Hán Ngữ Mỗi Ngày – Bài 31 đến bài 40

177
Đánh giá bài viết


Chi tiết các bài giáo trình Hán Ngữ Mỗi Ngày – Every day Chinese – 每日汉语


第31课


  •  1.   妈,麻,马,骂 Nghe online
    mā, má, mǎ, mà
    mẹ, đay, ngựa, mắng, chửi
  •  2.   鸡,级,几,寄 Nghe online
    jī, jí, jǐ, jì
    gà, cấp, mấy, gửi
  •  3.   个,条,头,只 Nghe online
    gè, tiáo, tóu, zhī
    cái, chiếc, con, con
  •  4.   火车,火山,火鸡 Nghe online
    huǒchē, huǒshān, huǒjī
    tàu hỏa, núi lửa, gà tây
  •  5.   火车,汽车,电车,公共汽车,自行车 Nghe online
    huǒchē, qìchē, diànchē, gōnggòng qìchē, zìxíngchē
    tàu hỏa, ô-tô, xe điện, xe buýt, xe đạp


第32课


  •  1.   有没有去云南的路线? Nghe online
    Yǒu méiyǒu qù Yúnnán de lùxiàn?
    Có tour đi Vân Nam không ?
  •  2.   你们一定不会失望的。 Nghe online
    Nǐmen yídìng bú huì shīwàng de.
    Chắc chắn các bạn sẽ không thất vọng.
  •  3.   我希望日程不要太紧。Nghe online
    Wǒ xīwàng rìchéng bú yào tài jǐn.
    Tôi không muốn lịch trình quá căng thẳng.
  •  4.   我想多去些地方。Nghe online
    Wǒ xiǎng duō qù xiē dìfang.
    Tôi mong muốn được đi thăm nhiều nơi.
  •  5.   哪儿卖纪念品?Nghe online
    Nǎr mài jìniànpǐn?
    Ở đâu có bán quà lưu niệm?

第33课


  •  1.   请问,邮局在哪儿?Nghe online
    Qǐngwèn, yóujú zài nǎr?
    Xin hỏi bưu điện ở đâu ?
  •  2.   我要寄包裹。Nghe online
    Wǒ yào jì bāoguǒ.
    Tôi muốn gửi bưu phẩm.
  •  3.   多长时间能到?Nghe online
    Duō cháng shíjiān néng dào?
    Bao lâu thì đến?
  •  4.   我要取包裹。Nghe online
    Wǒ yào qǔ bāoguǒ.
    Tôi muốn nhận bưu phẩm.
  •  5.   我要买几张明信片寄给朋友。Nghe online
    Wǒ yào mǎi jǐ zhāng míngxìnpiàn jì gěi péngyou.
    Tôi muốn mua mấy tấm bưu thiếp gửi cho bạn.

第34课


  •  1.   我想订一个标准间。Nghe online
    Wǒ xiǎng dìng yí gè biāozhǔnjiān.
    Tôi muốn đặt một phòng đôi.
  •  2.   房费包括早餐吗?Nghe online
    Fángfèi bāokuò zǎocān ma?
    Tiền phòng có bao gồm cả bữa sáng không?
  •  3.   我要7点的叫醒服务。Nghe online
    Wǒ yào qī diǎn de jiào xǐng fúwù.
    Tôi muốn báo thức lúc 7 giờ sáng.
  •  4.   请问几点退房?Nghe online
    Qǐngwèn jǐ diǎn tuì fáng?
    Xin hỏi mấy giờ trả phòng?

第35课


  •  1.   我想剪头发。Nghe online
    Wǒ xiǎng jiǎn tóufa.
    Tôi muốn cắt tóc.
  •  2.   修一下就可以了。Nghe online
    Xiū yíxià jiù kěyǐ le.
    Chỉ cắt tỉa một chút là được.
  •  3.   我想染头发。Nghe online
    Wǒ xiǎng rǎn tóufa.
    Tôi muốn nhuộm tóc.
  •  4.   别剪太短了。Nghe online
    Bié jiǎn tài duǎn le.
    Đừng cắt ngắn quá nhé.

第36课


  •  1.   我想租房。Nghe online
    Wǒ xiǎng zū fáng.
    Tôi muốn thuê nhà.
  •  2.   您想找什么样的房子?Nghe online
    Nín xiǎng zhǎo shénme yàng de fángzi?
    Bạn muốn thuê nhà loại nào?
  •  3.   您想花多少钱租?Nghe online
    Nín xiǎng huā duōshao qián zū?
    Bạn muốn thuê nhà với giá bao nhiêu?
  •  4.   什么时候能搬进来?Nghe online
    Shénme shíhou néng bān jìnlai?
    Khi nào dọn vào ở?
  •  5.   房租怎么付?Nghe online
    Fángzū zěnme fù?
    Bạn trả tiền bằng cách nào?

第37课


  •  1.   能上网吗?Nghe online
    Néng shàng wǎng ma?
    Có lên được mạng không ?
  •  2.   水电费和煤气费怎么交?Nghe online
    Shuǐdiànfèi hé méiqìfèi zěnme jiāo?
    Tiền nước, điện và ga trả như thế nào ?
  •  3.   房租多少钱?Nghe online
    Fángzū duōshao qián?
    Tiền thuê nhà bao nhiêu ?
  •  4.   我们什么时候签合同?Nghe online
    Wǒmen shénme shíhou qiān hétong?
    Chúng ta bao giờ ký hợp đồng ?
  •  5.   我给你开个收据。Nghe online
    Wǒ gěi nǐ kāi gè shōujù.
    Tôi viết biên lai cho anh.

第38课


  •  1.   我要订一辆搬家的车。Nghe online
    Wǒ yào dìng yí liàng bānjiā de chē.
    Tôi muốn thuê một chiếc xe để dọn nhà.
  •  2.   您哪天用车?Nghe online
    Nín nǎ tiān yòng chē?
    Hôm nào anh dùng xe?
  •  3.   您能派几个人来?Nghe online
    Nín néng pài jǐ gè rén lái?
    Anh có thể cử mấy người đến?
  •  4.   您住几层?Nghe online
    Nín zhù jǐ céng?
    Nhà anh ở tầng mấy?
  •  5.   把贵重物品收好。Nghe online
    Bǎ guìzhòng wùpǐn shōu hǎo.
    Anh phải tự bảo quản đồ quý giá của mình.
  •  6.   我把所有物品都放在纸箱子里。Nghe online
    Wǒ bǎ suǒyǒu wùpǐn dōu fàng zài zhǐxiāngzi li.
    Tôi đã để toàn bộ đồ đạc vào thùng các-tông rồi.

第39课


  •  1.   请您先拿号,再去那边等候。Nghe online
    Qǐng nín xiān ná hào, zài qù nàbian děnghòu.
    Mời anh đi lấy số trước, rồi chờ ở bên kia.
  •  2.   请问,需要等多长时间?Nghe online
    Qǐngwèn, xūyào děng duō cháng shíjiān?
    Xin hỏi phải chờ bao lâu?
  •  3.   我想取点钱。Nghe online
    Wǒ xiǎng qǔ diǎn qián.
    Tôi muốn rút tiền.
  •  4.   您取多少钱?Nghe online
    Nín qǔ duōshao qián?
    Anh cần rút bao nhiêu tiền?
  •  5.   请您输入密码。Nghe online
    Qǐng nín shūrù mìmǎ.
    Mời anh nhập mật khẩu.

第40课


  •  1.   您要办理什么业务?Nghe online
    Nín yào bànlǐ shénme yèwù?
    Chị có việc gì ?
  •  2.   我想换美元。Nghe online
    Wǒ xiǎng huàn měiyuán.
    Tôi muốn đổi đô-la Mỹ.
  •  3.   现在的汇率是多少?Nghe online
    Xiànzài de huìlǜ shì duōshao?
    Tỷ giá hiện nay là bao nhiêu ?
  •  4.   美元又跌了。Nghe online
    Měiyuán yòu diē le.
    Đô-la Mỹ lại sụt giá.


Chi tiết các bài giáo trình Hán Ngữ Mỗi Ngày – Every day Chinese – 每日汉语

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Hán Ngữ Mỗi Ngày - Bài 31 đến bài 40

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN