Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (Phần 1)

0
3990
Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (Phần 1)
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (Phần 1)


Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (1)


Bài 1

Bài 1: Tôi muốn đặt một vé máy bay đi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải

 我想订一张从北京到上海的机票

Xiānsheng, nínhǎo.
A: 先生,您好。
Chào ông!
Nǐhǎo, wǒ xiǎng dìng yì zhāng cóng běijīng dào shànghǎi de jīpiào.
B:  你好,我想订一张从北京到上海的机票。
Chào ông! Tôi muốn đặt một vé máy bay đi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải

Hǎode. nǎtiān de?
A: 好的。哪天的?
Được. Hôm nào?

Hòutiān de. yào duōshǎo qián?
B: 后天的。要多少钱?
Ngày mốt. Bao nhiêu tiền?

Yìqiānwǔbǎi kuài. nín zěnme fùkuǎn, xiānsheng?
A: 一千五百块。您怎么付款,先生?
1500 đ. Ông trả tiền thế nào, thưa ngài?

Xìnyòngkǎ.
B: 信用卡。
Thẻ tín dụng.

Hǎode. zhèshì nín de piào.
A: 好的。这是您的票。
Được. Đây là vé của ông.

Xièxie.
B: 谢谢。
Cảm ơn!
生词 Từ mới:
后天 [hòutiān] ngày kia; ngày mốt。明天的明天。

付款 [fùkuǎn] trả tiền; chi tiền;

信用 [xìnyòng]  tín dụng


Bài 2

du lich bac kinh bang tau dien ngam Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (Phần 1) Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (Phần 1) Tiếng trung giao tiếp chủ đề: Du lịch (Phần 1)

 Bài 2: 你什么时候去旅游啊?Lúc nào bạn đi du lịch?

Nǐ shénme shíhou qù lǚyóu a?
A: 你什么时候去旅游啊?
Lúc nào bạn đi du lịch?
Míngtiān wǎnshàng.
B: 明天晚上。 Tối mai.

Xíngli shōushi hǎole ma?
A: 行李收拾好了吗? Thu xếp hành lý xong chưa?

Zhèng shōushi ne. Nǐshuō wǒ dài xiē shénme yīfu hǎo ne?
B: 正收拾呢。你说我带些什么衣服好呢? Đang thu xếp. Bạn nói tôi mang hàng lý gì được?

Xī’ān bǐ Běijīng lěngdiǎnr, kě nánfāng hěn rè. Hòude hé báode dōu dàishàng jǐjiàn ba.
A: 西安比北京冷点儿,可南方很热。厚的和薄的都带上几件吧。
Tây An lạnh hơn Bắc Kinh một chút, nhưng phương nam rất nóng. Quần áo dày và mỏng đều mang vài cái.

Hái yòng dàisǎn ma?
B: 还用带伞吗?
Dùng ô che không?

Dàizhe diǎnr ba, fǎnzhèng yě búzhàndìr.
A: 带着点儿吧,反正也不占地儿。 Mang đi chứ! dù sao cũng không chiếm chổ.

Duì, dàishàng. Wǒ hái dàile diǎnr yùnchēyào, gǎnmàoyào, lādùzi de yào. Hái xūyào dài shénme?
B: 对,带上。我还带了点儿晕车药、感冒药、拉肚子的药。还需要带什么?
Đúng, mang đi, Tôi còn mang chút thuốc say xe, thuốc cảm, thuốc tiêu chảy. còn cần mang gì?

Chuàngkětiē a. Kēzháo pèngzháo de huà yòng de dào.
A: 创可贴啊。磕着碰着的话用得到。 Miếng dán vết thương. Bị sứt mẻ bị va dùng tới nó.

Duì, duōkuī nǐ tíxǐng wǒ.
B: 对,多亏你提醒我。
Đúng . may mà bạn nhắc tôi

Từ mới:
旅游 [lǚyóu] du ngoạn; du lịch。
伞 [sǎn] cái ô; cái dù
创口 [chuāngkǒu] miệng vết thương; vết thương。伤口。
碰 [pèng] đụng; chạm; vấp; va。
不小心腿在门上碰了一下。không cẩn thận, chân vấp vào cửa.磕 [kē] sứt; mẻ。
碗边儿磕掉了一块。miệng bát bị mẻ một miếng.
脸上磕破了块皮。trên mặt bị sứt mất một miếng da


Bài 3

[indeed-social-locker sm_list=’fb’ sm_template=’ism_template_3′ sm_list_align=’horizontal’ sm_display_counts=’true’ sm_display_full_name=’true’ locker_template=5 sm_d_text='<h2>Nội dung này đang bị tạm ẩn</h2><p>Xin vui lòng chia sẻ để xem được toàn bộ nội dung!</p><p>Đây là cách để giúp chúng mình biên tập thêm nhiều bài có ích nữa cho cộng đồng! Xin cám ơn bạn!</p>’ ism_overlock=’opacity’ ]

Bài 3: 您好,我想租辆观光车。Chào ông! Tôi muốn thuê chiếc xe du lịch

Nínhǎo,wǒ xiǎng zū liàng guānguāngchē. Duōshǎo qián?
A: 您好,我想租辆观光车。多少钱?
Chào ông! Tôi muốn thuê chiếc xe du lịch. Bao nhiêu tiền?

Shōufèibiǎo hé fúwù xìzé dōu zài zhè gè xiǎocèzǐ shàng, qǐng kànkàn ba.
B: 收费表和服务细则都在这个小册子上,请看看吧。
Bảng thu phí và chi tiết phục vụ đều ghi trong cuốn sổ này, xin mời xem xem!

Dōu yǒu shénme bǐjiào hǎo de jǐngdiǎn?
A: 都有什么比较好的景点?
Có thắng cảnh nào đẹp không?

Yǒu xǔduō jǐngdiǎn, xiàng Tiāntán, Zǐjìnchéng, Chángchéng děngděng.
B: 有许多景点,像天坛,紫禁城,长城等等。
Có nhiều thắng cảnh như Thiên Đàn, Tử Cấm Thành, Trường Thành v.v…

Cǐwài, wǒ xūyào yī gè huì shuō déyǔ de dǎoyóu. Nǐ néng ānpái yī gè ma?
A:  此外,我需要一个会说德语的导游。你能安排一个吗? Ngoài ra, tôi cần một hướng dẫn viên du lịch biết tiếng Đức. Ông có thể bố trí cho một người không?

Kǒngpà xiànzài zhǐyǒu huì shuō yīngyǔ de dǎoyóu.
B: 恐怕现在只有会说英语的导游。 E rằng bây giờ chỉ có hướng dẩn viên du lịch biết tiếng Anh.

Hǎo de, nà wǒ jiù yùdìng xià xià gè xīngqī de lǚchéng ba, dào shí bù yào dǎoyóu le.
A: 好的,那我就预订下下个星期的旅程吧,到时不要导游了。
Được rồi! Thế tôi muốn đặt lộ trình tuần sau nhé, đến lúc đó không cần hướng dẫn viên du lịch nữa.

Từ mới:
租 [zū] thuê; mướn。
租房 thuê nhà; mướn nhà
租了一辆汽车 thuê một chiếc ô tô.

 

观光 [guānguāng] tham quan; du lịch; thăm。
细则 [xìzé] quy tắc chi tiết; quy định chi tiết; thể lệ chi tiết。
工作细则。quy định chi tiết về công tác.
册子 [cè·zi] tập; sổ; sách; vở; quyển (tập được đóng chắc)。
相片册子。quyển hình; album; tập ảnh chụp
户口册子。sổ hộ khẩu
景点 [jǐngdiǎn]: chỗ danh lam thắng cảnh
此外 [cǐwài] ngoài ra
导游 [dǎoyóu] hướng dẫn du lịch;  hướng dẫn viên du lịch
安排 [ānpái] sắp đặt; sắp xếp; bố trí; thu xếp。
安排工作。sắp xếp công tác
预订 [yùdìng] đặt trước; đặt mua。
预订报纸 đặt mua báo.
预订酒席 đặt trước mâm cỗ; đặt tiệc.
旅程 [lǚchéng] lữ trình; lộ trình; hành trình

[/indeed-social-locker]

Content Protection by DMCA.com