Một số câu giao tiếp cơ bản qua điện thoại trong tiếng Trung

684
Đánh giá bài viết


Giao tiếp tiếng Trung qua điện thoại


1. Chào và giới thiệu

打电话

您好,我叫 A。 请给我 跟B说?

(Nín hǎo, wǒ jiào A. Qǐng gěi wǒ gēn B shuō?)

Xin chào, tôi là A. Làm ơn cho tôi nói chuyện với B.

2. Trả lời điện thoại

C 在说着。

(C zài shuō zhe.)

C đang nghe đây ạ.

C 这儿。

(C zhèer.)

C đây.

3. Đề nghị được nói chuyện với ai đó

我可以(能)跟 B 说吗? 这是 A 说的。

(Wǒ kěyǐ (néng) gēn B shuō ma? Zhè shì A shuō de。)

Làm ơn cho tôi nói chuyện với B. Đây là A đang gọi.

请,我要跟 B 说, 我是 A。

(Qǐng, wǒ yào gēn B shuō, wǒ shì A.)

Thưa, tôi muốn nói chuyện với B. Tôi là A

我是A从友谊旅馆。请问有B在吗?

(Wǒ shì A cóng yǒuyì lǚguǎn. Qǐngwèn yǒu B zài ma?)

Tôi là A ở khách sạn Hữu Nghị. Xin hỏi, B có đó không ạ?

有B在吗?

(Yǒu B zài ma?)

B có đó không?

给我见B。

(Gěi wǒ jiàn B.)

Cho tôi gặp B.

4. Yêu cầu người gọi đến chờ máy:

请拿着电话当我找她时。

(Qǐng ná zhe diànhuà dāng wǒ zhǎo tā shí.)

Xin giữ máy giây lát trong khi tôi tìm cô ta

请拿了。

(Qǐng ná le.)

Làm ơn giữ máy

请等一会儿。

(Qǐng děng yīhuǐer.)

Xin giữ máy giây lát

请稍等一下。

(Qǐng shāo děng yīxià.)

Xin chờ giây lát

不要挂断, 我就去找他。

(Bùyào guà duàn, wǒ jiù qù zhǎo tā.)

Giữ máy, tôi đi gọi anh ấy

等一等。

(Děng yī děng.)

Đợi chút

5. Trường hợp gọi nhầm số:

a/ Người gọi phát hiện mình nhầm

哦,很抱歉,也许我播错电话号码了。

(Ó, hěn bàoqiàn, yěxǔ wǒ bō cuò diànhuà hàomǎ le.)

Ồ rất tiếc tôi gọi (chắc là gọi, hẳn là gọi) lầm số

哦,我正在打电话给B先生。

(Ó, wǒ zhèngzài dǎ diànhuà gěi B xiānshēng.)

Ồ, tôi đang gọi ông B

哦,对不起我播错电话号码了。

(Ó, duìbùqǐ wǒ bō cuò diànhuà hàomǎ le.)

Ồ, rất tiếc tôi quay lầm số

b/ Người nghe phát hiện người gọi nhầm số:

对不起。 您打错电话号码了。

(Duìbùqǐ. Nín dǎ cuò diànhuà hàomǎ le.)

Rất tiếc. Ông gọi lầm số rồi

对不起。 这儿没人有那个名。 我想您播错电话号码。

(Duìbùqǐ. Zhèer méi rén yǒu nàgè míng. Wǒ xiǎng nín bō cuò diànhuà hàomǎ.)

Rất tiếc. Không có ai ở đây có tên đó. Tôi chắc ông đã quay lầm số.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Một số câu giao tiếp cơ bản qua điện thoại trong tiếng Trung
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN