Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (Phần 1)

3310
Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (Phần 1)
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (Phần 1)


Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (1)


Bài 1

Bài 1: Tôi muốn đặt một vé máy bay đi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải

 我想订一张从北京到上海的机票

Xiānsheng, nínhǎo.
A: 先生,您好。
Chào ông!
Nǐhǎo, wǒ xiǎng dìng yì zhāng cóng běijīng dào shànghǎi de jīpiào.
B:  你好,我想订一张从北京到上海的机票。
Chào ông! Tôi muốn đặt một vé máy bay đi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải

Hǎode. nǎtiān de?
A: 好的。哪天的?
Được. Hôm nào?

Hòutiān de. yào duōshǎo qián?
B: 后天的。要多少钱?
Ngày mốt. Bao nhiêu tiền?

Yìqiānwǔbǎi kuài. nín zěnme fùkuǎn, xiānsheng?
A: 一千五百块。您怎么付款,先生?
1500 đ. Ông trả tiền thế nào, thưa ngài?

Xìnyòngkǎ.
B: 信用卡。
Thẻ tín dụng.

Hǎode. zhèshì nín de piào.
A: 好的。这是您的票。
Được. Đây là vé của ông.

Xièxie.
B: 谢谢。
Cảm ơn!
生词 Từ mới:
后天 [hòutiān] ngày kia; ngày mốt。明天的明天。

付款 [fùkuǎn] trả tiền; chi tiền;

信用 [xìnyòng]  tín dụng


Bài 2

du lich bac kinh bang tau dien ngam Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (Phần 1) Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (Phần 1) Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (Phần 1) Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (Phần 1)

 Bài 2: 你什么时候去旅游啊?Lúc nào bạn đi du lịch?

Nǐ shénme shíhou qù lǚyóu a?
A: 你什么时候去旅游啊?
Lúc nào bạn đi du lịch?
Míngtiān wǎnshàng.
B: 明天晚上。 Tối mai.

Xíngli shōushi hǎole ma?
A: 行李收拾好了吗? Thu xếp hành lý xong chưa?

Zhèng shōushi ne. Nǐshuō wǒ dài xiē shénme yīfu hǎo ne?
B: 正收拾呢。你说我带些什么衣服好呢? Đang thu xếp. Bạn nói tôi mang hàng lý gì được?

Xī’ān bǐ Běijīng lěngdiǎnr, kě nánfāng hěn rè. Hòude hé báode dōu dàishàng jǐjiàn ba.
A: 西安比北京冷点儿,可南方很热。厚的和薄的都带上几件吧。
Tây An lạnh hơn Bắc Kinh một chút, nhưng phương nam rất nóng. Quần áo dày và mỏng đều mang vài cái.

Hái yòng dàisǎn ma?
B: 还用带伞吗?
Dùng ô che không?

Dàizhe diǎnr ba, fǎnzhèng yě búzhàndìr.
A: 带着点儿吧,反正也不占地儿。 Mang đi chứ! dù sao cũng không chiếm chổ.

Duì, dàishàng. Wǒ hái dàile diǎnr yùnchēyào, gǎnmàoyào, lādùzi de yào. Hái xūyào dài shénme?
B: 对,带上。我还带了点儿晕车药、感冒药、拉肚子的药。还需要带什么?
Đúng, mang đi, Tôi còn mang chút thuốc say xe, thuốc cảm, thuốc tiêu chảy. còn cần mang gì?

Chuàngkětiē a. Kēzháo pèngzháo de huà yòng de dào.
A: 创可贴啊。磕着碰着的话用得到。 Miếng dán vết thương. Bị sứt mẻ bị va dùng tới nó.

Duì, duōkuī nǐ tíxǐng wǒ.
B: 对,多亏你提醒我。
Đúng . may mà bạn nhắc tôi

Từ mới:
旅游 [lǚyóu] du ngoạn; du lịch。
伞 [sǎn] cái ô; cái dù
创口 [chuāngkǒu] miệng vết thương; vết thương。伤口。
碰 [pèng] đụng; chạm; vấp; va。
不小心腿在门上碰了一下。không cẩn thận, chân vấp vào cửa.磕 [kē] sứt; mẻ。
碗边儿磕掉了一块。miệng bát bị mẻ một miếng.
脸上磕破了块皮。trên mặt bị sứt mất một miếng da


Bài 3

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (Phần 1)
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN