Ngôn ngữ chat bằng số, tiếng lóng thông dụng trong tiếng Trung

11531
Ngôn ngữ chat bằng số, tiếng lóng thông dụng trong tiếng Trung
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn


Ngôn ngữ chat bằng số, tiếng lóng


Một số từ hay dùng nhất

1. Ngôn ngữ chat bằng số thông dụng

88 (Bābā) đọc lái đi thì thành 拜拜 (Bai bai) – có nghĩa là byebye, tạm biệt
886 (Bābāliù) gần giống với 拜拜了(Bai bai le) – có nghĩa là bai bai nhé, tạm biệt
7878 (QībāQībā) phát âm gần giống với 去吧去吧(Qù ba qù ba) – có nghĩa là đi nhé, đi nhé, ý là mình đi đây hoặc rủ đi cùng
748 (Qīsìbā) = 去死吧 (Qù sǐ ba) – có nghĩa là: Đi chết đây
4848 (SìbāSìbā)= 是吧 是吧 (Shì ba shì ba) – có nghĩa là đúng rồi, đúng rồi
777 (qī qī qī ) = 去去去 (Qù qù qù) – Đi, đi,đi – mang sắc thái như mún đuổi người khác đi
555 (wǔwǔwǔ) = 呜呜呜 (Wū wū wū) biểu thị đang khóc trong tiếng Trung
520 (Wǔ’èr líng) = 我爱你 (Wǒ ài nǐ) Tôi yêu em hoặc em yêu anh
5201314 (Wǔ’èr líng yīsānyīsì) = 我爱你一生一世 (Wǒ ài nǐ yīshēng yīshì) – Em yêu anh trọn đời trọn kiếp (xem thêm bài này rất thú vị)
3Q (sān Q) = 三Q (sān Q) = cám ơn


Các từ bắt đầu từ số 0

2.“0”开头
01925:你依旧爱我。(Nǐ yījiù ài wǒ) – Anh vẫn yêu em
02746:你恶心死了。(Nǐ ěxīn sǐle) – Em ác chết đi được
02825:你爱不爱我。(Nǐ ài bù ài wǒ) – Em có yêu anh hay là không
03456:你相思无用。(Nǐ xiāngsī wúyòng) – Em tương tư vô ích
0437:你是神经。(Nǐ shì shénjīng) – Bạn bị thần kinh
045617:你是我的氧气。(Nǐ shì wǒ de yǎngqì) – Bạn là dưỡng khí của tôi
04527:你是我爱妻。(Nǐ shì wǒ ài qī) – Em là vợ yêu của tôi
04535:你是否想我。(Nǐ shìfǒu xiǎng wǒ) – Em có nhớ tôi không
04551:你是我唯一。(Nǐ shì wǒ wéiyī) – Em là duy nhất của tôi
0456: 你是我的。(Nǐ shì wǒ de) – Em là của tôi
04567:你是我老妻。(Nǐ shì wǒ lǎo qī) – Em là vợ yêu của anh
0457:你是我妻。(Nǐ shì wǒqī) – Em là vợ anh
045692:你是我的最爱。(Nǐ shì wǒ de zuì ài) – Em là người anh yêu nhất
0487:你是白痴。(Nǐ shì báichī) – Bạn là đồ ngốc
0487561:你是白痴无药医。(Nǐ shì báichī wú yào yī) – Bạn là đồ ngốc không có thuốc chữa
0564335:你无聊时想想我。(Nǐ wúliáo shí xiǎng xiǎng wǒ) – Khi rỗi hãy nghĩ đến anh
0594184:你我就是一辈子。(Nǐ wǒ jiùshì yībèizi) – Em là cả cuộc đời của anh
065:原谅我。(Yuánliàng wǒ) – Tha thứ cho anh
06537:你惹我生气。(Nǐ rě wǒ shēngqì) – Bạn làm tôi tức giận
07382: 你欺善怕恶。(Nǐ qī shàn pà è) – Bạn thật đê tiện
0748:你去死吧。(Nǐ qù sǐ ba) – Bạn đi chết đi
07868:你吃饱了吗?(Nǐ chī bǎole ma?) – Bạn ăn no chưa?
08056:你不理我了。(Nǐ bù lǐ wǒle.) – Bạn không quan tâm đến đôi
0837:你别生气。(Nǐ bié shēngqì.) – Bạn đừng tức giận
095:你找我。(Nǐ zhǎo wǒ.) – Bạn tìm tôi
098:你走吧。(Nǐ zǒu ba.) – Bạn đi nhé


Các từ bắt đầu từ số 1

2、“1”开头
1314:一生一世。(Yīshēng yīshì.) – Trọn đời trọn kiếp
1314920:一生一世就爱你。(Yīshēng yīshì jiù ài nǐ.) – Trọn đời trọn kiếp yêu em
1372:一厢情愿。(Yīxiāngqíngyuàn.) – Nhất tương tình nguyện – Sẵn sàng
1392010:一生就爱你一个。( Yīshēng jiù ài nǐ yīgè.) – Cả đời chỉ yêu một mình em
1414:要死要死。(Yàosǐ yàosǐ.) - Muốn chết
147:一世情。(Yīshì qíng) – Tình một đời
1573:一往情深。(Yīwǎngqíngshēn) – Muốn ở bên nhau
1589854:要我发,就发五次。(Yào wǒ fā, jiù fā wǔ cì) – Muốn anh phát, anh sẽ phát 5 lần
1711:一心一意。(Yīxīnyīyì) – Một lòng một dạ
177155:MISS。(这个不是谐音,是象形)(Zhège bùshì xiéyīn, shì xiàngxíng) – Hình ảnh dãy chữ giống chữ MISS
1920:依旧爱你。(Yījiù ài nǐ.) – Vẫn còn yêu anh
1930:依旧想你。(Yījiù xiǎng nǐ.) – Vẫn còn nhớ anh


Các từ bắt đầu từ số 2

3、“2”开头
200:爱你哦。(Ài nǐ ó.) – Yêu em lắm
20110:爱你一百一十年。(Ài nǐ yībǎi yīshí nián.) – Yêu em 110 năm
20184:爱你一辈子。(Ài nǐ yībèizi.) – Yêu em cả đời
2030999:爱你想你久久久。( Ài nǐ xiǎng nǐ jiǔjiǔ jiǔ.) – Yêu anh nhớ anh rất lâu
2037:为你伤心。(Wèi nǐ shāngxīn) – Vì em mà tổn thương
20475:爱你是幸福。(Ài nǐ shì xìngfú) – Yêu em là hạnh phúc
20609:爱你到永久。(Ài nǐ dào yǒngjiǔ) – Yêu em đến mãi mãi
20863:爱你到来生。(Ài ài nǐ ài ài wǒ) – Yêu em đến kiếp khác
220225:爱爱你爱爱我。(Ài ài nǐ ài ài wǒ) – Yêu yêu em yêu yêu anh
230:爱死你。(Ài sǐ nǐ.) – Yêu anh chết mất
234:爱相随。(Ài xiāng suí.) – Yêu như là yêu lần cuối
235:要想你。(Yào xiǎng nǐ.) – Nhớ anh quá
2406:爱死你啦。(Ài sǐ nǐ la.) – Yêu em chết mất
246:饿死了。(È sǐle.) – Đói chết mất
246437:爱是如此神奇。(Ài shì rúcǐ shénqí.) – Tình yêu thần kỳ
25184:爱我一辈子。(Ài wǒ yībèizi.) – Yêu anh cả đời nhé
25873:爱我到今生。(Ài wǒ dào jīnshēng.) – Yêu anh hết kiếp nhé
25910:爱我久一点。(Ài wǒ jiǔ yīdiǎn.) – Yêu anh thì yêu lâu 1 chút
25965:爱我就留我。(Ài wǒ jiù liú wǒ.) – Yêu anh thì lưu luyến anh
259695:爱我就了解我。(Ài wǒ jiù liǎojiě wǒ.) – Yêu anh thì hiểu cho anh
259758:爱我就娶我吧。(Ài wǒ jiù qǔ wǒ ba.) – Yêu anh thì lấy anh nhé?
2627:爱来爱去。(Ài lái ài qù.) – Yêu đi yêu lại
282:饿不饿。(È bù è.) – Đói không?
256895:你是可爱的小狗。(Nǐ shì kě’ài de xiǎo gǒu.) – Em là con cún nhỏ của anh


Các từ bắt đầu từ số 3

4、“3”开头
300:想你哦。(Xiǎng nǐ ó.) – Nhớ em quá
30920:想你就爱你。(Xiǎng nǐ jiù ài nǐ.) – Nhớ em, yêu em
3013:想你一生。(Xiǎng nǐ yīshēng.) – Nhớ em cả đời
310:先依你。(Xiān yī nǐ.) – Theo ý em trước
31707:LOVE。(这个单词需要把30707倒过来看)(Zhège dāncí xūyào bǎ 30707 dào guòlái kàn) – Đây là do cách hình thành từ cụm 30707
32062:想念你的爱。(Xiǎngniàn nǐ de ài.) – Nhớ đến tình yêu của em
032069:想爱你很久。(Xiǎng ài nǐ hěnjiǔ.) – Nhớ đến em rất nhiều
3207778:想和你去吹吹风。(Xiǎng hé nǐ qù chuī chuīfēng.) – Muốn đi chém gió cùng bạn
330335:想想你想想我 。(Xiǎng xiǎng nǐ xiǎng xiǎng wǒ.) – Nhớ nhớ anh, nhớ nhớ em
3344587:生生世世不变心。(Shēngshēngshìshì bù biànxīn.) – Cả đời này không đổi lòng
3399:长长久久。(Zhǎng cháng jiǔjiǔ.) – Rất lâu
356:上网啦。(Shàngwǎng la.) – Lên mạng
35910:想我久一点。(Xiǎng wǒ jiǔ yīdiǎn) – Nhớ em lâu một chút
359258:想我就爱我吧。(Xiǎng wǒ jiù ài wǒ ba.) – Nhớ em thì yêu em nhé
360:想念你。(Xiǎngniàn nǐ.) – Nhớ em
369958:神啊救救我吧。(Shén a jiù jiù wǒ ba.) – Chúa cứu con
3731:真心真意。(Zhēnxīn zhēnyì.) – Thật tâm thật ý
39:Thank you。
30920:想你就爱你。(Xiǎng nǐ jiù ài nǐ.) – Nhớ anh thì yêu anh nhé


Các từ bắt đầu từ số 4

5、“4”开头
440295:谢谢你爱过我。(Xièxiè nǐ àiguò wǒ.) – Cám ơn em đã yêu anh
447735:时时刻刻想我。(Shí shíkè kè xiǎng wǒ.) – Luôn luôn nghĩ về anh
4456:速速回来。(Sù sù huílái.) – Vội vàng trở lại
456:是我啦。(Shì wǒ la) – Là anh đây
460:想念你。(Xiǎngniàn nǐ.) – Nhớ em
4980:只有为你。(Zhǐyǒu wéi nǐ.) – Chỉ có vì em
48:是吧。(Shì ba.) – Đúng rồi


Các từ bắt đầu từ số 5

6、“5”开头
505:SOS。
507680:我一定要追你。(Wǒ yīdìng yào zhuī nǐ.) – Anh nhất định sẽ tán đổ em
510:我依你。(Wǒ yī nǐ.) – Anh có ý với em
51020:我依然爱你。(Wǒ yīrán ài nǐ.) – Anh tất nhiên yêu em
51095:我要你嫁我。(Wǒ yào nǐ jià wǒ.) – Anh cần em thích anh
51396:我要睡觉了。(Wǒ yào shuìjiàole.) – Tôi muốn đi ngủ
514:无意思。(Wú yìsi.) – Không có ý gì
515206:我已不爱你了。(Wǒ yǐ bù ài nǐle.) – Anh không yêu em nữa rồi
518420:我一辈子爱你。(Wǒ yībèizi ài nǐ.) – Anh cả đời yêu em
520:我爱你。(Wǒ ài nǐ.) – Anh yêu em
5201314:我爱你一生一世。(Wǒ ài nǐ yīshēng yīshì.) – Anh yêu em cả đời cả kiếp
52094:我爱你到死。(Wǒ ài nǐ dào sǐ.) – Anh yêu em đến chết
521:我愿意。(Wǒ yuànyì.) – Anh nguyện ý
52306:我爱上你了。(Wǒ ài shàng nǐle.) – Anh yêu em rồi
5240:我爱是你。(Wǒ ài shì nǐ.) – Tình yêu của anh là em

52460:我爱死你了。(Wǒ ài sǐ nǐle) – Anh yêu em chết mất

5260:我暗恋你。(Wǒ ànliàn nǐ.) – Anh có ý với em
530:我想你。(Wǒ xiǎng nǐ.) – Anh nhớ em
5366:我想聊聊。(Wǒ xiǎng liáo liáo.) – Tôi muốn nói chuyện
5376:我生气了。(Wǒ shēngqìle.) – Tôi tức giận rồi
53719:我深情依旧。(Wǒ shēnqíng yījiù.) – Anh đã nặng tình rồi
53770:我想亲亲你。(Wǒ xiǎng qīn qīn nǐ.) – Anh muốn thân thiết với em
53782:我心情不好。(Wǒ xīnqíng bù hǎo) – Anh tâm trạng không tốt
53880:我想抱抱你。(Wǒ xiǎng bào bào nǐ) – Anh muốn ôm em
53980:我想揍扁你。(Wǒ xiǎng zòu biǎn nǐ.) – Anh muốn đánh em
540086:我是你女朋友。(Wǒ shì nǐ nǚ péngyǒu.) – Em là bạn gái của anh
5406:我是你的。(Wǒ shì nǐ de.) – Em là của anh
5420:我只爱你。(Wǒ zhǐ ài nǐ.) – Anh chỉ yêu em
54335:无事想想我。(Wú shì xiǎng xiǎng wǒ.) – Không có việc gì thì nghĩ đến em
543720:我是真心爱你。(Wǒ shì zhēnxīn ài nǐ) – Anh yêu em thật lòng
54430:我时时想你。(Wǒ shíshí xiǎng nǐ.) – Anh lúc nào cũng nghĩ đến em
5452830:无时无刻不想你。(Wúshíwúkè bùxiǎng nǐ.) – Không có lúc nào là không nhớ đến em
546:我输了。(Wǒ shūle.) – Anh thua rồi
5460:我思念你。(Wǒ sīniàn nǐ.) – Anh nhớ em
5490:我去找你。(Wǒ qù zhǎo nǐ.) – Anh đi tìm em
54920:我始终爱你。(Wǒ shǐzhōng ài nǐ)
555:呜呜呜。(Wū wū wū) – Hu Hu Hu
55646:我无聊死了。(Wǒ wúliáo sǐle.) – Em buồn đến chết mất
5620:我很爱你。(Wǒ hěn ài nǐ) – Em rất yêu anh
5360:我想念你。(Wǒ xiǎngniàn nǐ) – Em nhớ anh
5630:我很想你。(Wǒ hěn xiǎng nǐ) – Em rất nhớ anh
564335:无聊时想想我。(Wúliáo shí xiǎng xiǎng wǒ) – Lúc nào buồn nhớ đến em
570:我气你。(Wǒ qì nǐ) – Em giận anh
57350:我只在乎你。(Wǒ zhǐ zàihū nǐ) – Anh chỉ quan tâm đến em
57386:我去上班了。(Wǒ qù shàngbānle) – Anh đi làm rồi
57410:我心属于你。(Wǒ xīn shǔyú nǐ.) – Tim anh thuộc về em
574839:我其实不想走。(Wǒ qíshí bùxiǎng zǒu.) – Anh kỳ thực không muốn đi
5776:我出去了。(Wǒ chūqùle) – Anh đi rồi
58:晚安。(Wǎn’ān) – Ngủ ngon
584520:我发誓我爱你。(Wǒ fāshì wǒ ài nǐ) – Anh thề là anh yêu em
586:我不来。(Wǒ bù lái) – Anh không đến
587:我抱歉。(Wǒ bàoqiàn) – Lỗi của anh
5871:我不介意。(Wǒ bù jièyì) – Anh không cố ý
59240:我最爱是你。(Wǒ zuì ài shì nǐ) – Người anh yêu nhất là em
59420:我就是爱你。(Wǒ jiùshì ài nǐ) – Anh chỉ yêu em
59520:我永远爱你。(Wǒ yǒngyuǎn ài nǐ) – Anh mãi mãi yêu em
596:我走了。(Wǒ zǒule) – Anh đi đây
517230:我已经爱上你。(Wǒ yǐjīng ài shàng nǐ) – Anh đã yêu em mất rồi
5170:我要娶你。(Wǒ yào qǔ nǐ) – Anh muốn ôm em
5209484:我爱你就是白痴。(Wǒ ài nǐ jiùshì báichī) – Em yêu anh đúng là ngốc

[/sociallocker]


Các từ bắt đầu từ số 6

7、“6”开头
609:到永久。(Dào yǒngjiǔ.) – Đến vĩnh viễn
6120:懒得理你。(Lǎndé lǐ nǐ.) – Rảnh thì quan tâm đến em
6785753:老地方不见不散。(Lǎo dìfāng bùjiàn bú sàn.) – Chỗ cũ không gặp không về
6868:溜吧溜吧。(Liū ba liū ba.) – Lưu lại lưu lại
687:对不起。(Duìbùqǐ.) – Xin lỗi
6699:顺顺利利 (Shùn shùnlì lì) – Thuận lợi thuận lợi


Các từ bắt đầu từ số 7

8、“7”开头
70345:请你相信我。(Qǐng nǐ xiāngxìn wǒ.) – Mong em hãy tin anh
706:起来吧。(Qǐlái ba.) – Dậy thôi
70626:请你留下来。(Qǐng nǐ liú xiàlái.) – Mong em hãy ở lại
7087:请你别走。(Qǐng nǐ bié zǒu.) – Mong em đừng đi
70885:请你帮帮我。(Qǐng nǐ bāng bāng wǒ.) – Mong em giúp anh
721:亲爱你。(Qīn’ài nǐ.) – Em yêu
729:去喝酒。(Qù hējiǔ.) – Đi uống rượu
7319:天长地久。(Tiānchángdìjiǔ.) – Thiên trường địa cửu
737420:今生今世爱你。(Jīnshēng jīnshì ài nǐ.) – Kiếp này đời này yêu anh
73807:情深怕缘浅。(Qíng shēn pà yuán qiǎn.) – Xa mặt cách lòng
740:气死你。(Qì sǐ nǐ.) – Tức anh chết được
7408695:其实你不了解我。(Qíshí nǐ bù liǎojiě wǒ.) – Kỳ thực anh không hiểu em
74520:其实我爱你。(Qíshí wǒ ài nǐ.) – Thực ra anh yêu em
74074:去死你去死。(Qù sǐ nǐ qù sǐ.) – Em đi chết đi
74839:其实不想走。(Qíshí bùxiǎng zǒu.) – Thực ra không muốn đi
756:亲我啦。(Qīn wǒ la.) – Thân em đi
765:去跳舞。(Qù tiàowǔ.) – Đi khiêu vũ
770880:亲亲你抱抱你。(Qīn qīn nǐ bào bào nǐ.) – Thân em, yêu em
7731:心心相印。(Xīnxīnxiāngyìn.) – Tâm tâm tương âm
7752:亲亲吾爱。(Qīn qīn wú ài.) – Thân Thân Ngô Ái
77543:猜猜我是谁。(Cāi cāi wǒ shì shuí.) – Đoán xem anh là ai
77895:紧紧抱着我。(Jǐn jǐn bàozhe wǒ.) – Từ từ ôm em
786:吃饱了。(Chī bǎole.) – Ăn no rồi
7998:去走走吧。(Qù zǒu zǒu ba.) – Đi bộ đi
70345:请你相信我。(Qǐng nǐ xiāngxìn wǒ.) – Mong em hãy tin anh
780:牵挂你。(Qiānguà nǐ.) – Lo lắng cho em
706519184:请你让我依靠一辈子。(Qǐng nǐ ràng wǒ yīkào yībèizi.) – Mong em hãy tựa vào anh cả đời này
7708801314520:亲亲你抱抱你一生一世我爱你。(Qīn qīn nǐ bào bào nǐ yīshēng yīshì wǒ ài nǐ.) – Thân em ôm em yêu em cả đời cả kiếp


Các từ bắt đầu từ số 8

9、“8”开头
8006:不理你了。(Bù lǐ nǐle) – Không quan tâm đến em
8013:伴你一生。( Bàn nǐ yīshēng.) – Bên em cả đời
8074:把你气死。(Bǎ nǐ qì sǐ.) – Làm em tức điên
8084:BABY。- Em yêu
81176在一起了。(Zài yīqǐle.) – Bên nhau
82475:被爱是幸福。(Bèi ài shì xìngfú.) – Yêu là hạnh phúc
825:别爱我。(Bié ài wǒ.) – Đừng yêu anh
837:别生气. (Bié shēngqì.) – Đừng giận
8384:不三不四。(Bù sān bù sì.) – Bất tam bất tứ
85941:帮我告诉他。(Bāng wǒ gàosù tā.) – Giúp em nói với anh ý
860:不留你。(Bù liú nǐ.) – Đừng níu kéo anh
865:别惹我。(Bié rě wǒ.) – Đừng làm phiền anh
8716:八格耶鲁。(Bā gé yélǔ.) – Bát Cách Gia Lỗ
88:Bye Bye。- Xin chào
8834760:漫漫相思只为你。(Mànmàn xiāngsī zhǐ wèi nǐ.) – Tương tư chỉ vì em
898:分手吧。(Fēnshǒu ba.) – Chia tay đi


Các từ bắt đầu từ số 9

10、“9”开头
902535:求你爱我想我。(Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ.) – Mong em yêu em nhớ em
9089:求你别走。(Qiú nǐ bié zǒu.) – Mong em đừng đi
910:就依你。(Jiù yī nǐ) – Chính là em
918:加油吧。(Jiāyóu ba.) – Cố gắng lên
920:就爱你。(Jiù ài nǐ.) – Yêu em
9213:钟爱一生。(Zhōng’ài yīshēng.) – Yêu em cả đời
9240:最爱是你。(Zuì ài shì nǐ.) – Yêu nhất là em
930:好想你。(Hǎo xiǎng nǐ.) – Hình như em
[93110:好想见见你。(Hǎo xiǎngjiàn jiàn nǐ.) – Hình như gặp em
940194:告诉你一件事。(Gàosù nǐ yī jiàn shì.) – Muốn nói với em 1 việc
95:救我。(Jiù wǒ.) – Cứu anh
987:对不起。(Duìbùqǐ.) – Xin lỗi
9908875:求求你别抛弃我。(Qiú qiú nǐ bié pāoqì wǒ.) – Mong anh đừng bỏ rơi em


Các từ khác

DD 弟弟 (dìdì) – đệ đệ – em trai
MM 妹妹 (mèimei) – muội muội – em gái
PMP 拍马屁 (pāimǎpì) – vỗ mông ngựa (tâng bốc ai đó)
BBbaby(小孩或指情人) (xiǎohái huò zhǐ qíngrén) (dành cho trẻ em hoặc người thương)
CU see you (hẹn gặp lại)
886 拜拜了 (bàibàile) – Bai Bai
520 我爱你 (wǒ ài nǐ) – Anh yêu em
TOP 顶尖 (dǐngjiān) – Đỉnh cao
PK 指一一绝对 (zhǐ yīyī juéduì) – Đối kháng với ai đó
QQ 一种网上聊天方式 (yī zhǒng wǎngshàng liáotiān fāngshì) – Một hình thức lên mạng để CHAT
IOU I Love You 的简写 (de jiǎnxiě) – Anh yêu em
3Q Thankyou – Cám ơn
PSD Password – Mật khẩu
DIY Do it yourself – Đồ tự chế
BBS 网上论坛 (wǎngshàng lùntán) – Lên mạng chat
WBD 王八蛋 (wángbā dàn) – khốn nạn
CUL See you later – gặp lại sau
B4 Before – Trước khi
PMP 拍马屁 (pāimǎpì) – Tâng bốc ai đó
WTH What the hell (你到底搞什么鬼) (nǐ dàodǐ gǎo shénme guǐ?) – Bạn cuối cùng là làm cái gì vậy
9494 就是就是 (Jiùshì jiùshì) – Chính là chính là
7456 汽死我了 (qì sǐ wǒle) – Tức chết mất
520 我爱你 (wǒ ài nǐ) – Anh yêu em
526 我饿了 (wǒ èle) – Em đói quá
1314 一生一世 (yīshēng yīshì) – Một đời một kiếp
770 亲亲你 (qīn qīn nǐ) – Thân thân em
687 对不起 (duìbùqǐ) – Xin lỗi
404 表示行踪不定的人 (biǎoshì xíngzōng bùdìng de rén) – Biểu thị người không quen
007 我有个秘密要告诉你 (wǒ yǒu gè mìmì yào gàosù nǐ) – Anh có bí mật muốn nói với em
88 拜拜 (bàibài) – Tạm biệt
184 一辈子 (yībèizi) – Cả một đời
584 我发誓 (wǒ fāshì) – Anh xin thề
880 抱抱你 (bào bào nǐ) – Ôm em
520: 我愛你 (Wǒ ài nǐ) – Anh yêu em
5201314: 我愛你一生一世 (Wǒ ài nǐ yīshēng yīshì) – Anh yêu em cả đời
5207374: 我愛你今生今世 (Wǒ ài nǐ jīnshēng jīnshì) – Anh yêu em trọn kiếp
3030530: 想你! 想你! 我想你! (Xiǎng nǐ! Xiǎng nǐ! Wǒ xiǎng nǐ!) – Nhớ em, anh rất nhớ em

 

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Ngôn ngữ chat bằng số, tiếng lóng thông dụng trong tiếng Trung
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN