Một số từ lóng trong tiếng Trung hot nhất 2014

536
Một số từ lóng trong tiếng Trung hot nhất 2014
Trung bình 5 trên tổng số 3 bình chọn


Từ lóng tiếng Trung 2014


Thứ tự: 01

Từ tiếng trung: 苍井空还是处女

Pinyin: Cāngjǐngkōng háishì chǔnǚ

Hán Việt: Thương Tỉnh Không Hoàn Thị Xử Nữ

Nghĩa gốc: Tên tiếng Trung của Aoi Sora  (Sola Aoi) là một người mẫu nude, diễn viên khiêu dâm, thần tượng phim người lớn của Nhật Bản và dĩ nhiên không thể là gái đồng trinh được.

Nghĩa bóng, nghĩa lóng: Đã là diễn viên khiêu dâm thì không thể còn trinh nhưng vẫn có câu苍井空还是处女 vì thế câu này dùng để chế giễu những ai tự coi mình là con gái trinh (还是纯处女 (Háishì chún chǔnǚ)) trong khi vô cùng phóng khoáng hoặc chỉ những cô gái hư hỏng.


Thứ tự: 02

Từ tiếng trung: 陈冠希还没有相机

Pinyin: Chénguānxī hái méiyǒu xiàngjī

Hán Việt: Trần Quán Hy Hoàn Một Hữu Tướng Cơ

Nghĩa gốc: Trần Quan Hy là nhân vật trung tâm trong scandal lộ ảnh và phim sex với vô số mỹ nhân showbiz của Trung Hoa nhưng anh vẫn luôn chối đây đẩy là mình không hề sở hữu phim hay ảnh nào.

Nghĩa bóng, nghĩa lóng: Chỉ về nhân vật trung tâm gây ra nhiều sóng gió nhưng luôn cho rằng mình vô tội, chỉ những người dám làm mà không dám chịu


Thứ tự: 03

Từ tiếng trung: 李刚还没有儿子

Pinyin: Lǐgāng hái méiyǒu érzi

Hán Việt: Lý Cương Hoàn Một Hữu Nhi Tử

Nghĩa gốc: Câu này xuất phát từ vụ tai nạn Lý Cương nổi tiếng, khi con trai Lý Cương đâm chết người trong một vụ tai nạn giao thông đã luôn mồm kêu lên là: “Ba tao là Lý Cương” ý nói nhà nó có quyền lực nên không sợ ai cả (xem thêm về sự kiện này tại đây)

Nghĩa bóng, nghĩa lóng: Chỉ về những việc làm sai trái cậy những mối quan hệ với chính quyền, quan tham để bố đời bố tướng, không coi ai ra gì


Thứ tự: 04

Từ tiếng trung: 菊花只是一种花

Pinyin: Júhuā zhǐshì yī zhònghuā

Hán Việt: Cúc Hoa Chỉ Thị Nhất Chủng Hoa

Nghĩa gốc: Hoa cúc chỉ là một loại hoa, về nghĩa gốc thì ai cũng hiểu

Nghĩa bóng, nghĩa lóng: Chỉ về cơ quan hậu môn của nam giới và có nghĩa tương đương với “asshole”. Từ này dùng nhiều trong các mối quan hệ đồng giới nam. Ví dụ: 爆菊花 (Bào júhuā) (quan hệ qua đường hậu môn)


Thứ tự: 05

Từ tiếng trung: 企鹅不是qq: 企鹅

Pinyin: Qì’é bùshì qq: Qì’é

Hán Việt: Xí Nga Bất Thị QQ: Xí Nga

Nghĩa gốc: Xí Nga là chim cánh cụt.

Nghĩa bóng, nghĩa lóng: Trước đây Xí Nga chỉ chim cánh cụt nói chung, tuy nhiên cùng với sự phát triển của QQ, ai nói về Chim Cánh Cụt cũng đều nghĩ đến QQ, cũng giống như hiện nay các từ lóng rất phổ biến trong tiếng Việt đều bị hiểu sang nghĩa xấu: Vét Máng, Thổi Kèn, Quay Tay, …


Thứ tự: 06

Từ tiếng trung: 2B我只知道是铅笔:2B

Pinyin: 2B wǒ zhǐ zhīdào shì qiānbǐ:2B

Hán Việt: 2B: Ngã Chỉ Tri Đạo Thị Kiên Bỉ

Nghĩa gốc: 2B Tôi chỉ biết là bút chì thôi

Nghĩa bóng, nghĩa lóng: 2B vốn là tên một công ty bút chì cực nổi tiếng, nhưng sau câu trên nói chỉ những người ngố ngố, ít biết nhiều về tiếng lóng cũng như nghĩa khác của từ ngữ …


Thứ tự: 07

Từ tiếng trung: 杯具只是用来刷牙:杯具

Pinyin: Bēi jù zhī shì yòng lái shuāyá: Bēi jù

Hán Việt: Bôi Cụ Chỉ Thị Dùng Lai Xoa Nha

Nghĩa gốc: Các cốc tách dùng trong việc đánh răng súc miệng thì chỉ dùng trong đánh răng súc miệng

Nghĩa bóng, nghĩa lóng: 杯具 (Bēi jù) đồng âm với 悲剧 (Bēijù) – Bi Kịch nên câu này dùng để động viên mọi người là bi kịch cũng như cái cốc đánh răng, chỉ dùng để đánh răng nên không cần lo lắng nhiều


Thứ tự: 08

Từ tiếng trung: 楼房是用来住的

Pinyin: Lóufáng shì yòng lái zhù de

Hán Việt: Lầu Phòng Thị Dùng Lai Trú Đạt

Nghĩa gốc: Phòng lầu trong các ký túc xá, chung cư mini chỉ dùng để ở

Nghĩa bóng, nghĩa lóng: Hiện nay các sinh viên, các bạn trẻ hoặc các bạn đồng tính hay thuê nhà ở chung các chung cư mini nên các phòng trọ không còn nghĩa trong sáng nữa, nó thành chỗ góp gạo thổi cơm chung của nhiều đôi


Thứ tự: 09

Từ tiếng trung: 黄瓜香蕉只是用来吃的

Pinyin: Huángguā xiāngjiāo zhǐshì yòng lái chī de

Hán Việt: Hoàng Qua Hương Tiêu Chỉ Thị Khật Đắc

Nghĩa gốc: Chuối và Dưa Chuột là chỉ dùng để ăn

Nghĩa bóng, nghĩa lóng: Có nhiều người (kể cả nam và nữ) hay dùng chuối và dưa chuột để thủ dâm, vì thế sản sinh ra câu này để chế giễu việc thủ dâm bằng dưa chuột và chuối.


Thứ tự: 10

Từ tiếng trung: 教授还不是叫兽

Pinyin: Jiàoshòu hái bùshì jiào shòu

Hán Việt: Giáo Sư Hoàn Một Khiếu Thú

Nghĩa gốc: Giáo Sư vẫn không phải là thú vật

Nghĩa bóng, nghĩa lóng: Câu này bắt nguồn từ việc 1 số giáo sư đồi bại của Trung Quốc dẫn các em gái 6 tuổi vào khách sạn để hiếp dâm gây phẫn nộ trong dư luận


Thứ tự: 10

Từ tiếng trung: 太阳还不叫日:太阳

Pinyin: Tàiyáng hái bù jiào rì: Tàiyáng

Hán Việt: Thái Dương Hoàn Bất Khiếu Nhật

Nghĩa gốc: Mặt trời vẫn là mặt trời

Nghĩa bóng, nghĩa lóng: Từ này xuất phát từ từ 日 tiếng lóng nghĩa là FUCK nên mọi người chế giễu mặt trời tức là mặt trời, không phải mặt trời nghĩa xấu.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Một số từ lóng trong tiếng Trung hot nhất 2014

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN