song

 

对你是太合适了

Duì nǐ shì tài héshìle

Đối với em thực sự quá thích hợp

 

真的是唱自己

Zhēn de shì chàng zìjǐ

Thực sự là hát lên bản thân mình

 

很好

Hěn hǎo

Rất tốt

 

谢谢

Xièxiè

Cám ơn

 

在毫无对手的情形之下

Zài háo wú duìshǒu de qíngxíng zhī xià

Trong hoàn cảnh là không có đối thủ nào

 

我非常欢迎你加入我这一张

Wǒ fēicháng huānyíng nǐ jiārù wǒ zhè yī zhāng

Tôi vô cùng hoan nghênh em vào

 

是年轻的新能量的唱片

Shì niánqīng de xīn néngliàng de chàngpiàn

Đĩa hát “Năng lượng mới của tuổi trẻ”

 

你绝对合适这个题目

Nǐ juéduì héshì zhège tímù

Em tuyệt đối thích hợp với đề tài này

 

欢迎你

Huānyíng nǐ

Chào mừng em!

 

 

 

 

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [mp3, Clip, lời, dịch] 梦的堡垒  (Lâu Đài Của Những Ước Mơ) - 蒋瑶嘉 (Tưởng Dao Gia) - Sing My Song 2014 (中国好歌曲)

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN