Hán Ngữ Mỗi Ngày – Bài 21 đến bài 30

205
Đánh giá bài viết


Chi tiết các bài giáo trình Hán Ngữ Mỗi Ngày – Every day Chinese – 每日汉语


第21课


  •  1.   我要订个比萨饼。Nghe online
    Wǒ yào dìng gè bǐsàbǐng.
    Tôi muốn đặt mua một bánh pizza.
  •  2.   怎么付钱呢?Nghe online
    Zěnme fù qián ne?
    Trả tiền như thế nào?
  •  3.   可以货到付款。Nghe online
    Kěyǐ huòdào fùkuǎn.
    Chị có thể trả tiền lúc nhận hàng.
  •  4.   你说一个时间。Nghe online
    Nǐ shuō yí gè shíjiān.
    Chị mong mấy giờ đưa đến.


第22课


  •  1.   我想买一件旗袍。Nghe online
    Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn qípáo.
    Tôi muốn mua một chiếc sườn xám.
  •  2.   这是什么料子的?Nghe online
    Zhè shì shénme liàozi de?
    Đây là vải gì nhỉ ?
  •  3.   蓝色的好还是黄色的好?Nghe online
    Lánsè de hǎo háishì huángsè de hǎo?
    Màu xanh lam đẹp hay màu vàng đẹp ?
  •  4.   能试试吗?Nghe online
    Néng shìshi ma?
    Có thể mặc thử không ?
  •  5.   能打折吗?Nghe online
    Néng dǎ zhé ma?
    Có giảm giá không ?

第23课


  •  1.   我想买一个小冰箱。Nghe online
    Wǒ xiǎng mǎi yí gè xiǎo bīngxiāng.
    Tôi muốn mua một chiếc tủ lạnh loại nhỏ.
  •  2.   哪种质量好?Nghe online
    Nǎ zhǒng zhìliàng hǎo?
    Loại nào chất lượng tốt hơn?
  •  3.   它的噪音特别小。Nghe online
    Tā de zàoyīn tèbié xiǎo.
    Kiểu này tiếng ồn rất nhỏ.
  •  4.   别的店更便宜。Nghe online
    Bié de diàn gèng piányi.
    Cửa hàng khác còn rẻ hơn.
  •  5.   能用信用卡吗?Nghe online
    Néng yòng xìnyòngkǎ ma?
    Dùng thẻ tín dụng được không?
  •  6.   能送货吗?Nghe online
    Néng sòng huò ma?
    Có đưa hàng đến tận nhà không?

第24课


  •  1.   哪儿有大的书店?Nghe online
    Nǎr yǒu dà de shūdiàn?
    Ở đâu có hiệu sách lớn?
  •  2.   我要买本字典。Nghe online
    Wǒ yào mǎi běn zìdiǎn.
    Tôi muốn mua một quyển từ điển.
  •  3.   我想买本北京导游手册。Nghe online
    Wǒ xiǎng mǎi běn Běijīng dǎoyóu shǒucè.
    Tôi muốn mua một quyển sách hướng dẫn du lịch Bắc Kinh.
  •  4.   请问英文小说在几层卖?Nghe online
    Qǐngwèn Yīngwén xiǎoshuō zài jǐ céng mài?
    Xin hỏi tiểu thuyết tiếng Anh bày ở tầng mấy ?

第25课


  •  1.   请问地铁站在哪里?Nghe online
    Qǐngwèn dìtiězhàn zài nǎli?
    xin lỗi, ga tàu điện ngầm ở đâu?
  •  2.   离这里远吗?Nghe online
    Lí zhèli yuǎn ma?
    Cách đây có xa không ?
  •  3.   我应该坐什么车去?Nghe online
    Wǒ yīnggāi zuò shénme chē qù?
    Tôi nên đi bằng xe gì?
  •  4.   您得去马路对面坐车。Nghe online
    Nín děi qù mǎlù duìmiàn zuò chē.
    Chị phải qua đường đến bên kia đi xe buýt.

第26课


  •  1.   这车到东方小区吗?Nghe online
    Zhè chē dào Dōngfāng xiǎoqū ma?
    Xe này có đến cộng đồng dân cư Đông Phương không?
  •  2.   买一张票。Nghe online
    Mǎi yì zhāng piào.
    Tôi mua một tấm vé.
  •  3.   到了请你告诉我。Nghe online
    Dàole qǐng nǐ gàosu wǒ.
    Khi đến nơi phiền anh cho tôi biết.
  •  4.   在哪儿换车?Nghe online
    Zài nǎr huàn chē?
    Đổi xe ở nơi nào ?

第27课


  •  1.   请送我去中心医院。Nghe online
    Qǐng sòng wǒ qù Zhōngxīn yīyuàn.
    Phiền anh đưa tôi đi Bệnh viện Trung Tâm.
  •  2.   知道怎么走吗?Nghe online
    Zhīdao zěnme zǒu ma?
    Anh có biết đường đi không?
  •  3.   请您开慢点儿。Nghe online
    Qǐng nín kāi màn diǎnr.
    Phiền anh đi chậm lại một chút.
  •  4.   就停在门口吧。Nghe online
    Jiù tíng zài ménkǒu ba.
    Hãy dừng ở trước cửa nhé.

第28课


  •  1.   有11号去上海的火车票吗?Nghe online
    Yǒu shíyī hào qù shànghǎi de huǒchēpiào ma?
    Có vé tàu hỏa đi Thượng Hải ngày 11 không?
  •  2.   到了给我们打电话。Nghe online
    Dàole gěi wǒmen dǎ diànhuà.
    Tới nơi gọi điện thoại cho chúng tôi nhé.
  •  3.   一路平安。Nghe online
    Yílù píng’ān.
    Thượng lộ bình an.
  •  4.   请问餐车在几号车厢?Nghe online
    Qǐngwèn cānchē zài jǐ hào chēxiāng?
    Xin lỗi, toa ăn ở toa số mấy ?

第29课


  •  1.   我想订去西安的往返机票。Nghe online
    Wǒ xiǎng dìng qù Xī’ān de wǎngfǎn jīpiào。
    Tôi muốn đặt vé máy bay khứ hồi đi Tây An.
  •  2.   有打折的票吗?Nghe online
    Yǒu dǎ zhé de piào ma?
    Có vé giảm giá không?
  •  3.   行李托运吗?Nghe online
    Xíngli tuōyùn ma?
    Hành lý có cần gửi không?
  •  4.   我想要一个靠窗的座位。Nghe online
    Wǒ xiǎng yào yí gè kào chuāng de zuòwèi.
    Cho tôi một ghế ngồi gần cửa sổ.
  •  5.   我找不到行李了。Nghe online
    Wǒ zhǎo bú dào xíngli le.
    Tôi không tìm thấy hành lý.

30


  •  1.   我们去旅行吧。Nghe online
    Wǒmen qù lǚxíng ba.
    Chúng ta đi du lịch đi.
  •  2.   周末有什么计划?Nghe online
    Zhōumò yǒu shénme jìhuà?
    Cuối tuần có kế hoạch gì ?
  •  3.    咱们什么时候出发?Nghe online
    Zánmen shénme shíhou chūfā?
    Chúng mình bao giờ lên đường?
  •  4.   下一个景点还有多远?Nghe online
    Xià yí gè jǐngdiǎn hái yǒu duō yuǎn?
    Còn khoảng bao lâu nữa mới tới điểm du lịch tiếp theo?
  •  5.   这儿的风景太美了。Nghe online
    Zhèr de fēngjǐng tài měi le.
    Phong cảnh nơi đây đẹp thật!


Chi tiết các bài giáo trình Hán Ngữ Mỗi Ngày – Every day Chinese – 每日汉语

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Hán Ngữ Mỗi Ngày - Bài 21 đến bài 30

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN